Mục tiêu : 1.Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được: -Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song -Nắm được định nghĩa và tính chất của hai mặt phẳng song s[r]
Trang 1Cụm tiết 21,22 LUYỆN TẬP Ngày soạn:7/12/2015
I Mục tiêu :
1.Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được:
-Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song
-Nắm được định nghĩa và tính chất của hai mặt phẳng song song
2.Kỹ năng : Áp dụng được các kiến thức trên vào các bài tập để giải quyết các bài toán liên quan đến:
-Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
-Tìm giao tuyến của hao mặt phẳng, tìm thiết diện,
3.Thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, hứng thú trong học tập
- Tích cực phát huy tính độc lập
- Phát huy được năng lực hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau
4.Phát triển năng lực:
- Năng lực quan sát và dự đoán (năng lực tưởng tượng trong không gian)
- Năng lực làm việc cá nhân
- Năng lực làm việc nhóm, sáng tạo
- Năng lực vận dụng vào thực tế ( Năng lực xã hội)
II Phương pháp dạy học :
- Phương pháp trực quan: hình vẽ cụ thể
- Phương pháp vấn đáp, tìm tòi bộ phận
- Phương pháp hoạt động nhóm
- Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của GV - HS :
GV :- Bảng phụ hình vẽ, thước kẻ, phấn màu
- Bảng vẽ các hình vẽ thực tế cho bài học
- Các tài liệu liên quan
HS: - Soạn bài trước ở nhà
- Chuẩn bị các hình vẽ của bài học
- Các dụng cụ cần thiết cho bài học
III Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 21
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài học
3.Vào bài mới :
Hoạt động 1: Bài tập CM đt //mp
- Chia nhóm HS ( 4 nhóm)
- Phát phiếu học tập cho HS
- Nhóm1, 2: Bài 1; nhóm 2,3: bài 2
- Quan sát hoạt động của học sinh,
hướng dẫn khi cần thiết
Lưu ý: sử dụng định lý TaLet
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi các nhóm còn lại nhận xét
- GV nhận xét, sữa sai
( nếu có) và đưa ra đáp án đúng
- Nhắc lại cách chứng minh một đường
thẳng song song với MP
//
'
'
d
d
d
d
Hoạt động 2: Bài tập tìm thiết diện:
- Chia nhóm HS ( 4 nhóm)
- Phát phiếu học tập cho HS
Phiếu học tập 1: Bài tập 1:
Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD
Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB = 2MC.
Chứng minh rằng: MG // (ACD).
N
M
G
D
C
B A
Hướng dẫn:
Gọi N là trung điểm của AD
Ta có: BG BM Suy ra:
Mặt khác: CNACD Suy ra: MG//ACD
Phiếu học tập 2: Bài tập 2:
Cho tứ diện ABCD Gọi G 1 , G 2 lần lượt là trọng tâm của tam giác ACD và BCD CMR : G 1 G 2 // (ABC).
Phát triển năng lực
tư duy logic cá nhân thông các hoạt động nhóm Thông qua các hoạt động nhằm củng cố
và phát triển các vấn đề:
1.Hình vẽ chính xác dựa trên các tính chất được cho ở đề bài: tính chất song song theo tỉ số của Ta-let, đường trung bình, của hai đường, đường song song với mặt, mặt song song với mặt, 2.Năng lực đọc hình vẽ: dựa vào lí thuyết
đã học để tìm một đường đã có (nhìn thấy được trong hình vẽ), hoặc dựng thêm một đường cần thiết
Trang 2- Quan sát hoạt động của học sinh,
hướng dẫn khi cần thiết
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi các nhóm còn lại nhận xét
- GV nhận xét, sữa sai
( nếu có) và đưa ra đáp án đúng
- Lưu ý cho HS cách tìm giao tuyến của
hai mặt phẳng có chứa hai đường thẳng
song song
- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương
án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- HS ghi nhận đáp án
- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương
án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- HS ghi nhận đáp án
G2
G1
N
D
A
Hướng dẫn:
Gọi N là trung điểm của CD
Ta có: NG1 NG2 Suy ra:
Suy ra: G G1 2//ABC
Phiếu học tập 3: Bài tập 3:
Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AB lấy một điểm M Cho
là mp qua M, song song với hai đường thẳng AC và
BD Tìm thiết diện của với các mặt của tứ diện? thiết diện là hình gì?
Q
P N M
D
C B
A
Hướng dẫn:
Gọi N,P,Q lần lượt là giao điểm của mặt phẳng với các cạnh BC, CD, AD
Suy ra: MN // AC, NP // BD, MQ // BD, PQ // AC
Vậy: thiết diện MNPQ là hình bình hành
Phiếu học tập 4: Bài tập 4:
Phiếu học tập số 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Gọi
là mp đi qua O, song song với AB và SC Tìm thiết diện
của với hình chóp? thiết diện là hình gì?
