Nèi tiÕp: - HS nhắc lại các bước chuẩn bị trước khi đánh răng, rửa mặt - GV nhËn xÐt tiÕt häc - Dặn về nhà thực hiện đúng những điều đã học.. luyện Tiếng Việt: Luyện đọc các âm đã học I.[r]
Trang 1
Tuần 7
Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011
Chào cờ Tập trung chào cờ toàn trường
_
Tiết 1 mĩ thuật: Vẽ màu vào hình quả (trái) cây
(Có giáo viên chuyên trách) _
Tiết 2,3 Học vần: Bài 27: Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc được: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
22 đến bài 27
- HS viết được: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến
bài 27
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
HS K- G: Kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò;
truyện kể: tre ngà (phóng to)
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: y, tr, y tế, chú ý, trí nhớ, cá trê,
- HS đọc câu sau: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- HS viết vào bảng con: y, tr, chú ý, trí nhớ
- 1 em đọc toàn bài SGK (54, 55)
GV nhận xét
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
? Tuần qua ta học được những âm gì mới?
- GV treo bảng ôn 1
2 Ôn tập
a Các chữ và âm vừa học
- Gọi HS lên bảng chỉ các chữ vừa học
trong tuần ở bảng ôn
- GV đọc âm
b Ghép chữ thành tiếng.
? Lấy ph ở cột dọc ghép với chữ o ở hàng
ngang ta được tiếng gì?
- GV ghi bảng, làm tương tự đến hết
Lưu ý:
Không ghép: - g, ng với e, ê, i.
- gh, ngh với o, ô, a,
- qu với o, ô.
? Trong các tiếng vừa ghép, các chữ ở cột
dọc đứng ở vị trí nào? Các chữ ở hàng
- HS nêu: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr.
- HS đọc lại.
- HS lên bảng chỉ và đọc: p - ph, g, gh, q -
qu, ng, ngh, y, tr.
- HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở hàng ngang của bảng ôn
- Các chữ ở cột dọc đứng trước, các chữ ở
Trang 2
ngang đứng ở vị trí nào?
(mở rộng: các chữ ở cột dọc đứng trước là
phụ âm, các chữ ở hàng ngang đứng sau là
nguyên âm mà sau này chúng ta sẽ học)
- GV treo bảng ôn 2
Hd tương tự (không ghép y với dấu huyền, ngã,
nặng).
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
- GV giải nghĩa thêm, đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d Tập viết từ ngữ ứng dụng
- Hd HS viết vào bảng con: tre già, quả
nho
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
- GV chỉ bảng
hàng ngang đứng sau
- HS đọc các từ đơn (một tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc lại
- HS viết vào bảng con
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1
Cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
quê bé hà có nghề xẻ gỗ,
phố bé nga có nghề giã giò
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: tre già, quả
nho
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Kể chuyện: tre ngà
- GV kể chuyện một cách diễn cảm, có
kèm theo tranh minh hoạ trong SGK
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS qsát, trả lời
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS tập viết
- HS đọc tên câu chuyện
- HS kể chuyện theo tranh
- GV cùng các nhóm khác theo dõi và bổ sung
* Tranh 1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói
* Tranh 2: Bỗng 1 hôm có người rao: Vua đang cần người đánh giặc
Trang 3
* Tranh 3: Chú nhận lời Bất ngờ chú bỗng lớn nhanh như thổi
* Tranh 4: Có đủ ngựa sắt, gậy sắt, nón sắt, chú đi đến đâu, giặc chết như rạ, trốn chạy tan tác
* Tranh 5: Gậy sắt gãy Tiện tay chú liền nhổ cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến
đấu với kẻ thù
* Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình Chú cưỡi ngựa bay thẳng về trời
- Đại diện từng nhóm lên kể, các nhóm khác theo dõi và bổ sung thêm
ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc cứu nước của tuổi trẻ nước Nam.
