+ Giới thiệu bài: -HD HS quan saùt vaø nhaän xeùt: - Cho HS quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng - HS theo doõi vaø nhaän xeùt cách đều -Qua hình mẫuGV định hướng chú ý của Hs vào các nếp gấp[r]
Trang 1TUẦN 14 : Từ ngày 01/12 - > 05/12/2008
Thứ hai ngày 01 tháng 12 năm 2008.
HOẠT ĐỘNG TẬP THE Å: Chào cờ đầu tuần.
TIẾNG VIỆT (T131,132)
eng - iêng
I- MỤC TIÊU :
+ Giúp HS đọc viết được: eng - iêng, lưỡi xẻng, cái chiêng.Đọc, viết tốt các từ ứng dụng: cái xẻng, xà
beng, củ riềng, bay liệng.Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng.Lòng ta vẫn vững như
kiềng ba chân.Phát triển lời nói theo chủ đề: ao, hồ, giếng
+ HS đọc đúng, nghe và viết đúng từ ngữ
+ GDHS ham thích môn Tiếng Việt.Thông qua các hoạt động nghe, nói, đọc, viết.
* Hỗ trợ hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Tranh minh hoạ
2- Học sinh : SGK, bộ chữ cái, bảng con.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : - HS đọc, viết vần,từ câu ứng dụng của bài
trước, làm bài tập 1 VBT
- GV nhận xét- ghi điểm
3- Bài mới : a Giới thiệu bài -Vần eng - iêâng
b Dạy vần – eng
Nhận diện vần eng
-So sánh : ong với eng
-Đánh vần:.GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần eng
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Vần eng đánh vần như thế nào?
-GV chỉnh sửa phát âm mẫu
-Muốn có tiếng xẻng ta thêm âmgì và dấu thanh gì ?
Em hãy phân tích,đánh vần tiếng xẻng?
-GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-GVđưa bức tranh “lưỡi xẻng”và hỏi:Tranh vẽ cái gì?
-GV rút từ lưỡi xẻng
-GV đọc mẫu chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Dạy vần iêâng tuơng tự
-So sánh : iêng với eng
+Viết: -Gv viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết
-GV nhận xét chữa lỗi
+Đọc từ ngữ ứng dụng.GV kết hợp giảng từ,giáo dục
-Tìm tiếng có vần mới học?
-Đọc mẫu 1 lần
- Trâm,Nhi,Thanh,Vỹ,… đọc,viết.Lớp nhận xét
-Vần ong được tạo nên từ e và ng -HS so sánh
-HS phát âm
-HS trả lời
-HS đánh vần (cn-nhóm-lớp) -HS trả lời
-HS phân tích -HS đánh vần (cn-nhóm-lớp)
- HS trả lời
-HS đánh vần và đọc trơn từ khoá “lưỡi xẻng”
-Thực hiện như quy trình trên
-HS quan sát viết lên không
-Viết vào bảng con -2-3 HS đọc
-HS tìm
-Đọc không theo thứ tự (CN-ĐT)
Trang 2- GV chỉnh sửa
+ Trò chơi : Thi ghép tiếng có vần mới
Tiết 2.
c Luyện tập:
+ Luyện đọc
-Đọc lại các vần ở tiết 1
- GV chỉnh sửa – đọc câu ứng dụng : - Cho HS quan sát
bức tranh minh hoạ hỏi :
? Bức tranh vẽ gì ? Em có nhận xét gì về bức tranh?
? Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc
- GV đọc mẫu
+ Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc tiếng, từ khoá trong bài chúng ta
phải lưu ý điều gì ?
- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết
- GV uốn nắn chỉnh sửa cho HS
-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở
- GV chấm một số bài – Nhận xét
+ Luyện nói theo chủ đề: “ao, hồ, giếng.”
- GV treo tranh hỏi: -H.Bức tranh vẽ những gì?
-H.Chỉ xem đâu là ao,đâu là giếng?
-H.Ao thường để làm gì?giếng để làm gì?
-H Nơi em ở có ao,hồ,giếng không?
-GV nhận xét tuyên dương
3- Củng cố dặn dò: Trò chơi: Thi ghép từ mới.
-Về nhà đọc lại bài và làm bài tập, xem trước bài 47
-GV nhận xét tuyên dương tiết học
- HS thi theo nhóm
-Đọc CN+ĐT
- HS quan sát
- Trả lời
- HS đọc câu ứng dụng (cn-nhóm-lớp)
- HS lắng nghe
- HS đọc câu ứng dụng
- Nét nối
- HS viết vào vở tập viết in
- HS chỉnh sửa tư thế ngồi, viết cho đúng…
-HS nêu tên chủ đề
-HS quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ
- HS luyện nói (Nhóm – trước lớp)
TOÁN (T53)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I- MỤC TIÊU :
+ Tiếp tục củng cố phép trừ Thành lập bảng trừ trong PV8
+ Thực hành tính trừ đúng trong PV8
+ GDHS yêu thích môn toán,cẩn thận khi làm bài.
* Rèn đặt tính đúng,hiểu và nói: bớt,lấy đi,còn lại,…
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : 8 hình tam giác, 8 hình tròn, 8 hình tròn bằng bìa.
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : HS làm bài tập 1 VBT.Lớp làm bảng con.
-GV nhận xét ghi điểm
2- Bài mới : a-Giới thiệu bài: Phép trừ trong PV8.
-HS Thắng,Yến lên bảng làm Lớp nhận xét
Trang 3Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ trong PV8:
-Bước 1: Thành lập công thức: - Mẫu vật hình tam
giác:
H.Tất cả có mấy tam giác?
H.Bớt đi mấy hình tam giác?
H.Còn mấy hình tam giác?
-GV hình thành công thức: 8 – 1 = 7
- Thành lập công thức tiếp theo tương tự
-Bước 2: HD HS ghi nhớ bảng trừ trong PV8
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành:
Bài 1: Tính : * Rèn cách đặt tính và tính
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét- sửa sai
* HS đọc lại bài.
Bài 2: Tính
- Cho HS làm làm miệng
- Nhận xét- sửa sai
Bài 3: Tính: * Hỗ trợ phiếu bài tập
- Cho HS làm vào phiếu bài tập
- Nhận xét- sửa sai
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:* Hỗ trợ bộ lắp ghép.
-Hình thành phép tính và ghép phép tính
- Nhận xét sửa sai
3- Củng cố dặn dò: HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 8
Về nhà đọc thuộc công thức trừ trong phạm vi 8.Làm
bài tập VBT -GV nhận xét tiết học
-HS quan sát và trả lời câu hỏi -Có 8 hình tam giác
-Bới đi 1 tam giác -Còn 7 tam giác
-HS nhắc: 8 bớt 1 còn 7
-HS đọc: 8 – 1 = 7 -HS đọc thuộc công thức
-HS nêu yêu cầu bài – làm vào bảng con -Lớp đọc
-HS nêu yêu cầu bài, làm miệng nối tiếp
-HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vào phiếu bài tập
-HS nêu yêu cầu bài, nêu bài toán -HS ghép phép tính theo nhóm
ĐẠO ĐỨC(T14)
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ(T1)
I- MỤC TIÊU :
+ HS biết được việc đi học đều và đúng giờ Là giúp cho các em biết quyền được học tập của mình + Có thói quen đi học đều và đúng giờ.
+ Biết được việc đi học đều và đúng giờ là một thói quen.
II- CHUẨN BỊ :GV và HS: bài hát, sách đạo đức, điều 28 công ước quốc tế
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : 2 HS trả lời câu hỏi nội dung bài trước.
-GV nhận xét đánh giá
2- Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu tranh” Thỏ và Rùa”
Hỏi: Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà lại đi học muộn?
Hỏi: Vì sao Rùa chậm chạp mà lại đi học đúng giờ?
-Tín,Đô trả lời -HS thảo luận nhóm 2
Trang 4Đại diện nhóm trình bày:
Lớp nhận xét
Hỏi: Bạn nào đáng khen?
