GV tËp hîp líp phæ biÕn vµ ph©n c«ng nhiÖm vô cho tõng nhãm HS.. B KiÓm tra bµi cò..[r]
Trang 1Tuần 3.
Ngày soạn :30/8/2008 Ngày dạy :T2 - 01/9/2008
Tiết 1 Chào cờ
Tập trung vệ sinh trờng, lớp
I Mục tiêu
- HS tổng vệ sinh sân trờng và lớp học sạch sẽ
II Cách tiến hành
1 GV tập hợp lớp phổ biến và phân công nhiệm vụ cho từng nhóm HS
2 HS tiến hành vệ sinh khu vực đã đợc phân công
3 Nhận xét tinh thần làm việc của HS, khen ngợi những HS làm tích cực, đồng thời nhắc nhở những HS cha tích cực
Tiết 2 : Toán
Bài 5: Luyện tập I- Mục tiêu.
1- Kiến thức
-Khắc sâu , củng cố cho HSvề số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5
2- Kỹ năng
-Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3- Thái độ
- Hs có tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II- Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ ghi BT3
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
3'
1'
6'
6'
3'
6'
6'
5'
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Viết số 4, 5
- Nx, đánh giá
C- Bài mới.
1 giới thiệu bài ( bằng lời)
2 Bài giảng.
Bài 1 ( 16) : Số?
- GV nêu y/c bài tập
- Y/c HS làm bài rồi nêu kq
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2( 16 ) Số?
- GV tổ chức cho HS làm bài tơng tự BT1
* Giải lao
Bài 3( 16 ) Số?
_GV nêu y/c rồi treo bảng phụ lên bảng hd HS
làm bài
- Mời 1 HS lên bảng
- Nx, đánh giá
Bài 4( 16 ) Viết số 1, 2, 3, 4, 5
Y/c HS viết bài vào SGK
Chấm, chữa bài
3 Củng cố -Dặn dò
- Chơi trò chơi " Nhận biết thứ tự các số"
- Gv nx giờ học
Dặn Hs về nhà học bài và chuẩn bị giờ sau
- 2 HS lên bảng, lớp nx
-Hs nghe
-HS làm bài rồi nêu kq
- Lớp nx
- Hát 1 bài
- HS làm bài
-Lớp nx
-HS viết bài
-HS chơi trò chơi
- HS nghe
Tiết 3+4: Học vần + Đọc vần
Bài 7: l, h
Trang 2I - Mục đích - Yêu cầu
- B ớc đầu giúp HS:
1 Kỹ năng
- Đọc và viết đợc l, h, lê, hè
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le, le
2 Kiến thức
- Nhận biết đúng âm và chữ l, h
3 Thái độ : HS có ý thức học tập
II - Đồ dùng dạy học
GV : Bộ đồ dùng học vần, tranh minh hoạ bài học
HS: Bộ đồ dùng học vần
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
5'
9'
3'
9'
5'
8'
10'
Tiết1
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
+Viết ê, v, đọc câu ứng dụng
- GVnx , đánh giá
C Bài mới
1 giới thiệu bài(bằng lời)
2 Dạy chữ ghi âm
* l
a Nhận diện chữ
-GV viết lại chữ lvà nói: chữl gồm 1 nét sổ
thẳng
?/ Trong các chữ đã học chữ l giống chữ
nào nhất?
?/ So sánh chữ l với chữ b?
b phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu l
- GV viết bảng và đọc lê
- Hd HS đánh vần: l- ê - lê
- GV nx chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
c Hd HS viết chữ
- GV viết chữ l và Hd quy trình viết
- Hd HS viết chữ lê vào bảng con
- Nx chữa lỗi cho HS
* Giải lao
* h
- Hd tơng tự nh l
d Đọc tiếng ứng dụng
- Y/c HS đọc tiếng ứng dụng : lê, lề, lễ
- Nx chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
-Y/c HS đọc lại các âm ở tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng
?/ Tranh vẽ gì?
- Y/c HS đọc
- GV sửa lỗi cho HS
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
2 HS lên bảng, lớp nx
-HS quan sát, trả lời
-HS qs lắng nghe
+ Giống chữ b + G: đều có nét sổ + K: b có thêm nét cong kín -HS nghe
-HS phát âm cá nhân , nhóm cả lớp
- HS viết bảng con
- HS hát
- Hs đọc cá nhân , nhóm,
ĐT
-HS đọc cả lớp , nhóm, cá
nhân
-HS qs trả lời
-HS đọc
- HS nghe
Gợi ý
-Gợi ý
- Hd
Trang 310
4'
b Luyện viết
-GV hd và y/c HS tập tập viết l, h, lê, hè
trong vở tập viết
-GV qs uốn nắn t thế ngồi , cách cầm bút,
để vở cho HS
* Giải lao
c Luyện nói
-Y/c HS qs các hình trong SGK,TLCH:
?/Trong tranh vẽ gì?
