KiÕn thøc: §¸nh gi¸ häc sinh vÒ kÜ n¨ng: - Dịch và thực hiện chương trình, khai báo biến, biểu thức, vào/ra đơn giản, lập trình giải một bài toán đơn giản.. KÜ n¨ng - Soạn thảo được chươ[r]
Trang 1Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số
11A
11 B
11 C
11 D
Chương Ii
Chương trình đơn giản
Tiết 5
Bài 5 Khai báo biến.
Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu cách khai báo biến
- Biết các khái niệm: phép toán biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
- Hiểu lệnh gán
2 Kĩ năng
- Khai báo đúng, nhận biết khai báo sai
- Viết lệnh gán
- Viết các biểu thức số họcvà logic với các phép toán thông dụng
3 Thái độ
- Nhiệt tình, hứng thú khi tiếp thu kiến thức mới
II Chuẩn bị
- Gv : SGK, Máy vi tính, máy chiếu
- Hs : Chuẩn bị bài
III
- Thuyết trình, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp(2'): Sĩ số?
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới
HĐ1(13').
Cách khai báo biến
GV – Hãy nghiên cứu SGK và
cho biết tại sao phải khai báo
biến?
GV - Cấu trúc chung của khai
báo biến trong ngôn ngữ
HS nghiên cứu SGK trả lời
HS trả lời Var < DS biến>:<kiểu dữ
I Khai Báo Biến
+)Mọi biến dùng trong T* trình đều phải khai báo tên biến Tên biến dùng để xác lập quan hệ giữa biến với địa chỉ bộ nhớ nơi ) trữ giá trị của biến
Trang 2GV giải thích cho HS hiểu hơn
về danh sách biến và , kiểu dữ
liệu
GV 2 ra ví dụ phân tích cho
HS hiẻu và biết cách khai báo
GV * ] ra một số khai báo
biến và yêu cầu học sinh chọn
khai báo đúng trong ngôn ngữ
lập trình Pascal?
Var
x,y,z:word;
n 1: real;
m: longint;
h: in tegr;
i: byte;
GV * ] ra một số khai báo
biến trong Pascal
? Có bao nhiêu biến tất cả, bộ
nhớ phải cấp phát là bao nhiêu?
Var x,y: word;
z: longint;
h: integer;
i: byte;
GV yêu cầu học sinh đọc chú ý
SGK t23
GV chốt lại cho HS cách đặt tên
biến và sử dụng khai báo
HĐ2.(25').Phép toán, biểu
thức, câu lện gán.
? Hãy kể các phép toán em đã
học trong toán học
GV :Trong ngôn ngữ lập trình
Pascal cũng có các phép toán
vậy * diễn đạt một cách
khác
GV Nghiên cứu sách giáo khoa
và cho biết các trong pascal
chia ra thành mấy nhóm phép
kiệu>;
HS lắng nghe ghi bài
HS trả lời:
Var x,y,z:word;
i: byte;
m:longint;
HS sử dụng các kiểu dữ liệu chuẩn và bộ nhớ ) trữ đối với từng kiểu DL thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
HS đọc và nghiên cứu SGK
+) HS trả lời
- Phép: Cộng, trừ, nhân, chia, lấy số 2$ chia lấy nguyên, các phép so sánh
- Var <danh sách biến> :< kiểu dữ liệu>;
+) cấu trúc : <danh sách biến> :< kiểu dữ liệu>; có thể xuất hiện nhiều lần
Ví Dụ : Var x,z: word;
y: char;
VD2 Khai báo nào là đúng ? Var
x,y,z:word;
n 1: real;
m: longint;
h: in tegr;
i: byte;
+ đấp án đúng là : Var
x,y,z:word;
i: byte;
m:longint;
VD 3
- Có 5 biến
- Tổng bộ nhớ cần cấp phát
x (2 byte); y (2 byte); z (4 byte);h (2 byte); i (1 byte); Tổng 11 byte
Chú ý SGK trang 23
II Phép toán, biểu thức, câu lện gán.
1 Phép Toán
Bảng phụ hoặc máy chiếu bảng các phép toán SGKt24
Trang 3toán và cách diễn đạt ?
GV : giải thích ý nghĩa của
phép toán Div và phép toán
Mod
Phép Div, Mod sử dụng
trong những kiểu dữ liệu nào ?
