1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 10 - Phạm Thị Hậu - Trường Tiểu học Thanh Lĩnh

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 227,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN VIẾT NGÔI SAO , CHÚ MÈO , LƯỠI RÌU KÊU GỌI , BUỔI CHIỀU , DIỀU SÁO I/Mục đích –yêu cầu : -HS viết đúng các từ : ngôi sao , chú mèo , lưỡi rìu , kêu gọi, buổi chiều , diều sáo -Rèn [r]

Trang 1

Tuần 10 Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 ,3 : TIẾNG VIÊT BÀI 39: AU - ÂU

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Đọc, viết được vần au, âu,cây cau, cái cầu

-Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

-Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ chữ tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

4’

4’

7’

10’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: con mèo, lao

xao

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi au - âu

b.Dạy vần au:

b1.Nhận diện vần au:

Vần au được tạo nên từâ và u

? So sánh ao với au?

Ghép vần au

Phát âm au

b2.Đánh vần:

a – u - au

Nhận xét

? Muốn có tiếng cau thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng cau

GV: Ghi: cau

Tiếng cau có âm nào đứng trước, vần gì đứng sau?

Đánh vần:

cờ – au - cau

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây cau

GV: Ghi cây cau

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần au, cây cau

GV: Viết mẫu: vần au, cây cau

Vần aucó độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ a

nối liền với u

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau

Nhận xét

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều bắt đầu bằng a

Khác: au có thêm u

HS: Ghép và phát âm au

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : cau HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: au cau cây cau

HS: Viết bảng con

Trang 2

18’

7’

7’

5’

*Dạy vần âu qui trình tương tự như vần au

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vần au, vần âu?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

GV: Cho HS quan sát tranh

? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Bà cháu

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Hai bà cháu đang làm gì?

? Ai là người nhiều tuổi nhất trong gia đình em?

? Bà có hay kể chuyện cho em nghe không?

? Em đã giúp bà những gì?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm từ có vần au, âu

-Xem trước bài 40

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 e m

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi

HS: Đọc 3-4 em

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy HS: Viết bài

HS: Đọc Bà cháu

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Tiết 4 : TIẾNG VIÊT LÀM BÀI TẬP

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được các từ ngữ: leo trèo, chào cờ

- Làm được bài tập nối tạo câu phù hợp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: đôi đũa, suối

chảy

Nhận xét

2 em đọc SGK

Trang 3

23’

5’

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Yêu cầu HS đọc lại các câu đã nối

Nhận xét

Bài 2: Nối

Chú Khỉ áo mới

Mẹ may khéo tay Chị Hà trèo cây Yêu cầu HS đọc lại các câu đã nối

Nhận xét

Bài 3: Viết: leo trèo, chào cờ

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các tiếng đã điền

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các tiếng đã điền

HS: Viết: leo trèo, chào cờ

Thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010

Tiết 1 , 2 :

TIẾNG VIÊT : BÀI 40: UI - ÊU

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Đọc, viết được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu

-Đọc được câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo, nhà bà đều sai trĩu quả

-Luyện nói từ 2 -3câu theo chủ đề:Ai chịu khó

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ chữ tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

4’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: rau cải, lau sậy

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi iu - êu

b.Dạy vần: iu

b1.Nhận diện vần iu:

Vần iu được tạo nên từ i và u

? So sánh iu với au?

Ghép vần iu

Phát âm iu

b2.Đánh vần:

i – u - iu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng u

Khác: iu bắt đầu bằng i

HS: Ghép và phát âm iu

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

Trang 4

10’

5’

18’

7’

7’

5’

Nhận xét

? Muốn có tiếng rìu thêm âm và dấu gì?

Hãy ghép tiếng rìu

GV: Ghi: rìu

? Tiếng cau có âm nào đứng trước, vần gì đứng sau?

Đánh vần:

rờ – iu – riu – huyền – rìu

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi rìu

GV: Ghi lưỡi rìu

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu, lưỡi rìu

GV: Viết mẫu: vần iu, lưỡi rìu

Vần iu có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ i nối

liền với u

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,

dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy vần êu qui trình tương tự như vần iu

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vần iu, vần êu?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

GV: Cho HS quan sát tranh

? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Ai chịu khó

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ những con vật gì?

? Các con vật đang làm gì?

? Những con vật nào chịu khó?

