Hướng dẫn làm lần lượt các bài tập trong vở Thực hành/ 63 Bài 1: GV nêu yêu cầu và hướng dẫn HS cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm tính theo cét däc.. Hỏi trên cây còn lại mấy co[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2011
Chào cờ Tập trung chào cờ toàn trường _
Tiết 2 Mĩ thuật: Xem tranh phong cảnh
(Có giáo viên chuyên trách) _
Tiết 3, 4 Học vần: Bài 35: uôi ươi
I Mục tiêu:
- HS đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ; phần luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa (phóng to)
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: cái túi Tổ 2: gửi quà Tổ 3: ngửi mùi
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: uôi
* Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: uôi
- GV đọc
? Vần uôi có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ôi?
- Ghép vần uôi?
- GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: uô - i - uôi
? Có vần uôi bây giờ muốn có tiếng chuối
ta ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu:
chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối.
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là nải
chuối Tiếng chuối có trong từ nải chuối.
- HS đọc theo
- Vần uôi có 2 âm ghép lại, âm đôi uô
đứng trước và âm i đứng sau.
- HS cài vần uôi vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần uôi
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta ghép thêm âm ch đứng trước và dấu sắc trên ô
- HS cài tiếng chuối vào bảng cài
- HS phân tích tiếng chuối
- HS đọc và đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2- GV giảng từ, ghi bảng - HS đọc: uôi - chuối - nải chuối, nải
chuối - chuối - uôi.
ươi
(Quy trình tương tự dạy vần uôi)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng: tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: uôi,
ươi, nải chuối, múi bưởi theo khung ô li
được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý
điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa
các chữ và khoảng cách giữa các tiếng
trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: : uôi, ươi,
nải chuối, múi bưởi.
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: uôi, ươi, nải
chuối, múi bưởi.
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Trong tranh vẽ gì ?
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS qsát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: uôi, ươi, nải chuối, múi
bưởi.
HS đọc tên bài luyện nói: Chuối , bưởi, vú
sữa.
- HS quan sát tranh và trả lời:
- Tranh vẽ quả chuối, quả bưởi, quả vú sữa
Trang 3? Trong ba thứ quả (trái) này em thích thứ
quả nào nhất ?
? Vườn nhà em trồng cây gì ?
? Chuối chín có màu gì ?
? Vú sữa chín có màu gì ?
? Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
GV nhận xét, bổ sung
-
-
-
-
-
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
Tiết 5 Toán: Luyện tập (52)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết phép cộng một số với 0
- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi bảng:
0 + 5 = 3 + 0 = 4 + 0 =
0 + 1 + 2 = 3 + 2 + 0 = 4 + 0 + 1 =
- GV chữa bài, chốt kq
- 3 em lên bảng Cả lớp làm bảng con
- Gọi HS đọc bảng thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5
- GV nhận xét và cho điểm
B Luyện tập
- GV hướng dẫn HS làm lần lượt từng bài:
Bài 1: Tính (Củng cố bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5)
- HS tự làm, nêu kq
- GV nhận xét
Bài 2: Tính (Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng)
- HS tự làm, nêu kq
- GV nhận xét, chốt kq
Ví dụ: 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
? Em có nhận xét gì về kq của các phép tính?
? Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không?
? Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kq như thế nào?
GV: Đó chính là một tính chất của phép cộng
Bài 3: Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm
- HS tự làm, nêu kq
Lưu ý: Tính kq ở vế trái (hoặc vế phải), so sánh rồi mới điền dấu.
- HS làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ thêm
Trang 4- Chấm bài- chữa bài.
C Nối tiếp:
- Tuyên dương những em làm bài tốt
- HD Bài 4: Viết kết quả phép cộng (không viết vào ô màu xanh)
_
Buổi chiều Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện tiết 1 (Tuần 9/58)
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS tìm được các tiếng có uôi, ươi trong bảng để nối với vần trong SGK
- Đọc được đoạn: "Ngựa gỗ"
- Viết được câu: "Bi cưỡi ngựa cả buổi trưa"
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới
1 Hửụựng daón HS tỡm tieỏng coự uôi, ươi
* GV ghi bảng, hướng dẫn HS đọc các
tiếng từ có trong bài
- Gọi HS đọc các tiếng đó, cho HS phân
tích một số tiếng
- GV hướng dẫn HS tự nối tiếng với vần
- GV gạch trên bảng, đọc mẫu
- GV nhận xét
? Tìm tiếng ngoài bài có uôi, ươi?
- GV ghi nhanh lên bảng
- GV nhận xét
2 Hửụựng daón HS luyện ủoùc
- GV ghi baỷng đoạn đọc trong SGK:
"Ngựa gỗ"
? Trong bài có tất cả mấy câu?
? Tìm tiếng có uôi, ươi?
- GV gạch chân
- Hướng dẫn đọc tiếng khó: ngựa gỗ, buổi
trưa, cưỡi ngựa, ngựa phi, lè lưỡi,
Lưu ý: Ngắt nghỉ hơi khi có dấu chấm, dấu
phẩy
- GV ủoùc maóu
3 Hửụựng daón vieỏt
- GV vieỏt maóu lần lượt, hửụựng daón quy
trỡnh vieỏt caõu: "Bi cưỡi ngựa cả buổi trưa"
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét
C Nối tiếp:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn về nhà đọc, viết thêm
- HS quan sát SGK, tự đọc rồi đánh dấu vào bài
- HS thực hiện
- HS nêu nối tiếp
- HS đọc lại
- HS nêu nối tiếp
- HS đọc lại
- HS nêu
- HS tìm và gạch chân
- Cho HS taọp ủaựnh vaàn roài ủoùc trụn laàn lửụùt (Lửu yự HS yeỏu)
- HS yếu luyện đọc
- Caỷ lụựp ủoàng thanh
- HS taọp vieỏt baỷng con
- HS viết bài vào vở
_
Tiết 2 Âm nhạc: Ôn bài: Lí cây xanh
I Mục tiêu:
Trang 5- Haựt thuoọc lụứi ca vaứ ủuựng giai ủieọu cuỷa baứi haựt.
- Bieỏt haựt keỏt hụùp vỗ tay theo nhũp vaứ tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt, haựt ủeàu gioùng, to, roừ Lụứi, ủuựng giai ủieọu cuỷa baứi haựt.
- Bieỏt baứi haựt naứy laứ baứi Daõn Ca Nam Boọ.
II Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Giới thiệu bài
- OÅn ủũnh toồ chửực lụựp, nhaộc hoùc sinh sửỷa tử theỏ ngoài ngay ngaộn.
- Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 ủeỏn 3 em leõn baỷng haựt laùi baứi haựt ủaừ hoùc.
2 Dạy baứi mụựi:
HĐ1: Ôn baứi haựt: Lớ caõy xanh
- Giụựi thieọu baứi haựt, taực giaỷ.
- GV hát mẫu
- Ôn tửứng caõu, moói caõu cho hoùc sinh haựt laùi
tửứ 2 ủeỏn 3 laàn ủeồ hoùc sinh thuoọc lụứi ca vaứ
giai ủieọu cuỷa baứi haựt.
- Sau khi taọp xong giaựo vieõn cho hoùc sinh
haựt laùi baứi haựt nhieàu laàn dửụựi nhieàu hỡnh
thửực.
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn xaực
lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt.
HĐ2: Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó
tay theo nhũp cuỷa baứi haựt.
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó
tay theo tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt.
- Giaựo vieõn vaứ HS ruựt ra yự nghúa vaứ sửù giaựo
duùc cuỷa baứi haựt.
3 Noỏi tieỏp
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt
laàn trửụực khi keỏt thuực tieỏt hoùc.
- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt trong
giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ nhửừng em haựt chửa toỏt,
chửa chuự yự trong giụứ hoùc
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ hoùc.
- HS laộng nghe.
- HS thửùc hieọn.
- HS thửùc hieọn.
+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn.
- HS nhaọn xeựt.
- HS chuự yự.
- HS thửùc hieọn.
- HS thửùc hieọn.
- HS chuự yự.
-HS ghi nhụự.
_
Tiết 3 HĐGDNGLL: Giữ vệ sinh răng miệng
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nêu được sự cần thiết phải chăm sóc cả răng và lợi
- Nêu được khi nào cần phải đánh răng
- Kể ra những thứ có thể dùng để đánh răng
- Đánh răng thường xuyên và đúng cách
- Có ý thức giữ răng, miệng sạch sẽ
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Răng lợi.
Mục tiêu: Nêu được sự cần thiết phải chăm sóc cả răng và lợi
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo cặp:
- Nhìn vào răng của bạn và cho biết:
Trang 6+ Có bao nhiêu răng
+ Có mấy loại răng, chúng khác nhau như thế nào
+ Cái gì giữ cho răng đứng vững
+ Em có nhận xét gì về hàm răng của bạn
- HS nêu
? Hãy nêu chức năng của mỗi loại răng?
? Em đã thay răng chưa?
GVnhận xét, kết luận: Răng mọc lần đầu gọi là răng sữa Sau đó răng sữa sẽ được thay
bằng răng vĩnh viễn
+ Răng vĩnh viễn là bộ răng cuối cùng mà chúng ta có Nếu để răng này bị sâu, hỏng phải nhổ đi thì răng không mọc lại được nữa và phải làm răng giả (nếu cần)
+ Lợi khoẻ mạnh giúp răng bám chắc Nhiều người mất răng do lợi không khoẻ chứ không phải do sâu răng,
HĐ2: Thực hành đánh răng.
Mục tiêu: - H biết cách đánh răng đúng cách.
Cách tiến hành:
- GV nhắc lại quy trình đánh răng đúng cách
- GV làm mẫu
- HS thực hành đánh răng theo nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm
HĐ3: Giữ vệ sinh răng miệng.
Mục tiêu: - HS luôn có ý thức giữ răng miệng sạch sẽ.
Cách tiến hành:
? Các con đã thực hịên được những việc gì để giữ răng miệng sạch sẽ?
- HS trả lời
GV nhận xét, kết luận chung
C Nối tiếp
? Mỗi ngày con đánh răng mấy lần?
GV lưu ý: Mỗi ngày phải đánh răng ít nhất 3 lần, khi bàn chải bị cũ (đã dùng khoảng 3 tháng) thì phải thay bàn chải mới,
Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 Toán: Luyện tập chung (53)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học
- Phép cộng một số với 0
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm: 2 + 0 + 3 = 1 + 0 + 4 =
- HS làm vào bảng con:
3 1 5
(Mỗi tổ 1 bài) + + +
1 4 0
- GV nhận xét, chốt kq
B Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm từng bài
Trang 7Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- HS tự làm, nêu kq
- GV nhận xét
Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm
VD: 2 + 1 + 2 =
(GV lưu ý: Lấy 2 cộng 1 bằng 3, 3 cộng 1 bằng 4, viết 4 vào chỗ chấm)
- HS tự làm các bài còn lại
- GV nhận xét
Bài 4: Nhìn vào tranh để viết phép tính tương ứng
- GV hdẫn mẫu bài a:
? Có mấy con ngựa màu trắng?
- Có mấy con ngựa màu đen?
? Muốn biết có tất cả mấy con ngựa ta làm
phép tính gì?
- Có 2 con ngựa màu trắng
- Có 1 con ngựa màu đen
- Muốn biết có tất cả mấy con ngựa ta làm phép tính cộng
Bài b: HD tương tự bài a
- HS nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- Nêu kq
- GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài - chữa bài, nhận xét
C Nối tiếp:
- Tuyên dương những em làm bài tốt
- HD bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm )
(Lưu ý: Muốn điền dấu đúng trước hết tính kết quả 2 vế sau đó mới so sánh và điền dấu vào)
Tiết 2, 3 Học vần: Bài 36: ay - â - ây
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ay, â - ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ay, â - ây, máy bay, nhảy dây
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây; phần luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe (SGK)
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: uôi, ươi, tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: tuổi thơ Tổ 2: buổi tối Tổ 3: túi lưới
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới:
Trang 8* Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ay
- GV đọc
? Vần ay có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ai?
- Ghép vần ay?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: a - y - ay
? Có vần ay bây giờ muốn có tiếng bay ta
ghép thêm âm gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu: bờ - ay - bay
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là máy
bay Tiếng bay có trong từ máy bay.
- GV giảng từ, ghi bảng
- HS đọc theo
- Vần ay có 2 âm ghép lại, âm a đứng
trước và âm y đứng sau.