C Nối tiếp:
- HS đọc toàn bài trong SGK 1 lần
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và xem trước bài sau
_
Tiết 4 Toán: Kiểm tra
I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu nội dung kiểm tra
2 GV phát đề
Bài 1: Số?
- GV hướng dẫn học sinh đếm sốcon vật rồi ghi vào ô trống tương ứng phía dưới
Bài 2: Số?
- GV hướng dẫn học sinh viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
- GV hướng dẫn học sinh điền dấu vào chỗ chấm
0 1 7 7 10 6
8 5 3 9 4 8 Bài 4: Số?
- Hướng dấn HS đếm số hình tam giác và số hình vuông rồi viết vào chỗ chấm
3 HS làm bài
- GV thu bài
- Nhận xét về thái độ làm bài của HS
- Nhận xét chung giờ học
Hướng dẫn cho điểm
Bài 1: (2,5đ) Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,4 đ
Trang 4
Bài 2: (2,5đ) Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,25 đ
Bài 3: (3đ) Viết đúng mỗi dấu cho 0,5đ
Bài 4: (2đ) Viết 2 vào chỗ chấm ở hình tam giác được 1đ
Viết 5 vào chỗ chấm ở hình vuông được 1đ
_
Buổi chiều
Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện tiết 1 (Tuần 7/48)
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS tìm được các tiếng có âm y, tr trong tranh SGK
- Đọc được đoạn "dì Trà"
- Viết được câu "Dì là y tá trẻ"
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới
1 Hửụựng daón HS tỡm tieỏng coự y, tr
*GV cho HS quan saựt tranh SGK
? Tìm tiếng có chữ y, tr?
- GV ghi bảng các tiếng có y, các tiếng có
tr
y tế xã cá trê
cá tra trĩ trà
- Gọi HS đọc lại các tiếng đó
- GV nhận xét
? Tìm tiếng ngoài bài có âm y, tr?
- GV ghi nhanh lên bảng
- GV nhận xét
2 Hửụựng daón HS ủoùc ủoaùn "dì Trà"
- GV ghi baỷng đoạn đọc trong SGK: "dì
Trà"
? Tìm tiếng có y, tr?
- GV gạch chân
- GV ủoùc maóu
3 Hửụựng daón vieỏt
- GV vieỏt maóu lần lượt, hửụựng daón quy
trỡnh vieỏt caõu: "Dì là y tá trẻ"
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét
C Nối tiếp:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn về nhà đọc, viết thêm
- HS quan sát tranh SGK, thi đua nêu nhanh kq
- HS đọc lại
- HS nêu nối tiếp
- HS đọc lại
- HS tìm và gạch chân
- Cho HS taọp ủaựnh vaàn roài ủoùc trụn laàn lửụùt (Lửu yự HS yeỏu)
- Caỷ lụựp ủoàng thanh
- HS taọp vieỏt baỷng con
- HS viết bài vào vở
_
Trang 5
Tiết 2 Âm nhạc: Ôn bài: Tìm bạn thân
I Mục tiêu:
- Haựt thuoọc lụứi ca vaứ ủuựng giai ủieọu cuỷa baứi haựt
- Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp vaứ tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt, haựt ủeàu gioùng, to, roừ lụứi, ủuựng cao ủoọ cuỷa baứi haựt
II Chuẩn bị:
- Haựt chuaồn xaực baứi haựt
II Hoạt động dạy học:
A Kieồm tra baứi cuừ
- Goùi 2 ủeỏn 3 em leõn baỷng haựt laùi baứi
B Daùy baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi
2 Daùy baứi mụựi:
Hẹ1 OÂn baứi haựt baứi: Tỡm Baùn Thaõn
(lụứi1)
- Nhaộc laùi teõn baứi haựt, teõn taực giaỷ
- GV haựt maóu
- Hửụựng daón hoùc sinh taọp ủoùc lụứi ca theo
tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt
- Taọp haựt tửứng caõu, moói caõu cho hoùc sinh
haựt laùi tửứ 2 ủeỏn 3 laàn ủeồ hoùc sinh thuoọc
lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt
- Sau khi taọp xong giaựo vieõn cho hoùc sinh
haựt laùi baứi haựt nhieàu laàn dửụựi nhieàu hỡnh
thửực
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt
- Giaựo vieõn nhaọn xe
- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn
xaực lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt
Hẹ2 Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp
voó tay theo nhũp cuỷa baứi haựt
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp
voó tay theo tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt
- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn
laứ gỡ? Lụứi cuỷa baứi haựt do ai vieỏt?