? Em có chịu khó học bài không?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm từ có vần iu, êu

-Xem trước bài 41

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : rìu HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: iu rìu lưỡi rìu

HS: Viết bảng con

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 e m

HS: Quan sát tranh, thảo luận

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Đọc 3-4 em

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy HS: Viết bài

HS: Đọc Ai chịu khó

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

Trang 5

Tiết 3 : TOÁN : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh :

-Củng cố về phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3

-Củng cố về mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Nhìn tranh nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi bài tập 1,2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm: 2+1 =

4+1 =

3- 1 = 2- 1 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

bài 1: Số ?

Giúp HS quan ats hình vẽ ghi phép tính thích hợp

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp

Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi 3

Nhận xét

Bài 4: +,

-Củng cố về lập phép tính cộng, trừ trong phạm vi 3

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp ( HS giỏi)

GV: Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

Củng cố ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

Nhận xét

GV: Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà ôn tập cộng trừ trong phạm vi 3

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Trang 6

Tiết 4 : TOÁN LÀM BÀI TẬP

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Củng cố về phép cộng với số 0

- Thực hiện được phép tính cộng đã học trong phạm vi 5

- Tính chất của phép cộng

POII.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

0+ 3 = 5+ 0 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về cộng các số trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố về cộng các số giống nhau, khi thau đổi

vị trí thì kết quả không thay dổi

Nhận xét

Bài 3: <, >, =

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 4: Trò chơi: Đoán kết quả

Nhóm 1: Nêu phép tính

Nhóm 2: Đưa ra kết quả

Nhóm nào nói nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài phép cộng trong phạm vi 5

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

HS: Chơi trò chơi

Thứ 4 ngày 20 tháng 10 năm 2010

Tiết 1, 2 : TIẾNG VIỆT ÔN TẬP GIỮA KÌ I ( 2 tiết)

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Đọc, viét chắc chắn các vần đã học

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: líu lo, cây nêu, cái cầu, chào mào có áo màu nâu, cứ mùa

ổi tới từ đâu bay về

-Luyện nói câu, tìm từ có vần đã học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a

Bảng phụ ghi các vần cần ôn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 7

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

20’

7’

10’

8’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: ao bèo, cá sấu

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn các vần đã học:

GV: Treo bảng ôn: ia, oi, ôi, ơi, au, âu, eo, ao, ai,

ây, uôi, ươi, ua, ưa, iu, ưi

nhận xét

? Những vần nào kết thúc bằng u?

? Những vần nào co âm đôi?

Nhận xét

3.Đọc các từ ngữ:

líu lo, chịu khó, cây nêu, cái cầu

Nhận xét

Giải thích từ ngữ

GV: Đọc mẫu

4.Viết các từ ngữ: cây bưởi, buổi chiều

GV; Viết mẫu

Khi viết các nét trong một tiếng được viết liền

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

5.Hướng dẫn viết bài:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

Chấm một số bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Nói cấu có chứa vần mới ôn

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc các vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

au,âu,iu uôi, ươi HS: Đọc

HS: Đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con

HS: Viết bài vào vở

Cả lớp đọc

Tiết 3 :

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng học toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:

3 -1 = 3 – 2 =

Nhận xét

HS: Làm bảng con

Trang 8

10’

4’

13’

5’

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp: 4-1

= 3

b.Hướng dẫn xem tranh nêu bài toán:

? Có mấy quả táo?

? Đã hái đi mấy quả?

? Còn lại mấy quả?

? Hãy lập phép tính?

GV: Ghi 4 – 1 = 3

Hướng dẫn phép trừ: 4-2=2; 4-3 =1; 4 –

1 = 3 tương tự như trên

GV: Giữ lại bảng trừ

c.Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ:

3 + 1 = 4; 4 – 1 = 3

1 + 3 = 4; 4 – 3 = 1

3.Luyện tập:

Bài 1: Tính.( HS yếu và TB)

Củng cố về mối quan hề giữa phép cộng và

phép trừ

Nhận xét

Bài 2: Tính ( HS yếu và TB)

Củng cố về trừ trong phạm vi 4 Ghi kết quả

thẳng cột

Nhận xét

Bài 3: >; <; =

Củng cố so sánh các số đã học trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Giúp HS ghi phép tính thích hợp:

