1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi học kì 1 – Ngữ văn 11 – tác giả và tác phẩm

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 135,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.10 phuùt - Giaûi thích caùch laøm : Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc Không nên cho phù hợp.. - Keát luaän: + Tranh 1: Nối với chữ Khôn[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần10

2

12/10

1

2

3

4

5

Chào cờ Học vần Học vần Toán Đạo đức

Bài 39 : au - âu (t1) Tiết 2

Luyện tập Lẽ phép với anh chị

3

13/10

1

2

3

4

Thể dục Học vần Học vần Toán

Bài 10: TTRLTTCB Bài 40: iu – êu (t1) Tiết 2

Phép trừ trong phạm vi 4

4

14/10

1

2

3

4

Học vần Học vần ÂN Toán

Ôn tập (t1) Ôn tập (t2) Ôn tập 2 bài hát: Tìm bạn thân -Lý cây xanh Luyện tập

5

15/10

1

2

3

4

5

Học vần Học vần MT Toán

Kiểm tra định kỳ (t1) Tiết 2

Xem dạng tròn Phép trừ trong phạm vi 5

6

16/10

1

2

3

4

5

Học vần Học vần TNXH TC ATGT SHL

Bài 41: iêu – yêu (t1) Tiết 2

Con người và sức khỏe Xé dán hình con gà Bài 6

Trang 3

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 : Học vần:

Bài 39: Au - Aâu

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu

- Tranh minh hoạ đoạn thơ:

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc viết: Cái kéo , trái đào , leo trèo , chào cờ

- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:

-Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1 Giới thiệu bài: (2 phút )

- GVgiới thiệu bài: hôm nay, chúng ta học vần : au, âu

- Ghi lên bảng: au, âu

Hoạt động2 Dạy vần:au (7 phút )

- Tô màu vần au

-Phân tích vần au

- So sánh au với ao:

- Ghép bảng cài: au

- Đánh vần mẫu: a – u –

au -YC HS tìm thêm chữ c ghép trước vần au tạo thành tiếng mới

- HS đọc theo GV : au, âu

- Vần au được tạo nên từ a và u

+Giống: bắt đầu bằng a

+Khác : au kết thúc bằng u -Ghép: au

- HS đánh vần: a – u – au

-HS ghép tiếng : cau

Phân tích tiếng cau (c đứng trước,

HD HS Y Đen, Hờ Diệp đánh vần đúng

Trang 4

- Ghi bảng: cau -ĐV mẫu : cờ –au-cau

- Giới thiệu tranh “cây cau”và hỏi: Tranh vẽ gì?

Ghi bảng: cây cau

* âu: (Quy trình tương tự)

(7 phút )

- Cho HS so sánh vần âu

với au

Hoạt động 3: Luyện viết

(12 phút ) Viết mẫu: au,âu,cây cau, cái cầu

Nhận xét –sửa sai

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: (7 phút )

Ghi bảng :

Rau cải châu chấu

Lau sậy sáo sậu

HD HS ĐV tiếng mới và đọc trơn từ

-Giảng từng từ ứng dụng

- Đọc mẫu

au đứng sau)

-ĐV đọc trơn tiếng cau

-Trả lời

- Hs đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:

-Luyện viết vào bảng con:

au,âu,cây cau , cái cầu

-Cá nhân đọc từ ƯD

Rồi đọc theo nhóm, tổ,lớp

Y Khương,

Y Quý

ĐV rồi đọc trơn cả từ

Tiết 2 : Học vần

Bài 39: Au - Aâu ( tiếp theo )

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu

- Tranh minh hoạ đoạn thơ:

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 5

Hoạt động DẠY Hoạt động HỌC HTĐB

Hoạt động 1:Luyện

đọc:(10 phút )

* Luyện đọc lại cácvần,ø các

từ ngữ ƯD ở tiết 1

-Chỉnh sửa

* Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh minh hoạ

câu ứng dụng

-Ghi bảng đoạn thơ ứng

dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

HD HS ĐV tiếng mới và đọc

trơn câu ứng dụng

- Cho HS đọc trơn câu ƯD

Hoạt động2: Luyện viết:

(10 phút )

- viết mẫu au, âu, cây cau,

cái cầu

-HD cách viết vào vở -Gv

theo dõi

-Chấm bài nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

theo tranh: Bà cháu.(5 phút

)

Treo tranh va øHD HS quan

sát Nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em, ai là người

nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các em

những điều gì?

+ Em yêu quý bà nhất ở

điều gì?