+KL:Chúng ta cần học tập bạn Rùa
Hoạt động 2: đóng vai: Trước giờ đi học
- 2 HS một nhóm đóng vai
- Từng nh óm biểu diễn
-Lớp nhận xét
* Hoạt động cả lớp:
- Từng HS kể các hoạt động cần làm trước giờ lên lớp để đi
học đúng giờ
- HS cá nhân phát biểu
- Lớp nhận xét
+KL: Muốn học giỏi thì thường xuyên đi học đều và đúng
giờ
Hoạt động 3:Củng cố, luyện tập:
HS trả lời câu hỏi:
- Muốn đi học đúng giờ bạn phải làm gì?
+KL: Học hát: Đi học- Tới lớp, tới trường
* Củng cố dặn dò:Muốn học giỏi thì thường xuyên đi học
đều và đúng giờ.Không bỏ học, trốn học, la cà dọc đường
Nhận xét: Tuyên dương những HS đi học đúng giờ
Nhóm trình bày Các bạn khác bổ sung Rùa thật đáng khen
- HS đóng vai
- Phân công: Mẹ, con
-Không thức qúa khuya
- Nhờ mẹ gọi dậy -Để chuông đồng hồ
- HS hát cả lớp
Thứ ba ngày 02 tháng 12 năm 2008.
TIẾNG VIỆT (133,134)
uông, ương
I- MỤC TIÊU :
+ Giúp HS đọc viết được vần uông ương.Đọc được các từ, tiếng, câu ứng dụng: chuông, quả chuông,
đường, con đường, rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy.Đọc được câu ứng dụng :Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
+ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng
+ Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các hình thức tổ chức trò chơi học tập.
* Hỗ trợ hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cái, vở tập viết in
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : - HS đọc viết vần,từ câu ứng dụng của bài
trước, làm bài tập 1 VBT
- GV nhận xét- ghi điểm
3- Bài mới : a Giới thiệu bài -Vần uông - ương
b Dạy vần – uông
Nhận diện vần uông
- Ngân,Kơ,Hà,Khoa,… đọc,viết.Lớp nhận xét
Trang 5-So sánh : eng với uông
-Đánh vần:.GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần
uông
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Vần uông đánh vần như thế nào?
-GV chỉnh sửa phát âm mẫu
-Muốn có tiếng chuôûng ta thêm âmgì?
Em hãy phân tích,đánh vần tiếng chuông?
-GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-GVđưa bức tranh “quả chuông”và hỏi:Tranh vẽ cái
gì?
-GV rút từ quả chuông
-GV đọc mẫu chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Dạy vần ương tuơng tự
-So sánh : ương với uông
+Viết: -Gv viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết
-GV nhận xét chữa lỗi
+Đọc từ ngữ ứng dụng.GV kết hợp giảng từ,giáo dục
-Tìm tiếng có vần mới học?
-Đọc mẫu 1 lần
- GV chỉnh sửa
Tiết 2.
c Luyện tập:
+ Luyện đọc
-Đọc lại các vần ở tiết 1
- GV chỉnh sửa – đọc câu ứng dụng : - Cho HS quan
sát bức tranh minh hoạ hỏi :
? Bức tranh vẽ gì ? Em có nhận xét gì về bức tranh?
? Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc
- GV đọc mẫu
+ Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc tiếng, từ khoá trong bài chúng ta
phải lưu ý điều gì ?
- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết
- GV uốn nắn chỉnh sửa cho HS
-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở
- GV chấm một số bài – Nhận xét
+ Luyện nói theo chủ đề: “Đồng ruộng”
*Hỗ trợ nói tự nhiên
- GV treo tranh hỏi: -H.Bức tranh vẽ những gì?
H.Ai là người trồng lúa, ngô, khoai, sắn ?
H.Chúng ta có gạo, khoai, sắn, bắp để ăn là nhờ có
-Vần ong được tạo nên từ uô và ng -HS so sánh
-HS phát âm
-HS trả lời
-HS đánh vần (cn-nhóm-lớp) -HS trả lời
-HS phân tích -HS đánh vần (cn-nhóm-lớp)
- HS trả lời
-HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
“quả chuông”
-Thực hiện như quy trình trên
-HS quan sát viết lên không
-Viết vào bảng con -2-3 HS đọc
-HS tìm
-Đọc không theo thứ tự (CN-ĐT)
-Đọc CN+ĐT
- HS quan sát
- Trả lời
- HS đọc câu ứng dụng (cn-nhóm-lớp)
- HS lắng nghe
- HS đọc câu ứng dụng
- Nét nối
- HS viết vào vở tập viết in
- HS chỉnh sửa tư thế ngồi, viết cho đúng…
-HS nêu tên chủ đề
-HS quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ
- HS luyện nói (Nhóm – trước lớp)
Trang 6H.Với những sản phẩm Bác nông dân làm ra, ta cần
phải thế nào? -GV nhận xét tuyên dương
3- Củng cố dặn dò: Trò chơi: thi ghép tiếng có vần
mới
-Về nhà đọc lại bài và làm bài tập, xem trước bài sau
-GV nhận xét tuyên dương tiết học
TOÁN (T54)
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU :
+ HS củng cố về phép trừ hai số bằng nhau, phép trứ và cộng trong PV 8.
+ Làm được tính trừ và cộng trong phạm vi các số đã học.
+ Yêu thích môn toán.
* Rèn đặt tính đúng, hiểu các từ thêm,bớt,gộp,tách,có tất cả,còn lại,…
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Mẫu vật, phấn màu, dụng cụ tổ chức trò chơi, tấm bìa ghi số 0 đến 8.
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : HS làm bài tập 1 VBT.Lớp làm b con.
-GV nhận xét ghi điểm
2- Bài mới :
Hoạt động 1:-HD lần lượt là BT trong SGK.
Bài 1: Tính : * HT rèn đặt tính đúng.
- Cho HS nêu yêu cầu bài – làm vào bảng con
- Nhận xét- sửa sai
*Thực hiện tính cộng trừ theo cột các số trong PV8
Bài 2: -Tính:
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét- sửa sai
Bài 3: -Điền dấu >, <, = vào chỗ :
- Cho HS nêu yêu cầu bài – làm vào vở BT
- Nhận xét- sửa sai
+ Củng cố điền đúng dấu
Bài 4: -Điền số:* Hỗ trợ phiếu bài tập
- Cho HS làm vào phiếu bài tập
- Nhận xét- sửa sai
+ Củng cố điền đúng số
Hoạt động 2: Hình thành phép tính.
Bài 5: -Viết phép tính thích hợp.
* Hỗ trợ bộ lắp ghép
-Hình thành phép tính và ghép phép tính
- Nhận xét sửa sai
-K Chiêng,T Hương lên bảng làm Lớp nhận xét
-HS nêu yêu cầu bài – làm vào bảng con
-HS nêu yêu cầu bài.HS làm bảng con
HS nêu yêu cầu bài – làm vào vở BT
-HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vào phiếu bài tập
-HS nêu yêu cầu bài, nêu bài toán -HS ghép phép tính theo nhóm
Trang 73- Củng cố dặn dò : Trò chơi: tìm ẩn số
7 = 5 + … , 4 + … = 8 , 6 – 3 = …
Về nhà học thuộc công thức cộng và trừ trong PV8.Làm
tiếp các bài tập trong SGK GV nhận xét tiết học
TỰ NHIÊN XÃ HỘI (T14)
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I- MỤC TIÊU : - Kể tên một số vật nhọn trong nhà: gây đứt tay, chảy máu.
- Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng, cháy.
- Biết số điện thoại để báo cứu hoả.
II- CHUẨN BỊ : - Cho xem tranh 1 vài hình ảnh bị tai nạn đã xảy ra với các em nhỏ tại nhà
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài cũ : -2HS lên bảng nhắc lại nội dung bài trước
-GV nhận xét đánh giá
2- Bài mới :
Hoạt động 1: Quan sát tranh.
+Bước 1:Hướng dẫn quan sát hình trang 30/SGK
-Chỉ và nói các bạn đang làm gì?
-Dự kiến xem điều gì xảy ra với các bạn trong mỗi hình?