3+1= 4 4- 1 = 3

Nhận xét

GV: Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

HS: Quan sát tranh nêu bài toán

HS: Lập phép tính 4- 1 = 3

HS: Đoc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 HS: Nhắc lại

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài , đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Tiết 4 : Luyện tiếng việt

LUYỆN KỂ CHUYỆN : CÂY KHẾ

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Nghe kể hiểu được chuyện: Cây khế

- Khuyên HS không nên quá tham lam

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ câu chuyện

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 9

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

14’

8’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS kể chuyện :

Rùa và Thỏ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Giới thiệu chuyện: Cây khế

Kể lần 1

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ

Tranh 1: Người anh chia gia tài cho người

em

Tranh 2: Cây khế ra nhiều quả Một hôm có

con chim đại bàng đến ăn khế

Tranh 3: Người em theo chim ra đảo lấy

vàng

Tranh 4: Thấy người em bổng nhiên giàu có,

người anh đổi lại mảnh vườn của người em

Tranh 5: Người anh tham lam bị rơi xuống

biển

Cử đại diện nhóm thi kể

Mỗi nhóm kể một tranh

? Câu chuyện khuyên ta điều gì?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể chuyện cho bố mẹ nghe

2 em kể

HS: Theo dõi

Các nhóm thi kể

Cử đại diện kể

HS: Trả lời

BUỔI CHIỀU Tiết 2 : Luyện toán

ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Củng cố về cộng trong phạm vi 4

- So sánh các số trong phạm vi 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ ghi các bài tập 2, 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

23’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

1+ 3 = 4+ 0 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

3+ 0 = 3+ 1 = 1+ 3 =

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập

Trang 10

5’

2+ 2 = 4+ 0 = 2+ 1 =

Củng cố về cộng trong phạm vi 4

Nhận xét

Bài 2: <,>, =

2 … 1+ 2 ; 2+ 2 … 4 ; 3 … 2+ 1

3 … 1+ 3 ; 1+ 1 … 3 ; 3 … 1+ 2

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 3

Nhận xét

Bài 3: >, <, =

1+ 2 … 2 3 … 1+ 1

2+ 1 … 3 3 … 2+ 1

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

LUYỆNTIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ay, â, ây”.

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ay, â, ây”.

3 Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc: bài ay, ây

- Viết : ay, ây, máy bay, nhảy dây

2 Làm bài tập

Đọc:

- Gọi HS yếu đọc lại bài ay,ây

- Gọi HS đọc thêm: đôi tay, thứ bảy, cỏ may, mây

trôi, thợ xây…

Viết:

- Đọc cho HS viết: ai, ay, ây, máy bay, nhảy dây,

cối xay, vây cá, ngày hội, cây cối

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá

giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần ai, ay,

ây

Cho HS làm vở bài tập trang 37:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ

- Hướng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc được tiếng,

từ cần nối

Đọc: bài ay, ây Viết bảng con

HS yếu đọc lại bài ay,ây

- HS đọc thêm: đôi tay, thứ bảy, cỏ may, mây trôi, thợ xây…

- HS viết: ai, ay, ây, máy bay, nhảy dây, cối xay, vây cá, ngày hội, cây cối

*Tìm từ mới có vần cần ôn

- HS tìm thêm những tiếng, từ có vần

ai, ay, ây

HS làm vở bài tập trang 37:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ

- HS đọc lại các từ vừa điền và nối

Trang 11

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải

thích một số từ mới: bầy cá, vây cá, đi cày

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng

cách

- Thu và chấm một số bài

3 Củng cố- dặn dò

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

LUYỆN VIẾT : Bé có bi , mẹ chia quà

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được các từ ngữ: Bé có bi , mẹ chia quà

- Tô được chữ B

- Luyện kĩ năng viết đẹp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Vở bài tập Tiếng Việt, bảng phụ ghi chữ mẫu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

5’

10’

8’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: gà

mái, bơi lội

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.GV cho HS xem chữ mẫu:

GV: Yêu cầu HS đọc các từ ngữ

Nhận xét

c.GV viết mẫu:

Bé có bi

Mẹ chia quà

Nêu qui trình viết: Các con chữ trong một

tiếng được viết nối liền nhau, dấu thanh

đúng vị trí

Nhận xét

d.Hướng dẫn viết bài:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu

viết chậm

Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Quan sát nhận xét nêu số lượng về nét HS: Quan sát

HS: Viết bảng con

HS: Viết bài vào vở tập viết

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w