Cầm hình nào nêu được tên hình đó ví dụ : Hoïc sinh caàm vaø ñöa hình vuoâng leân noùi ñaây laø hình vuoâng Học sinh nói với nhau theo cặp - Baïn nhoû ñang veõ hình vuoâng - Cho học [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tieng viet ( Tiết 1-2) ổn định tổ chức
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Nắm được nội quy học tập trong lớp học
- Nhớ được vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp
- Biết được các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học
- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ được giao
- Biết được các loại sách vở và đồ dùng cần có
- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
HS: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình
GV: - Dự kiến trước ban cán sự lớp
- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn
học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
B Dạy, học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
2 Dạy nội dung lớp học.
- GV đọc nội quy lớp học (2 lần)
? Khi đi học em cần phải tuân theo
những quy định gì?
- GV chốt ý và tuyên dương
* Sắp xếp chỗ ngồi và chia tổ
- Xếp chỗ ngồi cho học sinh
- Chia lớp thành 2 tổ
* Bầu ban cán sự lớp:
- GV đưa ra dự kiến về ban cán sự lớp
gồm: Lớp trưởng, lớp phó, quản ca, tổ
trưởng…
- Nêu nhiệm vụ của mỗi cá nhân trong
ban cán sự lớp
3 Củng cố tiết học:
? Khi đi học em cần tuân theo những
- Để toàn bộ sách, vở, đồ dùng của môn
TV cho GV kiểm tra
- HS chú ý nghe
- 1 số HS phát biểu: Đi học đúng giờ, trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- HS ngồi theo vị trí quy định của giáo viên
- HS nghe và lấy biểu quyết
- HS nghe và nhắc lại nhiệm vụ của mình
- Lần lượt từng cá nhân trong ban cán sự lớp thực hành nhiệm vụ của mình
Trang 2nội quy gì ? - 2 học sinh nêu
Tiết 2
A Kiểm tra bài cũ:
? Khi đến lớp; lớp trưởng, lớp phó, quản
ca, cần làm những việc gì ?
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Kiểm tra sách vở và đồ dùng của HS
- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng, sách vở lên
mặt bàn
- GV kiểm tra và thống kê số sách vở và đồ
dùng còn thiếu của học sinh (nếu có) và
yêu cầu các em mua bổ xung cho đủ
- Khen ngợi những HS có đủ sách vở và đồ
dùng học tập
2 Hướng dẫn cách học, dán và bảo quản.
- GV dùng giấy bọc và sách vở đã chuẩn bị
sẵn và làm thao tác mẫu vừa làm vừa
hướng dẫn
- GV theo dõi và HD những HS còn lúng
túng
3 Giới thiệu một số ký hiệu và hiệu lệnh
của giáo viên trong giờ học
- GV viết ký hiệu và nêu
+ Khoanh tay, nhìn lên bảng, lấy bảng, lấy
vở, lấy sách, lấy hộp đồ dùng, hoạt động
nhóm
- GV chỉ vào từng ký hiệu có trên bảng và
yêu cầu HS thực hành
+ Nêu một số hiệu lệnh cơ bản
- Gõ 1 tiếng thước: giơ bảng
- Gõ 1 tiếng tiếp: xoay bảng
- Gõ 2 tiếng tiếp: hạ bảng
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Chia lớp thành hai nhóm Cử một người
- HS nêu; lớp trưởng điều khiển chung cả lớp, quản ca cho các bạn hát trước khi ra vào lớp
- HS thực hiện theo Y/c
- HS theo dõi và thực hành
- HS theo dõi và thực hành
- HS nghe và thực hành theo hiệu lệnh
Trang 3làm quản trò để nêu hiệu lệnh, các nhóm
thực hiện theo hiệu lệnh Mỗi lần đúng sẽ
được 1 điểm sẽ thắng cuộc
- Chuẩn bị sách vở và đồ dùng cho tiết sau:
- HS chơi theo sự đk của quản trò
Toán ( Tiết 1): Tiết học đầu tiên
I Mục tiêu:
-Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước dầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
II Dồ dùng dạy- học: - Sách toán 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
III Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ
- Bài tập sách vở và đồ dùng của HS
- GV kiểm tra và nhận xét chung
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
2 Dạy bài mới:
* Hoạt động1: HD học sinh sử dụng toán 1
- Cho HS mo sách toán 1
- HD học sinh mở sách đến trang có tiết học
đầu tiên
+ GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1
phiếu, tên của bài học đặt ở đầu trang
(Cho học sinh xem phần bài học)
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách và
hướng dẫn cách giữ gìn sách
* Hoạt động 2: HD học sinh làm quen với
một số hoạt động học tập toán ở lớp 1
- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết học
đầu tiên" và cho HS thảo luận
- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết học
đầu tiên" và cho HS thảo luận
? Trong tiết học toán lớp 1 thường có những
- HS lấy sách vở và đồ dùng học toán cho GV kiểm tra
- HS lấy sách toán ra xem
- HS chú ý
- HS thực hành gấp, mở sách
- Trong tiết học có khi GV phải giới thiệu, giải thích (H1) có khi làm quen với q.tính (H2) có khi phải học nhóm (H4)
Trang 4hoạt động nào? bằng cách nào ?
Sử dụng những đồ dùng nào ?
-Tuy nhiên trong học toán thì học CN là quan
trọng nhất, HS nên tự học bài, tự làm và kiểm
tra
Cho học sinh nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 3: Nêu các yêu cầu cần đạt khi
học toán
- Học toán 1 các em sẽ biết
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nên được bài toán, rồi yêu cầu
phép tính giải
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết xem lịch
? Vậy học toán 1 em sẽ biết được những gì ?
? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học
toán cuả HS
- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra
- GV lấy từng đồ dùng trong bộ đồ dùng giơ
lên và nêu tên gọi
- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học sinh lấy
- Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì
- HD HS cách mở, cất và bảo quản hộp đồ
dùng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng
: Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS múa, hát tập thể
- HS chú ý nghe
- Một số HS nhắc lại
- Phải đi học đều, học thuộc bài, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS theo dõi
- HS nghe và lấy đồ dùng theo y/c
- 1 số HS nhắc lại
- HS thực hành
- HS chơi (2 lần)
- Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
I Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết được các nét cơ bản
Trang 5- Bước đầu nắm được tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc
- Biết tô và viết được các nét cơ bản
II Đồ dùng dạy - học: - Giấy tô ki có kẻ sẵn ô li
- Sợi dây để minh hoạ các nét
III Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- KT sách, vở và đồ dùng của môn TV
- Nhận xét sau khi kiểm tra (ưu, nhược điểm)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
2 Dạy các nét cơ bản.
+ Giới thiệu từng nét ở tấm bìa đã chuẩn bị
sẵn ở nhà
- GV nêu lên từng nét
- HD và viết mẫu (kết hợp giải thích)
+ Nét thẳng:
+ Nét ngang: (đưa từ trái sang phải)
- Nét thẳng đứng (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên phải (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên trái (đưa từ trên xuống)
+ Nét cong:
- Nét cong hở: cong phải (c) cong trái ( )
- Nét con kín: (0)
+ Nét móc:
- Nét móc xuôi:
- Nét móc ngược
- Nét móc hai đầu:
+ Nét khuyết
- Nét khuyến trên:
- Nét khuyết dưới
- GV chỉ bảng bất kỳ nét nào Yêu cầu học
sinh đọc tên nét đó
- GV theo dõi và sửa sai
* Hướng dẫn học sinh viết các nét cơ bản
trên bảng con.
- GV viết mẫu, kết hợp với HD
- GV nhận xét, sửa lỗi
3 Củng cố - Dặn dò
- HS lấy sách vở và đồ dùng đặt lên bàn để GVKT
- HS theo dõi và nhận biết các nét
- HS đọc: lớp, nhóm, CN
- HS viết hờ bằng ngón trỏ xuống bàn
- HS lần lượt luyện viết từng nét trên bảng con
Trang 6+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"
- GV nêu tên trò chơi và luật chơi
- Cho HS chơi theo tổ
+ Nhận xét chung giờ học
+ Cả lớp đọc lại các nét một lần
- HS chơi 2-3 lần
- Lớp trưởng làm quản trò
- HS đọc đồng thanh
Tiết 2
1 Luyện viết
2 Luyện viết vở tập viết
- GV hướng dẫn cách viết, cách trình bày
trong vở tập viết
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV chấm bài – nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố bài – nhận xét giờ học
- HS thực hành luyện viết vào bảng con các nét còn lại
- HS mở vở tập viết đọc tên các nét cơ bản
- HS viết bài
Toán ( Tiết 2) : Nhiều hơn, ít hơn
I Mục tiêu:
-Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật
II Đồ dùng dạy - học:
-Sửỷ duùng trang cuỷa Saựch GK vaứ moọt soỏ ủoà vaọt nhử : thửụực, buựt chỡ, hoọp phaỏn, khaờn baỷng
III Các hoạt động dạy học:
A Kieồm tra baứi cuừ :
+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
+ Haừy keồ nhửừng ủoà duứng caàn thieỏt khi hoùc
toaựn
+ Muoỏn giửừ caực ủoà duứng beàn laõu thỡ em
phaỷi laứm gỡ ?
+ Nhaọn xeựt baứi cuừ
B Baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi
2 Dạy bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu nhieàu hụn ớt hụn
- GV ủửa ra 1 soỏ coỏc vaứ 1 soỏ thỡa noựi
-HSTL
Trang 7 Có 1 số cốc và 1 số thìa, muốn biết số
cốc nhiều hơn hay số thìa nhiều hơn em
làm cách nào ?
- Sau khi học sinh nêu ý kiến, giáo viên
gọi học sinh lên đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa
rồi hỏi cả lớp :
Còn cốc nào chưa có thìa ?
- GV nêu : Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái
thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa Ta nói :
Số cốc nhiều hơn số thìa
- Tương tự như vậy giáo viên cho học sinh
lặp lại “ số thìa ít hơn số cốc “
- GV sử dụng một số bút chì và một số
thước yêu cầu học sinh lên làm thế nào để
so sánh 2 nhóm đồ vật
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- Cho học sinh mở sách Giáo khoa quan
sát hình Giáo viên giới thiệu cách so sánh
số lượng 2 nhóm đối tượng như sau, chẳng
hạn :
Ta nối 1 cái ly chỉ với 1 cái thìa, nhóm
nào có đối tượng thừa ra thì nhóm đó
nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
- Cho học sinh thực hành
- Giáo viên nhận xét đúng sai
- Tuyên dương học sinh dùng từ chính xác
Hoạt động 3: Trò chơi nhiều hơn- ít hơn
- Giáo viên đưa 2 nhóm đối tượng có số
lượng khác nhau Cho học sinh thi đua nêu
nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều
hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
3 Củng cố dặn dò :
- Cho HS suy nghĩ nêu cách so sánh số cốc với số thìa
- HS chỉ vào cái cốc chưa có thìa
–HS lặp lại số cốc nhiều hơn số thìa
-HS lặp lại số thìa ít hơn số cốc -HS lên ghép đôi cứ 1 cây thước ghép với 1 bút chì nếu bút chì thừa ra thì nêu : số thước ít hơn số bút chì Số bút chì nhiều hơn số thước
- Học sinh mở sách thực hành
- Học sinh nêu được :
Số nút chai nhiều hơn số chai
- Số chai ít hơn số nút chai
Số thỏ nhiều hơn số củ cà rốt
- Số củ cà rốt ít hơn số thỏ
Số nắp nhiều hơn số nồi
- Số nồi ít hơn số nắp ….v.v
Số phích điện ít hơn ổ cắm điện
- Số ổ cắm điện nhiều hơn phích cắm điện
- Học sinh nêu được :
Ví dụ : -số bạn gái nhiều hơn số bạn trai, số bạn trai ít hơn số bạn gái
- Số bàn ghế học sinh nhiều hơn số bàn ghế giáo viên Số bàn ghế giáo viên ít hơn số bàn ghế học sinh
Trang 8- Em vửứa hoùc baứi gỡ ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc
sinh hoaùt ủoọng toỏt
- Daởn hoùc sinh veà taọp nhỡn hỡnh neõu laùi
Chuaồn bũ baứi hoõm sau
-
Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010 Tieng viet ( Tiết 5-6) Bài 1: e
I Muùc tieõu:
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- HS khá, giỏiluyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II ẹoà duứng daùy - hoùc:
- GV: -Tranh minh hoaù coự tieỏng : beự, meù, xe,ve, giaỏy oõ li, sụùi daõy
- Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi veà caực lụựp hoùc cuỷa chim, ve, eỏch
- HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt
III Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
A kieồm tra baứi cuừ: Kieồm tra ủoà duứng hoùc
taọp cuỷa HS
B Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi
2 Daùy chửừ vaứ aõm e
* Nhaọn dieọn chửừ vaứ aõm e
- Nhaọn dieọn chửừ: Chửừ e goàm moọt neựt thaột
Hoỷi: Chửừ e gioỏng hỡnh caựi gỡ?
- Phaựt aõm: e
*Luyeọn vieỏt
- Hửụựng daón vieỏt baỷng con :
+ Vieỏt maóu treõn baỷng lụựp (Hửụựng daón qui
trỡnh ủaởt buựt)
+ Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn
troỷ
3 Củng cố - Dặn dò
+ Nhận xét chung giờ học
+ Cả lớp đọc lại baứi một lần
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi: sụùi daõy vaột cheựo
(Caự nhaõn- ủoàng thanh)
Theo doừi qui trỡnh Vieỏt baỷng con
Tieỏt 2:
Trang 91 Luyeọn ủoùc
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1
2 Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón HS taọp toõ chửừ e vaứo vụỷ
* Luyeọn noựi:
Hoỷi: - Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?
- Moói bửực tranh noựi veà loaứi vaọt naứo?
- Caực baùn nhoỷ trong bửực tranh ủang hoùc
gỡ?
- Caực bửực tranh coự gỡ chung?
+ Keỏt luaọn : Hoùc laứ caàn thieỏt nhửng raỏt
vui Ai cuừng phaỷi ủi hoùc vaứ hoùc haứnh
chaờm chổ
3 Cuỷng co,ỏ daởn doứ:
+ Nhận xét chung giờ học
+ Cả lớp đọc baứi lại một lần
Chuaồn bũ baứi hoõm sau
Phaựt aõm e(Caự nhaõn- ủoàng thanh)
Toõ vụỷ taọp vieỏt
-HSTL
Caực baùn ủeàu ủi hoùc
Toán Tiết 3: Hình vuông, hình tròn
I Mục tiêu.
- Nhận biết được hình vuông , hình tròn, nói đúng tên hình
- Làm được bàI 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 1số hv, ht màu sắc, kích thước khác nhau, 1số vật thật có dạng HV, HT
- HS: Bộ đồ dùng học toán …
III Các hoạt động dạy - học:
A Kieồm tra baứi cuừ :
+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
+ So saựnh soỏ cửỷa soồ vaứ soỏ cửỷa ủi ụỷ lụựp hoùc
em thaỏy theỏ naứo ?
+ Soỏ boựng ủeứn vaứ soỏ quaùt trong lụựp ta, soỏ
lửụùng vaọt naứo nhieàu hụn, ớt hụn ?
+ Nhaọn xeựt baứi cuừ
B Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi
-HSTL
Trang 102 D¹y bµi míi:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu hình
- Giáo viên đưa lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho học sinh xem rồi đính lên bảng
Mỗi lần đưa 1 hình đều nói Đây là hình
vuông
- Giáo viên đính các hình vuông đủ màu
sắc kích thước khác nhau lên bảng hỏi học
sinh Đây là hình gì ?
- Giáo viên xê dịch vị trí hình lệch đi ở các
góc độ khá nhau và hỏi Còn đây là hình gì
?
Giới thiệu hình tròn và cho học sinh lặp
lại
- Đính 1 số hình tròn có đủ màu sắc và vị
trí, kích thước khác nhau
* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- Yêu cầu học sinh lấy các hình vuông,
hình tròn trong bộ thực hành toán để lên
bàn
- Giáo viên chỉ định học sinh cầm hình lên
nói tên hình
- Cho học sinh mở sách Giáo khoa nêu tên
những vật có hình vuông, hình tròn
* Hoạt động 3: Thực hành :
- Học sinh tô màu hình vuông, hình tròn
vào vở bài tập toán
- GV đi xem xét hướng dẫn học sinh yếu
Nhận dạng hình qua các vật thật
- Giáo viên cho học sinh tìm xem trong lớp
có những đồ vật nào có dạng hình vuông,
hình tròn
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Học sinh lặp lại hình vuông
- Học sinh quan sát trả lời
- Đây là hình vuông
- Học sinh cần nhận biết đây cũng là hình vuông nhưng được đặt ở nhiều vị trí khác nhau
- Học sinh nêu : đây là hình tròn
- Học sinh nhận biết và nêu được tên hình
- Học sinh để các hình vuông, tròn lên bàn Cầm hình nào nêu được tên hình đó ví dụ :
Học sinh cầm và đưa hình vuông lên nói đây là hình vuông
Học sinh nói với nhau theo cặp
- Bạn nhỏ đang vẽ hình vuông -Chiếc khăn tay có dạng hình vuông -Viên gạch lót nền có dạng hình vuông
- Bánh xe có dạng hình tròn
- Cái mâm có dạng hình tròn
- Bạn gái đang vẽ hình tròn
- Học sinh biết dùng màu khác nhau để phân biệt hình vuông, hình tròn
- Mặt đồng hồ có dạng hình tròn, quạt treo tường có dạng hình tròn, cái mũ có dạng hình tròn
- Khung cửa sổ có dạng hình vuông,