1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

be beø beù beû beõ beï +Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh - Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm - Giải lao3’ Hoạt động 2: Luyện viết 10’ +Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên [r]

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Hội

1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 2

***********************************

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Tiết 2: TOÁN

Luyện tập

Muc Tiêu :

- Nhận biết hình vuơng, hình trịn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

Chuẩn bị :

Giáo viên :

Một số hình tam giác, hình vuơng, hình trịn

Học sinh :

Vở bài tập, sách giáo khoa

Bộ đồ dùng học Toán

Hai

23/8

1 2 3 4-5

HĐTT Tốn Thể dục Học vần

Chào cờ Luyện tập Dấu ?

Ba

24/8

1 2-3 4

Đạo đức Học vần Tốn

Em là HS lớp 1 (T2) Bài : Dấu huyền, ngã Các số 1,2,3

25/8

1 2 3-4 5

Tốn

Âm nhạc Học vần HĐNGLL

Luyện tập Bè,bẽ, …

Năm

26/8

1 2-3 4

Tốn Học vần

Mĩ thuật

Các số 1,2,3,4,5 Bài ê-v

Vẽ nét thẳng

Sáu

27/8

1 2-3 4 5

TNXH Tập viết Thủ cơng HĐTT

Chúng ta đang lớn

Tơ các nét cơ bản.Tơ c,b,bé

Xé dán hình chữ nhật Sinh hoạt lớp

Trang 2

Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

Ổn định : (1’) Hát.

Bài cũ : Hình vuông hình tròn

 Tìm những vật có hình vuông, hình

tròn

Bài mới :(25’)

 Giới thiệu bài: Ghi đề lên bảng  Hình vuông, hình tròn,

hình tam giác Bài 1

GV hướng dẫn hs làm bài

-Gọi hs lên bảng

-Gv-hs nhận xét

HS theo dõi làm bài

Hs lên bảng

Động viên hs nhút nhát lên bảng

Bài 2 :

Gv hướng dẫn, làm mẫu cho hs hiểu

- Cho từng cặp hs thảo luận ghép

- Gọi đại diện lên ghép

- GV- hs nhận xét

Hs theo dõi

Hs ghép

Giúp hs cịn lúng túng

Củng cố (5’)

 Giáo viên giao 2 rổ đựng hình Vuông,

hình Tam giac, Hình Tròn

Dãy 1 gắn hình vuông Dãy 2 gắn hình tam giac Dãy 3 gắn hình tròn

-Học sinh thi đua gắn -Học sinh nhận xét, tuyên dương

Dặn dò :(1’)

 Nhận xét tiết học

 Về tìm vật có các hình tam giác

 Chuẩn bị luyện tập các hình

************************

Tiết 3: Thể dục

(GV chuyên dạy)

*********************

Tiết 4-5: HỌC VẦN Dấu hỏi,dấu nặng

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng

Trang 3

GV: Nguyễn Thị Hội

3

- Đọc được bẻ bẹ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏiđđơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ đặc biệt Tiết1

1 Ổån định (1’)

2.Kiểm tra bài cũ (4’)

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá,

tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

.Giới thiệu (1’)- GV giới thiệu qua tranh

ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1:(10’) Dạy dấu thanh:

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

b.Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng

bẻ

-Phát âm:

-Khi thêm dấu nặng vào be ta được

tiếng bẹ

-Phát âm:

* Giải lao (3’)

Hoạt động 2: (10’)Luyện viết

-Viết mẫu trên bảng lớp

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

Củng cố dặn dò(5’) Cho hs đọc lại bài

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban

đêmGhép bìa cài Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : bẻ, bẹ

Giúp HS TLCH

Giúp hS viết chậm, yếu (Tuấn,Tuâng…)

Trang 4

Tiết 2:

Hoạt động 1: (10’)Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2: (10’)Luyện viếtï

-GV hướng dẫn HS tô theo dòng

-Thu vở chấm, nhận xét

Hoạt động 3 (10’)Luyện nói: “ Bẻ”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Các bức tranh có gì chung?

-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?

3:Củng cố dặn dò(5’)

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp

Một bạn gái đang bẻ bánh

đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

Giúp hs luyện nĩi

************************

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tiết 2)

I.Mục tiêu

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường , lớp , tên thầy , cô giáo , một số bạn bè trong lớp

- Bướùc đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trước lớp

- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp: (1’)

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: Ghi đề lên bảng

Họat động 1(10’) Học sinh kể về kết quả học

tập

-Cho HS kể theo nhóm 2 người

-GV đặt câu hỏi:

Các em được học gì sau hơn 1 tuần lễ?

Cô giáo đã cho em những điểm gì?

Các em có thích đi học không?

-Hát -HS kể chuyện theo cặp 2 người

-Một vài HS kể trước lớp Chú ý HS kể

Trang 5

GV: Nguyễn Thị Hội

5

-Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã bắt

đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập

vẽ,… NHiều bạn trong lớp đã đạt được điểm tốt,

cô giáo khen Cô tin tưởng các em sẽ học tập

tốt, chăm ngoan

Hoạt động 2:(10’) Bài tập 4: Kể chuyện theo

tranh

-Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và nêu nội

dung ở từng tranh:

Trong tranh có những ai?

Họ đang làm gì?

-Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi

học giống như các con Trước khi đi học, bạn

đã được mọi người trong nhà quan tâm, chuẩn

bị sách vở, đồ dùng học tập Đến lớp, bạn được

cô giáo chào đón, được học, được vui chơi Sau

buổi học, về nha, bạn kể lại việc học tập ở

trường cho bố mẹ nghe

Hoạt động 3: (10’) Học sinh múa hát về trường

mình, về việc đi học

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ

cuối bài

+Hát: Đi học

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

-Nhận xét tiết học

-Về tập kể lại câu chuyện trong tranh

cho gia đình nghe

-HS kể cho bạn bên cạnh -Vài HS kể trước lớp

-HS kể chuyện trong nhóm 2 người

-Một vài HS kể trước lớp

Giúp hs TB, Yếu

****************************

Tiết 2-3: Học vần

Dấu huyền, dấu ngã

I.Mục tiêu:

- Nhân biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được : bè , bẽ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

Trang 6

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTDDB

Tiết1

1Ổn định (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng

con và đọc 5- 7 em)

-Nhận xét – Ghi điểm

3.Bài mới :

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

Hoạt động 1 (10’) Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu :

+Dấu huyền:

Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?

+ Dấu ngã:

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?

b Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu huyền vào be ta được

tiếng bè

-Phát âm:

-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng

bẽ

-Phát âm:

Giải lao (3’)

Hoạt động 2:(10’)Luyện viết:

-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

Củng cố dặn dò (3’)

Tiết 2:

Hoạt động 1: (10’)Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:

GV sữa phát âm cho HS

HS lên bảng

Quan sát Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bè Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài : bẽ Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ Thảo luận và trả lời

Giúp HS TLCH (Dương )

Giúp hS viết

Giúp hs yếu

Trang 7

GV: Nguyễn Thị Hội

7

Hoạt động 2:(10’)Luyện viết:

GV hướng dẫn theo từng dòng

Thu vở chấm

Hoạt động 3: (10’)Luyện nói: “ Bè “

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

-Bè thường dùng để làm gì ?

-Những người trong tranh đang làm

gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng

thuyền?

-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?

-Đọc tên bài luyện nói

* GV giáo dục mơi trường cho hs:

Khơng vứt rác, bẻ cây … để dịng sơng

sạch , khơng ơ nhiễm nguồn nước

4:Củng cố dặn dò (4’)

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Hs đọc Đọc : bè (C nhân- đ thanh)

HS viết bài

Hs thảo luận trả lời

Giúp hs mạnh dạn trả lời

****************************

Tiết 4: Toán

Các số 1 , 2 , 3

I) Mục tiêu:

Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc , viết được

các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1 ; biết

thứ tự của các số 1, 2, 3

Làm BT1, BT2, BT3

II) II/ Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Mẩu vật và tranh ở SGK/11

 Số 1, 2, 3 mẫu

2 Học sinh :

 Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

Trang 8

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

HTDDB

1 Ổn định (1’)

 Hát

2 Bài cũ (3’) Luyện tập

 Kể tên các hình đã học

 Nhận xét

3- Dạy bài mới:

Giới thiệu : Ghi đề lên bảng

Học các số 1,2,3 (8’)

 Giáo viên : cô có 1 quả chuối,

cô có 1 cái ca

 Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con

chim, 1 con chó

-Giới thiệu số 1 in , 1 viết

 Tương tự số 2, 3

 Học sinh chỉ hình lập phương

đọc xuôi , đọc ngược

Nghỉ giữa tiết (3’)

a) Hoạt động 2 : (15’) Thực hành

Bài 1 thực hành viết số

 Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?

 Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là nét

nào ?

+Giáo viên cho học sinh viết trên

không , bàn, vở

Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ

 Giáo viên nêu yêu cầu

 Hs –Gv nhận xét

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm

tròn

 Đề bài yêu cầu gì ?

 Giáo viên theo dõi, nhận xét

4-Củng cố: (3’)

 Trò chơi : Nhận biết số lượng

 Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ

tay theo số lượng đó

 Giáo viên nhận xét

5-Dặn dò (1’)

 Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp

Chuẩn bị : Luyện tập

Nhận xét tiết học

Hs kể

HS nhắc

-Học sinh quan sát

-Học sinh lên lấy và đọc

1 con chim … Học sinh đọc số 1

1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1 học sinh chơi trò chơi

Viết mỗi số 1 dòng

Học sinh nêu lại Học sinh nêu số lượng hình vẽ

Viết số vào ô Vẽ chấm tròn vào ô 

Học sinh làm bài

Nhiều hs nhắc

HD HS yếu (hờ Đết )

HD HS yếu làm

Tuấn, Đết )

Trang 9

GV: Nguyễn Thị Hội

10

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: Toán

Luyện tập

I) Mục tiêu:

Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

Làm BT1, BT2

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Tranh bài 1, trang 13, bảng số

2 Học sinh :

 Vở bài tập, que tính

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoat động của học sinh HTĐB 1-Ổn định: (1’)Hát và múa

2-Bài cũ: (3’) Số 1, 2, 3.

Kể các số đã học

Viết các số 1, 2, 3

Đếm xuôi từ 1 đến 3

Đếm ngược lại

Nhận xét ghi điểm

3-Bài mới:(25’)

 Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay học luyện tập

 Bài 1: Học sinh quan sát các hình

vẽ và nêu yêu cầu của bài

 Giáo viên theo dõi sự làm bài và

giúp đỡ các em khi cần thiết

 Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của

mình bằng cách: nghe bạn chữa bài,

rồi ghi đúng(đ), sai(s)vào phần bài

của mình

 Nhận xét cho điểm

 Bài 2:

 Nêu yêu câu của đề bài

 Giáo viên cũng cố cho các em

nắm vững thuật ngữ đếm xuôi hoặc

đếm ngược

Bài 3:

-Học sinh thực hiện theo yêu cầu

 Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ, rồi viết số thích hợp vào ô trống

 Học sinh làm bài

 Yêu cầu đọc kết quả

Điền số thích hợp vào ô trống

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc 3, 2, 1

 Đọc liên tục cả hai dãy số:1, 2, 3 ; 3, 2, 1

HD HS yếu làm

BT (Y Tuấn, Hờ Đết…)

Trang 10

 Nêu yêu cầu của đề bài

 Các em làm bài

-Theo dõi giúp hs

-Học sinh sửa bài

_Gv-HS nhận xét

4-Củng cố (4’)