GV : Trong toán học ta làm
quen với khái niệm biểu thức,
hãy cho biết yếu tố cơ bản xây
dựng nên biểu thức
- Nếu trong một bài toán mà
toán hạng là biến số, hằng số
hoặc hàm sốvà toán tử là các
phép toán số học thì biểu thức
có tên gọi là gì?
GV Từ biểu thức toán học hãy
sử dụng cách biểu diễn trong
phép toán = ngôn ngữ pascal
diễn đạt các biểu thức sau ?
GV gọi HS nhận xet và chốt lại
vấn đề
Gv Từ biểu thức trên bảng hãy
phát biểu quy tắc và thứ tự thực
hiện các phép toán trong pascal
GV nhắc lai lai câu trả lời đúng
Theo SGK t25
Gv Dùng bảng phụ hoặc máy
chiếu để minh hoạ cho HS rõ 2
) ý SGKt25 kèm ví dụ minh
hoạ là trong giảI pt bậc 2 ta sử
dụng biệt số (delta)
Nhận biết các hàm số học
chuẩn và biểu thức quan hệ
GV Trong toán học ta làm quen
với một hàm số học, hãy kể tên
một hàm số đó
- Trong một số ngôn ngữ lập
trìnhta cũng có một số hàm
vậy * biểu diễn bằng
một cách khác
GV Chuẩn bị bảng phụ hoặc
máy chiếu chứa Bảng các hàm
HS trả lời
- Các phép toán số học: +, - , *, /, div mod
- Các phép toán quan hệ: <, <=,
>, > =, <>
- Các phép toán logic: And,Or, Not
HS trả lời : Chỉ Sử dụng cho khai báo kiểu nguyên
HS : Gồm hai phần: Toán hạng
và toán tử
HS : Biểu Thức số học
HS Theo dõi lấy giấy nháp làm
2 HS lên bảng thực hiên
HS nhận xét Đúng
HS quan sat kết hợp SGK trả
lời
HS nghe ghi giảng, học theo SGK
+) Chú ý :
- Kết quả của phép toán quan
hệ cho giá trị logic
- ứng dụng của phép toán logic
là để tạo ra các biểu thức phức tạp từ các quan hẹ đơn
giản.fr7ud
2 Biểu Thức Số Học
Ví Dụ:
+ Biểu thức trong toán học 2a + 5b + c ;
z
xy
2
z x z
y x
2 2 1
2
+ Biểu thức trong pascal.:
- 2*a + 5*b + c
- x*y/ (2*z)
- ((x+y)/(1-(2/z))) + (x*x/(2*z))
+ Quy tắc viết và thứ tự thực hiện phép toán của biểu thức ( Học theo SGK t25 )
*) Chú ý : ( SGK T25 ) ( máy chiếu )
3 Hàm Số Học Chuẩn
Trang 4cho HS quan sát
GV giải thích qua về thế nào
gọi là hàm chuẩn?
+) Ngoài ra còn các hàm
- int(x): cho giá trị phần
nguyên của x
-frac(x):cho giá trị phần lẻ của x
-round(x) làm tròn giá trị của x
GV : Khi hai biểu thức số học
liên kết với nhau bằng phép
toán quan hệ ta một biểu
thức mới, biểu thức đó gọi
là biểu thức gì?
GV: - Hãy lấy một ví dụ về
biểu thức quan hệ?
GV Vậy Cấu trúc của 1 BT
quan hệ ntn ? trình tự thự hiện
ra sao ?
GV cùng HS phân tích VD SGK
t27
GV: Cho biết kết quả của biểu
thức quan hệ thuộc kiểu dữ liệu
nào đã học ?
Từ đó ra khái niệm BT
logic.?
GV hãy lấy ví dụ về BT logic ?
Và cho biết ntn gọi là BT logic
GV thảo luận nhóm nhỏ giải
quyết yêu cầu bài ra ?
