1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 26

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài *Giới thiệu các số từ 50 đến 60 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp theo mẫu SGK Dò[r]

Trang 1

Duyệt thiết kế bài dạy tuần 26

Trưởng khối duyệt Ban giám hiệu duyệt

………

………

……….

………

……….

Trang 2

Thứ tư, ngày 09 tháng 3 năm 2011

Tiết 1&2: Tập đọc CÁI BỐNG I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, đường

trơn mưa ròng…

2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

-HTL bài đồng dao

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

tựa bài lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông  ong, ang  an)

Khéo sảy: (s  x)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa

ròng?

*Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi HS nêu câu

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài

và trả lời các câu hỏi

HS nhắc lại

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.

Mưa nhiều kéo dài.

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

Trang 3

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy.

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

 Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

5.Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,

bổ sung cho bạn

6.Củng cố, nhận xét,dặn dò:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

của mình

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Gánh Đọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

2 em

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm.

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng.

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Tiết 3: Chính tả

Cái Bống

I MỤC TIÊU:

- Hs nhìn bảng chép lại đúng bài đồng dao “Cái Bống”, trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng anh hoặc ach, ng hay ngh vào chỗ trống

Bài tập 2-3( SGK)

Trang 4

II CHUẨN BỊ:

- GV: Viết sẵn bài “Cái Bống” lên bảng

- HS: Tập ô li, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng: nhà ga, cái

ghế, con gà

2 Bài mới: GTB, ghi bảng

* Hd chính tả:

- Gv đọc mẫu bài viết

- Gọi HS đọc lại bài

- GV đọc một số từ khó cho hs viết bảng:

khéo sảy, kheo sàng, đường trơn, mưa

ròng

- Yêu cầu HS nhận xét về số dòng thơ,

cách viết chữ cái đầu mỗi dòng, cách viết

từng dòng

* HS viết chính tả

- Gv đọc lại bài viết lần 2

- GV HD HS viết từng dòng thơ cho đến

hết bài

- Gv đọc lại chậm từng câu

- Chữa trên bảng lỗi phổ biến

- Chấm tại lớp khoagr 10-15 vở

2, Hd làm BT chính tả:

a, Điền vần anh, ach

- Treo bảng phụ có sẵn BT a

- Chữa bài: đọc kq điền vần

b, Điền chữ ng hay ngh?

( Tiến hành như n\bài a)

3, Củng cố, dặn dò:

- Biểu dương những em viết đúng, đẹp

- VN viết vào vở ô ly

HS viết bảng con: mỗi tổ 1 từ

HS đọc tựa bài

HS theo dõi trên bảng lớp 2-3 em đọc lại bài Cái Bống

Cả lớp đọc thầm, tìm tiếng dễ sai, viết bảng con cả lớp

- HS nhận xét theo gợi ý của GV

-HS theo dõi

- HS viết hết bài theo gv HD

- Cầm bút chì dò từng chữ, sửa sai ra ngoài lề Viết số lỗi ra lề

- 2em lên bảng làm Bt a

- Cả lớp làm vào vở BT

- Nhận xét

Tiết 4: Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu :

-Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được

thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Bài tập 1, 2, 3,4 (tr.138)

II.Chuẩn bị:

Trang 5

-6 thẻ, mỗi thẻ có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

- HS: bảng con, tập ô li

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4

que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51

lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến

60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc lại

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70 Học sinh thực hiện VBT và đọc kết

Trang 6

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh

đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4 Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2011

Sáng:

Tiết 1&2: Ôn tập

Bài: Vẽ ngựa

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài tập đọc “Vẽ ngựa” Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết,

bức tranh.

- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con

ngựa Khi bà hỏi con gì , bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

II Chuẩn bị

- GV: Bảng ghi các vần ôn tập

- HS: Vở Tập viết ô li

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

ghi tựa bài lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

HS nhắc lại

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Trang 7

các từ ngữ các nhóm đã nêu.

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

*Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi HS nêu câu

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài

Đọc đồng thanh cả bài

 Luyện tập:

Ôn vần ưa, ua

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ưa ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài

- có vần ưa

- có vần ua

Bài tập 3: Nói câu chứa tiếng có vần ưa

hoặc ua

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?

2 Vì sao nhìn tranh, bà không nhận

ra con vật ấy?

3 Điền từ trông hoặc trông thấy vào

Bà … cháu; Bà ………con ngựa

Nhận xét học sinh trả lời

GV đọc mẫu, gọi HS đọc

5.Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau

- Bạn có thích vẽ không?

- Tôi rất thích vẽ.

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

gọi học sinh trả lời và học sinh khác

nhận xét bạn, bổ sung cho bạn

6.Củng cố, nhận xét,dặn dò:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

Vài em đọc các từ trên bảng

Học sinh trả lời Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em, lớp đồng thanh

Ngựa, chưa

HS tìm thứ tự các tiếng theo từng vần vào bảng con

Đọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ưa hoặc ua

2 em

2 em

HS trả lời

HS điền vào SGK

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 8

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

Tiết 3: Luyện tiếng Việt

Ôn bài : Vẽ ngựa

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :

- Ôn vần : ưa, ua Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ưa,ua

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A ổn định tổ chức

B.Luyện đọc bài:

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ

- Luyện đọc tiếng , từ khó- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Ôn lại các vần : :

- Cho HS nêu tiếng , từ có vần :

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có

vần : :

- Cho HS nêu lại nội dung bài

- Hát 1 bài

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- HS nêu

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : -Vài em nhắc lại nội dung bài

C CỦNG CỐ , DẶN DÒ: - Giáo viên nhận xét giờ

- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt

- Về nhà đọc lại bài

Tiết 4: Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu :

-Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự của các số từ 70 đến 99

- Bài tập 1, 2, 3,4 (tr.140)

II.Đồ dùng dạy học:

-9 thẻ, mỗi thẻ có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 9

Hoạt động củaGV Hoạt động của HS

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50 đến 69

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài

*Giới thiệu các số từ 70 đến 80

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7

vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính

nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Bảy mươi hai”

*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên

bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến

80

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi

một”.

74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.

75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi

năm”.

*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99

Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và đọc kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài

mẫu trước khi làm

Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

Sau khi học sinh làm xong giáo viên khắc

sâu cho học sinh về cấu tạo số có hai chữ số

Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số, trong đó

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)

Học sinh nhắc lại

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)

5 - >7 em chỉ và đọc số 71

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 70 đến 80

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi)

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 80 đến 99

Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90

Câu b: 98, 90, 91, … 99

Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị

Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

Trang 10

7 là chữ số hàng chục, 6 là chữ số hàng đơn

vị

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

95 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 5 là chữ số hàng đơn vị

83 là số có hai chữ số, trong đó 8 là chữ số hàng chục, 3 là chữ số hàng đơn vị

90 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị

Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3 đơn vị

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 70 đến 99

Chiều:

Tiết 1: Luyện tiếng Việt

Ôn bài : Vẽ ngựa

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :

- Ôn vần : ưa, ua Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ưa,ua

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A ổn định tổ chức

B.Luyện đọc bài:

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ

- Luyện đọc tiếng , từ khó- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Ôn lại các vần : :

- Cho HS nêu tiếng , từ có vần :

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có

vần : :

- Cho HS nêu lại nội dung bài

*Ôn bảng vần:

Cho HS đọc lại bảng ôn vần

- Hát 1 bài

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- HS nêu

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : -Vài em nhắc lại nội dung bài -HS TB, yếu

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w