- Giaựo vieõn mụứi hoùc sinh nhaọn xeựt
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
- Giaựo vieõn ruựt ra yự nghúa vaứ sửù giaựo duùc
cuỷa baứi haựt
C Noỏi tieỏp
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc
- HS laộng nghe
- HS nghe maóu
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn
- HS nhaọn xeựt
- HS chuự yự
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
- HS traỷ lụứi:
- HS nhaọn xeựt
- HS thửùc hieọn
Trang 6
moọt laàn trửụực khi keỏt thuực tieỏt hoùc
- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt
trong giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ nhửừng em haựt
chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc caàn
chuự yự hụn
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ
hoùc
- HS chuự yự
- HS ghi nhụự
Tiết 3 HĐGDNGLL: Vệ sinh cá nhân
Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 Toán: Phép cộng trong phạm vi 3 (44)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II Đồ dùng dạy học:
- Các vật mẫu: con gà, ô tô, con vịt,
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán, dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV chữa bài kiểm tra, nhận xét kq
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động
a Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:
* Hướng dẫn HS phép cộng: 1 + 1 = 2
GV đính 1 con gà lên bảng:
? Trên bảng có mấy con gà?
GV đính 1 thêm con gà lên bảng:
? Cô vừa đính thêm mấy con nữa?
? 1 con gà thêm 1 con gà là mấy con gà?
GV: “1 thêm 1 bằng 2”
GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau:
1 + 1 = 2
dấu + gọi là cộng.
- GV giới thiệu cách đọc: 1 + 1 = 2 (Một
cộng một bằng hai)
* Hướng dẫn HS viết dấu cộng, phép tính
1 + 1 = 2
- GV viết mẫu, hd quy trình viết:
- GV chỉnh sửa, nhận xét
- Trên bảng có 1 con gà
- Cô vừa đính thêm 1 con
- HS nêu: 1 con gà thêm 1 con gà là 2 con
gà
- HS : “1 thêm 1 bằng 2”
- HS tìm dấu cộng trong bảng cài, ghép 1 +
1 = 2.
- HS đọc: “Một cộng một bằng hai”
- HS viết bảng con
b Hướng dẫn HS phép cộng: 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
(Các bước tương tự như hd 1 + 1 = 2 với ô tô, con vịt, )
c Cho HS đọc lại công thức cộng: 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
- GV chỉ bảng
- HS đọc: 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
Trang 7
d Hướng dẫn HS nêu được: 2 + 1 bằng 1 + 2 và đều bằng 3
Cho HS qsát hình vẽ cuối cùng và nêu 2 bài toán:
* Có 2 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
* Có 1 chấm tròn, thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
Hoặc:
? Bên trái có mấy chấm tròn, bên phải có
mấy chấm tròn?
? 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy
chấm tròn?
? 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là mấy
chấm tròn?
? Kết quả của 2 phép tính có bằng nhau
không và bằng mấy?
? Vị trí các số trong 2 phép tính giống
nhau hay khác nhau?
- GV kết luận: 2 + 1 cũng bằng 1 + 2
- Bên trái có 2 chấm tròn, bên phải có 1 chấm tròn
- 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
- 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là 3 chấm tròn
- Kết quả của 2 phép tính bằng nhau và đều bằng 3
- Vị trí các số trong 2 phép tính khác nhau
- HS nhắc lại: 2 + 1 cũng bằng 1 + 2
b Luyện tập:
Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn cách làm
HS tự làm bài vào vở, nêu kq
GV chữa bài, chốt kq: 1 +1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
Bài 2: GV nêu yêu cầu và hướng dẫn HS cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc
HS tập viết trên bảng con rồi mới làm vào vở
Gv chữa bài, chốt kq: 1 1 2
+ + +
1 2 1
2 3 3
Bài 3: Thi đua nối đúng
GV hướng dẫn mẫu:
? 1 +2 bằng mấy?