Giáó viên cho hôc sinh thi đua điền số

ứng vơí số lượng đồ vật

Nhận xét và biểu dương

5-Dặn dò(1’)

 Tập viết số 1, 2, 3 cho đẹp vào vở

nhà

 Chuẩn bị bài:1,2,3,4,5

 Nhận xét tiết học

Học sinh chơi trò chơi

 Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm

 Học sinh làm bài

********************************

Tiết 2: Âm nhạc

ÔN: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

I/ MỤC TIÊU :

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát

- Biết gõ đệp theo tiết tấu lời ca

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Chuẩn bị các động tác phụ họa - Băng nhạc, máy hát

2/ Học sinh: Nhạc cụ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Ơn Bài Hát Quê Hương (25’)

 Mục tiêu :

Giúp học sinh nhớ lời ca và giai điệu

 Phương pháp : Thực hành

 Mở máy học sinh nghe

 Oân luyện bài hát

- Hát kết hợp với vận động phụ họa (vỗ

tay theo tiết tấu chuyển dịch chân)

- Yêu cầu học sinh hát biểu diễn

HOẠT ĐỘNG 2

Vỗ Tay – Nhạc Cụ

 Mục tiêu :

Rèn luyện kỹ năng nhận biết giai điệu của bài

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hình thức : Học theo lớp

 Hát đồng thanh

 Hát cá nhân

 Hát nhóm Biểu diễn: đon ca, tốp ca

HTĐB

Trang 11

GV: Nguyễn Thị Hội

12

 Hướng dẫn vỗ tay theo tiết tấu

Quê hương em biết bao tươi đẹp ………

 Kết hợp vỗ tay theo phách, theo tiết tấu

bằng nhạc cụ

4 CỦNG CỐ (4’)

Kiểm tra kiến thức theo yêu cầu

5/ DẶN DÒ : (1’)

 Nhận xét tiết học

 Xem bài “ Mời bạn vui múa”

Hát vỗ cá nhân, vỗ đôi bạn, nhóm

Hát vỗ nhạc cụ theo tổ nhóm

Đơn ca, tốp ca

HD HS yếu thực hiện Tuấn, Hờ Đết…)

*******************************

Tiết 3-4 Học vần

Be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được các âm , chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc , dấu hỏi , dấu huyền , dấu ngã , dấu nặng

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be , bè , bé , bẻ ,bẽ , bẹ

- TÔ được e ,b , bé và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ đặc

biệt

Tiết1

1.Khởi động (1’)

2.Kiểm tra bài cũ (4’):

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc

5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè,

bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới : Giới thiệu bài :(1’) GV giới thiệu qua

tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1 Ôân tập : (15’)

Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã,

nặng

Thảo luận nhóm và trả lời Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be

Giúp HS yếu đọc được vần

Trang 12

-Biết ghép b với e và be với

các dấu thanh

thành tiếng có nghĩa

+Cách tiến hành :

a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành

tiếng be

- Gắn bảng :

be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành

tiếng :

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

- Giải lao(3’)

Hoạt động 2: Luyện viết (10’)

+Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

Củng cố dặn dò (4’) Cho hs đọc lại bài

Tiết 2:

Hoạt động 1:Luyện đọc: (10’)

MT:HS phân biệt được các tiếng có âm

và dấu thanh vừa ôn

Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết (10’)

-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu

thanh vừa được ôn

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô

theo từng dòng

Thu vở chấm- Nhận xét

Hoạt động 3:Luyên nói” (10’)

-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không

?

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ

lại của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ nhân

cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh ) -Em

bé (C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân-

đ thanh)

Quan sát,thảo luận và trả lời

Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ

Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ

-HS chia học nhóm và nhận xét

Tuấn, Hờ Đết…)

Giúp hS viết Chậm, yếu Tuấn, Hờ Đết…)

Giúp hs yếu

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w