- HS cài vần ay vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ay
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ay, muốn có tiếng bay ta ghép thêm âm b đứng trước
- HS cài tiếng bay vào bảng cài
- HS phân tích tiếng bay
- HS đọc và đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ay - bay - máy bay, máy bay - bay - ay.
ây
(Quy trình tương tự dạy vần ay)
Lưu ý: GV ghi âm â lên bảng.
- GV đọc mẫu rồi cho HS đọc
- So sánh với âm a?
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi bảng: cối xay vây cá
ngày hội cây cối
GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: ay, â -
ây, máy bay, nhảy dây theo khung ô li
được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý
điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa
các chữ và khoảng cách giữa các tiếng
trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: ay, â - ây,
máy bay, nhảy dây
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
Trang 9
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng: Giờ ra chơi,
bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ay, â - ây,
máy bay, nhảy dây
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Trong tranh vẽ gì?
? Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?
? Khi nào thì phải đi máy bay?
? Hằng ngày em đi xe hay đi bộ tới lớp?
? Bố mẹ em đi làm bằng gì?
? Theo các con, chạy, bay, đi bộ, đi xe thì
cách nào là nhanh nhất?
? Ngoài các cách như đã vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác người ta còn
dùng các cách nào nữa ?
- GV nhận xét, bổ sung
- HS quan sát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ay, â - ây, máy bay,
nhảy dây
HS đọc tên bài luyện nói: Chạy, bay, đi
bộ, đi xe.
- HS quan sát tranh và trả lời:
-
- chạy, bay, đi bộ, đi xe
-
-
-
-
-
-
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ay, ây
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
_
Tiết 4 Tự nhiên xã hội: Hoạt động và nghỉ ngơi
I Mục tiêu: HS biết
- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích
- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khoẻ
HS K- G: Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong hình vẽ SGK
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi học của bản thân
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III Các PP/ KT dạy học tích cực có thể sử dụng
Trang 10Trò chơi, động não, quan sát, thảo luận
IV Phương tiện dạy - học: Các hình trong bài 9 ở SGK
V Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
A Kiểm tra bài cũ:
? Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn chúng ta phải ăn uống như thế nào?
? Kể tên những thức ăn em thường ăn uống hàng ngày?
- GV cùng HS nhận xét và cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Khám phá
- Khởi động: Trò chơi: Máy bay đến, máy bay đi
- GV hướng dẫn cách chơi vừa nói vừa làm mẫu
+ Khi quản trò hô:
“Máy bay đến!” người chơi phải ngồi xuống
“Máy bay đi!” người chơi phải đứng lên
- Ai làm sai sẽ bị thua và phải nhảy lò cò 1 vòng trước lớp
- GV giới thiệu bài
2 Kết nối
HĐ1: Tìm hiểu các hoạt động, trò chơi hàng ngày.
Mục tiêu: Nhận biết được các hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức khoẻ Phát triển kĩ
năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
+ GV chia nhóm (2 em) và nêu câu hỏi:
? Hằng ngày các em chơi trò chơi gì?
- GV ghi tên các trò chơi lên bảng
? Theo em hoạt động nào có lợi, hoạt động
nào có hại
? Theo em những trò chơi nào có lợi cho
sức khoẻ
- HS trao đổi phát biểu
- HS nhắc lại tên các trò chơi
- HS tự trả lời
- GV kết luận, nhắc HS giữ an toàn trong khi chơi
3 Thực hành
HĐ2: Tìm hiểu lợi ích của việc nghỉ ngơi hợp lí.
Mục tiêu: HS hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khoẻ GD kĩ năng tự nhận
thức: Tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi học của bản thân
Cách tiến hành:
- GV cho HS quan sát các hình 20, 21 trong SGK theo từng nhóm 4, mỗi nhóm 1 hình
? Bạn nhỏ đang làm gì? Nêu tác dụng của việc làm đó
- Gọi đại diện của từng nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
GV: Khi làm việc nhiều, quá sức chúng ta cần nghỉ ngơi, nhưng nếu nghỉ ngơi không
đúng lúc, không đúng cách sẽ có hại cho sức khoẻ Vì thế cần phải nghỉ ngơi hợp lý
4 Vận dụng
? Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
- Nhận xét tiết học, dặn thực hiện đúng những điều dã học