- Cho đọc trên bảng lớp xuôi, ngược Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng - Ghi từ ứng dụng lên bảng: Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu - Cho nhận diện vần, phân tích tiếng có vần iêu,yêu và[r]
Trang 1TUẦN 10: ( TỪ 24 – 28 /10 /2011)
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2011
CHÀO CỜ
-Môn : Tiếng Việt : (TCT : 91 &92)
Bài 39 : au - âu
I/ Mục tiêu
- Đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II/ Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khóa, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc SGK:Bài 38
- Cho HS viết: chú mèo,ngôi sao
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Dạy vần mới
* Dạy vần au:
GV hướng dẫn ghép vần au
- HD phát âm - đọc mẫu
- Phân tích vần:Vần au có mấy âm ? Âm nào
đứng trước?Âm nào đứng sau?
- HD đánh vần
- Có vần au muốn có tiếng cau phải làm gì?
- Gv hướng dẫn ghép tiếng cau
- Phân tích,đánh vần,đọc trơn tiếng cau
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : cây cau
- Tổng hợp
* Vần âu hướng dẫn tương tự
* So sánh au với âu ?
- Cho đọc trên bảng lớp xuôi, ngược
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ ứng dụng lên bảng:
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Cho nhận diện vần, phân tích tiếng có vần
au,âu và đọc tiếng, sau đó đọc cả từ
- Giải nghĩa từ
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Đưa chữ mẫu, gọi hs nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút,dừng bút
- Viết mẫu ,hd quy trình viết
Cá nhân
- 2 em đọc bài
- Viết bảng con
- HS ghép vần au
- Cá nhân - đồng thanh
- Có âm a đứng trước,u đứng sau
- Thêm âm c đứng trước vần au
- HS ghép bảng : cau
- Cá nhân, đồng thanh
- Cây cau
- Cá nhân, đồng thanh đọc trơn
- Cá nhân, đồng thanh
- Đều có âm u ở cuối,khác nhau ở âm đứng đầu
- Cá nhân, đồng thanh
- Nhẩm đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát để nhận xét về các nét ,độ
Trang 2- Sửa sai, uốn nắn tư thế cho hs
NGHỈ CHUYỂN TIẾT
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc trên bảng lớp
- Ghi câu ứng dụng: Chào mào có áo…
- Nhận diện vần mới, phân tích, đánh vần
tiếng có chứa vần mới
- GV hướng dẫn cách đọc
- Đọc mẫu
- Luyện đọcSGK
Hoạt động 2: Luyện nói:
- Treo tranh vẽ gì ?
- Nêu chủ đề luyện nói (ghi bảng)
- Nêu câu hỏi về chủ đề :Bà cháu
Hoạt động 3: Luyện viết
- GV hướng dẫn viết vở theo mẫu
- Cho hs viết vở
Theo dõi ,hướng dẫn thêm cho hs yếu
3 Củng cố dặn dò
- Đọc trên bảng lớp
- Tìm thêm những tiếng có vần vừa học
- Về nhà làm vở bài tập,xem trước bài40
cao
- Theo dõi, viết bảng con : au, âu, cây cau, cái cầu
- Cá nhân, đồng thanh
- Em khá đọc trơn
- Hs yếu, TB trả lời
- HS theo dõi
- Luyện đọc câu
- Cá nhân, đồng thanh
- Bà cháu đang xem tranh
- HSđọc chủ đề bài luyện nói:Bà cháu
- HS trả lời theo nội dung gv nêu
- Chú ý dòng kẻ, nối các chữ, khoảng cách chữ : au, âu, cây cau, cái cầu
- HS viết bài vào vở
- 1-2 em đọc
- mau,sau,lâu,câu,…
ĐẠO ĐỨC:(TCT : 10)
Bài 5 :Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
I/Mục tiêu:
- Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II/Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh bài tập3
Học sinh: Vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học chính:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em có anh hay chị?
- Đối với anh chị em cần cư xử như thế
nào?
- Với em nhỏ cần làm gì?
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm Gọi
- Đối với anh chị em cần phải lễ phép
- Với em nhỏ cần nhường nhịn
- HS đọc đầu bài
- Hoạt động cá nhân
- Theo dõi nắm cách làm sau đó làm bài và
Trang 3HS làm mẫu.
- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ Không
nên hay chữ nên?
Chốt: Nêu lại các cách nối đúng
Hoạt động 2: Học sinh đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai
theo các tình huống của bài tập 2
- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp
Chốt: Là anh chị phải nhường nhịn em
nhỏ, là em thì cần lễ phép, vâng lời anh
chị
Hoạt động 3: Liên hệ
- Kể các tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ?
- Em đã biết nhường nhịn em nhỏ hay lễ
phép với anh chị như thế nào?
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau: thực hành kĩ năng giữa
kỳ
chữa bài
- Vì bạn nhỏ trong tranh không cho em chơi chung
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận và đưa ra cách giải quyết của nhóm
- Theo dõi và nhận xét cách cư xử của nhóm bạn
- Tự nêu tấm gương mà mình biết
- Tự nhận xét về bản thân
-Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2011
MÔN Toán (TCT : 37) BÀI : Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập
biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- Làm bài tập :1(cột 2,3),2,3(cột 2,3),4
II/ Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ bài 4.
III/ Hoạt động dạy học chính:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
2 - 1= , 3 - 1 = , 3 - 2=
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Nêu cách làm bài ?
- Cho HS làm vào SGK
- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ, cột cuối GV hướng dẫn cách
tính, lấy từ 3 - 1, được bao nhiêu lại trừ đi
1
Bài 2: Nêu cách làm ?
- 3 trừ 1 còn ?
- Làm bảng con
- Tính cộng và trừ
- Làm và chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Còn 2
Trang 4- Điền 2 vào ô trống
Bài 3: Nêu cách làm ?
- Một gì với một để được hai
- Ta điền dấu cộng
Bài 4: Treo tranh, nêu bài toán ?
- Từ đó nêu phép tính đúng
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HS chơi: Thỏ tìm đường về chuồng
- HS làm và chữa bài
- Điền dấu thích hợp
- Làm tính cộng
- HS làm và chữa bài
- HS tự nêu đề bài, chẳng hạn: Có hai quả bóng cho đi một quả còn mấy quả
?
- HS làm và chữa bài
-Môn : Tiếng Việt : (TCT : 93 &94)
Bài 40 : iu - êu
I/ Mục tiêu
- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
II/ Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khóa, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc SGK:Bài 39
- Cho HS viết: cây cau,cái cầu
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Dạy vần mới
* Dạy vần iu:
GV hướng dẫn ghép vần iu
- HD phát âm - đọc mẫu
- Phân tích vần:Vần iu có mấy âm ? Âm nào
đứng trước?Âm nào đứng sau?
- HD đánh vần
- Có vần iu muốn có tiếng rìu phải làm gì?
- Gv hướng dẫn ghép tiếng rìu
- Phân tích,đánh vần,đọc trơn tiếng rìu
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : lưỡi rìu
- Tổng hợp
* Vần êu hướng dẫn tương tự
* So sánh iu với êu ?
- Cho đọc trên bảng lớp xuôi, ngược
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
Cá nhân
- 2 em đọc bài
- Viết bảng con
- HS ghép vần iu
- Cá nhân - đồng thanh
- Có âm i đứng trước,u đứng sau
- Thêm âm r đứng trước vần iu,dấu huyền trên đầu âm i
- HS ghép bảng : rìu
- Cá nhân, đồng thanh
- lưỡi rìu
- Cá nhân, đồng thanh đọc trơn
- Cá nhân, đồng thanh
- Đều có âm u ở cuối,khác nhau ở âm đứng đầu
Trang 5- Ghi từ ứng dụng lên bảng:
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Cho nhận diện vần, phân tích tiếng có vần
iu,êu và đọc tiếng, sau đó đọc cả từ
- Giải nghĩa từ
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Đưa chữ mẫu, gọi hs nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút,dừng bút
- Viết mẫu ,hd quy trình viết
- Sửa sai, uốn nắn tư thế cho hs
NGHỈ CHUYỂN TIẾT
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc trên bảng lớp
- Ghi câu ứng dụng: Cây bưởi,cây táo…
- Nhận diện vần mới, phân tích, đánh vần tiếng
có chứa vần mới
- GV hướng dẫn cách đọc
- Đọc mẫu
- Luyện đọcSGK
Hoạt động 2: Luyện nói:
- Treo tranh vẽ gì ?
- Nêu chủ đề luyện nói (ghi bảng)
- Nêu câu hỏi về chủ đề :Ai chịu khó ?
Hoạt động 3: Luyện viết
- GV hướng dẫn viết vở theo mẫu
- Cho hs viết vở
Theo dõi ,hướng dẫn thêm cho hs yếu
3 Củng cố dặn dò
- Đọc trên bảng lớp
- Tìm thêm những tiếng có vần vừa học
- Về nhà làm vở bài tập,xem trước bài41
- Cá nhân, đồng thanh
- Nhẩm đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát để nhận xét về các nét ,độ cao
- Theo dõi, viết bảng con : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu
- Cá nhân, đồng thanh
- Em khá đọc trơn
- Hs yếu, TB trả lời
- HS theo dõi
- Luyện đọc câu
- Cá nhân, đồng thanh
- Các con vật
- HSđọc chủ đề bài luyện nói:Ai chịu khó?
- HS trả lời theo nội dung gv nêu
- Chú ý dòng kẻ, nối các chữ, khoảng cách chữ : iu, êu, lưỡi rìu,cái phễu
- HS viết bài vào vở
- 1-2 em đọc
- xíu, sếu,…
-Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 2011 Môn : Tiếng Việt : (TCT : 95 & 96) BÀI : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I I/ Mục tiêu
- Đọc được các âm ,vần, các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm ,vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
II/ Đồ dùng:
- Bảng ghi một số âm ,vần đã học
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
Trang 6- Gọi HS đọc SGK:Bài 40
- Cho HS viết: lưỡi rìu,cái phễu
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV ghi một số âm đã học trên bảng lớp
e b,?, /, \ , ~ , ê, v , l, h , o ,c, ô, ơ , i, a ,n,
m, r, u, t, th ,u, s, x,ch , k, kh , ph , nh…
- GVghi một số vần đã học trên bảng lớp
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi,eo, ay,uôi,…
- Gọi hs đọc các âm ,vần đã học
Hoạt động 2: Luyện viết
GV đọc cho hs viết các âm,vần đã học vào
bảng con
NGHỈ CHUYỂN TIẾT
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc tiếng ,từ,câu
GV cho HS thi đọc tiếng có âm đã học
GV cho HS thi đọc từ có âm đã học
GV cho HS thi đọc tiếng có vần đã học
GV cho HS thi đọc từ có vần đã học
GV cho HS đọc câu có âm,vần đã học
Hoạt động 2: Luyện viết
GV cho HS tự chọn từ có âm,vần mà các
em đã học viết vào bảng con Sau khi HS
viết xong GV cho từng em đọc bảng con
của mình
GV nhận xét-tuyên dương
Hoạt động 3: Luyện nói
GV nêu tên các chủ đề đã học
GV nhận xét,bổ sung
3.Củng cố- dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị kt giữa kỳ
- 2 em đọc bài
- Viết bảng con
- HS đọc : cá nhân - đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- Hs đọc cá nhân
- HS viết vào bảng con và đọc
- Trong mỗi chủ đề đã học HS nói được 2-3 câu ( HS khá,giỏi )
-MÔN: Toán ( TCT : 38) BÀI : Phép trừ trong phạm vi 4
I/ Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Làm bài tập :1(cột 1,2),2,3
II/ Đồ dùng:
Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.