HS: - Trả lời: Hàm trị tuyệt đối, hàm căn bậc hai, hàm sin, hàm cos
HS quan sat theo dõi giới thiệu của GV Ghi lại vào vở
HS dùng nháp thực hiện kết hợp bảng hàm số chuẩn để trả lời
HS trả lời BT quan hệ
HS lấy ví dụ
HS : TL
HS thực hiện y/c
HS trả lời
- Kiểu logic
HS : TL
Bảng phụ ( hoặc may chiếu)
Bảng hàm Số Học Chuẩn
Thường Dùng
( giống SGK t26) -VD : Cho biểu thức:
, hãy biểu
a
ac b b
2
4
2
diễn biểu thức trên sang biểu thức trong ngôn ngữ lập trình + (-b+sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a)
4 Biểu Thức Quan Hệ
*) Hai BT cùng liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ cho
ta 1 BT quan hệ
VD; 2*x<y hoặc a+b>=c ;
+ - Cấu trúc chung
<BT1> <phép toán qh> <BT2>
*) Trình tự:
+ Tính giá trị của biểu thức + Thực hiện phép toán quan hệ Kết quả là giá trị true hoặc false
5 Biểu Thức Logic VD:
(A>B) or ((X+1)<Y) và (5>2) and ((3+2)<7)
*) Các biểu thức quan hệ
liên kết với nhau bởi phép toán
Trang 5cách gán 1 giá trị
GV yêu cầu HS lấy ví dụ
Từ ví dụ cho biết cấu trúc của
câu lệnh gán
GV Cho ví dụ sau:
? T* trình in ra màn hình
có giá trị bằng bao nhiêu.?
GV củng cố lại cách gán giá trị
HĐ3() Củng cố - Dặn dò
*Củng cố
- Các phép toán trong Turbo
Pascal: số học, quan hệ, logic
- Các biểu thức trong Turbo
Pascal: số học, quan hệ, logic
- Cấu trúc lệnh gán trong
Turbo Pascal: tên_biến:=
biểu_thức;
*Dăn dò:
Học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 35,
HS : VD + TL (5<=x) and (x<=11)
HS thảo luận nhóm trong 2 phút báo cáo KQ !
HS lấy ví dụ
HS trả lời kiểu viết câu lệnh gán
HS trảjk lời : z=3; i=7
Nghe và ghi nhận
Logic gọi là biểu thức
Logic
Biểu thức logic đơn giản là biến logic hoặc hăng logic
Ví Dụ 2: cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác Hãy viết biểu thức điều kiện để a, b, c là 3 cạnh của 1 tam giác
+ KQ: a+b>c and a+c>b and b+c>a or a-b>c and a-c>b and c-b>a
6 Câu Lệnh Gán
+ Lệnh gán dùng để đặt cho biến có tên ở vế tráI dấu (:=) giá trị mới bằng giá trị của BT ở VP
VD: a:=5 ; a:=a+1;
+ Cấu trúc :
<tên_biến>:=<biểu thức>; VD: Cho T* trình Var i,z: integer;
Begin z:=4;
i:=6:
z:= z-1;
i:=i+1 writeln('i=',i);
writeln('z=',z);
readln;
End
Trang 64 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
11A
11 B
11 C
11 D
Tiết 6
Bài 7 các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản Bài 8 soạn thảo, dịch thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết ý nghĩa của các thủ tục vào/ra chuẩn đối với lập trình
- Biết cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong ngôn ngữ lập trìnhPascal
- Biết các 0 để hoàn thành một T* trình
2 Kĩ năng
- Viết đúng lệnh vào/ra dữ liệu
- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện T* trình
- Biết khởi động và ra khỏi Pascal
- Soạn thảo một T* trình vào máy, dịch T* trình để phát hiện lỗi cú pháp
- Thực hiện T* trình để nhập dữ liệu và thu kết quả
3 Thái độ
- Nhiệt tình, hứng thú khi tiếp thu kiến thức mới
II Chuẩn bị
Gv : SGK, Máy vi tính có cài phần mềm Turbo Pascal, máy chiếu - Một số T* trình mẫu viết sẵn
Hs : Chuẩn bị bài
III
- Thuyết trình, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp(2'): Sĩ số?
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới:
HĐ1(23').Tìm hiểu thủ tục
chuẩn vào ra đơn giản
Đvđ: Khi giải quyết một bài
Hs lắng nghe
I- Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản
1 Nhập dữ liệu vào từ bàn
Trang 7toán ta phải dữ liệu vào để
máy tính xử lí, việc dữ liệu
bằng lệnh gán sẽ làm cho
T* trình chỉ có tác dụng
với một dữ liệu cố định Để
T* trình giải quyết
nhiều bài toán hơn ta phải sử
dụng thủ tục nhập dữ liệu
Gv: Các em nghiên cứu sách và
cho biết cấu trúc chung của thủ
tục nhập dữ liệu ?
Gv Diễn giải: danh sách biến
vào là một hoặc nhiều biến đơn
( trừ biến kiểu boolean) Mỗi
biến cách nhau bởi dấu phảy
Gv Lệnh 1 là nhập một giá trị
từ bàn phím và gán giá trị đó
cho biến n
? Lệnh thứ hai sẽ nhập ntn
GV giải thích cho HS sự giống
và khác nhau giữa Read và
Readln Và ) ý về cách nhập
và danh sách biến
Ddvđ: Sau khi xử lí xong, kết
quả tìm đang )
trong bộ nhớ, để thấy kết
quả trên mh ta xử dụng lệnh
xuất dữ liệu
Gv: Các em nghiên cứu sách và
cho biết cấu trúc chung của thủ
tục xuất dữ liệu
Diễn giải: danh sách kết quả ra
có thể là tên biến, biểu thức
hoặc hằng Các thành phần
trong kết quả ra viết cách
nhau bởi dấu phảy
Gv: Viết sẵn một T* trình
đơn giản và chiếu lên mh cho
chạy kết quả để học sinh thấy
rõ hơn
giữa write và writeln
Gv ) ý HS (sgk trang 31)
HS Nghiên cứu SGK và trả lời
HS trả lời
ứng a,b,c
HS lắng nghe tự ghi vở
HS lắng nghe
HS : hoạt động cá nhân nghiên cứu SGK để tră lời yêu cầu
HS lấy ví dụ , và lứng nghe
HS ) ý SGK trang 31
HS lắng nghe ghi bài
phím
+ read(<danh sách biến vào>);
hoặc + readln(<danh sách biến vào>);
Ví dụ: Read(n);
Readln(a,b,c);
Chú ý : khi nhập nhiều biến ,những giá trị này gõ cách nhau bởi ít nhất 1 dấu cách, hoặc kí tự xuống dòng.Các giá trị ứng với biến nào thì nhập 20 dạng kiểu số đó
2 ] dữ liệu ra màn hình
+ write(<danh sách kết quả ra>);
hoặc + writeln(<danh sách kq ra>);
VD:
write(' lam quen voi pascal'); write(n:6:2);
-Dòng 1 khi thực hiện sẽ hiển thị lên màn hình dòng chữ: lam quen voi pascal
-Dòng 2 hiển thị lên giá trị của
Trang 8Hoạt động 2(20') Tìm hiểu
soạn thảo , dịch, thực hiện và
hiệu chỉnh CT
Gv Giới thiệu chung về các
phần mềm về Pascal , và những
tệp tin cần phải có trong phần
mềm
Gv lên màn chiếu hình ảnh
giao diện của pascal Và giới
thiệu cho HS :
- Thanh bảng chọn
- Tên tệp T* trình
- Con trỏ, vùng soạn thảo
Gv ra T* trình đơn
giản chạy thử theo các 0 để
HS quan sát và thực tế
HĐ3(5') Củng cố - Dặn dò
*Củng cố: -
Nhập, xuất dữ liệu
- Soạn thảo, dịch sửa lỗi, ghi, mở
tệp và chạy T* trình
* Dặn dò:
Học bài và làm các bài tập
9,10 trong SGK/36
HS quan sát lắng nghe ghi chép
HS quan sát máy chiếu và ghi lại
Nghe và ghi nhận
n và 6 là độ rộng của n còn 2 là
số chữ số thập phân sau dấu chấm nếu là số thực
VD: T* trình đơn giản mẫu( máy chiếu)………….
………… !
*) Lưu ý : ( SGK trang 31 ).
II.Soạn thảo , dịch, thực hiện
và hiệu chỉnh CT
1 Để sử dụng Tubo
pascal, trên máy cần phải có tệp Turbo.exe, turbo.tpl, graph.tpu, egavga.bgi
2 Soạn thảo T* trình xong
bấm phím F2 để ) tệp ( nhập tên tệp tại hộp thoại và bấm enter)
3 Dịch T* trình bấm phím
Alt và F9 Nếu có lỗi cú pháp sẽ thông báo
và ta phải sửa
4 Chạy T* trình bấm Ctrl
và F9
5 Đóng cửa sổ T* trình
bấm Alt và F3
6 Thoát khỏi phần mềm bấm
Alt+X
4 Rút kinh nghiệm:
………
………
11A
Trang 911 B
11 C
11 D
Tiết 7 Bài tập và thực hành 1
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết viết một T* trình Pascal hoàn chỉnh đơn giản
- Biết các 0 để hoàn thành một T* trình
2 Kĩ năng
- Soạn thảo T* trình, ) trên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi, hiệu chỉnh;
3 Thái độ:
- Nhiệt tình, tích cực trong hoạt động cá nhân
II Chuẩn bị
Gv : SGK, Máy vi tính có cài phần mềm Turbo Pascal. -
Hs : Chuẩn bị bài
III
- Thuyết trình, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp(2'): Sĩ số?
2 Kiểm tra bài cũ: ? Cho biết sự khác nhau giữa hằng có đặt tên và biến
3 Bài mới:
HĐ1(23') Tìm hiểu nội dung
Gv: Phân công học sinh ngồi
đúng số máy
Gv: Yêu cầu học sinh mở sách
gk/34 và gõ T* trình vao
máy
thông báo khi nhập giá trị và in
kết quả
T* trình
Gv: Yêu cầu hs nhấn F9 và
dẫn học sinh sửa lỗi
sgk/136 để xem thông báo lỗi
Hs: Lắng nghe và gõ
T* trình.Nhập các dữ
liệu khác nhau và quan sát kết quả
Hs: Xem sách, chú ý lắng nghe và gõ T* trình
Hs: Quan sát và làm theo Hs: quan sát và mở Hs: chạy T* trình và nhập dữ liệu, quan sát kết
A- Thực hiện nội dung SGK/34,35
1 Gõ T* trình:
Program Giai_Ptb2;
USES crt;
Var a,b,c,d,x1,x2:real;
Begin Clrscr;
write('Nhap ba gia tri tu ban phim');
Readln(a,b,c);
D:=b*b-4*a*c;
x1:=(-b-sqrt(d))/(2*a);
x2:=-b/a-x1;
Writeln('nghiem x1=',x1:6:2); Writeln('nghiem x2=',x2:6:2); Readln
End
2 Nhấn phím F2 để ) T* trình với tên là PT2.pas lên đĩa
3 Nhấn F9 để dịch và sửa lỗi cú pháp (nếu có)
4 Nhấn tổ hợp phím Ctrl +F9 để thực hiện T* trình Nhập các giá trị 1
Trang 10gì quan sát và sửa cho đúng.
Gv: Làm mẫu chạy T*
trình và cách nhập dữ liệu để
học sinh quan sát
trung gian, x2
HĐ2(15') Bài tập
Gv: Kiểm tra sự chuẩn bị bài về
nhà của học sinh
bài
HĐ3.(5')Củng cố - dặn dò.
* Củng cố:
? Trong tiết hôm nay cần có
quả
Hs: Lắng nghe và thực hiện, kiểm tra bằng cách thay đổi dữ liệu rồi quan sát kết quả
Hs: ngồi đúng vị trí
phân công
-3 2 rồi nhấn enter và quan sát kết quả trên màn hình (x1=1.00, x2=2.00)
5 Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 rồi nhập các giá trị 1 0 -2 quan sát kết quả x1=-1.41, x2=1.41
6 Sửa lại T* trình trên sao cho không dùng biến trung gian D Thực hiện T* trình đã sửa với những
bộ dữ liệu trên
7 Thay đổi lại công thức tính x2
8 Thực hiện T* trình đã sửa với
bộ dữ liệu 1 -5 6 Quan sát kết quả trên màn hình x1=2.00, x2=3.00
9 Thực hiện và thay dữ liệu 1 1 1 và quan sát kết quả trên màn hình
B- Làm các bài tập trong SGK Bài 9/36
Gõ T* trình, )
T* trình Program Dtron;
USES crt;
Var a,s:real;
Const pi=3.14;
Begin Clrscr;
write('Nhap gia tri a:');
Readln(a);
s:=a*a*pi/2;
Writeln('dien tich phan gach cheo
la :',s:6:4);
Readln End
Nhập a=2, kq=6.2832
Bỏ câu lệnh gán và sửa lại T* trình rồi nhập dữ liệu lại để kiểm tra