3.Khả năng vận dụng thuần thục một
số đơn vị kiến thức quan trọng để giải toán và cách hành văn: gọn, đẹp và chính xác 4.Tăng cường các mối quan hệ trong nhóm: khả năng học tập lẫn nhau và khả năng liên kết
4.Cũng cố: Nắm lại các kiến thức vừa học thông các bài tập trong phiếu học tập
5.Hướng dẫn về nhà: Chuẩn bị phần bài tập còn lại: Phiếu học tập số 4
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 3
LUYỆN TẬP IV.Tiến trình bài học & các hoạt động: Tiết 22
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào tiết học
3.Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập số 5:
1.Chia nhóm hoạt động:
Hình vẽ: các nhóm vẽ hình vào bảng
phụ, các nhóm còn lại nhận xét, cho ý
kiến
Gv: nhận xét và chọn hình vẽ dễ nhìn
nhất, vẽ hình lên bảng
Câu 1:
-AA’I’I là hình gì ? Vì sao ?
+ Hình bình hành vì II’ // AA’ và
II’ = AA’
Câu 2: gợi ý
-A’I có thể cắt được đường nào trong
mặt phẳng (AB’C’) ?
-Kết luận
Câu 3: gợi ý
-AB’ và A’B cùng thuộc mặt phẳng nào
-AC’ và A’C cùng thuộc mặt phẳng nào
-Kết luận:
Hoạt động 2: Bài tập số 6:
Chia nhóm hoạt động
Hình vẽ: tương tự bài 5
Câu 1:
Quan sát hình vẽ và nhận xét: trong mặt
phẳng (AHC’) có đường thẳng nào có
thể song song được với đường B’C ?
-Không
Giả sử: A’C và AC’ cắt nhau tại I Suy
ra: I là gì của A’C và AC’ ?
-Trung điểm của mỗi đường
Suy ra: HI là đường gì của tam giác
AB’C ?
-Đường trung bình
Kết luận
Câu 2: gợi ý
Sử dụng công thức:
Phiếu học tập số 5: Bài tập 5:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi I, I’ lần lượt
là trung điểm của BC và B’C’.
1.CMR: AI // A’I’
2.Tìm giao điểm của IA’ và mp (AB’C’) 3.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AB’C’) và (A’BC)
à
O' O
d
M
I' I
C'
C
Hướng dẫn:
1.Ta có: II’ // AA’ và II’ = AA’ Suy ra: AA’I’I là hình bình hành Vậy AI // A’I’
2.Trong mặt phẳng (AA’I’I) gọi M là giao điểm của hai đường AI’ và A’I
Mà AI'AB C' ' nên M A I' AB C' '
3.Gọi O AB 'A B' và O'AC'C B' Suy ra: OO = AB'C' A BC'
Vậy: d chính là đường thẳng OO’
Phiếu học tập số 6: Bài tập 6:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi H là trung điểm của cạnh A’B’
1.CMR: CB’ // (AHC’) 2.Tìm giao tuyến d của hai mp (AB’C’) và (ABC)
x
I
H
C'
B' A'
C
B A
Hướng dẫn:
1.Gọi I là giao điểm của AC’ và A’C
Suy ra: IH là đường trung bình của tam giác AHC’
Do đó: HI // B’C Vậy: B’C // (AHC’) 2.Ta có: A là điểm chung của hai mặt phẳng trên
Phát triển năng lực
tư duy logic cá nhân thông các hoạt động nhóm Thông qua các hoạt động nhằm củng cố
và phát triển các vấn đề:
1.Hình vẽ chính xác dựa trên các tính chất được cho ở đề bài: tính chất song song theo tỉ số của Ta-let, đường trung bình, của hai đường, đường song song với mặt, mặt song song với mặt, 2.Năng lực đọc hình vẽ: dựa vào lí thuyết
đã học để tìm một đường đã có (nhìn thấy được trong hình vẽ), hoặc dựng thêm một đường cần thiết cho bài toán, 3.Khả năng vận dụng thuần thục một
số đơn vị kiến thức quan trọng để giải toán và cách hành văn: gọn, đẹp và chính xác 4.Tăng cường các mối quan hệ trong nhóm: khả năng học tập lẫn nhau và khả năng liên kết
Trang 4
// //
//
a
b
a b
a b
Goi Ax là giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và (AB’C’)
// ' '
BC B C
Suy ra: Ax // BC // B’C’
4.Cũng cố: Nhắc lại nội dung đã học
5.Hướng dẫn về nhà: Chuẩn bị phần bài tập còn lại
Bài tập về nhà:
Bài tập 1: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong mặt phẳng Gọi M,N là hai điểm di động trên AD
và BE sao cho AM BN Chứng minh rằng: MN luôn luôn song song với một mặt phẳng cố định Hãy chỉ ra mặt phẳng đó
Bài tập 2: Cho hai tia Ax và By chéo nhau Lấy M,N lần lượt là các điểm di động trên Ax, By Gọi là mặt phẳng chứa By
và song song với Ax Đường thẳng qua M song song với AB, cắt tại M’
Chứng minh rằng:
1.Tìm tập hợp điểm M’
2.Gọi I là trung điểm của MN Tập hợp điểm I khi AM BN
6.Rút kinh nghiệm: