Giaùo vieân Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.10 phuùt - Giaûi thích caùch laøm : Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc Không nên cho phù hợp.. - Keát luaän: + Tranh 1: Nối với chữ Khôn[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần10
2
12/10
1
2
3
4
5
Chào cờ Học vần Học vần Toán Đạo đức
Bài 39 : au - âu (t1) Tiết 2
Luyện tập Lẽ phép với anh chị
3
13/10
1
2
3
4
Thể dục Học vần Học vần Toán
Bài 10: TTRLTTCB Bài 40: iu – êu (t1) Tiết 2
Phép trừ trong phạm vi 4
4
14/10
1
2
3
4
Học vần Học vần ÂN Toán
Ôn tập (t1) Ôn tập (t2) Ôn tập 2 bài hát: Tìm bạn thân -Lý cây xanh Luyện tập
5
15/10
1
2
3
4
5
Học vần Học vần MT Toán
Kiểm tra định kỳ (t1) Tiết 2
Xem dạng tròn Phép trừ trong phạm vi 5
6
16/10
1
2
3
4
5
Học vần Học vần TNXH TC ATGT SHL
Bài 41: iêu – yêu (t1) Tiết 2
Con người và sức khỏe Xé dán hình con gà Bài 6
Trang 3Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 : Học vần:
Bài 39: Au - Aâu
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
Chào mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu
- Tranh minh hoạ đoạn thơ:
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc viết: Cái kéo , trái đào , leo trèo , chào cờ
- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:
-Nhận xét- ghi điểm
Hoạt động1 Giới thiệu bài: (2 phút )
- GVgiới thiệu bài: hôm nay, chúng ta học vần : au, âu
- Ghi lên bảng: au, âu
Hoạt động2 Dạy vần:au (7 phút )
- Tô màu vần au
-Phân tích vần au
- So sánh au với ao:
- Ghép bảng cài: au
- Đánh vần mẫu: a – u –
au -YC HS tìm thêm chữ c ghép trước vần au tạo thành tiếng mới
- HS đọc theo GV : au, âu
- Vần au được tạo nên từ a và u
+Giống: bắt đầu bằng a
+Khác : au kết thúc bằng u -Ghép: au
- HS đánh vần: a – u – au
-HS ghép tiếng : cau
Phân tích tiếng cau (c đứng trước,
HD HS Y Đen, Hờ Diệp đánh vần đúng
Trang 4- Ghi bảng: cau -ĐV mẫu : cờ –au-cau
- Giới thiệu tranh “cây cau”và hỏi: Tranh vẽ gì?
Ghi bảng: cây cau
* âu: (Quy trình tương tự)
(7 phút )
- Cho HS so sánh vần âu
với au
Hoạt động 3: Luyện viết
(12 phút ) Viết mẫu: au,âu,cây cau, cái cầu
Nhận xét –sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: (7 phút )
Ghi bảng :
Rau cải châu chấu
Lau sậy sáo sậu
HD HS ĐV tiếng mới và đọc trơn từ
-Giảng từng từ ứng dụng
- Đọc mẫu
au đứng sau)
-ĐV đọc trơn tiếng cau
-Trả lời
- Hs đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:
-Luyện viết vào bảng con:
au,âu,cây cau , cái cầu
-Cá nhân đọc từ ƯD
Rồi đọc theo nhóm, tổ,lớp
Y Khương,
Y Quý
ĐV rồi đọc trơn cả từ
Tiết 2 : Học vần
Bài 39: Au - Aâu ( tiếp theo )
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
Chào mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu
- Tranh minh hoạ đoạn thơ:
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 5Hoạt động DẠY Hoạt động HỌC HTĐB
Hoạt động 1:Luyện
đọc:(10 phút )
* Luyện đọc lại cácvần,ø các
từ ngữ ƯD ở tiết 1
-Chỉnh sửa
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Giới thiệu tranh minh hoạ
câu ứng dụng
-Ghi bảng đoạn thơ ứng
dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
HD HS ĐV tiếng mới và đọc
trơn câu ứng dụng
- Cho HS đọc trơn câu ƯD
Hoạt động2: Luyện viết:
(10 phút )
- viết mẫu au, âu, cây cau,
cái cầu
-HD cách viết vào vở -Gv
theo dõi
-Chấm bài nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
theo tranh: Bà cháu.(5 phút
)
Treo tranh va øHD HS quan
sát Nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em, ai là người
nhiều tuổi nhất?
+ Bà thường dạy các em
những điều gì?
+ Em yêu quý bà nhất ở
điều gì?