Đọc bài t1(CN,N, ĐT)

-HS mở SGK quan sát tranh

ø tìm tiếng mới:

màu nâu, đâu

- HS ĐVđọc trơn

câu ứng dụng:

- Học sinh viết trong vở tập viết :

au, âu, cây cau, cái cầu

Chỉ tranh và trả lời câu hỏi:

Nghe Luyện đọc CN,đọc ĐT

Hờ Diệp đánh vần,đọc bất kỳ ûtiếng từ trong câu

Có thể sử dụng tranh trong SGK

Trang 6

+ Bà thường dẫn em đi chơi

ở đâu? Em có thích đi cùng bà không?

+ Em đã giúp bà được việc

gì chưa?

Hoạt động4: Đọc SGK (5 phút )

-Đọc mẫu -HD cách đọc -Chỉnh sửa

* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )

-2 học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: au, âu

Dặn dò Dặn học sinh học

và chuẩn bị bài: iu, êâu

Tiết 3: Toán LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Lập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

B.Đồø dùng dạy học:

- Tranh bài tập 4 ,phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút )2 học sinh lên bảng làm bài; cả lớp làm bảng con:

3 + 2 + 0 = ; 4 + 0 + 1 = Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động DẠY Hoạt động

HỌC

HTĐB

Hoạt động1:HD HS làm bài rồi chữa bài.

* Bài 1: Tính :(6 phút )

1 + 2 = 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 1 + 1 =

- HS nêu cách làm bài rồi chữa

HD Y Chuôn, Y Đen tính và ghi kết

Trang 7

1 + 3 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3

– 1 – 1 =

1 + 4 = 2 + 1 = 3 – 2 =

3 – 1 + 1 =

Cho HS nêu cách làm bài và

chữa bài ở bảng lớp và bảng

con

* Bài 2: Điền số vào ô

trống.(5 phút )

HDHS cách làm bài

-Nhận xét và chữa bài trên

bảng

* Bài 3: Điền dấu + - vào chỗ

chấm:(6 phút )

1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1

… 2 = 3

2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3

… 1 = 2

* Bài 4: Viết phép tính thích

hợp:(6 phút )

- Nhận xét,chữa bài trên

bảng

* Hoạt động nối tiếp:(4 phút )

- Học sinh làm bảng

con : 2 + 1 – 1 = ; 4 + 1

– 3 =

Dặn dò: (3 phút )Dặn học sinh

học và chuẩn bị bài: Phép trừ

trong phạm vi 4

bài

-4 HS lên bảng;

cả lớp làm bảng con

- HS nêu cách làm : Viết số thích hợp vào ô trống

HS nêu cách làm; chẳng hạn:

3 – 1 = 2, viết 2 vào ô trống hình tròn

2 HS lên bảng;

cả lớp làm û vào phiếu bài tập

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài

3 em lên bảng làm bài; cả lớp làm bảng con

- HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh

a.2 – 1 = 1; b 3 -2 =1

quả

HS yếu dùng que tính để tính kết qủa

Giúp HS căn cứ vào KQ để điền dấâu thích hợp

Trang 8

Tieât 4 Ñáo ñöùc:

LEÊ PHEÙP VÔÙI ANH CHÒ , NHÖÔØNG NHÒN EM NHOÛ (Tieât 2)

A Múc tieđu:

- Hóc sinh hieơu: Ñoâi vôùi anh chò caăn leê pheùp, ñoâi vôùi em nhoû caăn nhöôøng nhòn Coù nhö vaôy anh chò em môùi hoaø thuaôn, cha mé môùi vui loøng

- Hóc sinh bieât cö xöû leê pheùp vôùi anh chò, nhöôøng nhòn em nhoû trong gia ñình

B Taøi lieôu vaø phöông tieôn:

- Vôû baøi taôp ñáo ñöùc 1

- Ñoă duøng ñeơ chôi ñoùng vai

- Caùc truyeôn, taâm göông, baøi haùt veă chụ ñeă baøi hóc

C Caùc hoát ñoông dáy hóc:

* Kieơm tra baøi cuõ: Em ñaõ laøm nhöõng gì ñeơ cha mé vui loøng?

Hoát ñoông 1: HS laøm baøi taôp

3.(10 phuùt )

- Giại thích caùch laøm : Em haõy noâi caùc böùc tranh vôùi chöõ Neđn hoaịc Khođng neđn cho phuø hôïp

- Môøi 1 soâ em laøm baøi taôp tröôùc lôùp

- Keât luaôn:

+ Tranh 1: Noâi vôùi chöõ Khođng neđn vì anh khođng cho em chôi chung

+ Tranh 2: Noâi vôùi chöõ Neđn

vì anh ñaõ bieât höôùng daên em hóc chöõ

+ Tranh 3: Noâi vôùi chöõ Neđn

vì 2 chò em ñaõ bieât bạo ban nhau cuøng laøm vieôc nhaø

+ Tranh 4: Noâi vôùi chöõ Khođng neđn vì chò tranh nhau vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât nhöôøng em

+ Tranh 5: Noâi vôùi chöõ Neđn

vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm

-HS laøm vieôc caù nhađn

1 soâ em laøm baøi taôp tröôùc lôùp

- Caùc nhoùm chuaên bò ñoùng vai - caùc nhoùm leđn ñoùng vai

- Cạ lôùp nhaôn

- Tranh minh hóa trong VBT

Gv ñeẫn caùc nhoùm

Hd HS nhaôp vai,noùi lôøi ñoâi thoái

Trang 9

việc nhà.

Hoạt động 2: HS chơi đóng

vai.13 phút )

- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình huống của bài tập 2 mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống

- Kết luận:

+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ

+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị

Hoạt động 3: (7 phút )

- HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- GV khen những em đã thực hiện tốt và nhắc nhở những

em còn chưa thực hiện

* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )

- Dặn học sinh thực hiện tốt về việc biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ và chuẩn bị bài: Nghiêm trang khi chào cờ

xét:

-HS tự kể các tấm gương về lễ phép với

nhường nhịn

em nhỏ

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

A Mục tiêu:

- Ôn 1 động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước

- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng

B Địa điểm, phương tiện:

Trang 10

Trên sân trường Giáo viên chuẩn bị 1 còi.

C Nội dung và phương pháp lên lớp:

Hoạt động1 Phần mở đầu:

-GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-HS chơi trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

Hoạt động2 Phần cơ bản:

* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần

+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

+ Nhịp 2: Về TTĐCB

+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay dang ngang

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần

+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

+ Nhịp 2: Về TTĐCB

+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

- Đứng kiễng gót, hai tay chống hông: 4 – 5 lần

GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác cho HS bắt chước GV hô “Động tác kiễng gót, hai tay chống

- Lớp trưởng cho cả lớp tập hợp theo 3 hàng dọc

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

-HS ôn phối hợp:

Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần

-HS ôn phối hợp:

Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần

-HS tập động tác đứng kiễng gót,

GV làm động tác mẫu khi

HS tập sai

Làm mấu ĐT,cho hs thực hiện theo hàng

Trang 11

hông … bắt đầu !”, sau đó kiểm tra uốn nắn động tác cho học sinh , rồi hô “Thôi

!” để học sinh về TTĐCB

* Oân trò chơi : Qua đường lội

- Cho HS chơi 2,3 lần

Hoạt động3 Phần kết thúc:

- Trò chơi hồi tĩnh: “Diệt các con vật có hại”

* Hoạt động nối tiếp:Nhận

xét giờ học

hai tay chống hông: 4 – 5 lần

- Đi thường theo nhịp 2 – hàng dọc trên sân trường và hát, sau đó đứng lại, quay mặt theo hàng ngang

Tiết 2: Học vần

Bài 40: iu - êu

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó ?

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khó ?

C Các hoạt động dạy học:

* Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc: cây cau, cái cầu

- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:

-Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1 Giới thiệu bài:(2 phút )

- GV giới thiệu bài: hôm nay, chúng ta học vần : iu, êu

- Ghi lên bảng: iu, êu

- HS đọc theo GV :

iu, êu

Trang 12

Hoạt động2 Dạy vần:iu (7

phút )

- Tô màu vần : iu

-Phân tích vần iu

- So sánh iu với au:

-GV ghép bảng cài: iu

- ĐV mẫu i – u – iu

-YC HS thêm âm r trước

vần iu và dấu huyền để tạo

thành tiếng :mới

- Ghi bảng: rìu

ĐV mẫu:rờ iu riuhuyền

-rìu

-Giới thiệu tranh “lưỡi rìu”

và hỏi: Đây là tranh vẽ gì?

-Giáo viên ghi bảng: lưỡi

rìu

êu: (Quy trình tương tự) (7

phút )

Hoạt động3: (8 phút )

Đọc từ ngữ ứng dụng:

Ghi bảng :

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- GV giảng từng từ ứng

dụng

- GV đọc mẫu

Hoạt động 4:Luyện viết

(11 phút )

Viết mẫu:iu,êu, lưỡi rìu, cái

phễu

HD cách viết

Nhận xét- sửa sai

-Vần iu tạo nên từ

i và u

+ Giống nhau:kết thúc bằng u

+Khác nhau:iu bắt đầu bằng i

-HS ghép: iu

- HS đánh vần: i –

u – iu Đọc trơn vần iu

- Học sinh ghép tiếng : rìu

- Học sinh phân tích tiếng rìu: (r đứng trước, iu đứng sau dấu huyền trên vần iu)

-ĐV đọc trơn tiếng rìu

-Lưỡi rìu

-HS đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:

- HS đọc từng từ và phát hiện gạch chân các tiếng mới : líu, chịu, nêu, kêu

- HS đọc các từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

Cả lớp viết BC

HD HS Y Đen, Hờ Diệp đánh vần đúng

Y Khương,

Y Quý ĐV rồi đọc trơn cả từ

Trang 13

Tiết 3 Bài 40: iu - êu

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó ?

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khó ?

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động DẠY Hoạt động

HỌC

HTĐB

Hoạt động1:Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

-Chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh minh hoạ Ghi bảng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Hoạt động2: Luyện viết: iu,

êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Viết mẫu iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- GV theo dõi luyện viết từng

em

-Chấm bài-nhận xét

Hoạt động3:Luyện nói: Ai

chịu khó?

-Giới thiệu tranh minh hoạ + Trong tranh vẽ những gì?

+ Con gà đang bị con chó

- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp

Luyện đọc CN ,N

-Quan sát tranh

- hsđọc trơn câu ứng dụng và tìm tiếng mới: đều, trĩu

Đánh vần tiếng:

đều, trĩu

Đọc trơn tiếng : đều, trĩu

- HSđọc trơn câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây

táo nhà bà đều sai trĩu quả

Trang 14

đuổi, gà có phải là con chịu

khó không? tại sao?

+ Người nông dân và con trâu,

ai chịu khó? Tại sao?

+ Con chim đang hót, có chịu

khó không? Tại sao?

+ Con chuột có chịu khó

không? Tại sao?

+ Con mèo có chịu khó

không? Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó

không? chịu khó thì phải làm

những gì?

Hoạt động4:Luyện đọc SGK

-Đọc mẫu

-HD cách đọc

-Nhận xét –sửa sai

* Hoạt động nối tiếp:

Cả lớp đọc ĐT toàn bài

trên bảng lớp

- Chơi trò chơi: Tìm từ mới

có vần: iu, êu

Dặn dò - Dặn học sinh học

và chuẩn bị bài: iêu, yêâu

-HS viết trong vở tập viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

HS chỉ tranh và trả lời câu hỏi:

Nghe Luyện đọc CN

Trang 15

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

- 4 hình vuông, 4 hình tròn, …

C Các hoạt động dạy học:

1 Oån định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con:

3 – 1 = ; 3 – 2 =

N hận xét –ghi điểm

3 Bài mời:

10’ Hoạt động1 Giới thiệu khái niệm ban đầu

về phép trừ:

* HD học phép trừ 4 – 1 = 3

+ HD HS xem tranh, tự nêu bài toán, + HD

HS tự trả lời câu hỏi của bài toán

- GV nhắc lại và giới thiệu: 4 quả táo, bớt 1

quả táo còn lại 3 quả táo 4 trừ 1 bằng 3.

- Cho HS dùng 4 hình tròn, bớt 1 hình tròn,

vừa làm vừa nêu: Bốn bớt một còn ba.

+ GV nêu tiếp: bốn bớt một còn ba, ta viết

như sau:

4 – 1 = 3 (dấu – đọc là dấu trừ)

* HD HS làm phép trừ 4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1

(Tương tưÏÏ như đối với 4 – 1 = 3)

- GVgiới thiệu: 4 con chim, bay đi 2 con

chim còn lại 2 con chim Bốn trừ hai bằng

hai

- GV giới thiệu: 4 quả bóng, bị vỡ 3 quả

bóng Còn lại 1 quả bóng Bốn trừ ba bằng

- nêu lại bài toán

- trả lời câu hỏi của bài toán: Lúc đầu có 4 quả táo, hái 1 quả táo còn lại

3 quả táo

- HS dùng 4 hình tròn, bớt 1 hình tròn, vừa làm vừa nêu: Bốn bớt một còn ba

- HS đọc: Bốn trừ hai bằng hai

- Nhắc lại: 4 quả bóng,

bị vỡ 3 quả bóng Còn lại 1 quả bóng Bốn trừ

ba bằng một

Giúp HS nêu đề toán và câu trả lời

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w