III/ Hoạt động dạy học chính:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
Trang 71 Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bảng trừ 3 ?
- Tính: 3 + 1 = , 2 + 2 = , 1 + 3
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học
Hoạt động 1: Lập bảng trừ
Giới thiệu phép trừ : 4 - 1, 4 - 2, 4 – 3
- Đưa tranh quả táo, nêu đề toán ?
- Còn lại mấy quả táo trên cành ?
- Vậy 4 bớt 1 còn mấy ?
- Ta có phép tính: 4 - 1 = 3
- Tương tự với phép trừ: 4 - 2, 4 - 3
Hoạt động 2: Học thuộc bảng trừ
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ
Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ phép cộng và
phép trừ
- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với các
chấm tròn để nêu kết quả các phép tính: 3+1,
1+2, 4-1, 4-3; 2 + 2, 4 - 2
Hoạt động 4: Luyện tập
- Bài 1: Gọi HS nêu cách làm, rồi làm và chữa
bài
Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa bài
Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số
Bài 3: Treo tranh, nêu đề toán ?
- Ta có những số nào ?
- Từ các số đó ta viết phép tính gì cho thích
hợp ?
3 Củng cố - dặn dò
- Đọc bảng trừ 4
- Đọc bảng cộng 4
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bảng trừ 4
- Làm bảng con
- Theo dõi
- Nêu yêu cầu bài học
- Có 4quả táo,rụng1quả còn mấy quả?
- Còn 3 quả
- 4 bớt 1 còn 3
- HS đọc lại
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
- Nêu kết quả và nhận thấy kết quả phép trừ ngược kết quả phép cộng
- HS làm SGK và chữa bài
- Tính theo cột dọc và chữa bài
- Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn mấy bạn ?
- Số 4, 3, 1
4 - 1 = 3
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
-MÔN :Thủ công ( TCT : 10)
BÀI : XÐ , d¸n h×nh con gµ con
I MỤC TIÊU
- Biết cách xé, dán hình con gà con.
- Xé dán được hình con gà con, đường xé có thể bị răng cưa
- Hình dán tương đối phẳng, mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bài mẫu, hồ dán, giấy trắng làm nền
* HS: Giấy thủ công, bút chì, bút mầu, hồ dán
* Hình thức:
Trang 8III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuyển bị bài của HS
- Nhận xét sau khi kiểm tra.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài- ghi bảng.
- GV cho HS quan sát mẫu
- Con gà con có gì khác với con gà lớn
như : Gà trống, gà mái
2.2 Hoạt động 1: xé dán hình thân gà
- GV cho HS đếm HCN trên giấy dài 10
ô , rộng 8 ô
- Xé hình chữ nhật
- Xé 4 góc của hình chữ nhật
- Xé tiếp tục chỉnh sửa để cho giống thân gà
2.3 Hoạt động 2: Xé hình đầu gà
- Đếm ô, đánh dấu vẽ, xé hình vuông cạnh 5
ô
- Xé 4 góc của hình vuông
- Chỉnh sửa cho giống hình đầu con gà
2.4 Hoạt động 3: Xé hình đuôi gà
- Đếm ô,đánh dấu vẽ 1 hình vuông có cạnh 4
ô
- Xé hình tam giác thành hình cái đuôi
2.5 Hoạt động 4: xé hình mỏ , chân và mắt
gà
- Dùng giấy màu để xé hình mỏ và mắt gà
2.6 Hoạt động 5: dán hình
- Dán lần lượt từng bộ phận của con gà vào
giấy
3 Hoạt động nối tiếp :
- Gv nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài cho giờ sau
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đếm trên giấy thủ công
- Học sinh quan sát
- Gà con nhỏ hơn cánh, mỏ, chân
- HS đếm ô trên giấy
- Thực hiện các bước như cô giáo
- HS thao tác theo GV
- HS quan sát thao tác dán hình con gà con
Trang 9Thứ năm , ngày 27 tháng 10 năm 2011
MÔN :Toán (TCT :39) BÀI : Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Làm bài tập:1,2(dòng 2),3,5(a)
II/ Đồ dùng:
Giáo viên:Tranh phục vụ bài 5
III/ Hoạt động dạy học chính:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4, 3
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Gọi HS tự nêu yêu cầu của bài rồi
làm và chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu cách làm bài ?
