1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 7 năm 2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nèi tiÕp: - HS nhắc lại các bước chuẩn bị trước khi đánh răng, rửa mặt - GV nhËn xÐt tiÕt häc - Dặn về nhà thực hiện đúng những điều đã học.. luyện Tiếng Việt: Luyện đọc các âm đã học I.[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011

Chào cờ Tập trung chào cờ toàn trường

_

Tiết 1 mĩ thuật: Vẽ màu vào hình quả (trái) cây

(Có giáo viên chuyên trách) _

Tiết 2,3 Học vần: Bài 27: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc được: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài

22 đến bài 27

- HS viết được: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến

bài 27

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà

HS K- G: Kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò;

truyện kể: tre ngà (phóng to)

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: y, tr, y tế, chú ý, trí nhớ, cá trê,

- HS đọc câu sau: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- HS viết vào bảng con: y, tr, chú ý, trí nhớ

- 1 em đọc toàn bài SGK (54, 55)

GV nhận xét

B Dạy- học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? Tuần qua ta học được những âm gì mới?

- GV treo bảng ôn 1

2 Ôn tập

a Các chữ và âm vừa học

- Gọi HS lên bảng chỉ các chữ vừa học

trong tuần ở bảng ôn

- GV đọc âm

b Ghép chữ thành tiếng.

? Lấy ph ở cột dọc ghép với chữ o ở hàng

ngang ta được tiếng gì?

- GV ghi bảng, làm tương tự đến hết

Lưu ý:

Không ghép: - g, ng với e, ê, i.

- gh, ngh với o, ô, a,

- qu với o, ô.

? Trong các tiếng vừa ghép, các chữ ở cột

dọc đứng ở vị trí nào? Các chữ ở hàng

- HS nêu: p - ph, g, gh, q - qu, ng, ngh, y, tr.

- HS đọc lại.

- HS lên bảng chỉ và đọc: p - ph, g, gh, q -

qu, ng, ngh, y, tr.

- HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở hàng ngang của bảng ôn

- Các chữ ở cột dọc đứng trước, các chữ ở

Trang 2

ngang đứng ở vị trí nào?

(mở rộng: các chữ ở cột dọc đứng trước là

phụ âm, các chữ ở hàng ngang đứng sau là

nguyên âm mà sau này chúng ta sẽ học)

- GV treo bảng ôn 2

Hd tương tự (không ghép y với dấu huyền, ngã,

nặng).

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng:

nhà ga tre già

quả nho ý nghĩ

- GV giải nghĩa thêm, đọc mẫu

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

d Tập viết từ ngữ ứng dụng

- Hd HS viết vào bảng con: tre già, quả

nho

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

- GV chỉ bảng

hàng ngang đứng sau

- HS đọc các từ đơn (một tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn

- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đọc lại

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

* Đọc lại bài tiết 1

Cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

* Luyện đọc câu ứng dụng

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi:

? Bức tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu câu ứng dụng:

quê bé hà có nghề xẻ gỗ,

phố bé nga có nghề giã giò

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở tập viết: tre già, quả

nho

- GVtheo dõi giúp đỡ thêm

- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của

HS

c Kể chuyện: tre ngà

- GV kể chuyện một cách diễn cảm, có

kèm theo tranh minh hoạ trong SGK

- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn

và các từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS qsát, trả lời

- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS tập viết

- HS đọc tên câu chuyện

- HS kể chuyện theo tranh

- GV cùng các nhóm khác theo dõi và bổ sung

* Tranh 1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói

* Tranh 2: Bỗng 1 hôm có người rao: Vua đang cần người đánh giặc

Trang 3

* Tranh 3: Chú nhận lời Bất ngờ chú bỗng lớn nhanh như thổi

* Tranh 4: Có đủ ngựa sắt, gậy sắt, nón sắt, chú đi đến đâu, giặc chết như rạ, trốn chạy tan tác

* Tranh 5: Gậy sắt gãy Tiện tay chú liền nhổ cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến

đấu với kẻ thù

* Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình Chú cưỡi ngựa bay thẳng về trời

- Đại diện từng nhóm lên kể, các nhóm khác theo dõi và bổ sung thêm

ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc cứu nước của tuổi trẻ nước Nam.