?/ Hai con vạt đang bơi trông giống con gì?
?/Loài vịt sống tự do không có ngời chăn
gọi là vịt gì?
- Nx , chỉnh sửa
+ Trong tranh là hai con le le trông giống
vịt trời nhng nhỏ hơn vịt trời
4 Củng cố - Dặn dò
- Y/c HS đọc lại bài, nx giờ học
-Hd HS học bài ở nhà và chuẩn bị giờ sau
- HS viết vào vở tập viết
-HS qs trả lời
- HS đọc
HS viết
-Gợi ý
Tiết 5 : Môn Đạo đức
Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ.
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp Hs hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ích lợi của ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
2-Kỹ năng :
-Hs thực hiện giữ gìn ệ sinh cá nhân : đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
3Thái độ :HS ó ý thức ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hàng ngày.
II -Đồ dùng dạy học
Gv+ Hs: Vở Bt Đạo đức 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
3'
1'
8'
8'
3'
8'
A-ổn định tổ chức.
B-Kiểm tra bài cũ.
+ Khi đợc vào lớp , chúng ta cần cố gắng nh thế
nào?
- Nx ,đánh giá
C-Bài mới.
1-Giới thiệu bài ( bằng lời )
2-Bài giảng
Hoạt động HS thảo luận
- Y/c HS quan sát xem hôm nay bạn nào ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ
?/ Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng , sạch sẽ?
- GV nx khen ngợi
Hoạt động 2:Làm BT1
-GV nêu và giải thích y/c BT1
-Y/c HS làm bài
_ Mời HS trình bày kq trớc lớp.Y/c HS giải thích
và nêu cách sửa nh thế nào cho gọn gàng, sạch sẽ
- Nx khen ngợi
* Giải lao
Hoạt động 3:Làm BT2
- GV nêu y/c BT2
- Y/c HS qs tranh làm bài
1 HS trả lời, lớp nx
-HS nghe
-HS qs,tìm và nêu tên
-HS giải thích
-Hs trình bày
-HS khác nx -Hs hát 1 bài
- HS qs làm bàivà nêu kq
Trang 4- Mời HS trình bày kq trớc lớp
- Nx, đánh giá
KL:- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,
sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt
khuy, bẩn hôi, sộc sệch đến lớp
3- Củng cố -Dặn dò.
GV HT lại nd bài, Nx giờ học
Hd HS chuẩn bị bài sau
- Lớp nx
- HS nghe
- HS nghe
Ngày soạn :31/8/2008
Ngày dạy :T3 - 03/9/2008
Tiết 1 : Toán
Bài 10: bé hơn dấu < I- Mục tiêu.
* B ớc đầu giúp HS
1- Kiến thức
-So sánh số lợng và sử dụng từ "bé hơn",dấu < khi so sánh số lợng 2-
Kỹ năng
-Hình thành kỹ năng so sánh từ 1-5 theo quan hệ bé hơn
3- Thái độ
- Hs có tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II- Đồ dùng dạy học
GV +HS: Bộ đồ dùng học Toán1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
2'
1'
6'
2'
5'
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Đọc, viết các số 1, 2, 3, 4, 5
- Nx, đánh giá
C- Bài mới.
1 giới thiệu bài ( bằng lời)
2 Nhận biết quan hệ bé hơn
-Hd HS qs các tranh tronh SGK và trả lời
câu hỏi:
?/ Bên trái có mấy ô tô?
?/ Bên phải có mấy ô tô?
?/ 1 ôtô có ít hơn 2 ô tô không?
- Cho HS nhắc lại " Một ô tô ít hơn hai ô
tô"
- Tơng tự với các tranh còn lại
- Gv gt:" 1ôtô ít hơn 2 ô tô" Ta nói:Một
bé hơn haivà viết nh sau: 1< 2
- Cho HS đọc
* Lu ý HS : Khi viết dấu < giữa hai số,
bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
* Giải lao.
3 Thực hành
Bài 1(17) Viết dấu <
- GV nêu y/c bài tập
- Hd HS làm bài và qs giúp đỡ HS trong
quá trình tập viếtdấu<
- Nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên bảng, lớp nx
-Hs nghe
- Bên trái có 1 ô tô
- Bên phải có 2 ô tô
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- HS nhắc lại
- HS nhắc lại
- Hát 1 bài
- HS viết bài
- HS lắng nghe
-Hd HS viết
Trang 54'
4'
4'
2'
Bài 2( 17 ) Viết ( theo mẫu):
- GV nêu y/c và Hd HS cách làm bài
- Y/c HS làm bài vào vở rồi nêu kq
- Nx đánh giá
Bài 3( 18 ) Viết (theo mẫu):_
- Tổ chức cho HS làm tơng tự nh bài 2rồi
gọi HS chữa bài
Bài 4( 18 ) Viết dấu < vào ô trống:
Cho HS làm tơng tự TB2
Bài 5 (18) Nối với số thích hợp ( theo
mẫu)
* Tổ chức cho HS chơi trò chơi:" Thi đua
nối nhanh"
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS
chơi
Chấm điểm một số bài
3 Củng cố -Dặn dò
- Gv nx giờ học
Dặn Hs về nhà học bài và chuẩn bị giờ
sau
- HS làm bài
3 < 5 2 < 4
3 < 4 1 < 5
-HS chơi trò chơi
- HS nghe
-Gợi ý
Tiết 2+3: Học vần + Đọc vần
Bài 9: o, c
I - Mục đích - Yêu cầu
- B ớc đầu giúp HS:
1 Kỹ năng
- Đọc và viết đợc o, c, bò, cỏ Đọc đợc câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
- HS
2 Kiến thức
- Nhận biết đúng âm, chữ và câu ở bài 9
- Biết cách bảo vệ nguồn nớc và các loài vật sống dới nớc
3 Thái độ : HS có ý thức học tập và bảo vệ môi trờng nớc.
II - Đồ dùng dạy học
GV : Bộ đồ dùng học vần, tranh minh hoạ bài học
HS: Bộ đồ dùng học vần
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
5'
9'
Tiết1
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
+Viết l, h, đọc câu ứng dụng
- GVnx , đánh giá
C Bài mới
1 giới thiệu bài(bằng lời)
2 Dạy chữ ghi âm
* o
a Nhận diện chữ
-GV viết lại chữ o và nói: chữ o gồm 1 nét
cong kín
?/Chữ này giống vật gì?
2 HS lên bảng, lớp nx
-HS quan sát, trả lời
-HS qs lắng nghe
+ Giống quả bóng, quả Gợi ý
Trang 69'
5'
8'
10'
3'
10
4'
b phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu o
- GV viết bảng và đọc bò
?/ Trong tiếng bò âm nào đứng trớc, âm nào
đứng sau?
- Hd HS đánh vần: b-o-huyền-bò
- GV nx chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
c Hd HS viết chữ
- GV viết chữ o và Hd quy trình viết
- Hd HS viết chữ bò vào bảng con
- Nx chữa lỗi cho HS
* Giải lao
* c
- Hd tơng tự nh o
+ Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
+So sánh chữ o với c
+ Phát âm:gốc lỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
d Đọc tiếng ứng dụng
- Y/c HS đọc tiếng ứng dụng :bo, bò, bó
- Nx chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
-Y/c HS đọc lại các âm ở tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng
?/ Tranh vẽ gì?
- Y/c HS đọc
- GV sửa lỗi cho HS
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết
-GV hd và y/c HS tập tập viết o, c,bò,
cỏtrong vở tập viết
-GV qs uốn nắn t thế ngồi , cách cầm bút,
để vở cho HS
* Giải lao
c Luyện nói
-Y/c HS qs các hình trong SGK,TLCH:
?/Trong tranh vẽ gì?
?/ Vó bè dùng làm gì?
?/ Ngoài cách dùng vó bè để đánh cá còn có
cách nào khác?
?/ Dùng những cách đó để đánh cá có hại
gì?
- Nx , chỉnh sửa
4 Củng cố - Dặn dò
- Y/c HS đọc lại bài, nx giờ học
-Hd HS học bài ở nhà và chuẩn bị giờ sau
trứng -HS nghe -HS phát âm cá nhân , nhóm cả lớp
+ b dứng trớc, o đứng sau
- Hs đọc
- HS viết bảng con
- HS hát
+ G:nét cong, K:c có nét cong hở, o có nét cong kín
- Hs đọc cá nhân , nhóm,
ĐT
-HS đọc cả lớp , nhóm, cá
nhân
-HS qs trả lời
-HS đọc
- HS nghe
- HS viết vào vở tập viết
- Hs hát 1 bài
-HS qs trả lời
- HS đọc
-Gợi ý
- Hd
HS viết
-Gợi ý
Trang 7Ngày soạn : 02/9/2008
Ngày dạy : Thứ t - 04/9/2008
Tiết 1:Âm nhạc
Bài 3: Học hát: bài mời bạn múa ca
I Mục tiêu
1 KT :-Biết bài Mời bạn múa ca là một sáng táccủa nhạc sĩ Phạm Tuyên
2 KN: Học sinh hát đúng gia điệu và lời ca
3 TĐ: Giáo dục học sinh yêu quý bạn bè
II Đồ dùng
Gv + HS:Thanh phách
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
4'
1'
13'
12'
4'
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
-Y/c HS hát bài Quê hơng tơi đẹp
C Bài mới.
1- GTB
2 Bài giảng
Hoạt động 1: Dạy hát bài Mời bạn múa ca
- Gv giới thiệu bài hát
- Hát mẫu
- Y/c HS đọc lời ca
- Dạy hát từng câu, chú ý những chỗ lấy hơi
Hoạt động 2: Gõ đệm theo phách
- Gv vừa hát vừa gõ theo phách
- Gv hớng dẫn học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo
phách
Chim ca líu lo Hoa nh đón chào
x x xx x x xx
- Vừa hát vừa gõ thanh phách theo tiết tấu lời ca
Chim ca líu lo Hoa nh đón chào
x x x x x x x x
- Cho HS đứng hát và nhún chân nhịp nhàng
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv cho cả lớp hát lại 1 lần
- Dặn Học sinh về nhà tập hát
- Một tốp 3 HS hát, lớp nx
- HS nghe
- HS nghe
- HS đọc lời ca
- Hs học hát
- Học sinh hát và vỗ tay theo phách
- Hs vừa hát vừa gõ thanh phách
- Cả lớp hát
- Hs nghe
Tiết 2+3: Học vần + Đọc vần
Bài 10: ô, ơ
I - Mục đích - Yêu cầu
- B ớc đầu giúp HS:
1 Kỹ năng
- Đọc và viết đợc ô,ơ,cô, cờ Đọc đợc câu ứng dụng bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
- HS
2 Kiến thức
- Nhận biết đúng âm, chữ và câu ở bài 10
- Biết cách bảo vệ môi trờng xung quanh
3 Thái độ : HS có ý thức học tập và giữ vệ sinh trờng lớp sạch sẽ.
II - Đồ dùng dạy học
GV : Bộ đồ dùng học vần, tranh minh hoạ bài học
Trang 8HS: Bộ đồ dùng học vần.
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
5'
9'
3'
9'
5'
8'
10'
Tiết1
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
+Viết o, c, đọc câu ứng dụng
- GVnx , đánh giá
C Bài mới
1 giới thiệu bài(bằng lời)
2 Dạy chữ ghi âm
* ô
a Nhận diện chữ
-GV viết lại chữ o và nói: cho ô gồm chữ o
và dấu mũ
?/ So sánh ô với o?
b phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu ô
- GV viết bảng và đọc cô
?/ Trong tiếng cô âm nào đứng trớc, âm nào
đứng sau?
- Hd HS đánh vần: c - ô - cô
- GV nx chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
c Hd HS viết chữ
- GV viết chữ o và Hd quy trình viết
- Hd HS viết chữ bò vào bảng con
- Nx chữa lỗi cho HS
* Giải lao
* ơ
- Hd tơng tự nh ô
+ Chữ ơ gồm 1 chữ o và một nét râu
+So sánh chữ ơ với o
+ Phát âm:miệng mở TB, môi không tròn
d Đọc tiếng ứng dụng
- Y/c HS đọc tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ
- Nx chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
-Y/c HS đọc lại các âm ở tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng
?/ Tranh vẽ gì?
- Y/c HS đọc
- GV sửa lỗi cho HS
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết
-GV hd và y/c HS tập tập viết ô, cô, ơ, cờ
trong vở tập viết
-GV qs uốn nắn t thế ngồi , cách cầm bút,
để vở cho HS
2 HS lên bảng, lớp nx
-HS quan sát, trả lời
-HS qs lắng nghe
+ G: chữ o; K: ô có thêm dấu mũ
-HS nghe -HS phát âm cá nhân , nhóm cả lớp
+ c dứng trớc, ô đứng sau
- Hs đọc
- HS viết bảng con
- HS hát
+ G: đều có chữ o, K: ơ có thêm râu ở phía trên bên phải
- Hs đọc cá nhân , nhóm,
ĐT
-HS đọc cả lớp , nhóm, cá
nhân
-HS qs trả lời
-HS đọc
- HS nghe
- HS viết vào vở tập viết
Gợi ý
-Gợi ý
- Hd
HS viết
Trang 910
4'
* Giải lao
c Luyện nói
-Y/c HS qs các hình trong SGK,TLCH:
?/Trong tranh vẽ gì?
?/ Cảnh bờ hồ có những gì?
?/ Cảnh đó có đẹp không?
?/ Các bạn nhỏ đang đi trên con đờng có
sạch đẹp không?
?/ Nếu đợc đi trên con đờng nh vậy em cảm
thấy thế nào?
?/Để trờnh lớp sạch đẹp , em cần phải làm
gì?
- Nx , chỉnh sửa
4 Củng cố - Dặn dò
- Y/c HS đọc lại bài, nx giờ học
-Hd HS học bài ở nhà và chuẩn bị giờ sau
- Hs hát 1 bài
-HS qs trả lời
- HS đọc
-Gợi ý
Tiết 4 : Toán
Bài 11: lớn hơn dấu > I- Mục tiêu.
* B ớc đầu giúp HS
1- Kiến thức
-So sánh số lợng và sử dụng từ "lớn hơn",dấu > khi so sánh số lợng
2- Kỹ năng
-Hình thành kỹ năng so sánh từ 1-5 theo quan hệ lớn hơn
3- Thái độ
- Hs có tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II- Đồ dùng dạy học
GV +HS: Bộ đồ dùng học Toán1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
2'
1'
6'
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Điền số thích hợp vào ô trống
< 2
- Nx, đánh giá
C- Bài mới.
1 giới thiệu bài ( bằng lời)
2 Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Hd HS qs các tranh tronh SGK và trả lời
câu hỏi:
?/ Bên trái có mấy con bớm?
?/ Bên phải có mấy con bớm?
?/ 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm
không?
- Cho HS nhắc lại " Hai con bớm nhiều
hơn một con bớm"
- Tơng tự với các tranh còn lại
- Gv gt:" 2 con bớm nhiều hơn 1 con
b-ớm" Ta nói:Hai lớn hơn một và viết nh
sau: 2 > 1
- Cho HS đọc
- 1 HS lên bảng, lớp nx
-Hs nghe
- Bên trái có 2 con bớm
- Bên phải có 1 con bớm
- 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
- HS nhắc lại
- HS nhắc lại
Trang 105'
4'
4'
4'
4'
2'
* Lu ý HS : Khi viết dấu < , > giữa hai
số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
hơn
* Giải lao.
3 Thực hành
Bài 1(19) Viết dấu >
- GV nêu y/c bài tập
- Hd HS làm bài và qs giúp đỡ HS trong
quá trình tập viết dấu >
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2( 19 ) Viết ( theo mẫu):
- GV nêu y/c và Hd HS cách làm bài
- Y/c HS làm bài vào vở rồi nêu kq
- Nx đánh giá
Bài 3( 19 ) Viết (theo mẫu):_
- Tổ chức cho HS làm tơng tự nh bài 2rồi
gọi HS chữa bài
Bài 4( 18 ) Viết dấu > vào ô trống:
Cho HS làm tơng tự TB2
Bài 5 (18) Nối với số thích hợp ( theo
mẫu)
* Tổ chức cho HS chơi trò chơi:" Thi đua
nối nhanh"
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS
chơi
Chấm điểm một số bài
3 Củng cố -Dặn dò
- Gv nx giờ học
Dặn Hs về nhà học bài và chuẩn bị giờ
sau
- Hát 1 bài
- HS viết bài
- HS lắng nghe
- HS làm bài
4 > 2 3 > 1
5 > 2 4 > 5
-HS chơi trò chơi
- HS nghe
-Hd HS viết
-Gợi ý
Ngày soạn : 03/9/2008
Ngày dạy : Thứ năm 05/9/2008
Tiết 1: Toán
Bài 12: Luyện tập
I - Mục tiêu
- B ớc đầu giúp HS
1 Kiến thức :
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; về sử dụng cácdấu <, >
và các từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh hai số
-Giới thiệu quan hệ giữa bế hơn và lớn hơnkhi so sánh hai số
2 Kĩ năng
- Hình thành kỹ năng so sánh hai số
3 Thái độ :
- Hs có hứng thú học môn Toán
II -Đồ dùng dạy học
GV+HS: SGK
III- Các hoạt dộng dạy học chủ yếu.
1'
3' A- ổn định tổ chức B- Kiểm tra bài cũ.
- Viết dấu > vào ô trống 2 HS làm bài, lớp nx