Yêu cầu HS làm và chữa bài ?
Bài 3: Nhắc cách tính ?
Chốt: Tính từ trái sang phải.
Bài 5: Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh
tự nêu đề toán ?
Từ đó viết phép tính cho thích hợp ?
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Đọc lại bảng trừ 3, 4
- Ba em đọc
- Làm vào SGK và chữa bài
- Tính rồi ghi kết quả vào hình tròn
- Cá nhân chữa bài, em khác nhận xét
- Lấy 4 -1, được bao nhiêu lại trừ đi 1, rồi ghi kết quả
a) Có ba con vịt đang bơi, 1 con bay
đến, hỏi tất cả có mấy con ?
3 + 1 = 4
-Môn : Tiếng Việt : (TCT : 97 & 98) KIỂM TRA GIỮA KỲ I
(Nhà trường phát đề ) *********************************************
Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2011 Môn : Tiếng Việt : (TCT : 99 & 100) Bài 41 : iêu - yêu
I/ Mục tiêu
- Đọc được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
II/ Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khóa, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III/ Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 10HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc SGK:Bài 40
- Cho HS viết: lưỡi rìu,cái phễu
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Dạy vần mới
* Dạy vần iêu:
GV hướng dẫn ghép vần iêu
- HD phát âm - đọc mẫu
- Phân tích vần:Vần iêu có mấy âm ? Âm nào
đứng trước?Âm nào đứng sau?
- HD đánh vần
- Có vần iêu muốn có tiếng diều phải làm gì?
- Gv hướng dẫn ghép tiếng diều
- Phân tích,đánh vần,đọc trơn tiếng diều
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : diều sáo
- Tổng hợp
* Vần yêu hướng dẫn tương tự
* So sánh iêu với yêu ?
- Cho đọc trên bảng lớp xuôi, ngược
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ ứng dụng lên bảng:
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
- Cho nhận diện vần, phân tích tiếng có vần
iêu,yêu và đọc tiếng, sau đó đọc cả từ
- Giải nghĩa từ
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Đưa chữ mẫu:, iêu, yêu, diều sáo,yêu quý-gọi
hs nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt
bút,dừng bút
- Viết mẫu ,hd quy trình viết
- Sửa sai, uốn nắn tư thế cho hs
NGHỈ CHUYỂN TIẾT
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc trên bảng lớp
- Ghi câu ứng dụng: Tu hú kêu,…
-Nhận diện vần mới, phân tích, đánh vần tiếng
có chứa vần mới
- GV hướng dẫn cách đọc
- Đọc mẫu
- Luyện đọcSGK
Hoạt động 2: Luyện nói:
Cá nhân
- 2 em đọc bài
- Viết bảng con
- HS ghép vần iêu
- Cá nhân - đồng thanh
- Có âm đôi iê đứng trước,u đứng sau
- Thêm âm d đứng trước vần iêu,dấu huyền trên đầu âm ê
- HS ghép bảng : diều
- Cá nhân, đồng thanh
- diều sáo
- Cá nhân, đồng thanh đọc trơn
- Cá nhân, đồng thanh
- Đều có âm u ở cuối,khác nhau ở
âm đôi đứng đầu
- Cá nhân, đồng thanh
- Nhẩm đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát để nhận xét về các nét ,độ cao
- Theo dõi, viết bảng con : iêu, yêu, diều sáo,yêu quý
- Cá nhân, đồng thanh
- Em khá đọc trơn
- Hs yếu, TB trả lời
- HS theo dõi
- Luyện đọc câu
- Cá nhân, đồng thanh