C Nối tiếp:

- HS đọc toàn bài trong SGK 1 lần

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và xem trước bài sau

_

Tiết 4 Toán: Kiểm tra

I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập của HS về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu nội dung kiểm tra

2 GV phát đề

Bài 1: Số?

- GV hướng dẫn học sinh đếm sốcon vật rồi ghi vào ô trống tương ứng phía dưới

Bài 2: Số?

- GV hướng dẫn học sinh viết số còn thiếu vào ô trống

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

- GV hướng dẫn học sinh điền dấu vào chỗ chấm

0 1 7 7 10 6

8 5 3 9 4 8 Bài 4: Số?

- Hướng dấn HS đếm số hình tam giác và số hình vuông rồi viết vào chỗ chấm

3 HS làm bài

- GV thu bài

- Nhận xét về thái độ làm bài của HS

- Nhận xét chung giờ học

Hướng dẫn cho điểm

Bài 1: (2,5đ) Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,4 đ

Trang 4

Bài 2: (2,5đ) Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,25 đ

Bài 3: (3đ) Viết đúng mỗi dấu cho 0,5đ

Bài 4: (2đ) Viết 2 vào chỗ chấm ở hình tam giác được 1đ

Viết 5 vào chỗ chấm ở hình vuông được 1đ

_

Buổi chiều

Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện tiết 1 (Tuần 7/48)

I Mục tiêu: Giúp HS

- HS tìm được các tiếng có âm y, tr trong tranh SGK

- Đọc được đoạn "dì Trà"

- Viết được câu "Dì là y tá trẻ"

II Hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài

B Dạy học bài mới

1 Hửụựng daón HS tỡm tieỏng coự y, tr

*GV cho HS quan saựt tranh SGK

? Tìm tiếng có chữ y, tr?

- GV ghi bảng các tiếng có y, các tiếng có

tr

y tế xã cá trê

cá tra trĩ trà

- Gọi HS đọc lại các tiếng đó

- GV nhận xét

? Tìm tiếng ngoài bài có âm y, tr?

- GV ghi nhanh lên bảng

- GV nhận xét

2 Hửụựng daón HS ủoùc ủoaùn "dì Trà"

- GV ghi baỷng đoạn đọc trong SGK: "dì

Trà"

? Tìm tiếng có y, tr?

- GV gạch chân

- GV ủoùc maóu

3 Hửụựng daón vieỏt

- GV vieỏt maóu lần lượt, hửụựng daón quy

trỡnh vieỏt caõu: "Dì là y tá trẻ"

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm 1 số bài, nhận xét

C Nối tiếp:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn về nhà đọc, viết thêm

- HS quan sát tranh SGK, thi đua nêu nhanh kq

- HS đọc lại

- HS nêu nối tiếp

- HS đọc lại

- HS tìm và gạch chân

- Cho HS taọp ủaựnh vaàn roài ủoùc trụn laàn lửụùt (Lửu yự HS yeỏu)

- Caỷ lụựp ủoàng thanh

- HS taọp vieỏt baỷng con

- HS viết bài vào vở

_

Trang 5

Tiết 2 Âm nhạc: Ôn bài: Tìm bạn thân

I Mục tiêu:

- Haựt thuoọc lụứi ca vaứ ủuựng giai ủieọu cuỷa baứi haựt

- Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp vaứ tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt, haựt ủeàu gioùng, to, roừ lụứi, ủuựng cao ủoọ cuỷa baứi haựt

II Chuẩn bị:

- Haựt chuaồn xaực baứi haựt

II Hoạt động dạy học:

A Kieồm tra baứi cuừ

- Goùi 2 ủeỏn 3 em leõn baỷng haựt laùi baứi

B Daùy baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi

2 Daùy baứi mụựi:

Hẹ1 OÂn baứi haựt baứi: Tỡm Baùn Thaõn

(lụứi1)

- Nhaộc laùi teõn baứi haựt, teõn taực giaỷ

- GV haựt maóu

- Hửụựng daón hoùc sinh taọp ủoùc lụứi ca theo

tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt

- Taọp haựt tửứng caõu, moói caõu cho hoùc sinh

haựt laùi tửứ 2 ủeỏn 3 laàn ủeồ hoùc sinh thuoọc

lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt

- Sau khi taọp xong giaựo vieõn cho hoùc sinh

haựt laùi baứi haựt nhieàu laàn dửụựi nhieàu hỡnh

thửực

- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt

- Giaựo vieõn nhaọn xe

- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn

xaực lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt

Hẹ2 Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.

- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp

voó tay theo nhũp cuỷa baứi haựt

- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp

voó tay theo tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt

- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn

laứ gỡ? Lụứi cuỷa baứi haựt do ai vieỏt?

- Giaựo vieõn mụứi hoùc sinh nhaọn xeựt

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt

- Giaựo vieõn ruựt ra yự nghúa vaứ sửù giaựo duùc

cuỷa baứi haựt

C Noỏi tieỏp

- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc

- HS laộng nghe

- HS nghe maóu

- HS thửùc hieọn

- HS thửùc hieọn

- HS thửùc hieọn

+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn

- HS nhaọn xeựt

- HS chuự yự

- HS thửùc hieọn

- HS thửùc hieọn

- HS traỷ lụứi:

- HS nhaọn xeựt

- HS thửùc hieọn

Trang 6

moọt laàn trửụực khi keỏt thuực tieỏt hoùc

- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt

trong giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ nhửừng em haựt

chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc caàn

chuự yự hụn

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ

hoùc

- HS chuự yự

- HS ghi nhụự

Tiết 3 HĐGDNGLL: Vệ sinh cá nhân

Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011

Tiết 1 Toán: Phép cộng trong phạm vi 3 (44)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II Đồ dùng dạy học:

- Các vật mẫu: con gà, ô tô, con vịt,

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán, dạy toán 1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV chữa bài kiểm tra, nhận xét kq

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Các hoạt động

a Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:

* Hướng dẫn HS phép cộng: 1 + 1 = 2

GV đính 1 con gà lên bảng:

? Trên bảng có mấy con gà?

GV đính 1 thêm con gà lên bảng:

? Cô vừa đính thêm mấy con nữa?

? 1 con gà thêm 1 con gà là mấy con gà?

GV: “1 thêm 1 bằng 2”

GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau:

1 + 1 = 2

dấu + gọi là cộng.

- GV giới thiệu cách đọc: 1 + 1 = 2 (Một

cộng một bằng hai)

* Hướng dẫn HS viết dấu cộng, phép tính

1 + 1 = 2

- GV viết mẫu, hd quy trình viết:

- GV chỉnh sửa, nhận xét

- Trên bảng có 1 con gà

- Cô vừa đính thêm 1 con

- HS nêu: 1 con gà thêm 1 con gà là 2 con

- HS : “1 thêm 1 bằng 2”

- HS tìm dấu cộng trong bảng cài, ghép 1 +

1 = 2.

- HS đọc: “Một cộng một bằng hai”

- HS viết bảng con

b Hướng dẫn HS phép cộng: 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3

(Các bước tương tự như hd 1 + 1 = 2 với ô tô, con vịt, )

c Cho HS đọc lại công thức cộng: 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3

- GV chỉ bảng

- HS đọc: 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3

Trang 7

d Hướng dẫn HS nêu được: 2 + 1 bằng 1 + 2 và đều bằng 3

Cho HS qsát hình vẽ cuối cùng và nêu 2 bài toán:

* Có 2 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

* Có 1 chấm tròn, thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Hoặc:

? Bên trái có mấy chấm tròn, bên phải có

mấy chấm tròn?

? 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy

chấm tròn?

? 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là mấy

chấm tròn?

? Kết quả của 2 phép tính có bằng nhau

không và bằng mấy?

? Vị trí các số trong 2 phép tính giống

nhau hay khác nhau?

- GV kết luận: 2 + 1 cũng bằng 1 + 2

- Bên trái có 2 chấm tròn, bên phải có 1 chấm tròn

- 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

- 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là 3 chấm tròn

- Kết quả của 2 phép tính bằng nhau và đều bằng 3

- Vị trí các số trong 2 phép tính khác nhau

- HS nhắc lại: 2 + 1 cũng bằng 1 + 2

b Luyện tập:

Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn cách làm

HS tự làm bài vào vở, nêu kq

GV chữa bài, chốt kq: 1 +1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

Bài 2: GV nêu yêu cầu và hướng dẫn HS cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc

HS tập viết trên bảng con rồi mới làm vào vở

Gv chữa bài, chốt kq: 1 1 2

+ + +

1 2 1

2 3 3

Bài 3: Thi đua nối đúng

GV hướng dẫn mẫu:

? 1 +2 bằng mấy?

? Vậy ta nối 1 +2 với số mấy? - 1 +2 bằng 3.- Ta nối với số 3

- HS làm tương tự các bài còn lại (thi ai nối nhanh và nối đúng)

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chấm bài- chữa bài

C Nối tiếp:

GV: Hai bằng mấy cộng mấy? Ba bằng mấy cộng mấy, để củng cố thêm

- Tuyên dương 1 số bạn làm bài tốt

- Dặn đọc thuộc các phép cộng: 1 +1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

Tiết 2,3 Học vần: Ôn tập âm và chữ ghi âm

I Mục tiêu:

- HS đoc, viết một cách thành thạo các âm và chữ ghi âm đã học

- Hệ thống lại các âm, chữ đã học theo thứ tự từ tuần một

- Đọc, viết đúng 1 số âm khó, tiếng có âm khó hay nhầm lẫn

- Ghép và đọc được một số tiếng, từ ứng dụng

II Đồ dùng dạy - học: Bộ chữ học vần.

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

A Giới thiệu bài

B Dạy bài mới

1 Luyện đọc âm:

a Luyện đọc các âm có 1 con chữ:

- GV cho HS mở từ đầu SGK

? Nêu tên các âm đã học?

- GV ghi thành 2 cột: 1 cột là những âm có

1 con chữ, 1 cột là những âm 2, 3 con chữ

GV:

? Những âm này được viết bởi mấy con

chữ

b Luyện đọc các âm có 2, 3 con chữ:

- GV chỉ các âm có 2, 3 con chữ

Chú ý rèn cho HS yếu: nh, ngh, gh, th

(đặc biệt là các âm hay nhầm lẫn)

- HS mở từ đầu SGK

- HS nêu tên các âm đã học

- GV ghi thành 2 cột: 1 cột là những âm có

1 con chữ, 1 cột là những âm 2 con chữ

- HS đọc lại các âm có 1 con chữ

- Những âm này được viết bởi 1 con chữ

- HS nêu tên các âm có 2, 3 con chữ

- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

2 Luyện đọc một số tiếng, từ:

- GV viết lên bảng: quà quê, phố nhỏ, nghỉ hè, nghé ọ, thứ tự, thỏ thẻ, khe khẽ, nghệ sĩ,

xe cộ, chè,

- Gọi HS đánh vần, đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- Gọi HS hay đọc nhầm lẫn: s/x (tr/ch, dấu hỏi/ngã, ) để rèn phát âm

- Hướng dẫn lại cách đánh vần, lưu ý HS yếu

- HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc lại bài tiết 1:

- HS đọc lại các âm có 1, 2, 3 con chữ và một số tiếng, từ ứng dụng

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

Cả lớp đồng thanh

b Luyện viết:

* Viết bảng con:

- GV đọc cho HS viết bảng con một số âm, tiếng, từ ứng dụng

- GV giúp đỡ HS yếu, nhận xét

* Viết vào vở:

- GV viết mẫu, HD quy trình một số âm, tiếng, từ: e, b, tr, ngh, ; mẹ, chú, khỉ, củ nghệ, lá chè,

(Lưu ý: k, gh, ngh đi với e, ê, i)

- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS

4 Trò chơi: “Lấy đúng âm đã học ”

- GV lần lượt gọi tên âm, tiếng, từ bất kì

- HS lấy và cài vào bảng cài của mình

- GV kiểm tra và cho thi đua giữa các tổ

GV đọc bất kì âm nào mỗi lần đọc 2 - 3 lần cho HS dễ cài

C Nối tiếp:

Tuyên dương những em đạt điểm cao

Dặn đọc thuộc các âm đã học

Tiết 4 Tự nhiên và xã hội:Thực hành: Đánh răng, rửa mặt

Trang 9

I Mục tiêu:

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kĩ năng tự phục vụ bản thân: Tự đánh răng, rửa mặt

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đánh răng đúng cách

III Các PP/ KT dạy học tích cực có thể sử dụng

- Thảo luận nhóm, hỏi đáp trước lớp, đóng vai, xửỷ lí tình huống

IV Phương tiện dạy - học:

- Mô hình răng nhựa, bàn chải, khăn mặt, cốc, nước, chậu đựng nước

V Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Nêu những việc làm hàng ngày để chăm sóc và bảo vệ răng?

- HS nêu

- GVnhận xét, chốt ý đúng

B Dạy học bài mới:

1 Khám phá

- Cả lớp hát bài “Dậy đi thôi”

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2 Kết nối

HĐ1:Thực hành đánh răng

Mục tiêu: HS biết đánh răng đúng cách; GD kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên

làm gì để đánh răng đúng cách

Cách tiến hành:

Bước 1: Cho HS quan sát mô hình răng

nhựa

GV chỉ: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai

? Trước khi đánh răng con phải làm gì?

- GV bổ sung

- GV làm mẫu

Bước 2: Thực hành

? Cách chải răng như thế nào là đúng?

- Cho HS thực hành đánh răng theo nhóm

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm

HĐ2: Thực hành rửa mặt

Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách; GD

kĩ năng tự phục vụ bản thân: Tự đánh răng,

rửa mặt

Cách tiến hành:

Bước 1: Gọi 1 - 2 HS lên bảng làm động

tác rửa mặt hàng ngày

? Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp

vệ sinh nhất?

? Vì sao phải rửa mặt đúng cách?

- HS quan sát mô hình răng nhựa

- HS lên chỉ: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai

- Trước khi đánh răng phải:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch, lấy kem đánh răng vào bàn chải,

- HS nhắc lại

- HS quan sát

- Chải từ trên xuống, dưới lên; lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng,

- HS thực hành đánh răng theo nhóm

- Rửa mặt bằng nước sạch, khăn sạch, rửa tay trước khi rửa mặt, rửa cả tai và cổ

- Để giữ vệ sinh

Trang 10

GV làm mẫu

Bước 2: Thực hành rửa mặt

- GV theo dõi giúp đỡ thêm

- HS thực hành rửa mặt theo nhóm

C Nối tiếp:

- HS nhắc lại các bước chuẩn bị trước khi đánh răng, rửa mặt

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà thực hiện đúng những điều đã học

Buổi chiều

Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện đọc các âm đã học

I Mục tiêu:

- Đọc được chắc chắn các âm đã học

- Đọc được các tiếng, từ, câu có các âm đã học

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn luyện:

a Luyện đọc âm, tiếng, từ:

? Hãy kể tên các âm đã học?

- GV ghi bảng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

? Tìm các tiếng, từ có các âm vừa luyện

đọc?

- GV chỉ bảng

- GV chỉnh sửa, giải thích thêm

- HS nêu lần lượt

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu nối tiếp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc lại

b Luyện đọc sách giáo khoa:

- GV cho HS luyện đọc lại lần lượt từng bài trong SGK

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV theo dõi, uốn nắn thêm (HS K - G: KK đọc trơn)

3 Nối tiếp:

Dặn về nhà luyện đọc, viết thêm

Tiết 2 Thủ công: Luyện xé, dán hình quả cam

I Mục tiêu:

- Biết cách xé dán hình quả cam

- Xé dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng

có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá

Với HS khéo tay: - Xé dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng

- Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác

- Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của GV:

- Bài mẫu về xé dán hình quả cam

- 1 tờ giấy thủ công màu da cam (màu đỏ )

- 1 tờ giấy màu xanh lá cây, hồ dán

2 Chuẩn bị cho HS:

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w