-Trả lời câu hỏi ở trang 30/SGK
+Bước 2:Đại diện 1 số nhóm trình bày
-Kết luận: Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ, sắc nhọn
cần phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay
-Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của các em
-Nên tránh chơi gần lửa và những chất gây cháy
Hoạt động 2: Đóng vai
+Bước 1:Quan sát các hình ở trang 31/SGK và đóng vai thể hiện lời
nói, hành động phù hợp với từng tình huống xảy ra trong từng hình
-Các nhóm thảo luận, dự kiến các trường hợp có thể xảy ra; xung
phong nhận vai và tập thể hiện vai diễn
+Bước 2:Các nhóm lên trình bày
Kết luận: Không được để đèn dầu, các vật gây cháy khác trong
màn, hay để gần những đồ dùng dễ bắt lửa
-Nên tránh xa các vật có thể gây cháy bỏng, đứt tay
-Khi sử dụng đồ dùng điện cần cẩn thận
-Tránh xa nơi có lửa cháy, gọi to cầu cứu Gọi số đthoại báo cứu
hoả
3- Củng cố : Cho trò chơi: “Gọi cứu hoả”
- Cho ví dụ: 1 đám lửa cháy (VD: để các ghế chụm lại)
- Các em từng nhóm thấy lửa cháy
- Xử lý tình huống (cứu hoả) bằng nhiều cách
- Nhóm nào thực hiện nhanh sẽ được tuyên dương
- Hùng,Xuân
-HS nhận biết các loại nhạc khác nhau
-HS quan sát tranh theo nhóm (2em)
-Kể tên những đồ dùng trong nhà
- HS nhắc lại
- Các nhóm thảo luận đóng vai
- HS tham gia chơi
Trang 84- Nhận xét, dặn dò : Về nhà thực hiện đúng nội dung hôm nay
chúng ta đã học -GV nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 03 tháng 12 năm 2008.
TOÁN(T55)
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I- MỤC TIÊU : + Giúp HS củng cố, khắc sâu khái niệm phép cộng.
+ Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong PV9 Thưc hành tính cộng đúng trong pv9
+ Rèn tính cẩn thận,chính xác.Yêu thích môn toán.
* Hỗ trợ thêm,gộp lại,có tất cả,…
II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Mẫu vật: 9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 hình tròn (bìa).
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : 2 HS làm bài tập 1 VBT.GV chấm một
số vở nhận xét
3- Bài mới : + Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Thành lập bảng cộng và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 9:
-Bước 1: HD thành lập công thức như SGK
-Bước 2: Học thuộc công thức
Hoạt động 2: Luyện tập:
-GV cho HS nêu yêu cầu của BT
Bài 1: Tính : * HT rèn tính đúng.
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét- sửa sai
* Củng cố bảng cộng 9
Bài 2: Tính nhẩm các phép tính:
Cho HS làm miệng
- Nhận xét- sửa sai
Bài 3: Tính: * HT rèn tính đúng.
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét- sửa sai
* Củng cố thứ tự thực hiện
Bài 4: -Viết phép tính thích hợp.
Quan sát tranh, mô tả tranh:
Có 8 hộp thêm 1 hộp được mấy hộp?
Có 7 bạn đang chơi, 2 bạn nữa chạy đến Hỏi
có tất cả mấy bạn?
4- Củng cố : 2HS đọc thuộc bảng cộng trong PV9
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà học thuộc công
thức cộng trong PV9.Làm bài tập VBT
- Yến,Toại
Thành lập công thức viết vào bảng con Học thuộc công thức theo nhóm, cá nhân
- HS nêu yêu cầu của BT,làm bảng con
- HS nêu yêu cầu của BT,làm miệng nối
tiếp
HS nêu yêu cầu của BT làm vào vở
HS nêu yêu cầu của BT -HS đặt đề toán theo 2 cách khác nhau và ghép phép tính thích hợp
Trang 9
TIẾNG VIỆT (135,136)
ang-anh
I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS đọc viết được vần ang,anh.Đọc được các từ, tiếng, câu ứng dụng: cây bàng, cành chanh,
buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành Đọc được câu ứng dụng(SGK)
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Buổi sáng
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung và các hình thức tổ chức trò chơi học tập.
* Hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng,giúp HS nói đủ câu
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cái, vở tập viết in
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : - HS đọc viết vần,từ câu ứng dụng của bài
trước, làm bài tập 1 VBT
- GV nhận xét- ghi điểm
3- Bài mới : a Giới thiệu bài -Vần ang-anh
b Dạy vần – ang
Nhận diện vần ang
-So sánh : eng với ang
-Đánh vần:.GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần ang
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Vần ang đánh vần như thế nào?
-GV chỉnh sửa phát âm mẫu
-Muốn có tiếng bàng ta thêm âmgì và dấu gì ?
Em hãy phân tích,đánh vần tiếng bàng?
-GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-GVđưa bức tranh “cây bàng”và hỏi:Tranh vẽ cái gì?
-GV rút từ cây bàng
-GV đọc mẫu chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Dạy vần anh tuơng tự
-So sánh : ang với anh
+Viết: -Gv viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
-GV nhận xét chữa lỗi
+Đọc từ ngữ ứng dụng.* HT: HS hiểu nghĩa các từ ngữ
-Tìm tiếng có vần mới học?
-Đọc mẫu 1 lần
- GV chỉnh sửa Tiết 2.
c Luyện tập:
+ Luyện đọc
-Đọc lại các vần ở tiết 1
- GV chỉnh sửa – đọc câu ứng dụng : - Cho HS quan sát
- HS Duyên,Hoài,Dũng,K Tuấn,…
đọc,viết.Lớp nhận xét
-Vần ang được tạo nên từ avà ng -HS so sánh
-HS phát âm
-HS trả lời
-HS đánh vần (cn-nhóm-lớp) -HS trả lời
-HS phân tích -HS đánh vần (cn-nhóm-lớp)
- HS trả lời
-HS đánh vần và đọc trơn từ khoá “cây bàng”
-Thực hiện như quy trình trên
-HS quan sát viết lên không
-Viết vào bảng con -2-3 HS đọc
-HS tìm
-Đọc không theo thứ tự (CN-ĐT)
-Đọc CN+ĐT
Trang 10bức tranh minh hoạ hỏi :
? Bức tranh vẽ gì ? Em có nhận xét gì về bức tranh?
? Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc
- GV đọc mẫu
+ Luyện viết:
- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết
-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở
- GV chấm một số bài – Nhận xét
+ Luyện nói theo chủ đề: “Buổi sáng”
*Hỗ trợ nói đủ câu
- GV treo tranh hỏi: -H.Bức tranh vẽ những gì? Đây là
cảnh nông thôn và thành phố
H.Mọi người đang đi đâu, làm gì?
H.Buổi sáng có cảnh vật gì đặc biệt?
H.Buổi sáng em làm những công việc gì?
H.Em thích buổi nào trong ngày? Vì sao?
-GV nhận xét tuyên dương
3- Củng cố dặn dò: Trò chơi: tìm tiếng mới có vần
vừa học
-Về nhà đọc lại bài và làm bài tập, xem trước bài sau
-GV nhận xét tuyên dương tiết học
- HS quan sát
- Trả lời
- HS đọc câu ứng dụng (cn-nhóm-lớp)
- HS lắng nghe
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết in
-HS nêu tên chủ đề
-HS quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ
- HS luyện nói (Nhóm – trước lớp)
ÂM NHẠC (Tiết :14)
ÔN BÀI HÁT : SẮP ĐẾN TẾT RỒI
Nhạc và lời: Hoàng Vân I- MỤC TIÊU:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.
- HS biết hát và vỗ tay, múa vận động phụ họa, đệm theo phách, vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS yêu thích âm nhạc
II- CHUẨN BỊ : Bài hát, múa đơn giản, trống nhỏ, Tranh ảnh ngày tết.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 - Bài cũ : 2 HS Hát bài : Sắp đến tết rồi
2 - Bài mới : Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Ôn bài hát bài hát
- Giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì ?
- Rút ra nội dung ôn
- Nhắc lại tên tác giả
- GV bắt nhịp cho HS hát thuộc bài hát
- Ngọc,Lâm
- Quan sát nhận xét + Tranh vẽ ngày tết
- HS trheo dõi