1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Phan Thị Mai - Trường TH Đức Thịnh

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 140,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt đọng dạy học : Hoạt động 1: Luyện viết vào bảng con 10 phút Giáo viên viết mẫu từng con chữ và yêu cầu học sinh nhắc lại độ cao từng con ch÷ vµ kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c con ch÷... Häc [r]

Trang 1

Thứ Hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011

Học vần

Bài 8: l h

I yêu cầu cần đạt : Đọc được l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Viết được i, h, iê, hè ( viết 1/2 số dòng uqy định)

* HSTB: Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: le le.

* HS khá, giỏi; Bước đầu nhận biết được nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh trong SGK

- Bộ đồ dùng Học vần

III Các hoạt động dạy học :

Tiêt 1

A, Bài cũ:(5 phút)

Cho học sinh đọc và viết ê, v, bê, ve

1 em đọc câu ứng dụng: Bé vẽ bê

GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài ( 2 phút)

GV giới thiệu ngắn gọn nội dung bài học

Hoạt động 2 Dạy âm mới ( 33 phút)

a Âm l: GV ghi âm l lên bảng và đọc Gọi một số em đọc - Cả lớp đọc ĐT

Cả lớp cài âm l vào bảng cài GV cài khẳng định l HS phát âm ( cá nhân - ĐT) ? Đã có âm l muốn có tiếng lê ta cần ghép thêm âm gì? ( HS cài vào bảng cài tiếng lê)

Gọi HS phân tích và đánh vần ( l - ê - lê)

Cho HS quan sát tranh và đọc lê

HS luyện đọc bài ở bảng ( cá nhân - ĐT)

b Âm h : ( Tương tự)

GV chỉ cho HS luyện đọc bài ở bảng

Nghỉ 5 phút

c Luyện viết vào bảng con:

GV cho HS quan sát chữ mẫu và nhận xét chữ sau đó viết vào bảng con theo sự hướng dẫn của GV

* Chữ l: Chữ l gồm 2 nét, nét khuyết trên và nết móc ngược

* Chữ h: Gồm nét khuyết trên và nét móc hai đầu

Trang 2

GV theo dõi và nhận xét chữ viết của HS

Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng

GV ghi bảng tiếng ứng dụng Gọi HS phân tích và đọc

lê lề lễ he hè hẹ

Tiết 2

Hoạt động 4 Luyện tập ( 33 phút)

a Luỵện đọc: Yêu cầu học sinh đọc bài ở bảng và đọc bài ở sách giáo khoa

Quan sát tranh ở SGK và đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Luyện đọc cá nhân - nhóm - cả lớp

b Luyện viết: Học sinh viết vào vở bài tập l, h, lê, hè

GV theo dõi và chấm một số bài cho HS

Nghỉ 5 phút

c Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: le le

Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận theo tranh

GV nêu câu hỏi: - Quan sát tranh các em thấy những gì?

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? ( con vịt)

? Những con vịt sống tự do không có người chăn gọi là con vịt gì? ( vịt trời)

GV: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống con vịt trờinhưng nhỏ hơn, chỉ có một vài nơi ở nước ta

IV Củng cố, dặn dò ( 2phút)

Giáo viên chỉ cho học sinh đọc bài ở bảng

Thi tìm tiếng âm l và âm h vừa học

Giáo viên nhận xét giờ học

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc ê, v, l, h

yêu cầu cần đạt : Giúp HS đọc đúng các âm và chữ ghi âm ê, v, l, h

Tim và ghép dược được tiếng ghi âm vừa ôn

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Luyện đọc( 20 phút)

* Luyện đọc ở bảng: GV ghi bảng âm ê, v, l, h và một số tiếng, từ mang âm đang

ôncho HS luyện đọc ( cá nhân -ĐT)

* Luyện đọc ở SGK: GV gọi HS đọc bài ở SGK ( 3 em ) sau đó yêu cầu HS luyện

đoc theo bàn

GV theo dõi HS đọc và kỉêm tra từng em đọc

Nghỉ 5 phút)

Hoạt động 2: Luyện viết vào bảng con: ( 10 phút)

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết vào bảng con

Hoạt động 3: Thi tìm tiếng mang âm đang ôn ( 5 phút)

Cho học sinh thi đua tìm theo tổ Học sinh nêu giáo viên ghi bảng

III Củng cố: ( 5 phút)

Trang 3

Cho học sinh mở sách giáo khoa ra luyện đọc ĐT mỗi bài một lượt.

Giáo viên nhận xét giờ học

Thứ Ba, ngày 7 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bài 14: o c

yêu cầu cần đạt : - Học sinh đọc và viết được o,c, bò, cỏ

- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: vó bè

* HS khá, giỏi; Bước đầu nhận biết được nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1

II Đồ dùng dạy học

Tranh SGK

Bộ đồ dùng hoc TV

III Các hoạt đông dạy học :

Tiết 1

A Bài cũ: ( 5 phút)

Viết i, h, iê, hè ( cả lớp)

Đọc SGK ( 1 em)

B Bài mới:

Hoạt động 1 Giáo viên giới thiệu bài học ( 1 phút)

Giáo viên giới thiệu ngắn gon nội dung bài học Hôm nay ta học 2 âm o,c

Hoạt động 2 Dạy âm mới ( 30 phút)

* Âm o: GV giới thiệu và ghi bảng o GV đọc và gọi 2 -3 em đọc

HS ghép âm o vào bảng cài GV cài khẳng định o Luyện phát âm âm o ( cá

nhân - ĐT)

Ghép tiếng bò GV hỏi đã có âm o muốn có tiếng bò ta cài thêm âm gì và đấ gì

HSTL ta cài thêm âm b và dấu huyền GV hỏi âm gì đứng trước âm gì đứng sau

HSTL vàHS ghép bò - GV cài khẳng định bò đọc ( b- o - bò )

Quan sát tranh con bò và rút ra từ khoá : bò ( GV ghi bảng) HS luyện đọc bài ở

bảng

* Âm c: Tương tự

Nghỉ 5 phút

Hoạt động 3: Luyện viết

* Chữ o : Gồm 1 nét cong kín

* Chữ c: Gồm 1 nét cong hở phải

GV viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết vào bảng con

Trang 4

Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng

GV ghi bảng: bo bò bó

co cò cọ

Yêu cầu HS gạch chân tiếng có âm mơi sau đó đánh vần và đọc

Học sinh luyện đọc cá nhân - nhóm - ĐT bài ở bảng

Tiết 2

Hoạt động 5: Luyện tập ( 30 phút)

a Luyện đọc: HS luyện đọc bài ở bảng va đọc bài ở SGK( Tiết 1)

HS quan sát tranh câu ứng dụng GV ghi bảng : bò bê có bó cỏ

HS luyện đọc và tìm tiếng mang âm mới ( gạch chân )

HS luyện đọc bài ở SGK nhóm - cá nhân

b Luyện viết: Học sinh viết vào vở Tập viết o, c, bò, cỏ

Nghỉ 5 phút

c Luyện nói: HS đọc tên bài :Vó bè

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Trong tranh em thấy những gì?

- Vó bè dùng làm gì?

- Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?

- Em còn biết những loại vó nào khác?

IV Dặn dò ( 5phút)

Học sinh đọc đồng thanh bài 1 lượt ở bảng

Thi tìm tiếng, từ mang âm mới ( o, c)

GV nhận xét chung giờ học

_

Chiều Luyện chữ

Luyện viết: e b bé

I Mục tiêu: - Giúp hoc sinh viết đúng, đẹp các chữ e, b, bé

- Rèn cho học sinh ý thức luyện chữ viết

II Hoạt đọng dạy học :

Hoạt động 1: Luyện viết vào bảng con ( 10 phút)

Giáo viên viết mẫu từng con chữ và yêu cầu học sinh nhắc lại độ cao từng con chữ và khoảng cách giữa các con chữ

Học sinh luyện viết vào bảng con Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh và nhắc các em viết đúng mẫu

Nghỉ 5 phút

Hoạt động 2: Luyện viết vào vở ( 18 phút)

Gọi học sinh nhắc lại cách cầm bút và tư thế ngồi viết

Học sinh luyện viết mỗi chữ 2 dòng

Trang 5

Giáo viên đi từng bàn theo dõi và động viên học sinh luyện viét.

Hoạt động 3: Thi viết đẹp ở bảng ( 5 phút)

Mỗi tổ cử 1 em thi viết đẹp ở bảng theo yêu cầu của giáo viên

Bình bầu bạn viết đẹp

III Củng cố: ( 2 phút)

Giao viên nhận xét chữ viết của học sinh và nhận xét chung giờ học

_

Thứ Tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bài 10: Ô Ơ

yêu cầu cần đạt :

- HS đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ; câu ứng dụng : Bé có vở vẽ

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bờ hồ

* HSTB: Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: le le.

* HS khá, giỏi; Bước đầu nhận biết được nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1

II Đô dùng dạy học

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

Tiết1

A Kiểm tra bài cũ ( 4phút)

Học sinh viết o, c, bò, cỏ

1 em đọc bài ở SGK

B Dạy bài mới

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:( 1 phút)

Dạy 2 âm mơi ô, ơ

Hoạt động 2 Dạy bài mới ( 18 phút)

a Dạy âm ô: GV ghi bảng âm ô và đọc Gọi HS đọc ( 3 em)

HS ghép vào bảng cài âm ô * GV đọc và gọi 2 -3 em đọc

HS ghép âm ô vào bảng cài GV cài khẳng định ô Luyện phát âm âm ô ( cá nhân - ĐT)

Ghép tiếng cô GV hỏi đã có âm ômuốn có tiếng cô ta cài thêm âm gì HSTL ta cài thêm âm c GV hỏi âm gì đứng trước âm gì đứng sau HSTL và HS ghép cô -

GV cài khẳng định cô đọc ( c- ô-cô )

Quan sát tranh con bò và rút ra từ khoá : cô ( GV ghi bảng) HS luyện đọc bài ở bảng

và đọc ( cá nhân - ĐT)

Quan sát tranh rút ra từ khoá: cô và đọc bài ở bảng

b Dạy âm ơ: Tương tự âm ô

HS luyện đọc bài ở bảng cá nhân - ĐT

Nghỉ 5 phút

Hoạt động 3 Hướng dẫn HS luyện viết vào bảng con ( 15 phút

Trang 6

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cho học sinh viết vào bảng con Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút của HS

Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng

GV ghi bảng và gọi HS đọc- Tìm và gạch chân tiếng có âm mới

hô hồ hổ

bơ bờ bở

GV cho HS luyện đọc bài ở bảng cá nhân - ĐT

Ttết 2.

Hoạt động 5 Luỵên tập ( 33 phút)

a Luyện đọc Học sinh luyện đọc bài ở bảng.

Học sinh quan tranh: Bé có vở vẽ

HS tìm và gạch chân tiếng mang âm mới ( có - vở)

b Luyện viết:

Học sinh viết vào vở Tập viết ô, ơ, cô, cờ

Giáo viên nêu yêu cầu bài viết và nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

Học sinh luyện viết vào vở Tập viết

Giáo viên theo dõi và chấm một số bài cho học sinh

Nghỉ 5 phút

c Luyện nói: HS đọc chủ đề: Bờ hồ

Học sinh quan sát tranh trong SGK và trả lời các câu hỏi:

? Trong tranh em thấy những gì

? Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Vì sao em biết?

? Bờ hồ trong tranh được dùng vào việc gì? ( Là nơi nghỉ ngơi vui chơi sau giờ làm việc)

? Chỗ em ở có bờ hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?

IV.Củng cố- dặn dò ( 2 phút)

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng ghi âm đã học ( ô, ơ)

- GV nhận xét chung giờ học.

Trang 7

Thể dục

ổn dịnh tổ chức - Trò chơi

I Yêu cầu cần đạt - Phổ biến nội quy tập luyện, biên chế tổ học tập, chọn cán

sự bộ môn Yêu cầu học sinh biết được những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ Thể dục

- Chơi trò chơi : " Diệt các con vật có hại "Yêu cầu bước đầu biết tham gia được vào trò chơi

II Địa điểm - Phương tiện;

Sân trường, còi, tranh ảnh một số con vật

III Các hoạt động d ạy học

Hoạt đông 1 Phần cơ bản ( 5 phút)

- GV tập hợp lớp học sinh thành 3 hàng dọc sau đó cho quay thành hàng ngang phổ biến nội dung yêu cầu giờ học 2-3 phút

- Đứng vỗ tay và hát 1-2 phút

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp 1.2;1.2

Hoạt đông 2 Phần cơ bản ( 25 phút)

- Biên chế tổ luyện tập, chọn cán sự bộ môn 2-4 phút

- Phổ biến nội quy tập luyện 1-2 phút

+ Phải tập hợp ở ngoài sân dưới sự điều khiển của cán sự lớp

+ Trang phục phải gon gàng, nên đi dày hoặc dép có quai

+ Phải xin phép khi đi ra khỏi chỗ

- Học sinh sửa lại trang phục 2 phút

Nghỉ 5 phút

- Trò chơi " Diệt các con vật có hại " 5- 8 phút

Giáo viên nêu tên trò chơi và hỏi học sinh các con vật có hại, có ích và nêu cách chơi: Khi giáo viên gọi đến tên con vật có hại thì hô" Diệt! Diệt!" còn tên các con vật có ích thì đứng im

Hoạt đông 3 Phần kết thúc ( 5 phút)

- Đứng vỗ tay và hát 1-2 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài 1-2 phút

- Giáo viên nhận xét giờ học 1-2 phút

_

Âm nhạc

GV bộ môn dạy

_

_

Trang 8

Chiều ( Dạy bài sáng thứ Hai tuần 2)

Học vần

I Yêu cầu cần đạt Học sinh nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

Bài 4: ? .

- Biết ghép và đọc được các tiếng bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh? ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

*HSTB: Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

*HS khá, giỏi: Rèn tư thế đọc đúng cho HS

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh trong SGK

- Bộ đồ dùng Học vần

III Các hoạt động dạy học:

Tiêt 1

A, Bài cũ:(5 phút)

Cho học sinh viết dấu sắc và đọc tiếng bé

Gọi 2 em lên bảng chỉ dấu sắc trong tiếng : vó, lá tre, bói cá

B Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài ( 2 phút)

GV giới thiệu ngắn gọn nội dung bài học

Hoạt động 2 Dạy dấu thanh( 28phút)

a Ghép chữ và phát âm

* Dấu hỏi( ) : Yêu cầu học sinh ghép dấu hỏi vào bảng cài và đọc

Trang 9

GV: Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ.

GV viết bảng tiếng bẻ và yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ

Gọi học sinh phát âm b- e - hỏi - bẻ ( HS luyện đọc cá nhân - nhóm - lớp)

* Dấu chấm ( ) ( Tương tự như dấu hỏi)

Nghỉ 5 phút

b Hướng dẫn nhận diện chữ và ghép chữ

- Dấu hỏi: Là một nét móc

GV viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết vào bảng con dấu và chữ bẻ

- Dấu chấm: Là một chấm

Tương tự giáo viên làm mẫu và hướng dẫn học sinh viết dáu và chữ bẹ

Tiết 2

Hoạt động 3 Luyện tập ( 33 phút)

a Luỵện đọc: Yêu cầu học sinh đọc bài ở bảng và đọc bài ở sách giáo khoa

Luyện đọc cá nhân - nhóm - cả lớp

*HS khá, giỏi: GV cần rèn tư thế đọc đùng cho các em

b Luyện viết: Học sinh tô vào vở bài tập bẻ, bẹ

Nghỉ 5 phút

c Luyện nói: Chủ đề Bẻ

Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận theo tranh

GV nêu câu hỏi: - Quan sát tranh các em thấy những gì? ( Chú nông dân đang bẻ ngô)

- Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động )

- Các bức tranh có gì khác nhau? ( Các hoạt động khác nhau)

- Em thích bức tranh nào ? vì sao?

GV phát triển nội dung luyện nói:

- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho gọn gàng không?

- Em thường có chia quà cho các bạn không hay em thích dùng một mình

- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?( bẻ gãy, bẻ gập)

IV Củng cố, dặn dò ( 2phút)

Giáo viên chỉ cho học sinh đọc bài ở bảng

Thi tìm tiếng có dấu thanh vừa học

Giáo viên nhận xét giờ học

_

Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt :

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn Ghép các hình đã biết thành hình mới

Trang 10

II Đồ dùng dạy học :

- 1 số hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Que tính

III Các hoạt đông dạy học:

Hoạt đông 1 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập ( 19 phút)

Bài 1: Tô màu ( VBT)

Tô màu hình vuông, hình tròn, hình tam giác.( Tô các màu khác nhau)

Bài 2: Yêu cầu học sinh dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác ghép theo mẫu (

Có thể khuyến khích các em xếp thành các hình khác nhau

Hoạt động2 Thực hành xếp hình( 7 phút)

Yêu cầu học sinh dùng que tính để xếp hình vuông, hình tam giác

Hoạt động 3 Trò chơi: ( 7 phút)

Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua nhau nêu tên các đồ vật có dạng hình

vuông, hình tam giác

Cho học sinh thi đua tìm theo tổ

III Dặn dò ( 2phút)

GV nhận xét chung giờ học

Mĩ thuật

GV bộ môn dạy

_

Trang 11

- _ _

Tuần 1 (b)

Thứ hai, ngày 1 tháng 9 năm 2011

Luyện Toán

Ôn tập về nhiều hơn, ít hơn

I Yêu cầu cần đạt : Giúp HS củng cố về khái niệm nhiều hơn, ít hơn

Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh về số lượng

II Các hoạt động day học:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức

GV lần lượt cho HS so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật chẳng hạn :

So sánh số hình vuông với số hình tròn bằng cách GV vẽ lên bảng ( 5 hình vuông, 4 hình tròn) sau đó gọi HS so sánh số lượng hình vuông vời số lượng hình tròn có trên bảng Yêu cầu HS nêu được: Số hình vuông nhiều hơn số hình tròn,

số hình tròn ít hơn số hình vuông

Tương tự yêu cầu HS so sánh một số nhóm đồ vật khác

VD: Như số bóng đèn với số quạt ở lớp

Số bàn HS với bàn GV

Hoạt động 2: Thực hành ở vở bài tập

GV lần lượt cho HS quan sát tranh ở vở bài tập theo nhóm đôi sau đó nêu kết quả:

- Số hoa nhiều hơn số quả, số quả ít hơn số hoa

- Số thìa nhiều hơn số cốc, số cốc ít hơn số thìa

- Số mũ ít hơn số bé, số bé ít hơn số mũ

GV lần lượt gọi HS nêu kết quả

III Củng cố - dặn dò: GV nhận xét giờ học và dặn HS về nhà quan sát tranh ở

vở bài tập và trả lời lại kết quả

_

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc e, b

I Yêu cầu cần đạt : Giúp HS đọc và ghép đúng e, b, be

Viết đúng e, b, be

Tìm được tiếng chứa âm e, b

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Luyện đọc và ghép e, b

GV yêu cầu HS ghép vào bảng cài e, b, be sau đó luyện đọc theo dãy - cá nhân -

đồng thanh

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w