1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng Ngữ văn 11: Câu trong văn bản

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 112,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pheùp lieân keát : laø caùch duøng caùc phöông tiện ngôn ngữ để liên kết các câu với nhau trong moät vaên baûn 2.. Caùc pheùp lieân keát - Bạn tôi học giỏi nhưng sức khoẻ bạn ấy yeáu - B[r]

Trang 1

CÂU TRONG VĂN BẢN

Xét văn bản sau :

“Ngay từ học cấp hai chúng em đã được

học truyện Kiều, một tác phẩm rất nổi

tiếng được mọi người biết đến.Em rất thích đọc bài thơ này đặc biệt là đoạn chia biệt giữa Thúc Sinh và Thuý Kiều”

Trang 2

Văn bản 2 :

“ Truyện Kiều là một tác phẩm văn

chương lớn của nền văn học Việt Nam

Nguyễn Du đã khéo léo xây dựng thành công nhân vật Thuý Kiều….”

CÂU TRONG VĂN BẢN

Trang 3

Văn bản 3 :

Ông có xe hơi, có nhà lầu có đồn điền, lại có cả trang trại ở nhà quê Vậy chính là

người giàu đứt đi rồi.

CÂU TRONG VĂN BẢN

Trang 4

I THẾ NÀO LÀ CÂU TRONG VĂN BẢN ?

Câu trong văn bản là câu có sự liên hệ chặt chẽ với nhau về mặt ngữ pháp và ngữ nghĩa

II Xét câu trong văn bản

Trang 5

CÂU TRONG VĂN BẢN

1 Liên hệ qua lại của câu về mặt cấu tạo ngữ pháp

- Truyện Kiều là một tác phẩm văn

chương lớn của nền văn học Việt Nam

- Nguyễn Du đã khéo léo xây dựng thành công nhân vật Thuý Kiều….”

không liên kết

Trang 6

Ông có xe hơi, có nhà lầu có đồn điền, lại có cả trang trại ở nhà quê ( a) Vậy thì chính là người giàu đứt đi rồi (b)

-Câu (a) có chủ ngữ ( Ông )

-Câu ( b ) là câu tỉnh lược chủ ngữ

-=> Câu ( b) gắn liền với câu ( a ) nhờ vào từ

vậy thì

-Nếu tách câu ( b ) khỏi câu ( a )-> thì câu ( b)

không tồn tại

Trang 7

=> Liên hệ qua lại của câu là sự liên kết chặt chẽ nội dung và hình thức giữa các câu trong một văn bản

 

Trang 8

a Tách vế câu ghép chính phụ ra

thành câu riêng

CÂU TRONG VĂN BẢN

Nếu trời mưa to / thì / nước dâng cao

- Tách thành câu đơn :

Vế phụ vế chính

->Nước dâng cao.Nếu trời mưa to

V.chính V phụ bỏ bớt quan hệ từ ở vế chính

Trang 9

- Tách câu :Thể hiện các ý độc lập, có giá trị thông báo riêng

CÂU TRONG VĂN BẢN

2 Tạo câu ghép :

Ông nội đến Mọi người ra đón ông

Ông nội đến, mọi người ra đón ông

Ông nội đến và mọi người ra đón ông

Trang 10

- Ghép câu nhằm thể hiện những ý, những hiện tượng gắn bó với nhau

- Tuỳ theo trường hợp mà ghép câu có quan hệ từ hoặc không có quan hệ từ

CÂU TRONG VĂN BẢN

Trang 11

CÂU TRONG VĂN BẢN

3 Tạo câu có đề ngữ :

1 ) Tôi xem phim này rồi

2) Phim này, tôi xem rồi

- Tìm đề tài được nói đến trong câu

- Tạo đề ngữ khi cần giới thiệu trước nội dung câu sẽ nói

Trang 12

CÂU TRONG VĂN BẢN

4 Tạo câu có động từ, tính từ đứng trước

danh từ chủ thể

Hắn thích chí, cười khanh khách

Hắn thích chí, khanh khách cười ( Nam Cao)

ĐT

=> Làm nổi rõ hành động, trạng thái của

danh từ

Trang 13

CÂU TRONG VĂN BẢN

II LIÊN KẾT CÂU.

1 Phép liên kết: là cách dùng các phương tiện ngôn ngữ để liên kết các câu với nhau trong một văn bản

2 Các phép liên kết

- Bạn tôi học giỏi nhưng sức khoẻ bạn ấy

yếu

- Ba mẹ tôi đã gìa vì vậy tôi vừa học, vừa

giúp gia đình

Trang 14

a Phép nối :

Dùng từ , quan hệ từ, từ chuyển tiếp để nói các câu lại với nhau

CÂU TRONG VĂN BẢN

b Phép thế :

=> Dùng từ, đại từ để nối các câu với nhau

Các công nhân đang làm việc Họ thi đua

chào mừng ngày 2/9

Trang 15

CÂU TRONG VĂN BẢN

c Phép tỉnh lược:

Thầy bảo hôm nay học văn Nhưng em không biết, em mang tập toán

=>Là lược bỏ đi những từ ngữ có ý

nghĩa đã xác định

Trang 16

CÂU TRONG VĂN BẢN

d Phép lặp :

1.Trường tôi là trường THPT PH Nhiều

học sinh thích học trưòng tôi

2 Trường tôi là trường THPT PH Nơi đây

tôi học hồi cấp 3

=>Lặp y nguyên, lặp đồng nghĩa hoặc

lặp gần nghĩa để liên kết câu

Trang 17

CÂU TRONG VĂN BẢN

Mùa hè đến.Hoa phượng đỏ thắm

=> Từ yếu tố từ vựng này, ta nghĩ đến yếu tố từ vựng khác có cùng mối quan hệ

e Phép liên tưởng :

Trang 18

CÂU TRONG VĂN BẢN

f Phép so sánh:

Sợi dây này dài 4m ( 1) Sợi dây kia dài hơn (2)

Dùng yếu tố ngôn ngữ chưa rõ ở câu này

, đối chiếu với yếu tố ngôn ngữ roc nghĩa ở câu kia nhơ vào tính đồng nhất hoặc tương tự.

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w