1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 28 năm 2014

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm tắt đề toán, biết cách giảI và trình bày bài gi¶I bµi to¸n.. - HS: SGK 19 GiaoAnTieuHoc.com..[r]

Trang 1

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 8 tháng 3 năm 2014

Ngày dạy : Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2014

( Chuyển day : Ngày /… )

Tuần 28: Tiết 31, 32: Tập đọc

Bài : Đầm sen

I Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt

lại Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen.Trả lời được câu hỏi

1,2 (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về

- Khi bị đứt tay cậu bé đã khóc ngay chưa ?

- Cậu bé khóc khi nào ?

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài - ghi bảng: Tập đọc: Đầm sen

Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc mẫu

b Luyện đọc tiếng - từ ngữ:

- Tìm tiếng trong bài có âm x, s ?

- Cho HS luyện đọc + phân tích tiếng

- Tìm từ khó cần luyện đọc ?

- Cho HS đọc + Phân tích

Giải nghĩa từ: Đài sen

Nhị(nhụy)

Thanh khiết

* Luyện đọc câu

- 2 HS đọc

- HS trả lời

- HS theo dõi

- 1 HS đọc - lớp đọc thầm

- HS nêu: sen, xòe, sáng

- HS đọc + phân tích (CN +

ĐT)

- đầm sen, xanh mát, cánh hoa, xòe ra, ngan ngát, thanh khiết.

- HS đọc, phân tích

- Bộ phận phía ngoài cùng của hoa

- Bộ phận sinh sản của hoa

- Trong sạch

Trang 2

- Bài gồm mấy câu ?

* Luyện đọc đoạn - bài

- Bài có mấy đoạn ?

- Cho HS luyện đọc

- Cho HS đọc cả bài

c Ôn vần en - oen:

- Đọc yêu cầu 1: Tìm những tiếng trong bài có vần en ?

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng en ?

- oen ?

- Nói câu chứa tiếng có vần oen ?

4 Củng cố - Dặn dò:

? Hôm nay ta tập đọc bài gì ?

? Vừa ôn vần gì ?

- Về nhà đọc lại bài cho thành thạo

Tiết 2

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc bài SGK

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Khi nở, hoa sen đẹp như thế nào ?

- Đọc câu văn diễn tả hương sen ?

b Đọc diễn cảm:

GV đọc mẫu + HD cách đọc

- Cho HS đọc

c Luyện nói:

GV nêu yêu cầu của bài

- 8 câu

- HS luyện Đọc từng câu

- Đọc tiếp sức từng câu

- 3 đoạn

- HS đọc từng đoạn

- Đọc tiếp sức từng đoạn

- HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh 1 lần

- Sen, ven, chen

- ghen, hen mèn, phèn, kèn

- Hoen, choen, nhoẻn

- 1 HS đọc câu mẫu

- CN nói câu chứa tiếng có vần

oen GV nhận xét bổ xung

- HS nêu

- Đọc bài 4, 5 em

- Cánh hoa đỏ nhạt, xòe ra phô

đài sen và nhị vàng

- Hương sen ngan ngát, thanh khiết

- HS theo dõi

- HS luyện đọc CN + ĐT

- 2 học sinh nói tiếp câu mẫu

- Học sinh thi nói :Lá sen phủ

kín mặt đầm

Lá sen xanh ngát lấp đầy mặt

đầm

Trang 3

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa học bài gì ?

- Đọc lại bài ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau

- Cánh hoa đỏ nhạt xòe ra trông rất đẹp

- HS nêu

- 2 em đọc

Tuần 28: Tiết 28: Đạo đức

Bài : Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 1)

I Mục tiêu:

1 KT: - HS nêu được ý nghĩa của lời chào hỏi và tạm biệt

2 KN: - Biết chào hỏi tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày

3 GD: - HS có thái tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi nào cần nói cảm ơn ?

- Khi nào cần nói xin lỗi ?

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi bảng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* HĐ 1: Trò chơi “Vòng tròn chào hỏi” Bài tập 4

+ Mục tiêu: HS hiểu cần chào hỏi khi gặp gỡ,

tạm biệt khi chia tay Cách chào hỏi, tạm biệt

+ Tiến hành: Chơi trò chơi

GV nêu cách chơi

Tổ chức cho HS chơi thử

- Cho HS chơi

=> KL: Cần chào hỏi khi nào ?

Tạm biệt khi nào ?

- HS nêu miệng

- HS theo dõi

- 1 nhóm lên chơi thử

- Cả lớp tiến hành chơi

- Khi chúng ta gặp nhau

- Khi chúng ta chia tay

Trang 4

GV nêu: Mỗi tình huống có cách chào hỏi, tạm

biệt khác nhau

* HĐ 2: Thảo luận

+ Mục tiêu: HS hiểu ý nghiã của lời chào hỏi,

tạm biệt

+ Tiến hành:

- Em cảm thấy thế nào khi:

+ Được người khác chào hỏi ?

+ Em chào họ và họ đáp lại ?

+ Gặp bạn, em chào nhưng bạn không đáp lại ?

=> Vậy chào hỏi, tạm biệt thể hiện điều gì ?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc câu tục ngữ: “Lời chào cao hơn

mâm cỗ.”

- Vừa học bài gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về thực hiện theo bài học

Hoạt động cả lớp

+ Rất vui

+ Thấy được tôn trọng

+ Buồn vì bạn không tôn trọng mình

- Thể hiện sự tôn trọng nhau

- HS đọc

- HS nêu

Ngày soạn: Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2014

Ngày dạy : Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2014

( Chuyển day : Ngày /… )

Tuần 28: Tiết 109 Toán

Bài : Giải toán có lời văn (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Hiểu bài toán có một phép trừ: bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Hát,báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Điền dầu >; <; =

Trang 5

84 48 70 67 99 100

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi bảng:

b Hướng dẫn luyện tập:

* GV giải thích cách giải và trình bày

bài giải

Cho HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán nào ?

GV hướng dẫn tóm tắt

Tóm tắt

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gà

Còn lại: con gà ?

- Muốn biết còn lại mấy con gà ta làm

NTN ?

+ Gọi HS lên bảng giải

+ Lớp làm vào bảng con

- Bài giải gồm những bước nào ?

c Luyện tập:

+ Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề toán

- BT cho biết gì ?

- BT hỏi gì ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim

ta làm tính gì ?

- CN lên bảng làm - lớp làm vào vở

- CN lên bảng - Lớp làm bảng con

3 HS đọc đề toán

- Có 9 con gà Bán 3 con gà

- Còn lại mấy con ?

- Toán có lời văn

- HS nêu lại tóm tắt CN + ĐT

- Ta làm tính trừ

Bài giải Còn lại số gà là:

9 - 3 = 6 (con) Đáp số: 6 con gà

- Câu trả lời

- phép tính

- đáp số

3 em đọc đề toán

- HS điền vào tóm tắt trong SGK

- Ta làm tính trừ

Tóm tắt: Bài giải:

Có : 8 con chim Số chim còn lại là: Bay đi : 2 con 8 - 2 = 6 (con)

Trang 6

+ Bài 2:

Cho HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS lên tóm tắt

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

- GV chữa bài,nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa học bài gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài - Chuẩn bị bài sau

Còn lại: con chim ? Đáp số: 6 con chim

- HS đọc đề toán Tóm tắt:

Có : 8 quả bóng Đã thả : 3 quả bóng còn lại : quả bóng ? Bài giải;

An còn lại số quả bóng là:

8 - 3 = 5 (quả) Đáp số : 5 quả bóng

Tuần 28: Tiết 11: Chính tả( tập chép)

Bài : Hoa sen

I Mục tiêu:

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại chính xác và trình bày đúng bài thơ lục bát

Hoa sen: 28 chữ trong khoảng 12 - 15 phút

- Điền vần en hay oen chữ g hay ghvào chỗ trống

Bài tập 2,3sgk

*BVMT: Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa ( Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn ), do vậy ai cũng yêu thích và giữ gìn để hoa sen đẹp mãi.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Viết: xe lu, dòng sông

2. 3 Dạy bài mới:

3 a Giới thiệu - ghi bảng:

b Hướng dẫn viết chính tả:

* Giáo viên chép bài thơ lên bảng + đọc

- HS viết bảng con

Trang 7

- GV đọc: đầm, gần, bùn, chen ?

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

c HD cách chép bài

- Hướng dẫn tư thế ngồi viết

- Cho HS chép bài

- GV đọc chậm bài

- GV chữa lỗi

d- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

a Điền en hay oen

CN lên bảng - lớp làm vào vở

b Điền g hay gh

- Củng cố luật chính tả

Ghi nhớ:

gh

i ê e

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa tập viết bài gì ?

*Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa “ Gần

bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn ”, do vậy ai

cũng yêu thích và giữ gìn để hoa sen đẹp

mãi

- Đọc lại bài tập chép

- Về luyện viết bài vào vở

- HS đọc CN + ĐT

- HS luyện viết bảng con

- HS đọc đầm, gần, bùn, chen

- HS đọc thầm , chép bài

- HS soát lỗi gạch dưới những lỗi sai

HS nêu yêu cầu

HS làm và chữa bài đèn bàn cưa xoèn xoẹt

HS nêu yêu cầu

HS làm và chữa bài

tủ gỗ đường gồ ghề con gh

- HS nêu: Bài Hoa sen

- 4 - 5 em đọc

Tuần 28: Tiết 6 Tập viết

Bài : Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ, p

I Mục tiêu:

- HS tô được các chữ hoa O, Ô, Ơ p

- Viết đúng các vần uôc, uôt, các từ ngữ: Chải chuốt, thuộc bài,con cừu,ốc bươu kiểu chữ viết thường, theo vở TV1,T2(mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần) HS khá,giỏi

Trang 8

viết đều nét, đúng khoảng cách viết đủ số dòng số chữ theo mẫu vở TV1,T 2

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết sẵn:+ Chữ hoa O, Ô, Ơ, p đặt trong khung chữ

+ Các vần uôc, uôt, từ ngữ chải chuốt, thuộc bài

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra phần viết bài ở nhà của HS

- GV cho HS viết: con cá, quần soóc - 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

3 Dạy bài mới:

a- Giới thiệu bài:

- Bài tập viết hôm nay tô chữ hoa O, Ô,

Ơ và tập viết các vần uôt, uôc từ ngữ chải

chuốt, thuộc bài

b- Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Cho HS quan sát chữ hoa trên bảng

+ Chữ O hoa - HS quan sát và nhận xét

- Chữ O hoa gồm một nét - Chữ O hoa gồm mấy nét ?

- Kiểu nét ? - Nét cong kín

- Độ cao - Chữ O hoa cao 5 ô li

GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô

trên chữ mẫu) - HS quan sát và lắng nghe

- HS viết trên không trung

- GV viết mẫu trên bảng lớp - HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa cho HS

+ Chữ ô, ơ, p hướng dẫn tương tự

c- Hướng dẫn vần và từ ngữ:

- Cho HS đọc các vần và từ ứng dụng - 2, 3 HS đọc

+ Cho HS quan sát vần uôt - HS quan sát và nhận xét

? Vần uôt được viết bằng mấy con chữ ? - Vần uôt được viết = 3 con chữ

thứ tự các chữ ? Chữ u đứng đầu, chữ ô giữa, t cuối

- Độ cao các con chữ ? - Chữ u và ô cao 2 ô li, chữ t cao 3 ô li

- GV viết mẫu và HD viết: vần uôt - HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS

+ Dạy vần uôc, từ ngữ: chải chuốt, thuộc

bài, con cừu,ốc bươu (quy trình tương tự)

d- Hướng dẫn viết bài vào vở:

- HS lấy vở tập viết

- Khi ngồi viết các em cần chú ý điều gì ? - Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, để vở

ngay ngắn

- HD HS viết bài vào vở - HS viết từng dòng vào vở theo hiệu

- GV theo dõi uốn nắn giúp HS lệnh của GV

- GV chấm một số bài

- Nhận xét bài viết

Trang 9

4 Củng cố - Dặn dò:

- Bình chọn HS viết đúng, đẹp GV tuyên

dương những HS đó

- Dặn HS về nhà luyện viết bài

–––––––––

Ngày soạn: Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2014

Ngày dạy : Thứ tư ngày 12 tháng 3 năm 2014

( Chuyển day : Ngày /… )

Tuần 28: Tiết 110 Toán

Bài : Luyện tập

I Mục tiêu;

- Biết giải bài toán có phép trừ

- Thực hiện được cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 20

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 14 cái kẹo

Ăn : 4 cái

Còn: cái ?

3- Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi bảng:

b Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Giải toán

Hướng dẫn phân tích đề

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán nào ?

Yêu cầu HS làm vào vở

1 HS lên giải

- CN lên bảng - lớp làm bảng con

3 HS đọc đề bài

- Có 15 búp bê, bán 2 búp bê

- Còn lại bao nhiêu búp bê

- Dạng toán trừ (bớt đi) Tóm tắt

Có :15 búp bê

Trang 10

CN nhận xét - bổ xung

+ Bài 2: (Hướng dẫn giải tương tự)

- 1 HS lên bảng giải - GV nhận xét

+ Bài 3: Điền số

- Bài yêu cầu gì ?

CN lên bảng - lớp làm vào SGK

CN nhận xét - bổ xung

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Nhận xét giờ học

- Về xem lại bài

Bán : 2 búp bê Còn lại: búp bê?

Bài giải

Số búp bê còn lại là

15 - 2 = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê

3 HS đọc đề toán Tóm tắt

Có : 12 máy bay Bay đi : 2 máy bay Còn lại: máy bay?

Bài giải

Số máy bay còn lại là:

12 - 2 = 10 (máy bay) Đáp số: 10 máy bay

2 HS nêu yêu cầu

- 2 - 3

17 15 12

- 4 + 1

18 14 15

+ 2 - 5

14 16 11

- HS nêu

Tuần 28: Tiết 33, 34 Tập đọc Bài : [Mời vào

I Mục tiêu:

- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phương ngữ dễ phát âm sai Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

Trang 11

- Hiểu được nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi ( Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK)

- Hiểu bạn nam hay bạn nữ đều có quyền được học tập, vui chơi, lao động

- HTL 2 khổ thơ đầu

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài : Đầm sen

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu - ghi bảng:

Bài giảng:

a GV đọc mẫu

b Luyện đọc tiếng từ:

- Tìm tiếng có âm đầu là r, tr ?

- Cho HS đọc + Phân tích

- Nêu các từ cần luyện đọc

- GV ghi bảng: Kiễng chân, soạn sửa, buồm

thuyền

Giải nghĩa: Kiễng chân

Gạc

c Luyện đọc câu:

- Cho HS luyện đọc từng câu

- Cho đọc tiếp sức

d Luyện đọc đoạn - bài:

- Bài gồm mấy khổ thơ ?

- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài

đ Ôn các vần ong - oong:

+ Tìm tiếng trong bài có vần ong ?

- Cho HS đọc + Phân tích

Hát

- 3 HS đọc

- HS theo dõi

- 1 HS đọc - lớp đọc thầm

- HS nêu: reo, trăng

- HS đọc CN + ĐT, phân tích

- HS nêu

- HS đọc CN + ĐT

- HS theo dõi

- HS luyện đọc

- HS đọc tiếp sức

- 4 khổ thơ

- HS luyện đọc từng khổ thơ

- Đọc tiếp sức từng khổ thơ

- 2 HS đọc toàn bài

- Đọc ĐT 1 lần

- HS tìm: Trong

- HS đọc + PT

- bóng đá, rét cóng, móng tay

Trang 12

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ong ?

oong ?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc?

- Vừa ôn mấy vần, là những vần nào ?

- So sánh 2 vần

- Đọc lại bài ?

Tiết 2

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài SGK

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- Những ai đến gõ cửa ngôi nhà ?

- Gió được chủ mời vào để làm gì ?

b Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn cách đọc

- Học thuộc lòng bài thơ ?

c Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh

- Nêu yêu cầu luyện nói ?

- Hãy đọc câu mẫu trong SGK ?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

* Qua bài chúng ta thấy chúng ta có quyền gì

?

Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau

- boong tàu, xoong nồi, bình toong, kính coong

- 2 HS đọc

- HS nêu

- HS so sánh

- HS đọc

- HS đọc 4,5 em

- Thỏ, nai, gió

- Sửa soạn đón trăng

- HS theo dõi

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm

- HS học thuộc lòng bài thơ

- HS quan sát tranh

- Nói về những con vật em yêu thích

- 1 HS đọc câu mẫu

- HS nêu

- Bạn nam hay bạn nữ đều có quyền

được học tập, vui chơi, lao động

Quyền được tham gia( nói lời mời, nhờ, đề nghị)

Ngày soạn: Thứ tư ngày 12 tháng 3 năm 2014

Ngày dạy : Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2014

( Chuyển day : Ngày /… )

Tuần 28: Tiết 111 Toán

Bài : Luyện tập

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w