? Vậy ta nối 1 +2 với số mấy? - 1 +2 bằng 3.- Ta nối với số 3
- HS làm tương tự các bài còn lại (thi ai nối nhanh và nối đúng)
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài- chữa bài
C Nối tiếp:
GV: Hai bằng mấy cộng mấy? Ba bằng mấy cộng mấy, để củng cố thêm
- Tuyên dương 1 số bạn làm bài tốt
- Dặn đọc thuộc các phép cộng: 1 +1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
Tiết 2,3 Học vần: Ôn tập âm và chữ ghi âm
I Mục tiêu:
- HS đoc, viết một cách thành thạo các âm và chữ ghi âm đã học
- Hệ thống lại các âm, chữ đã học theo thứ tự từ tuần một
- Đọc, viết đúng 1 số âm khó, tiếng có âm khó hay nhầm lẫn
- Ghép và đọc được một số tiếng, từ ứng dụng
II Đồ dùng dạy - học: Bộ chữ học vần.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8
A Giới thiệu bài
B Dạy bài mới
1 Luyện đọc âm:
a Luyện đọc các âm có 1 con chữ:
- GV cho HS mở từ đầu SGK
? Nêu tên các âm đã học?
- GV ghi thành 2 cột: 1 cột là những âm có
1 con chữ, 1 cột là những âm 2, 3 con chữ
GV:
? Những âm này được viết bởi mấy con
chữ
b Luyện đọc các âm có 2, 3 con chữ:
- GV chỉ các âm có 2, 3 con chữ
Chú ý rèn cho HS yếu: nh, ngh, gh, th
(đặc biệt là các âm hay nhầm lẫn)
- HS mở từ đầu SGK
- HS nêu tên các âm đã học
- GV ghi thành 2 cột: 1 cột là những âm có
1 con chữ, 1 cột là những âm 2 con chữ
- HS đọc lại các âm có 1 con chữ
- Những âm này được viết bởi 1 con chữ
- HS nêu tên các âm có 2, 3 con chữ
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
2 Luyện đọc một số tiếng, từ:
- GV viết lên bảng: quà quê, phố nhỏ, nghỉ hè, nghé ọ, thứ tự, thỏ thẻ, khe khẽ, nghệ sĩ,
xe cộ, chè,
- Gọi HS đánh vần, đọc: cá nhân, tổ, cả lớp
- Gọi HS hay đọc nhầm lẫn: s/x (tr/ch, dấu hỏi/ngã, ) để rèn phát âm
- Hướng dẫn lại cách đánh vần, lưu ý HS yếu
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc lại bài tiết 1:
- HS đọc lại các âm có 1, 2, 3 con chữ và một số tiếng, từ ứng dụng
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
Cả lớp đồng thanh
b Luyện viết:
* Viết bảng con:
- GV đọc cho HS viết bảng con một số âm, tiếng, từ ứng dụng
- GV giúp đỡ HS yếu, nhận xét
* Viết vào vở:
- GV viết mẫu, HD quy trình một số âm, tiếng, từ: e, b, tr, ngh, ; mẹ, chú, khỉ, củ nghệ, lá chè,
(Lưu ý: k, gh, ngh đi với e, ê, i)
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
4 Trò chơi: “Lấy đúng âm đã học ”
- GV lần lượt gọi tên âm, tiếng, từ bất kì
- HS lấy và cài vào bảng cài của mình
- GV kiểm tra và cho thi đua giữa các tổ
GV đọc bất kì âm nào mỗi lần đọc 2 - 3 lần cho HS dễ cài
C Nối tiếp:
Tuyên dương những em đạt điểm cao
Dặn đọc thuộc các âm đã học
Tiết 4 Tự nhiên và xã hội:Thực hành: Đánh răng, rửa mặt
Trang 9
I Mục tiêu:
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tự phục vụ bản thân: Tự đánh răng, rửa mặt
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đánh răng đúng cách
III Các PP/ KT dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận nhóm, hỏi đáp trước lớp, đóng vai, xửỷ lí tình huống
IV Phương tiện dạy - học:
- Mô hình răng nhựa, bàn chải, khăn mặt, cốc, nước, chậu đựng nước
V Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
? Nêu những việc làm hàng ngày để chăm sóc và bảo vệ răng?
- HS nêu
- GVnhận xét, chốt ý đúng
B Dạy học bài mới:
1 Khám phá
- Cả lớp hát bài “Dậy đi thôi”
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
2 Kết nối
HĐ1:Thực hành đánh răng
Mục tiêu: HS biết đánh răng đúng cách; GD kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên
làm gì để đánh răng đúng cách
Cách tiến hành:
Bước 1: Cho HS quan sát mô hình răng
nhựa
GV chỉ: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai
? Trước khi đánh răng con phải làm gì?
- GV bổ sung
- GV làm mẫu
Bước 2: Thực hành
? Cách chải răng như thế nào là đúng?
- Cho HS thực hành đánh răng theo nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm
HĐ2: Thực hành rửa mặt
Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách; GD
kĩ năng tự phục vụ bản thân: Tự đánh răng,
rửa mặt
Cách tiến hành:
Bước 1: Gọi 1 - 2 HS lên bảng làm động
tác rửa mặt hàng ngày
? Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp
vệ sinh nhất?
? Vì sao phải rửa mặt đúng cách?
- HS quan sát mô hình răng nhựa
- HS lên chỉ: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai
- Trước khi đánh răng phải:
+ Chuẩn bị cốc và nước sạch, lấy kem đánh răng vào bàn chải,
- HS nhắc lại
- HS quan sát
- Chải từ trên xuống, dưới lên; lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng,
- HS thực hành đánh răng theo nhóm
- Rửa mặt bằng nước sạch, khăn sạch, rửa tay trước khi rửa mặt, rửa cả tai và cổ
- Để giữ vệ sinh
Trang 10
GV làm mẫu
Bước 2: Thực hành rửa mặt
- GV theo dõi giúp đỡ thêm
- HS thực hành rửa mặt theo nhóm
C Nối tiếp:
- HS nhắc lại các bước chuẩn bị trước khi đánh răng, rửa mặt
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà thực hiện đúng những điều đã học
Buổi chiều
Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện đọc các âm đã học
I Mục tiêu:
- Đọc được chắc chắn các âm đã học
- Đọc được các tiếng, từ, câu có các âm đã học
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn luyện:
a Luyện đọc âm, tiếng, từ:
? Hãy kể tên các âm đã học?
- GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
? Tìm các tiếng, từ có các âm vừa luyện
đọc?
- GV chỉ bảng
- GV chỉnh sửa, giải thích thêm
- HS nêu lần lượt
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS nêu nối tiếp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc lại
b Luyện đọc sách giáo khoa:
- GV cho HS luyện đọc lại lần lượt từng bài trong SGK
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV theo dõi, uốn nắn thêm (HS K - G: KK đọc trơn)
3 Nối tiếp:
Dặn về nhà luyện đọc, viết thêm
Tiết 2 Thủ công: Luyện xé, dán hình quả cam
I Mục tiêu:
- Biết cách xé dán hình quả cam
- Xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng
có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
Với HS khéo tay: - Xé dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng
- Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác
- Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của GV:
- Bài mẫu về xé dán hình quả cam
- 1 tờ giấy thủ công màu da cam (màu đỏ )
- 1 tờ giấy màu xanh lá cây, hồ dán
2 Chuẩn bị cho HS: