VĂN TẾ NGHĨA SĨ CẦN GIUỘC Nguyễn Đình Chiểu I - MỤC TIÊU Giúp HS: - Nắm được những kiến thức cơ bản về thân thế , sự nghiệp và giá trị ND, NT củathơ văn của Nguyễn Đình Chiểu - Cảm nhận [r]
Trang 1VĂN TẾ NGHĨA SĨ CẦN GIUỘC Nguyễn Đình Chiểu
I - MỤC TIÊU
Giúp HS:
-
-
VHVN
-
sinh khi
34 dân ?
-
nên giá
-
II- CHUẨN BỊ
III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Anh
này ta
3 Bài mới:
Có ý
kháng
TIẾT 21 : TÁC GIẢ NĐC
HĐ1:Tìm hiểu khái quát về cuộc
đời & sự nghiệp của NĐC
*GV:
chính
* GV
Bài
- Ý chí và
- Lòng yêu
- Tinh
*GV
Pông- Sông
Ông
-HS 1888) Gia
O &m thi () 1 tang Trên
&1 mù Ông luôn
A TÁC GIẢ
I Cuộc đời
làng Tân
nho cha là
là
thi ông R , &_ _ và sáng tác %
Trang 2X8O chung ^ O thì O riêng 34
tôi có sá gì?” Ông không
*GV nêu ý
biết thơ văn NĐC có những tác
phẩm tiêu biểu nào? ND chính trong
thơ NĐC là gì ?
*GV
chia làm 2
* GV
qua
“nhân” tình yêu
xã
tiên”
Ông còn là
s &O 3M
* GV
- HS #: tên ? +_ tác s
/ …
-HS
Lí
con;
công + Lòng yêu
Ông
nhân dân,
hi sinh vì
ác
- Khi cùng các lãnh
- Nam kì
dân
II Sự nghiệp thơ văn.
1 Những tác phẩm chính
- Sáng tác
- Có 2 giai + 0T khi TD Pháp xâm B
nhân l; … + Sau khi TD Pháp xâm B
chính:
2 Nội dung thơ văn
a Lí
b Lòng yêu
-
-
- Ca
Trang 3cõi tâm trong sáng,
yêu
bao
*
sgk
Trãi là hai nhà
nhau
hiện tư tưởng nhân nghĩa, nhân
nghĩa gắn liền với chống xâm lược
(Bình Ngô
Trãi)
* GV
8*6 là câu nói ^ nêu lên P
trong tâm
- Câu nói
+
Ông
mà
dân cho
+
trung
ông
dân
HĐ2: Tìm hiểu phần tiểu dẫn
*GV:
ý chính
*GV: câu
Văn tế được sử dụng trong hoàn
8 theo sgk mang ; + thái Nam ?
G1 O phác
- HS nghe và ghi
-HS phát
- Bút pháp 3 6 là 0! tình
- 8; màu + Nam &? : tâm
NC …
-
* GHI NHỚ (sgk)
* LUYỆN TẬP
B TÁC PHẨM I.Tiểu dẫn
1 Hoàn cảnh ra đời
Là bài
Trang 4cảnh nào? Nội dung cơ bản của bài
văn tế? Bố cục thường mấy phần?
Gịong điệu chung của bài văn tế?
HĐ3: Đọc hiểu chi tiết văn bản
*GV:
cho hs cách R
khi
câu
8q Thành kính trang nghiêm
*GV: Câu
thích thực có nội dung gì? Trước khi
gia nhập nghĩa quân họ là ai?làm
nghề gì ? Đời sống hằng ngày của
họ ra sao?Tác giả nhấn mạnh điều
gì khi giới thiệu thân thế của họ?
* GV
Tác
cái nhìn chân , và chan $4
cút”
nông dân
“cui cút làm
*GV
trình
giác
ra
*GV: Có
Bài
-HS tìm ý
+Có 2
trong
bi
-HS
34 gv
- Phát
-HS:
hi sinh trong +
quê nghèo quanh trong làng qua là dân O dân lân…”
+Hoàn toàn xa
+ Công
quen làm,
- HS
trong
1861
2 Đặc điểm của văn tế (sgk)
- phong v tang B7 ( Dùng trong
- + Lung + Thích ,
+ Ai vãn + ~M
II ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
1 Lung
- Câu 1 : tác
tình
Pháp xâm
- Câu 2 : " - ; so sánh
vai trò
nông dân =>
hào và
2 Thích
nông dân
a Xuất thân
- Câu 3 : g láy “cui cút” ?
+ _ , cày , &g4O6 +
; kiêng ; súng , ; mác
; E
=> uO thân g nông dân nghèo hoàn toàn xa
,binh 4AM
b phẩm chất
-
Trang 5Ngang
l? tay thì m4 mai
Thùng thùng
4
* GV nêu ý
người nông dân đi vào lính nhưng
để phục vụ cho quyền lợi của ai? Và
thái độ của họ như thế nào? Vì sao
họ thay đổi về hành động?Tinh thần
chiến đấu của họ ntn?
*GV: Hình
pháp
không
dân
ánh lên
mà không kém O anh hùng
ca
tâm
trung
chú ý khai thác
nông dân
lòng ngang ,coi
bày &_MMMW
- lân ngòai ; ? manh áo
+ Hình nông dân
34 R là khí F trên nào, 0O , tin và 6 ý chí
thành công khi # R4 hình
làm
ghét
ý cùng , BM
- Lòng yêu + Tác
+ Thành + Hình
L + Cách
xuôi
c Tinh thần chiến đấu ( Câu 10 -15)
- quân vì
R không trang &1 gì () quân
manh áo
ngày
0T ó sau , xô C4 xông vào ,
hào hùng, khí làm cho
e% #
- Hình dân tiêu yêu
Trang 6*GV
Không
trùm
binh
Bài
lòng
* GV
*GV
tiên
nông dân thành hình
trong
-
*GV
-HS tìm ý Tác
sóng xâm
-HS
giúp % binh”
- HS
dân ?
-
3 Niềm thương đối với các nghĩa sĩ (câu 16 – 27 )
- Khóc + Câu 17
da
anh hùng +
+
- Khóc không gì bù
nguôi trong lòng
- Khóc
4.Lòng tiếc thương và cầu nguyện
- Tác cao
- Tác chân thành
GHI NHỚ LUYỆN TẬP
4.Củng cố
- Phân tích hình
-