Đốt tre, củ cà rốt, cái thớt Hoạt động 2: Luyện viết Thực hiện ở vở BTTV Bắt tay, thật thà, xay bột, ngớt mưa HS viết bảng con Viết vào vở BT phần luyện viết GV tập cho HS khoảng cách, c[r]
Trang 1TUẦN 17
- -Ngày soạn: - -Ngày 12 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biêt cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10;Viết được các số theo thứ tự quy định
; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết được cấu tạo số , các số theo thứ tự quy định , viết phép tính
thích hợp thành thạo
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 3, 4) ; bài 2; bài 3
II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các
phép tính Lớp làm bảng con
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh lần lượt mỗi em nêu 1 phép
tính và kết qủa của phép tính đó , nhằm
nhận biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
2 bằng 1 cộng với mấy?
4 bằng mấy cộng với mấy?
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Viết các số 7 , 2 , 5 , 9 , 8
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
b)Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
Hỏi học sinh số lớn nhất, số bé nhất
Bài 3: Câu a
GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng, gọi học
sinh nhìn tóm tắt đọc đề toán:
GV hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
Cho học sinh đọc lại bài giải
Câu b tương tự câu a
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
4.Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học
bài, xem bài mới
1 em làm bài 3
1 em làm bài 4
Học sinh nêu: Luyện tập chung
Học sinh lần lượt nêu phép tính và kết qủa Học sinh khác nhận xét
Nêu yêu cầu Viết từ bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9 Viết từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2
Số lớn nhất là 9 , Số bé nhất là 2
Nêu yêu cầu
Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi
có tất cả mấy bông hoa?
Trình bày bài giải vào vở Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
4 + 3 = 7 (bông hoa) Học sinh nêu tên bài
2 em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Trang 2Lª ThÞ Thu Hµ
Môn: Học vần Bài: ĂT - ÂT
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Đọc được:ăt, ât, ca hát, tiếng hót, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ăt,
ât, ca hát, tiếng hót Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ăt, ât
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:Vật mẫu: khăn , chậu nước , mật ong
Tranh: đấu vật , gà con , công viên
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: bánh ngọt , bãi cát , chẻ lạt
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần ot , at trong câu
2 Bài mới:
*Vần ăt:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ăt
Ghép vần ăt
-Phân tích vần ăt?
-So sánh vần ăt với vần ăm?
b)Đánh vần:
á - tờ - ăt
Ghép thêm âm m thanh nặng vào vần ăt để
tạo tiếng mới
Phân tích tiếng mặt?
Đánh vần Đọc từ : rửa mặt
Đọc toàn phần
*Vần ât:
Thay âm ă bằng â giữ nguyên âm cuối t
Phân tích vần ât?
So sánh vần ât với vần ăt?
Thực hiện tương tự
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Giải thích từ , đọc mẫu
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ăt Vần ăt có âm ă đứng trước, âm t đứng sau +Giống: đều mở đầu bằng âm ă
+Khác: vần ăt kết thúc bằng âm t
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng mặt
Có âm m đứng trước , vần ăt đứng sau, thanh nặng dưới ă
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp Ghép vần ât
Có âm â đứng trước , âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ât mở đầu bằng âm â Theo dõi
viết định hình Viết bảng con Theo dõi
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ăt , ât Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp 2 - 3 HS đọc lại
Trang 3TIẾT 2
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần ăt, ât?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm
nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Em thường đi chơi công viên vào những dịp
nào?
Ngày chủ nhật bố mẹ thường đưa em đi
đâu?
Giáo dục : Ngày chủ nhật chơi các trò chơi
có ích
IV Củng cố dặn dò:
So sánh vần ăt với vần ât?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăt và vần ât
Đọc viết thành thạo bài vần ăt , ât
Xem trước bài: ôt , ơt
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ gà mẹ dẫn đàn con
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 câu
2 - 3em đọc lại
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Ngày chủ nhật
Công viên Ngày lễ , ngày nghỉ
Đi công viên , thăm ông bà
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên
2 em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: Ngày 12 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Môn: Học vần Bài: ÔT – ƠT
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ôt, ơt,
cột cờ, cái vợt; Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ôt, ơt
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị: Vật mẫu: cái vợt , quả ớt
Tranh: cột cờ , cây cổ thụ , những người bạn tốt Bộ ghép chữ học vần
Trang 4Lª ThÞ Thu Hµ
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: mật ong , thật thà , khăn mặt
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần ăt , ât trong câu
2 Bài mới:
*Vần ôt:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ôt
Ghép vần ôt
-Phân tích vần ôt?
-So sánh vần ôt với vần ăt?
b)Đánh vần:
ô - tờ - ôt
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm c thanh nặng vào vần ôt để
tạo tiếng mới
Phân tích tiếng cột?
Đánh vần: cờ - ôt - côt - nặng - cột
Đọc từ : cột cờ
Đọc toàn phần
*Vần ơt:
Thay âm ô bằng ơ giữ nguyên âm cuối t
Phân tích vần ơt?
So sánh vần ơt với vần ôt?
Đánh vần: ơ- tờ - ơt
vờ - ơt - vơt - nặng - vợt
cái vợt
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ôt Vần ôt có âm ô đứng trước, âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t
+Khác: vần ôt mở đầu bằng âm ô Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng cột
Có âm c đứng trước , vần ôt đứng sau, thanh nặng dưới ô
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Ghép vần ơt
Có âm ơ đứng trước , âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ơt mở đầu bằng âm ơ
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ôt , ơt Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Trang 5TIẾT 2
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt?
Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm
nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Họ có phải là những người tốt của nhau
không?
Em hãy giới thiệu về người bạn ttót của em
Người bạn tốt của em giúp đỡ em điều gì?
Giáo dục nên đối xử tốt với bạn
IV Củng cố dặn dò:
So sánh vần ôt với vần ơt?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ôt và vần ơt
Đọc viết thành thạo bài vần ôt , ơt
Xem trước bài: et , êt
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ cây sống lâu năm
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
4 câu
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Những người bạn tốt Các bạn cùng nhau học bài học bài
phải
hs tự giới thiệu giúp đỡ trong học tập Thi nhau luyện nói về chủ đề trên
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Môn : Đạo đức:
BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)
I.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi HS về nội dung bài cũ.
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 :
4 học sinh trả lời
Vài HS nhắc lại
Trang 6Lª ThÞ Thu Hµ
Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:
+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế
nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe
giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,
giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4:
Yêu cầu: Học sinh tô màu vào quần áo các
bạn trật tự trong giờ học
Cho học sinh thảo luận:
+ Vì sao tô màu vào áo quần các bạn đó?
+ Chúng ta cần học tập các bạn đó không?
Vì sao?
GV kết luận
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, xem bài mới.
Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
Học sinh nhóm khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh thực hành tô màu và nêu lý do tại sao tô màu vào áo quần các bạn đó
Trình bày ý kiến của mình trước lớp
Học sinh lắng nghe
Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến cuả mình trước lớp
HS lắng nghe
Môn : Luyện giải Toán BÀI : LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( bài 62- 63 )
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS củng cố về:
- Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- Thực hiện được các BT trong VBT trang 64 - 65
II Đồ dùng dạy học: - VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10
Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con BT2
hàng 1 bài số 62 trang 68 VBT
2.Bài mới:
a Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần VBT
trang 68- 69 )
Bài 1(B.63)cột 1-2 Với dạng BT này ta
làm thế nào?
3 HS
Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp (1HS làm 4 phép tính)
.Lấy t?ng trừ đi m?t số thì ???c s? kia hoặc ứng dụng bảng cộng trừ
HS làm vở BT và3 HS nêu kết quả
?i?n d?u vào o âtr?ng
Trang 7Bài 2 (B.63): Với dạng BT này ta làm thế
nào?
Bài 3 (B.63) GV hướng dẫn HS th?o lu?n
nhóm để nêu BT
Bài 4( B.63)HS nêu yêu cầu BT
3.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.
Hoàn thành các bài tập còn lại
Thực hiện vơ ûbài tập và 2 HS nêu kết quả
HS nêu BT và viết phép tính
HS thực hiện vào vở BT
Vẽ thêm hình tròn và hình vuông Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Giáo án chiều
- -
Môn : Toán nâng cao BÀI : PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:
- Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- Thực hiện được các BT GV đưa ra
II Đồ dùng dạy học: Mô hình bài tập biên soạn, vở BT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đọc bảng cộng trừ trong phamï vi 10
HS làm một số phép tính bảng cộng 10
2.Bài mới:
.Hướng dẫn học sinh làm BT
Bài 1 Số liền trước 9 là số mấy?
Số liền sau 7 là số mấy?
Bài 2
a) 10 - 2+ 4 - 1 =
5 + 4 - 6 - 3 =
b) 3 + 6 - 2 < + 1 - 1
+ 0 - 2 > 6 + 3
- làm thế nào để thực hịên BT này?
Bài 3
5 + 4 - 2 = ;3 + 4 + 2 = ; 7 + 2 + 1 =
6+ 2 + 2 = ; 5 + 5 - 1 = ; 4 + 6 - 2 =
Bài 4:
2+ + 8=10; 3+ 5 + =10 ;7 + + 2 = 10
3 Củng cố – dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.
3 HS Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp
Dành cho HS TB
Dành cho HS khá, giỏi
Tính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ để lựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện
vở toán và nêu kết quả
Kiểm tra vở chéo
4 HS lên bảng chữa bài
Dành cho HS TB, khá, giỏi Thực hiện vở toán và nêu kết quả
Dành cho khá, giỏi
HS làm vở toán và đọc kết quả Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Trang 8Lª ThÞ Thu Hµ
Thủ công:
BÀI : GẤP CÁI VÍ (Tiết 1)
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Biết cách gấp cái ví bằng giấy , gấp được cái ví bằng giấy , ví có thể chưa
cân đối , các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hành gấp cái ví thành thạo , đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mĩ , yêu thích môn học
*Ghi chú: Với HS khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy , các nếp gấp thẳng , phẳng , Làm
thêm được quai xách và trang trí cho ví
II.Chuẩn bị:
-Mẫu gấp ví bằng giấy mẫu, -1 tờ giấy màu hình chữ nhật, -Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Nhận
xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Đưa ví mẫu yêu cầu HS quan sát
GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:
B1: Lấy đường dấu giữa
+ Đặt tờ giấy lên bàn mặt màu ở dưới
+ Gấp đôi tờ giấy để lấy đường dấu giữa
+ Sau khi lấy dấu xong, mở tờ giấy ra như
ban đầu
B2: Gấp 2 mép ví:
+ Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô
như hình 3 sẽ được hình 4
B3: Gấp ví:
+ Gấp tiếp 2 phần ngoài (H5) vào trong (H6)
sao cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa để
được hình 7
+ Lật hình 7 ra mặt sau theo bề ngang giấy
như hình 8 Gấp 2 phần ngoài vào trong sao
cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví
(H9) sẽ được hình 10
+ Gấp đôi hình 10 theo đường dấu giữa
(H11) cái ví gấp hoàn chỉnh (H12)
Học sinh thực hành:
Hướng dẫn từng bước chậm để học sinh quan
sát nắm được các quy trình gấp ví
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại học sinh quan sát mẫu gấp cái ví giấy có
2 ngăn đựng và được gấp từ tờ giấy hình chữ nhật
Học sinh quan sát mẫu gấp cái ví bằng giấy
Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV để lấy đường dấu giữa
Học sinh gấp theo hướng dẫn của Giáo viên, gấp 2 mép ví
Học sinh thực hành gấp ví bằng giấy học sinh thực hành gấp theo từng giai đoạn (gấp thử)
Trang 93.Củng cố: nêu lại quy trình gấp cái ví bằng
giấy
4.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương
Nhận xét giờ học
Học sinh nêu quy trình gấp
Môn: Tiếng Việt tự học
BÀI 69 – 70
I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học
- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 69-70
II Chuẩn bị:
- Vở rèn chữ viết, bảng
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 69
HS viết bảng vần ăt, ât, ôt, ơt, xanh ngắt,
trái ớt
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1 :
Làm vở bài tập bài 69-70
Hướng dẫn HS , nối câu và điền vần vào vở
BTTV :bầu trời xanh ngắt,chị cắt cỏ cho bò,
bố nuôi ong lấy mật,mẹ quấy bột cho bé,
trời đã ngớt mưa, những trái ớt chín đỏ
1 mặt, mắt, mũi, miệng
2 Đốt tre, củ cà rốt, cái thớt
Hoạt động 2: Luyện viết
Bắt tay, thật thà, xay bột, ngớt mưa
HS viết bảng con
Viết vào vở BT phần luyện viết
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét
đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết
Chấm chữa
3.Nhận xét tiết học, tuyên dương.
4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.
6 học sinh Học sinh viết bảng con
3 HS lên bảng Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: Ngày 14 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
MÔN : THỂ DỤC BÀI : TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Trang 10Lª ThÞ Thu Hµ
I.Mục tiêu: Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban
đầu Biết cách chơi và tham gia chơi được
II.Chuẩn bị : -Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh.
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp(2 ph)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2 Phần cơ bản:
Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)
GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải
thích cách chơi, làm mẫu
Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:
lượt đi nhảy, lượt về chạy
Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học sinh
cả lớp chơi thử
3.Phần kết thúc :
Tập hợp học sinh.Đi thường theo nhịp và hát
2 ->3 hàng dọc
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học.
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học
Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh chơi thử
Chia lớp thành 2 đội để chơi, thi đua giữa các đội
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh nêu lại cách chơi
Môn: Học vần Bài: ET – ÊT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc được:et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: et,
êt, bánh tét, dệt vải Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: : Chợ tết
2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần et, êt
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II Chuẩn bị: Vật mẫu: nét chữ
Tranh: bánh tét , dệt vải , con rết , đàn chim bay , chợ tết Bộ ghép chữ học vần
III Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: cơn sốt , ngớt mưa , xay bột
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần ôt , ơt trong câu
Lớp viết bảng con
1 em