1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bất đẳng thức_GTLN và GTNN - Bài 1- P18

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 342,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DC và độ dài DB, DC.. Tính số đo góc A. Tính số đo góc A.. Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R. Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R. Với giá trị nào của [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM ( 09 – 10 )

MÔN TOÁN 9 – THỜI GIAN 60 PHÚT

Câu 1: (2,25 đ)

a) Thực hiện phép nhân: (2x – 3)(2x + 3)

b) Tính giá trị biểu thức: 4x2 – 4x + 1 tại x =

1 2 c) Rút gọn phân thức:

x y

3 3

 (với x  -y)

Câu 2: (2,25 đ)

a) Giải phương trình: 5x – 2 = 3(x – 4)

b) Giải bất phương trình: -3x + 5 > 8

c) Giải phương trình: x 1 1

2

Câu 3: (1,5 đ)

Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 40m, chiều rộng bé hơn chiều dài 9m Tính diện tích của miếng đất

Câu 4: (3 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm Kẽ tia phân giác AD (D thuộc BC) Gọi

M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) Tính độ dài BC

b) Chứng tỏ tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC,tìm tỉ số đồng dạng của chúng c) Tính tỉ số

DB

DC và độ dài DB, DC

Câu 5: (1 đ)

Cho hai số dương a và b Tìm GTNN của tổng

a b

b a

- HẾT

Trang 2

-ĐÁP TOÁN 9

Câu 1: (2,25 đ) Mỗi câu đúng đạt 0,75 đ

a) (2x – 3)(2x + 3) = (2x)2 - 32 = 4x2 - 9

b) 4x2 – 4x + 1 = (2x – 1)2 = (2

1

2 - 1)2 = 0

c)

x xy y

Câu 2: (2,25 đ) Mỗi câu đúng đạt 0,75 đ

a) 5x – 2 = 3(x – 4)  5x – 2 = 3x – 12  2x = -10  x -5 b) -3x + 5 > 8  -3x > 3 x < -1

c)

x

Câu 3: (1,5 đ)

Gọi x (m) là chiều dái hình chữ nhật ( x > 9) 0,25 đ Chiều rộng hình chữ nhật là: x – 9 (m) 0,25 đ

Nửa chu vi hình chữ nhật là 40 : 2 = 20m

Lập được phương trình x + x – 9 = 20 0,25 đ Giải phương trình được x = 14,5 ( thỏa mãn điều kiện) 0,25 đ Chiều rộng miếng đất là: 5,5(m) 0,25 đ

Vậy diện tích miếng đất là: 14,5 5,5 = 79, 75m2 0,25 đ Câu 4: (3 đ)

a) BC2 = AB2 + AC2 = 100  BC = 100 10 (cm) 0,5 đ

b) M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC nên MN là đường trung bình của ABC

Theo hệ quả định lí Ta-lét   AMN ~  ABC 0,5 đ

Tỉ số đồng dạng là AM : AB =

1

c) Theo tính chất phân giác ta có:

DB

DC =

AB AC

6 3

8 4

 

0,5 đ

Áp dụng tính chất tỉ lệ thức, ta có

DB

DC =

3 4

10 3 42

5

5

7

 

Câu 5: (1 đ)

Ta có (a – b)2  0 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b 0,25 đ

a b

b a =

2 2 2 2

0,25 đ

Min(

a b

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 ( 09 – 10 )

MÔN TOÁN 9 – THỜI GIAN 60 PHÚT

Đề I:

Câu 1: ( 3 điểm )

a) Tìm x, biết (x – 1)2 = 9

b) So sánh hai số: 5 3 và 4 5

c) Tìm x để biểu thức x

2  có nghĩa.

Câu 2: ( 3 điểm )

a) Tính: A = 2 5 5 2  5 5

b) Tính B = 8 3 7 8 3 7    

c) Tính C = 2 10 3 5 : 5 4 5 6 2   

Câu 3: ( 2 điểm )

Rút gọn: D =

xy

( Với x > 0 và y > 0 ) Câu 4: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC, đường cao CH; có AB = 20cm , BC = 12cm , AC = 16cm Tính CH, AH, BH

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 ( 09 – 10 ) MÔN TOÁN 9 – THỜI GIAN 60 PHÚT

Đề II:

Câu 1: ( 3 điểm )

d) Tìm x, biết x 

2

e) So sánh hai số: 3 5 và 4 3

f) Tìm x để biểu thức x

2  có nghĩa.

Câu 2: ( 3 điểm )

d) Tính: A = 4 2 5 2  5 5

e) Tính B = 7 3 5 7 3 5    

f) Tính C = 2 10 3 6 : 2 4 5    3

Câu 3: ( 2 điểm )

Rút gọn: D =

xy

( Với x > 0 và y > 0 ) Câu 4: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC, đường cao BK; có AB = 16cm , BC = 12cm , AC = 20cm Tính BK, AK, CK

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 ( 09 – 10 ) MÔN TOÁN 9 – THỜI GIAN 60 PHÚT

Đề I:

Câu 1: ( 6 điểm )

a) So sánh hai số: 5 3 và 4 5

b) Tính: A = 2 5 5 2  5 2 5

c) Tính B = 8 3 7 8 3 7    

d) Tính C = 3 15 2 6 : 3 6 5 4 2   

Câu 2: ( 2 điểm )

a) Tìm x, biết ( x – 5 )2 =

1 4 b) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: A = x2

10

16  Câu 4: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH; có BC = 15cm , AC = 20cm

Tính AB, CH, AH, BH

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 ( 09 – 10 ) MÔN TOÁN 9 – THỜI GIAN 60 PHÚT

Đề II:

Câu 1: ( 6 điểm )

a) So sánh hai số: 4 5 và 3 10

b) Tính: A = 7 5 2 2  7 5 2

c) Tính B = 4 5 9 4 5 9    

d) Tính C = 2 10 3 15 : 5 4 3 6 2   

Câu 2: ( 2 điểm )

a) Tìm x, biết x 

2 5

 =

1 2 b) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: A = x2

10 16

 Câu 4: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC, đường cao BK; có AB = 16cm , BC = 12cm , AC = 20cm

Tính BK, AK, CK

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN ĐẠI SỐ 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 1) ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,04 là:

a) x

2

3

b) x

2 3



c) x

2 3

d) x

2 3



đúng khi và chỉ khi:

a) x = 0 b) x  0 c) x < 0 d) x 0

B Tự luận: ( 8 điểm )

Câu 5: ( 6 điểm ) Rút gọn biểu thức

a)

5 2 6 5 2 6   ; b)

2 1

3 2

; c)  5 2 2  1 2 5

; d)

3 1

Câu 6: ( 2 điểm ) Cho biểu thức

A

x

1

 ( với x  0 ) a) Rút gọn A b) Tìm x để A < -2

………

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN ĐẠI SỐ 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 2) ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Câu 1: Các căn bậc hai 0,04 là:

a) x <

2

2 3

 

c) x

2 3

d) x

2 3

 

sai khi và chỉ khi:

a) x = 0 b) x  0 c) x < 0 d) x  0

B Tự luận: ( 8 điểm )

Câu 5: ( 6 điểm ) Rút gọn biểu thức

a)

4 5 7 4 5 7   ; b)

2 1

5 2

; c)  3 2 2  2 2 3

; d)

5 5

1 5 :

Câu 6: ( 2 điểm ) Cho biểu thức

A

x

2

3 12 1:

3

 ( với x 0 và x 9 )

Trang 6

a) Rút gọn A b) Tính giá trị x để A có giá trị nguyên

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN ĐẠI SỐ 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 3) ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,01 là:

a) x

2

3

b) x

2 3

c) x

3 2

d) x

3 2

đúng khi và chỉ khi:

a) x  0 b) x = 0 c) x < 0 d) x 0

B Tự luận: ( 8 điểm )

Câu 5: ( 6 điểm ) Rút gọn biểu thức

a)

5 2 6 5 2 6   ; b)

2 1

3 2

; c) 1 2 5  2 52

; d)

3 3 : 3 1

3 1

Câu 6: ( 2 điểm ) Cho biểu thức

A

x

8

 ( với x  0 ) a) Rút gọn A b) Tìm x để A < 5

………

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 1) ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Bài 1:

a) Cho sinA = 0,75 Tính số đo góc A ( làm tròn đến độ )

b) Cho B480 Tính cosB ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

c) Tính tổng sin2320 + sin2580 ( Không dùng MTBT )

d) So sánh sin270 và cos640 ( Không dùng MTBT )

Bài 2:

a) Cho sin = 0,6 Tính cos và tg

b) Dựng góc nhọn  biết tg = 0,6

Bài 3:

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH chia BC thành hai đoạn có độ dài 9cm và 16cm

Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4: Giải tam giác vuông ABC biết A900, AB = 16cm, C550( Đơn vị độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

Bài 5: Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH Chứng minh:

BC

sin sin  - HẾT

-

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 2) ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Bài 1:

a) Cho cosA = 0,75 Tính số đo góc A ( làm tròn đến độ )

b) Cho B480 Tính sinB ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

c) Tính tổng cos2520 + cos2380 ( Không dùng MTBT )

d) So sánh cos380 và sin530 ( Không dùng MTBT )

Bài 2:

a) Cho cos = 0,8 Tính sin và cotg

b) Dựng góc nhọn  biết cotg = 0,8

Bài 3:

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Tính diện tích tam giác ABC, biết BH = 9cm, AB = 15cm

Bài 4: Giải tam giác vuông ABC biết A900, BC = 20cm, B650( Đơn vị độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

Bài 5: Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH Chứng minh:

BC

sin sin  - HẾT

Trang 9

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI MÔN HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT ( Đề 1) ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Bài 1:

a) sinA = 0,75  A

b) B480  cosB = cos480 

c) sin2320 + sin2580 = sin2320 + cos2320 = 1

d) sin270 = cos630 > cos640

Bài 2:

a) Ta có sin 2 + cos 2 = 1  cos 2 = 1 – 0,36 = 0,64

 cos = 0,64 0,8

tg =

sin 0,6 3 0,75

 b) Dựng góc vuông xOy, lấy một thẳng làm đơn vị

- Trên Ox lấy A sao cho OA = 3 (đv); trên Oy lấy B sao cho Oy = 4(đv)

- Kẽ AB, OBA  là góc cần dựng.

Chứng minh: Trong OBC có tgB = tg =

OA

OB 3 0,6 5

 

( thoả mãn yc bài toán ) Bài 3:

AH2 = BH CH = 9 16  AH 9.16 12 cm

SABC = (AH BC): 2 = 12 25 : 2 = 150cm2

Bài 4:

B C 900  B900  C900 550 350

AC = AB.tgB = 16 tg350 

AC = BC sinB  BC = AC : sinB = 16 : sin350 

Bài 5:

sinB = AH : AB

AB

1 sin

; sinC = AH : AC

AC

1 sin

sin sin

- HẾT

Trang 10

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN ĐẠI SỐ 9

THỜI GIAN: 30 PHÚT Câu 1: (2 điểm )

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Chỉ ra hệ số a, b của hàm số bậc nhất đó: a) y x1 2

b) y0x 4 c) y = 2 – x d) y = x2 + 3 Câu 2: (2 điểm )

Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 1)x + 5 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R Câu 3: (2 điểm )

Biểu diễn các điểm sau trên cùng hệ trục toạ độ: A(-3; 0); B(1; -4); C(0; 3); D(-2; -3)

Câu 4: (2 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số y x

4

Câu 5: (2 điểm )

Cho các đường thẳng sau: y = 2x – 1 (d1); y = x + 3 (d2); y = 1 + 2x (d3); y = -x + 3 (d4)

a) Chỉ ra các đường thẳng song ( có giải thích )

b) Chỉ ra các đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung ( có giải thích )

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN ĐẠI SỐ 9

THỜI GIAN: 30 PHÚT Câu 1: (2 điểm )

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Chỉ ra hệ số a, b của hàm số bậc nhất đó: a) y x1 2

b) y0x 4 c) y = 2 – x d) y = x2 + 3 Câu 2: (2 điểm )

Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 1)x + 5 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R Câu 3: (2 điểm )

Biểu diễn các điểm sau trên cùng hệ trục toạ độ: A(-3; 0); B(1; -4); C(0; 3); D(-2; -3)

Câu 4: (2 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số y x

4

Câu 5: (2 điểm )

Cho các đường thẳng sau: y = 2x – 1 (d1); y = x + 3 (d2); y = 1 + 2x (d3); y = -x + 3 (d4)

c) Chỉ ra các đường thẳng song ( có giải thích )

d) Chỉ ra các đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung ( có giải thích )

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN ĐẠI SỐ 9

THỜI GIAN: 30 PHÚT Câu 1: (2 điểm )

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? Chỉ ra hệ số a, b của hàm số bậc nhất đó: a) y x1 2

b) y0x 4 c) y = 2 – x d) y = x2 + 3 Câu 2: (2 điểm )

Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 1)x + 5 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R Câu 3: (2 điểm )

Biểu diễn các điểm sau trên cùng hệ trục toạ độ: A(-3; 0); B(1; -4); C(0; 3); D(-2; -3)

Câu 4: (2 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số y x

4

Câu 5: (2 điểm )

Cho các đường thẳng sau: y = 2x – 1 (d1); y = x + 3 (d2); y = 1 + 2x (d3); y = -x + 3 (d4)

e) Chỉ ra các đường thẳng song ( có giải thích )

Trang 11

f) Chỉ ra các đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung ( có giải thích ).

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẢI ÔN TẬP GIỮA HKI ( 09 – 10 ) MÔN TOÁN 9

Câu 1:

a) Thực hiện phép tính: 3 2 27  3 22 3 3

b) Thực hiện phép tính:

c) Thực hiện phép tính:

d) Thực hiện phép tính: 3 27  3 1 2 83

Câu 2:

a) Rút gọn A x   1 x2 6x 9 với x < 3

b) Rút gọn

B

  với x  0 và x 4 c) Rút gọn

x C

3 2 3

8

Câu 3:

Cho biểu thức:

A

1 2

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Giá trị nào của x thì A < 1

Câu 4:

Giải phương trình:

a) 9x2 6x  1 3

b) 4x2 4x  1 x 2

4

d)

x

x

3 2 7 2

 Câu 5:

Tìm GTNN của biểu thức:

a) 4x x 1

b) x y z   4 x y 2 z 10

Câu 6:

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:

a) y = 0x + 3 b) y = x1 4

c) y = 2 – x d) y = 2x2 + 1 Câu 7:

Cho hàm số bậc nhất: y = (2m – 1)x – n +3

a) Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

b) Tìm n để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2

Trang 13

c) Tìm m, n để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

Câu 8:

Cho hàm số bậc nhất: y = (m + 2)x – 3

a) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x

1 2 b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 1)

c) Vẽ đồ thị hàm số khi m =

1 2 d) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = x

1

2 tại điểm có hoành độ bằng -2

Câu 9: Cho đường thẳng y = (m + 2)x – 3 (d1) và đường thẳng y = (6 – m)x + 3 (d2)

Tìm m để (d1) // (d2) Vẽ hình minh hoạ

- HẾT

Trang 14

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

Câu 1: (1,5 đ)

a) Tìm x để biểu thức 4  x có nghĩa

b) Tìm x thoả mãn x2 = 2

c) So sánh hai số 3 8 và -3

Câu 2: (1,5 đ)

a) So sánh sin320 và cos590

b) Cho sin =

2

3 và cos

1 3

  Tính tg

c) Tính chiều cao h ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có độ dài ba cạnh là:

3cm, 4cm và 5cm

Câu 3: (2 đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x 4 (d)

b) Tìm m để đồ thị hàm số bậc nhất y = (m – 3)x + 1 song song với đường thẳng (d)

Câu 4: (2 đ)

Cho biểu thức:

A

  ( Với x0 và x1 ) a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < 1

Câu 5: (2,5 đ)

Giải tam giác vuông MPQ, biết P  90 ,0 MP 12 ,cm Q  520

( Đơn vị độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )

Câu 6: (0,5 đ)

Tìm GTNN của biểu thức: A = x y z   4 x y 2 z 10

- HẾT

Trang 15

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ

Câu 1: (1,5 đ) Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ

a) 4  x có nghĩa khi 4 x 0 x4

b) x2 = 2  x 2

c) 3 82 3

Câu 2: (1,5 đ) Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ

a) sin320 = cos580 > cos590

b) tg =

2

3: 1 2

3

c) h = (3 4): 5 = 2,4cm

Câu 3: (2 đ) Mỗi ý đúng đạt 1 đ

a) Đồ thị hàm số y = 2x 4 (d) là một đường thẳng đi qua 2 điểm: (0; -4) và (2; 0) (0,5 đ) Hình vẽ đúng 0,5 đ

b) Đồ thị hàm số y = (m – 3)x + 1 song song với

đường thẳng (d) khi và chỉ khi:

m

m

m

3 0

3

3 2 (0,5 d) 5 (0,5 d)

5

1 4 ( hien nhien )

 

 

Câu 4: (2 đ) Mỗi ý đúng đạt 1 đ

a A

2

= 1 2 1 (0,5 d)

b) A < 1 2 x 1 1   x   1 x 1 (0,5 đ)

Vì điều kiện x  0 nên: A < 1 0  x 1 (0,5 đ)

Câu 5: (2,5 đ)

M Q   900  M  900 Q  900 520  380 (0,5 đ)

PQ = MP tgM = 12 tg380  9,375cm (1 đ)

MP = MQ.sinQ  MQ =

MP

12 sin sin 52  15,228cm (1 đ)

Câu 6: (0,5 đ)

M

z z

2

in

1 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w