1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Lớp 1 - Tuần 17 - Lê Thị Thu Hà - Trường Tiểu học Số 1 Hải Chánh

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt tre, củ cà rốt, cái thớt Hoạt động 2: Luyện viết Thực hiện ở vở BTTV Bắt tay, thật thà, xay bột, ngớt mưa HS viết bảng con Viết vào vở BT phần luyện viết GV tập cho HS khoảng cách, c[r]

Trang 1

TUẦN 17

- -Ngày soạn: - -Ngày 12 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biêt cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10;Viết được các số theo thứ tự quy định

; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết được cấu tạo số , các số theo thứ tự quy định , viết phép tính

thích hợp thành thạo

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 3, 4) ; bài 2; bài 3

II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các

phép tính Lớp làm bảng con

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh lần lượt mỗi em nêu 1 phép

tính và kết qủa của phép tính đó , nhằm

nhận biết cấu tạo các số trong phạm vi 10

2 bằng 1 cộng với mấy?

4 bằng mấy cộng với mấy?

Nhận xét sửa sai

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Viết các số 7 , 2 , 5 , 9 , 8

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

b)Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

Hỏi học sinh số lớn nhất, số bé nhất

Bài 3: Câu a

GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng, gọi học

sinh nhìn tóm tắt đọc đề toán:

GV hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

Cho học sinh đọc lại bài giải

Câu b tương tự câu a

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

4.Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

1 em làm bài 3

1 em làm bài 4

Học sinh nêu: Luyện tập chung

Học sinh lần lượt nêu phép tính và kết qủa Học sinh khác nhận xét

Nêu yêu cầu Viết từ bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9 Viết từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2

Số lớn nhất là 9 , Số bé nhất là 2

Nêu yêu cầu

Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi

có tất cả mấy bông hoa?

Trình bày bài giải vào vở Học sinh nêu và trình bày bài giải

Giải:

4 + 3 = 7 (bông hoa) Học sinh nêu tên bài

2 em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

Trang 2

Lª ThÞ Thu Hµ

Môn: Học vần Bài: ĂT - ÂT

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Đọc được:ăt, ât, ca hát, tiếng hót, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ăt,

ât, ca hát, tiếng hót Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ăt, ât

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:Vật mẫu: khăn , chậu nước , mật ong

Tranh: đấu vật , gà con , công viên

III.Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: bánh ngọt , bãi cát , chẻ lạt

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần ot , at trong câu

2 Bài mới:

*Vần ăt:

a)Nhận diện vần:

-Phát âm : ăt

Ghép vần ăt

-Phân tích vần ăt?

-So sánh vần ăt với vần ăm?

b)Đánh vần:

á - tờ - ăt

Ghép thêm âm m thanh nặng vào vần ăt để

tạo tiếng mới

Phân tích tiếng mặt?

Đánh vần Đọc từ : rửa mặt

Đọc toàn phần

*Vần ât:

Thay âm ă bằng â giữ nguyên âm cuối t

Phân tích vần ât?

So sánh vần ât với vần ăt?

Thực hiện tương tự

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét , sửa sai

d)Luyện đọc từ:

Ghi từ lên bảng

Gạch chân

Giải thích từ , đọc mẫu

Lớp viết bảng con

1 em

Đọc trơn lớp ghép vần ăt Vần ăt có âm ă đứng trước, âm t đứng sau +Giống: đều mở đầu bằng âm ă

+Khác: vần ăt kết thúc bằng âm t

Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng mặt

Có âm m đứng trước , vần ăt đứng sau, thanh nặng dưới ă

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớp Ghép vần ât

Có âm â đứng trước , âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ât mở đầu bằng âm â Theo dõi

viết định hình Viết bảng con Theo dõi

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ăt , ât Phân tích tiếng

Đọc cá nhân, nhóm , lớp 2 - 3 HS đọc lại

Trang 3

TIẾT 2

3.Luyện tập

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

*Đọc câu ứng dụng

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Đọc câu ứng dụng

Chỉnh sửa

Tìm tiếng có chứa vần ăt, ât?

Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm

nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

Em thường đi chơi công viên vào những dịp

nào?

Ngày chủ nhật bố mẹ thường đưa em đi

đâu?

Giáo dục : Ngày chủ nhật chơi các trò chơi

có ích

IV Củng cố dặn dò:

So sánh vần ăt với vần ât?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăt và vần ât

Đọc viết thành thạo bài vần ăt , ât

Xem trước bài: ôt , ơt

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ gà mẹ dẫn đàn con

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu , phân tích nghỉ hơi

2 câu

2 - 3em đọc lại

Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

Ngày chủ nhật

Công viên Ngày lễ , ngày nghỉ

Đi công viên , thăm ông bà

Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

2 em so sánh

HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà

Ngày soạn: Ngày 12 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Môn: Học vần Bài: ÔT – ƠT

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Đọc được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ôt, ơt,

cột cờ, cái vợt; Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ôt, ơt

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị: Vật mẫu: cái vợt , quả ớt

Tranh: cột cờ , cây cổ thụ , những người bạn tốt Bộ ghép chữ học vần

Trang 4

Lª ThÞ Thu Hµ

III.Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: mật ong , thật thà , khăn mặt

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần ăt , ât trong câu

2 Bài mới:

*Vần ôt:

a)Nhận diện vần:

-Phát âm : ôt

Ghép vần ôt

-Phân tích vần ôt?

-So sánh vần ôt với vần ăt?

b)Đánh vần:

ô - tờ - ôt

Chỉnh sửa

Ghép thêm âm c thanh nặng vào vần ôt để

tạo tiếng mới

Phân tích tiếng cột?

Đánh vần: cờ - ôt - côt - nặng - cột

Đọc từ : cột cờ

Đọc toàn phần

*Vần ơt:

Thay âm ô bằng ơ giữ nguyên âm cuối t

Phân tích vần ơt?

So sánh vần ơt với vần ôt?

Đánh vần: ơ- tờ - ơt

vờ - ơt - vơt - nặng - vợt

cái vợt

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét , sửa sai

d)Luyện đọc từ:

Ghi từ lên bảng

Gạch chân

Chỉnh sửa

Giải thích từ , đọc mẫu

Lớp viết bảng con

1 em

Đọc trơn lớp ghép vần ôt Vần ôt có âm ô đứng trước, âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t

+Khác: vần ôt mở đầu bằng âm ô Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng cột

Có âm c đứng trước , vần ôt đứng sau, thanh nặng dưới ô

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Ghép vần ơt

Có âm ơ đứng trước , âm t đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ơt mở đầu bằng âm ơ

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi viết định hình Viết bảng con

Theo dõi Viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ôt , ơt Phân tích tiếng

Đọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Trang 5

TIẾT 2

3.Luyện tập

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

*Đọc câu ứng dụng

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Đọc câu ứng dụng

Chỉnh sửa

Tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt?

Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?

Bài có mấy câu?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm

nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

Các bạn trong tranh đang làm gì?

Họ có phải là những người tốt của nhau

không?

Em hãy giới thiệu về người bạn ttót của em

Người bạn tốt của em giúp đỡ em điều gì?

Giáo dục nên đối xử tốt với bạn

IV Củng cố dặn dò:

So sánh vần ôt với vần ơt?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần ôt và vần ơt

Đọc viết thành thạo bài vần ôt , ơt

Xem trước bài: et , êt

Cá nhân , nhóm , lớp

Tranh vẽ cây sống lâu năm

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu , phân tích nghỉ hơi

4 câu

2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết

Những người bạn tốt Các bạn cùng nhau học bài học bài

phải

hs tự giới thiệu giúp đỡ trong học tập Thi nhau luyện nói về chủ đề trên

2em so sánh

HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà

Môn : Đạo đức:

BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)

I.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi HS về nội dung bài cũ.

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 :

4 học sinh trả lời

Vài HS nhắc lại

Trang 6

Lª ThÞ Thu Hµ

Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:

+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế

nào?

Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

GV kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe

giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,

giơ tay xin phép khi muốn phát biểu

Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4:

Yêu cầu: Học sinh tô màu vào quần áo các

bạn trật tự trong giờ học

Cho học sinh thảo luận:

+ Vì sao tô màu vào áo quần các bạn đó?

+ Chúng ta cần học tập các bạn đó không?

Vì sao?

GV kết luận

Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, xem bài mới.

Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp

Học sinh nhóm khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Học sinh thực hành tô màu và nêu lý do tại sao tô màu vào áo quần các bạn đó

Trình bày ý kiến của mình trước lớp

Học sinh lắng nghe

Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến cuả mình trước lớp

HS lắng nghe

Môn : Luyện giải Toán BÀI : LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( bài 62- 63 )

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS củng cố về:

- Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện được các BT trong VBT trang 64 - 65

II Đồ dùng dạy học: - VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10

Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con BT2

hàng 1 bài số 62 trang 68 VBT

2.Bài mới:

a Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần VBT

trang 68- 69 )

Bài 1(B.63)cột 1-2 Với dạng BT này ta

làm thế nào?

3 HS

Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp (1HS làm 4 phép tính)

.Lấy t?ng trừ đi m?t số thì ???c s? kia hoặc ứng dụng bảng cộng trừ

HS làm vở BT và3 HS nêu kết quả

?i?n d?u vào o âtr?ng

Trang 7

Bài 2 (B.63): Với dạng BT này ta làm thế

nào?

Bài 3 (B.63) GV hướng dẫn HS th?o lu?n

nhóm để nêu BT

Bài 4( B.63)HS nêu yêu cầu BT

3.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.

Hoàn thành các bài tập còn lại

Thực hiện vơ ûbài tập và 2 HS nêu kết quả

HS nêu BT và viết phép tính

HS thực hiện vào vở BT

Vẽ thêm hình tròn và hình vuông Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Giáo án chiều

-  -

Môn : Toán nâng cao BÀI : PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:

- Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện được các BT GV đưa ra

II Đồ dùng dạy học: Mô hình bài tập biên soạn, vở BT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đọc bảng cộng trừ trong phamï vi 10

HS làm một số phép tính bảng cộng 10

2.Bài mới:

.Hướng dẫn học sinh làm BT

Bài 1 Số liền trước 9 là số mấy?

Số liền sau 7 là số mấy?

Bài 2

a) 10 - 2+ 4 - 1 =

5 + 4 - 6 - 3 =

b) 3 + 6 - 2 < + 1 - 1

+ 0 - 2 > 6 + 3

- làm thế nào để thực hịên BT này?

Bài 3

5 + 4 - 2 = ;3 + 4 + 2 = ; 7 + 2 + 1 =

6+ 2 + 2 = ; 5 + 5 - 1 = ; 4 + 6 - 2 =

Bài 4:

2+ + 8=10; 3+ 5 + =10 ;7 + + 2 = 10

3 Củng cố – dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.

3 HS Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp

Dành cho HS TB

Dành cho HS khá, giỏi

Tính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ để lựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện

vở toán và nêu kết quả

Kiểm tra vở chéo

4 HS lên bảng chữa bài

Dành cho HS TB, khá, giỏi Thực hiện vở toán và nêu kết quả

Dành cho khá, giỏi

HS làm vở toán và đọc kết quả Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Trang 8

Lª ThÞ Thu Hµ

Thủ công:

BÀI : GẤP CÁI VÍ (Tiết 1)

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:Biết cách gấp cái ví bằng giấy , gấp được cái ví bằng giấy , ví có thể chưa

cân đối , các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hành gấp cái ví thành thạo , đẹp

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mĩ , yêu thích môn học

*Ghi chú: Với HS khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy , các nếp gấp thẳng , phẳng , Làm

thêm được quai xách và trang trí cho ví

II.Chuẩn bị:

-Mẫu gấp ví bằng giấy mẫu, -1 tờ giấy màu hình chữ nhật, -Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Nhận

xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Đưa ví mẫu yêu cầu HS quan sát

GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:

B1: Lấy đường dấu giữa

+ Đặt tờ giấy lên bàn mặt màu ở dưới

+ Gấp đôi tờ giấy để lấy đường dấu giữa

+ Sau khi lấy dấu xong, mở tờ giấy ra như

ban đầu

B2: Gấp 2 mép ví:

+ Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô

như hình 3 sẽ được hình 4

B3: Gấp ví:

+ Gấp tiếp 2 phần ngoài (H5) vào trong (H6)

sao cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa để

được hình 7

+ Lật hình 7 ra mặt sau theo bề ngang giấy

như hình 8 Gấp 2 phần ngoài vào trong sao

cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví

(H9) sẽ được hình 10

+ Gấp đôi hình 10 theo đường dấu giữa

(H11) cái ví gấp hoàn chỉnh (H12)

Học sinh thực hành:

Hướng dẫn từng bước chậm để học sinh quan

sát nắm được các quy trình gấp ví

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại học sinh quan sát mẫu gấp cái ví giấy có

2 ngăn đựng và được gấp từ tờ giấy hình chữ nhật

Học sinh quan sát mẫu gấp cái ví bằng giấy

Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV để lấy đường dấu giữa

Học sinh gấp theo hướng dẫn của Giáo viên, gấp 2 mép ví

Học sinh thực hành gấp ví bằng giấy học sinh thực hành gấp theo từng giai đoạn (gấp thử)

Trang 9

3.Củng cố: nêu lại quy trình gấp cái ví bằng

giấy

4.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương

Nhận xét giờ học

Học sinh nêu quy trình gấp

Môn: Tiếng Việt tự học

BÀI 69 – 70

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học

- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 69-70

II Chuẩn bị:

- Vở rèn chữ viết, bảng

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC:

Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 69

HS viết bảng vần ăt, ât, ôt, ơt, xanh ngắt,

trái ớt

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 69-70

Hướng dẫn HS , nối câu và điền vần vào vở

BTTV :bầu trời xanh ngắt,chị cắt cỏ cho bò,

bố nuôi ong lấy mật,mẹ quấy bột cho bé,

trời đã ngớt mưa, những trái ớt chín đỏ

1 mặt, mắt, mũi, miệng

2 Đốt tre, củ cà rốt, cái thớt

Hoạt động 2: Luyện viết

Bắt tay, thật thà, xay bột, ngớt mưa

HS viết bảng con

Viết vào vở BT phần luyện viết

GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét

đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết

Chấm chữa

3.Nhận xét tiết học, tuyên dương.

4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.

6 học sinh Học sinh viết bảng con

3 HS lên bảng Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở nhà

Ngày soạn: Ngày 14 tháng 12 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010

MÔN : THỂ DỤC BÀI : TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

Trang 10

Lª ThÞ Thu Hµ

I.Mục tiêu: Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban

đầu Biết cách chơi và tham gia chơi được

II.Chuẩn bị : -Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24.

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh.

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp(2 ph)

Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)

2 Phần cơ bản:

Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)

GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và giải

thích cách chơi, làm mẫu

Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách 1:

lượt đi nhảy, lượt về chạy

Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học sinh

cả lớp chơi thử

3.Phần kết thúc :

Tập hợp học sinh.Đi thường theo nhịp và hát

2 ->3 hàng dọc

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành

HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học

Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh chơi thử

Chia lớp thành 2 đội để chơi, thi đua giữa các đội

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nêu lại cách chơi

Môn: Học vần Bài: ET – ÊT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc được:et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: et,

êt, bánh tét, dệt vải Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: : Chợ tết

2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần et, êt

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II Chuẩn bị: Vật mẫu: nét chữ

Tranh: bánh tét , dệt vải , con rết , đàn chim bay , chợ tết Bộ ghép chữ học vần

III Đồ dùng dạy học:

1.Bài cũ: Viết: cơn sốt , ngớt mưa , xay bột

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa

vần ôt , ơt trong câu

Lớp viết bảng con

1 em

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w