Các hoạt động: HĐ1: Nhớ tên các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp.. Mục tiêu: Biết nhắc lại tên các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.[r]
Trang 1
Tuần 15
Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 2010
Chào cờ Tập trung chào cờ toàn trường
Tiết 2, 3 Học vần: Bài 60: om - am
I Mục tiêu:
- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ từ khoá: rừng tràm
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: bình minh Tổ 2: nhà rông Tổ 3: chang chang
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK(120, 121)
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: om
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: om
- GV đọc
? Vần om có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ong?
b Ghép chữ, đánh vần:
- Ghép vần om?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: o - mờ - om
? Có vần om, bây giờ muốn có tiếng xóm
ta ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu:
xờ - om - xom - sắc - xóm
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là tranh
vẽ cảnh làng xóm Tiếng xóm có trong từ
làng xóm
GV giảng từ, ghi bảng
- HS đọc theo
- Vần om có 2 âm ghép lại, âm o đứng trước và âm m đứng sau
- HS cài vần om vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần om
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần om, muốn có tiếng xóm ta ghép thêm âm x đứng trước và dấu sắc trên o
- HS cài tiếng xóm vào bảng cài
- HS phân tích tiếng xóm
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: om - xóm - làng xóm - làng xóm
- xóm - om.
Trang 2
am
(Quy trình tương tự dạy vần om)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi bảng: chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: om,
am, làng xóm, rừng tràm theo khung ô li
được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: om, am,
làng xóm, rừng tràm
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: om, am,
làng xóm, rừng tràm
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Tranh vẽ những ai?
? Những người đó đang làm gì?
? Tại sao em bé cảm ơn chị?
? Em đã nói: "Em xin cảm ơn" bao giờ
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS qsát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: om, am, làng xóm, rừng
tràm
- HS đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi
- HS quan sát tranh và trả lời:
-
-
-
Trang 3
chưa? Em nói với ai, khi nào?
? Thường khi nào ta nói lời cảm ơn? - -
d Trò chơi: * Thi đáp lời cảm ơn.
GV HD: Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Các em tự đóng vai, tạo ra một tình huống phải nói lời cảm ơn và tự nói ra lời cảm ơn đó
VD: Bạn A tặng cho bạn B quyển vở nhân dịp sinh nhật Bạn B phải nói như thế nào? Hãy đóng vai theo tình huống đó?
- GV nhận xét các em chơi trò chơi
* Tìm tiếng có chứa vần om - am
- HS nêu nối tiếp - GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng - HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
_
Tiết 4 Toán: Luyện tập (80)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 9
- 3 HS nêu - GV theo dõi nhận xét, bổ sung
- Luyện tập vào bảng con:
4 + 5 - 3 = 6 + 3 - 4 = 9 - 8 + 3 =
B Luyện tập: HD HS làm lần lượt các bài tập vào vở Luyện toán
Bài 1(cột 1, 2): HS tự làm, nêu kq
Lưu ý: Mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ (theo cột)
Bài 2 (cột 1): Viết số thích hợp vào chỗ chấm
GV hướng dẫn HS bằng cách nêu câu hỏi
VD: 5 + = 9
? Năm cộng với mấy để bằng 9?
? Vậy ta viết số mấy vào chỗ chấm?
Tương tự với các bài còn lại
- 4
- Ta viết số 4 vào chỗ chấm
Bài 3 (cột 1,3): HS yếu làm hay sai GV hướng dẫn HS tính kết quả của 1 vế sau đó so sánh 2 số và điền dấu vào
Bài 4: HS tự làm, nêu kq
- GV chốt kq, nhận xét
C Nối tiếp:
- Tuyên dương những em làm bài tốt
- Dặn hoàn thành các bài còn lại
_
Buổi chiều
Tiết 1 Tự nhiên xã hội: Lớp học
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và tên 1 số bạn cùng lớp
Trang 4
HS K- G: Nêu được một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
II Đồ dùng dạy - học: - Một số bộ bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, mỗi tấm ghi tên
một số đồ dùng có trong lớp học
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động:
HĐ1: Tìm hiểu các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.
Mục tiêu: HS biết các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.
Cách tiến hành: Quan sát:
- GV chia lớp thành nhóm (4 người) GV hướng dẫn HS quan sát hình 32, 33 ở SGK
GV nêu câu hỏi:
? Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
? Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong các hình đó?
? Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
? Kể tên thầy giáo (cô giáo) và các bạn của mình
? Trong lớp, em thường chơi với ai?
? Trong lớp của em có những gì? Chúng được dùng để làm gì?
- GV cho HS trả lời câu hỏi đó trước lớp
? Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK?
GV KL: Lớp học nào cũng có cô giáo và HS Trong mỗi lớp học có bảng, bàn ghế,
HĐ2: Tìm hiểu tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và tên 1 số bạn cùng lớp.
Mục tiêu: Nói được tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và tên 1 số bạn cùng lớp.
Cách tiến hành: Thảo luận theo cặp:
- HS thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn
- GV gọi HS lên kể về lớp học trước lớp
GV KL: - Các em cần nhớ tên lớp, tên trường, tên cô giáo chủ nhiệm của mình
- Yêu quý lớp học của mình vì đó là nơi các em đi học hàng ngày với thầy cô giáo và các bạn
HĐ3: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ bìa
- HS sẽ chọn các bìa ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu của GV và dán lên bảng
- GV nêu yêu cầu: + Đồ dùng có trong lớp của em:
+ Đồ dùng làm bằng gỗ:
+ Đồ dùng treo tường:
- Nhóm nào làm nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc
3 Nối tiếp:
- Tìm hiểu các hoạt động ở lớp
_
Tiết 2 luyện Tiếng Việt: Ôn luyện: om - am
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn om, am, làng xóm, rừng tràm và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã học
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
Trang 5
1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng om, am, làng xóm, rừng tràm và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh
đã học: lom khom, quả bom, vạm vỡ,
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV ghi 1 số câu: - Những quả cam đã chín vàng
- Tay làm hàm nhai
- Chú đom đóm đang bay
- HS luyện đọc câu (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV theo dõi, uốn nắn
2 Luyện viết:
a Viết bảng con:
- GV viết mẫu, HD quy trình
- HS viết bảng con om, am, làng xóm, rừng tràm và các tiếng có các âm, vần đã học
- GV theo dõi, uốn nắn thêm (Lưu ý: K Huyền, T Sơn, K Quân, )
b Viết vào vở:
- GV nhắc lại quy trình viết, HD cách trình bày
- HS viết vào vở Luyện viết om, am, làng xóm, rừng tràm (mỗi thứ viết 1 dòng)
GV theo dõi, lưu ý thêm về độ cao, khoảng cách giữa các chữ,
- Chấm một số bài, nhận xét
KK HS K - G: hoàn thành bài tập trong vở bài tập giáo khoa
C Nối tiếp:
- Cho HS đọc lại toàn bài, dặn về nhà đọc, viết thêm
_
Tiết 3 luyện Toán: Luyện tập phép cộng, trừ trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng và phép trừ
- Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
- Khắc sâu cho HS về cách đặt tính cộng, tính nhẩm,
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ có ghi sẵn các bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
- HS đọc - GV theo dõi bổ sung
2 GV ra 1 số bài tập, HS tự làm bài vào vở:
Bài 1 Tính (cả lớp):
3 + 6 = 4 + 5 = 7 + 2 =
3 + 1 + 5 = 4 + 4 + 1 = 7 + 2 + 0 =
3 + 2 + 4 = 4 + 2 + 3 = 7 + 0 + 2 =
Bài 2 Tính (cả lớp): 7 - 2 + 4 = 8 - 4 + 5
7 - 4 + 6 = 8 - 1 + 2
Lưu ý: Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 8 đã học để làm bài.
Bài 3 Điền số (KK HS K- G):
9 - = 6 9 - = 7 9 - = 4
6 + 3 - = 2 5 + 4 - = 5 7 + 2 - = 1
Trang 6
Lưu ý: Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 9 đã học để làm bài.
3 Nối tiếp:
- GV theo dõi, chấm 1 số bài, chữa bài
- Nhận xét tiết học, dặn hoàn thành các bài đã học
Tiết 4 GDNGLL: Sinh hoạt Sao
(Do Đội tự tổ chức, GV theo dõi, giúp đỡ thêm)
Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 mĩ thuật: Vẽ cây, vẽ nhà
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS nhận biết được hình dáng, màu sắc và vẻ đẹp của cây và nhà
- Biết cách vẽ cây, vẽ nhà
- Vẽ được bức tranh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu theo ý thích
Với HS khéo tay: Vẽ được bức tranh có cây, có nhà, hình vẽ sắp xếp cân đối, vẽ màu phù hợp
II Đồ dùng dạy học:
- Hình hướng dẫn cách vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu tranh, ảnh có cây, có nhà
- GV giới thiệu một số tranh ảnh có cây, có nhà cho HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét về hình dáng, màu sắc, cách sắp xếp hình vẽ
- GV nhận xét, tóm tắt
b Hướng dẫn cách vẽ
- GV hướng dẫn lần lượt các bước
+ Vẽ hình ảnh chính trước, vẽ hình ảnh phụ sau
+ Vẽ thêm chi tiết và vẽ màu theo ý thích
3 Thực hành
- HS vẽ vào vở theo gợi ý của GV
- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng để các em hoàn thành bài vẽ
4 Nhận xét, đánh giá, dặn dò
- Chon một số bài và gợi ý để HS nhận xét về: Hình vẽ, cách sắp xếp hình, màu sắc,
- Dặn HS quan sát cây nơi mình ở về hình dáng, màu sắc của chúng
_
Tiết 2 Toán: Phép cộng trong phạm vi 10 (81)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Các vật mẫu: que tính, chấm tròn,
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán, dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Tính: 8 + 1 = ; 9 - 4 = ; 9 + 0 =
Trang 7
- HS làm bảng con
- GV chữa bài, chốt kq
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10:
a Thành lập công thức 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
- GV đính chấm tròn lên bảng, gợi ý để HS nêu bài toán:
? Nhóm bên trái có mấy chấm tròn? Nhóm
bên phải có mấy chấm tròn?
? 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy
chấm tròn?
Ta có: 9 +1 = 10
? 1 chấm tròn thêm 9 chấm tròn là mấy
chấm tròn?
Ta có: 1 + 9 = 10
? Kết quả của 2 phép tính có bằng nhau
không và bằng mấy?
? Vị trí các số trong 2 phép tính giống
nhau hay khác nhau?
GV kết luận: 9 + 1 cũng bằng 1 + 9 và đều
có kết quả là 10
- Nhóm bên trái có 9 chấm tròn
- Nhóm bên phải có 1 chấm tròn
- 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn
- HS đọc: chín cộng một bằng mười
- 1 chấm tròn thêm 9 chấm tròn là 10 chấm tròn
HS đọc: Một cộng chín bằng mười
- Kết quả của 2 phép tính bằng nhau và đều bằng 10
- Vị trí các số trong 2 phép tính khác nhau
- HS nhắc lại: 9 + 1 bằng 1 + 9
b Thành lập công thức: 8 + 2 = 10, 7 + 3 = 10, 6 + 4 = 10
2 + 8 = 10, 3 + 7 = 10, 4 + 6 = 10, 5 + 5 = 10
(Làm như trên với các vật mẫu khác nhau)
c Cho HS đọc lại công thức cộng: 8 + 2 = 10, 7 + 3 = 10, 6 + 4 = 10
2 + 8 = 10, 3 + 7 = 10, 4 + 6 = 10, 5 + 5 = 10
d Hướng dẫn HS nêu được: 9 + 1, 1 + 9, 8 + 2, 2 + 8, 7 + 3, 3 + 7, 6 + 4, 4 + 6 đều có kết quả như nhau và đều bằng 9
3 Tập viết các phép cộng trên bảng con:
- GV đọc cho HS viết: 9 + 1 =
5 + 5 =
3 + 7 =
- Hướng dẫn HS cộng theo 2 chiều:
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
10 = 9 + 1
10 = 1 + 9
4 Luyện tập:
HD HS làm các bài tập 1, 2, 3 vào vở Luyện toán:
Bài 1 HS tự làm bài, nêu kq
Lưu ý bài a: Viết số thật thẳng cột (chữ số 0 viết thẳng với số 1 và số 9)
VD: 1
+
9
10
- GV chữa bài, chốt kq
Trang 8
a 1 2 3 4 5 9
+ + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10
b 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 4 + 6 = 10 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 6 + 4 = 10 9 - 1 = 8 8 - 2 = 6 7 - 3 = 4 6 - 3 = 3 Bài 2: HS tự làm bài, nêu kq - GV chữa bài, chốt kq Bài 3: HS tự làm bài, nêu kq - GV chốt kq, lưu ý cách làm C Nối tiếp: - Tuyên dương 1 số bạn làm bài tốt - Dặn hoàn thành các bài còn lại Tiết 3, 4 Học vần: Bài 61: ăm - âm I Mục tiêu: - HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và câu ứng dụng - HS viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm - Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) II Đồ dùng dạy- học - Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) từ khoá: nuôi tằm, hái nấm - Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm (phóng to) III Các hoạt động dạy- học: A Kiểm tra bài cũ: - HS đọc ở bảng con: om, am, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam - HS viết vào bảng con: Tổ 1: chòm râu
Tổ 2: đom đóm
Tổ 3: trái cam - 1 HS đọc câu ứng dụng - 1 HS đọc bài SGK(122, 123) GV nhận xét, ghi điểm B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: ăm
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ăm
- GV đọc
? Vần ăm có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần om?
b Ghép chữ, đánh vần:
- HS đọc theo
- Vần ăm có 2 âm ghép lại, âm ă đứng trước và âm m đứng sau
Trang 9
- Ghép vần ăm?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: ă- mờ - ăm
? Có vần ăm, bây giờ muốn có tiếng tằm
ta ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu:
tờ - ăm - tăm - huyền - tằm
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là tranh
vẽ người nuôi tằm Tiếng tằm có trong từ
nuôi tằm
GV giảng từ, ghi bảng
- HS cài vần ăm vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ăm
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ăm, muốn có tiếng tằm ta ghép thêm âm t đứng trước và dấu huyền trên ă
- HS cài tiếng tằm vào bảng cài
- HS phân tích tiếng tằm
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ăm - tằm - nuôi tằm - nuôi tằm - tằm - ăm.
âm
(Quy trình tương tự dạy vần ăm)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi bảng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: ăm,
âm, nuôi tằm, hái nấm theo khung ô li
được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các chữ , khoảng cách giữa các tiếng trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS qsát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân,
Trang 10
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Tranh vẽ những gì?
? Quyển lịch dùng để làm gì?
? Thời khoá biểu dùng để làm gì?
? Hãy đọc thời khoá biểu của lớp mình?
? Vào thứ bảy và chủ nhật, con thường làm
gì?
? Con thích thứ mấy trong tuần nhất? Vì
sao?
? Hãy đọc htứ ngày tháng năm hôm nay?
? Khi nào đến hè, khi nào đến Tết?
nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
- HS đọc tên bài luyện nói: Thứ, ngày,
tháng, năm
- HS quan sát tranh và trả lời:
-
-
-
-
-
-
-
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ăm, âm
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
Buổi chiều
Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Ôn luyện: ăm, âm
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã học
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới
1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã học: năm tháng, mâm cỗ, củ sâm,
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV ghi 1 số câu:
- Em rửa ấm để pha trà
- Tấm thảm treo trên tường
- Cá trắm bơi tung tăng