Đọc bài t1(CN,N, ĐT)
-HS mở SGK quan sát tranh
ø tìm tiếng mới:
màu nâu, đâu
- HS ĐVđọc trơn
câu ứng dụng:
- Học sinh viết trong vở tập viết :
au, âu, cây cau, cái cầu
Chỉ tranh và trả lời câu hỏi:
Nghe Luyện đọc CN,đọc ĐT
Hờ Diệp đánh vần,đọc bất kỳ ûtiếng từ trong câu
Có thể sử dụng tranh trong SGK
Trang 6+ Bà thường dẫn em đi chơi
ở đâu? Em có thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp bà được việc
gì chưa?
Hoạt động4: Đọc SGK (5 phút )
-Đọc mẫu -HD cách đọc -Chỉnh sửa
* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )
-2 học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: au, âu
Dặn dò Dặn học sinh học
và chuẩn bị bài: iu, êâu
Tiết 3: Toán LUYỆN TẬP
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Lập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ
B.Đồø dùng dạy học:
- Tranh bài tập 4 ,phiếu bài tập
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút )2 học sinh lên bảng làm bài; cả lớp làm bảng con:
3 + 2 + 0 = ; 4 + 0 + 1 = Nhận xét- ghi điểm
Hoạt động DẠY Hoạt động
HỌC
HTĐB
Hoạt động1:HD HS làm bài rồi chữa bài.
* Bài 1: Tính :(6 phút )
1 + 2 = 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 1 + 1 =
- HS nêu cách làm bài rồi chữa
HD Y Chuôn, Y Đen tính và ghi kết
Trang 71 + 3 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3
– 1 – 1 =
1 + 4 = 2 + 1 = 3 – 2 =
3 – 1 + 1 =
Cho HS nêu cách làm bài và
chữa bài ở bảng lớp và bảng
con
* Bài 2: Điền số vào ô
trống.(5 phút )
HDHS cách làm bài
-Nhận xét và chữa bài trên
bảng
* Bài 3: Điền dấu + - vào chỗ
chấm:(6 phút )
1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1
… 2 = 3
2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3
… 1 = 2
* Bài 4: Viết phép tính thích
hợp:(6 phút )
- Nhận xét,chữa bài trên
bảng
* Hoạt động nối tiếp:(4 phút )
- Học sinh làm bảng
con : 2 + 1 – 1 = ; 4 + 1
– 3 =
Dặn dò: (3 phút )Dặn học sinh
học và chuẩn bị bài: Phép trừ
trong phạm vi 4
bài
-4 HS lên bảng;
cả lớp làm bảng con
- HS nêu cách làm : Viết số thích hợp vào ô trống
HS nêu cách làm; chẳng hạn:
3 – 1 = 2, viết 2 vào ô trống hình tròn
2 HS lên bảng;
cả lớp làm û vào phiếu bài tập
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài
3 em lên bảng làm bài; cả lớp làm bảng con
- HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh
a.2 – 1 = 1; b 3 -2 =1
quả
HS yếu dùng que tính để tính kết qủa
Giúp HS căn cứ vào KQ để điền dấâu thích hợp
Trang 8Tieât 4 Ñáo ñöùc:
LEÊ PHEÙP VÔÙI ANH CHÒ , NHÖÔØNG NHÒN EM NHOÛ (Tieât 2)
A Múc tieđu:
- Hóc sinh hieơu: Ñoâi vôùi anh chò caăn leê pheùp, ñoâi vôùi em nhoû caăn nhöôøng nhòn Coù nhö vaôy anh chò em môùi hoaø thuaôn, cha mé môùi vui loøng
- Hóc sinh bieât cö xöû leê pheùp vôùi anh chò, nhöôøng nhòn em nhoû trong gia ñình
B Taøi lieôu vaø phöông tieôn:
- Vôû baøi taôp ñáo ñöùc 1
- Ñoă duøng ñeơ chôi ñoùng vai
- Caùc truyeôn, taâm göông, baøi haùt veă chụ ñeă baøi hóc
C Caùc hoát ñoông dáy hóc:
* Kieơm tra baøi cuõ: Em ñaõ laøm nhöõng gì ñeơ cha mé vui loøng?
Hoát ñoông 1: HS laøm baøi taôp
3.(10 phuùt )
- Giại thích caùch laøm : Em haõy noâi caùc böùc tranh vôùi chöõ Neđn hoaịc Khođng neđn cho phuø hôïp
- Môøi 1 soâ em laøm baøi taôp tröôùc lôùp
- Keât luaôn:
+ Tranh 1: Noâi vôùi chöõ Khođng neđn vì anh khođng cho em chôi chung
+ Tranh 2: Noâi vôùi chöõ Neđn
vì anh ñaõ bieât höôùng daên em hóc chöõ
+ Tranh 3: Noâi vôùi chöõ Neđn
vì 2 chò em ñaõ bieât bạo ban nhau cuøng laøm vieôc nhaø
+ Tranh 4: Noâi vôùi chöõ Khođng neđn vì chò tranh nhau vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât nhöôøng em
+ Tranh 5: Noâi vôùi chöõ Neđn
vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm
-HS laøm vieôc caù nhađn
1 soâ em laøm baøi taôp tröôùc lôùp
- Caùc nhoùm chuaên bò ñoùng vai - caùc nhoùm leđn ñoùng vai
- Cạ lôùp nhaôn
- Tranh minh hóa trong VBT
Gv ñeẫn caùc nhoùm
Hd HS nhaôp vai,noùi lôøi ñoâi thoái
Trang 9việc nhà.
Hoạt động 2: HS chơi đóng
vai.13 phút )
- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình huống của bài tập 2 mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống
- Kết luận:
+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ
+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
Hoạt động 3: (7 phút )
- HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- GV khen những em đã thực hiện tốt và nhắc nhở những
em còn chưa thực hiện
* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )
- Dặn học sinh thực hiện tốt về việc biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ và chuẩn bị bài: Nghiêm trang khi chào cờ
xét:
-HS tự kể các tấm gương về lễ phép với
nhường nhịn
em nhỏ
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
A Mục tiêu:
- Ôn 1 động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước
- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng
B Địa điểm, phương tiện:
Trang 10Trên sân trường Giáo viên chuẩn bị 1 còi.
C Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động1 Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
-HS chơi trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
Hoạt động2 Phần cơ bản:
* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần
+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
+ Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay dang ngang
+ Nhịp 4: Về TTĐCB
* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần
+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
+ Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V
+ Nhịp 4: Về TTĐCB
- Đứng kiễng gót, hai tay chống hông: 4 – 5 lần
GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác cho HS bắt chước GV hô “Động tác kiễng gót, hai tay chống
- Lớp trưởng cho cả lớp tập hợp theo 3 hàng dọc
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
-HS ôn phối hợp:
Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần
-HS ôn phối hợp:
Đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần
-HS tập động tác đứng kiễng gót,
GV làm động tác mẫu khi
HS tập sai
Làm mấu ĐT,cho hs thực hiện theo hàng
Trang 11hông … bắt đầu !”, sau đó kiểm tra uốn nắn động tác cho học sinh , rồi hô “Thôi
!” để học sinh về TTĐCB
* Oân trò chơi : Qua đường lội
- Cho HS chơi 2,3 lần
Hoạt động3 Phần kết thúc:
- Trò chơi hồi tĩnh: “Diệt các con vật có hại”
* Hoạt động nối tiếp:Nhận
xét giờ học
hai tay chống hông: 4 – 5 lần
- Đi thường theo nhịp 2 – hàng dọc trên sân trường và hát, sau đó đứng lại, quay mặt theo hàng ngang
Tiết 2: Học vần
Bài 40: iu - êu
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó ?
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khó ?
C Các hoạt động dạy học:
* Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc: cây cau, cái cầu
- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:
-Nhận xét- ghi điểm
Hoạt động1 Giới thiệu bài:(2 phút )
- GV giới thiệu bài: hôm nay, chúng ta học vần : iu, êu
- Ghi lên bảng: iu, êu
- HS đọc theo GV :
iu, êu
Trang 12Hoạt động2 Dạy vần:iu (7
phút )
- Tô màu vần : iu
-Phân tích vần iu
- So sánh iu với au:
-GV ghép bảng cài: iu
- ĐV mẫu i – u – iu
-YC HS thêm âm r trước
vần iu và dấu huyền để tạo
thành tiếng :mới
- Ghi bảng: rìu
ĐV mẫu:rờ iu riuhuyền
-rìu
-Giới thiệu tranh “lưỡi rìu”
và hỏi: Đây là tranh vẽ gì?
-Giáo viên ghi bảng: lưỡi
rìu
êu: (Quy trình tương tự) (7
phút )
Hoạt động3: (8 phút )
Đọc từ ngữ ứng dụng:
Ghi bảng :
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- GV giảng từng từ ứng
dụng
- GV đọc mẫu
Hoạt động 4:Luyện viết
(11 phút )
Viết mẫu:iu,êu, lưỡi rìu, cái
phễu
HD cách viết
Nhận xét- sửa sai
-Vần iu tạo nên từ
i và u
+ Giống nhau:kết thúc bằng u
+Khác nhau:iu bắt đầu bằng i
-HS ghép: iu
- HS đánh vần: i –
u – iu Đọc trơn vần iu
- Học sinh ghép tiếng : rìu
- Học sinh phân tích tiếng rìu: (r đứng trước, iu đứng sau dấu huyền trên vần iu)
-ĐV đọc trơn tiếng rìu
-Lưỡi rìu
-HS đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:
- HS đọc từng từ và phát hiện gạch chân các tiếng mới : líu, chịu, nêu, kêu
- HS đọc các từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Cả lớp viết BC
HD HS Y Đen, Hờ Diệp đánh vần đúng
Y Khương,
Y Quý ĐV rồi đọc trơn cả từ
Trang 13Tiết 3 Bài 40: iu - êu
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó ?
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khó ?
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động DẠY Hoạt động
HỌC
HTĐB
Hoạt động1:Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1
-Chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh minh hoạ Ghi bảng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Hoạt động2: Luyện viết: iu,
êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Viết mẫu iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- GV theo dõi luyện viết từng
em
-Chấm bài-nhận xét
Hoạt động3:Luyện nói: Ai
chịu khó?
-Giới thiệu tranh minh hoạ + Trong tranh vẽ những gì?
+ Con gà đang bị con chó
- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp
Luyện đọc CN ,N
-Quan sát tranh
- hsđọc trơn câu ứng dụng và tìm tiếng mới: đều, trĩu
Đánh vần tiếng:
đều, trĩu
Đọc trơn tiếng : đều, trĩu
- HSđọc trơn câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây
táo nhà bà đều sai trĩu quả
Trang 14
đuổi, gà có phải là con chịu
khó không? tại sao?
+ Người nông dân và con trâu,
ai chịu khó? Tại sao?
+ Con chim đang hót, có chịu
khó không? Tại sao?
+ Con chuột có chịu khó
không? Tại sao?
+ Con mèo có chịu khó
không? Tại sao?
+ Em đi học có chịu khó
không? chịu khó thì phải làm
những gì?
Hoạt động4:Luyện đọc SGK
-Đọc mẫu
-HD cách đọc
-Nhận xét –sửa sai
* Hoạt động nối tiếp:
Cả lớp đọc ĐT toàn bài
trên bảng lớp
- Chơi trò chơi: Tìm từ mới
có vần: iu, êu
Dặn dò - Dặn học sinh học
và chuẩn bị bài: iêu, yêâu
-HS viết trong vở tập viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
HS chỉ tranh và trả lời câu hỏi:
Nghe Luyện đọc CN
Trang 15Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1
- 4 hình vuông, 4 hình tròn, …
C Các hoạt động dạy học:
1 Oån định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con:
3 – 1 = ; 3 – 2 =
N hận xét –ghi điểm
3 Bài mời:
10’ Hoạt động1 Giới thiệu khái niệm ban đầu
về phép trừ:
* HD học phép trừ 4 – 1 = 3
+ HD HS xem tranh, tự nêu bài toán, + HD
HS tự trả lời câu hỏi của bài toán
- GV nhắc lại và giới thiệu: 4 quả táo, bớt 1
quả táo còn lại 3 quả táo 4 trừ 1 bằng 3.
- Cho HS dùng 4 hình tròn, bớt 1 hình tròn,
vừa làm vừa nêu: Bốn bớt một còn ba.
+ GV nêu tiếp: bốn bớt một còn ba, ta viết
như sau:
4 – 1 = 3 (dấu – đọc là dấu trừ)
* HD HS làm phép trừ 4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1
(Tương tưÏÏ như đối với 4 – 1 = 3)
- GVgiới thiệu: 4 con chim, bay đi 2 con
chim còn lại 2 con chim Bốn trừ hai bằng
hai
- GV giới thiệu: 4 quả bóng, bị vỡ 3 quả
bóng Còn lại 1 quả bóng Bốn trừ ba bằng
- nêu lại bài toán
- trả lời câu hỏi của bài toán: Lúc đầu có 4 quả táo, hái 1 quả táo còn lại
3 quả táo
- HS dùng 4 hình tròn, bớt 1 hình tròn, vừa làm vừa nêu: Bốn bớt một còn ba
- HS đọc: Bốn trừ hai bằng hai
- Nhắc lại: 4 quả bóng,
bị vỡ 3 quả bóng Còn lại 1 quả bóng Bốn trừ
ba bằng một
Giúp HS nêu đề toán và câu trả lời