1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án và kế hoạch 4 tuổi – Chủ đề: Bản thân 19-20

69 27 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 86,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết nhận vai và thể hiện vai chơi tuần tự, chi tiết, tự lập, thể hiện một số chuẩn mực nổi bật của vai chơi: Bác thợ xây biết chọn vật liệu xây dựng, biết xây theo c[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN

Thời gian thực hiện 4 tuần

Từ ngày 24 thỏng 9 đến ngày 19 thỏng 10 năm 2019

I Mở chủ đề:

- Cụ tổ chức cho trẻ vận động “ Ồ sao bộ khụng lắc”, kết hợp cho trẻ núi về cỏc bộ

phận trờn cơ thể Cụ gợi ý để trẻ giới thiệu về mỡnh

+ Bạn là ai thế nhỉ ?

+ Bạn thớch gỡ ?

+ Nhờ đõu mà bạn lớn lờn và khỏe mạnh thế ?

- Cô và trẻ dán tranh ảnh về cỏc bộ phận cơ thể người, cỏc hoạt động của bộ ởtrường, cỏc hoạt động ở nhà…

- Cô và trẻ bày đồ dùng đồ chơi ở góc theo chủ đề

- Sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi, bài hát, truyện, thơ, câu đố để thu hút, gây hứngthú cho trẻ vào tiết học

+ Phụ huynh:

- Yêu cầu phụ huynh đa con đi học đúng giờ

- Su tầm những đồ vật, đồ chơi, tranh ảnh liên quan đến chủ đề

- Giới thiệu chủ đề cỏc nhỏnh:

1 Bộ là ai ( Từ ngày 23- 27/ 9)

2 Cơ thể của bộ ( Từ ngày 30/ 9 - 4/ 10)

3 Bộ cần gỡ để lớn lờn và khỏe mạnh ( Từ ngày 7 - 11/ 10)

4 Đảm bảo an toàn cho trẻ ( Từ ngày 14- 18/ 10)

II Mục tiờu, nội dung, hoạt động chủ đề:

TT MT Mục tiờu giỏo dục Nội dung giỏo dục Hoạt Động

Giỏo dục

1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

- Trẻ thực hiệnđược cỏc vận động

đi, chạy Phốihợp cỏc VĐ mộtcỏch nhịp nhàng

- Đi theo đường dớch dắc,chạy nhanh 10m

- Đi bước lựi liờn tiếp 3m

- Kể tờn một số mún ănquen thuộc

Trang 2

biến đơn giản giản - HĐG

- Trẻ nhận ra đượcbàn là, bếp đangđun, phích nướcnóng…là nguyhiểm không đếngần Biết khôngnên nghịch nhữngvật sắc nhọn

- Nhận ra những nơi nguy hiểm: như phích nước sôi, bàn là, ao, hồ…

là nơi nguy hiểm, không được đến và chơi

- Các vật sắc nhọn: Dao, kéo, mảnh vỡ… là những vật gây nguy hiểm

- Trò chơi nấu ăn, gia đình, cửa hàng bách hóa…

- KPXH: Giới thiệu vềmình và làm quen với cácbạn

- HĐ trò chuyện

- HĐHKPXH

đc tự tạo trong lớp

- LQVT: Những đôi tấtxinh, Những đồ dùng có

- HĐH

- HĐG

- HĐ chiều

Trang 3

- TC xây dựng, nấu ăn…

- Trẻ biết đếm ,nhận biết số lượngtrong phạm vi 3

Biết chia táchthêm bớt trong PV3

- Đếm, nhận biết số lượngtrong phạm vi 3, nhậnbiết số 3

- Thêm bớt trong phạm vi3

- Lắng nghe bạn, cô giáo

và người lớn nói + Nghe KC: Chú bé lọ lem, Cậu bé mũi dài…

- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao

- Đọc thuộc bài thơ: Em lên bốn…

- Các HĐ trò chuyện

- HĐ học, chơi

- Hiểu và sử dụng các câu: Không, có, không được, nhất định…

Trang 4

13 99

- Trẻ thích nghe các loại nhạc khác nhau: Dân ca, thiếu nhi, cổ điển…

- Nghe các loại nhạc: Dân

ca, thiếu nhi, cổ điển…

- ÂN: Hát: Đi học về, Cáimũi, Mừng sinh nhật…

Nghe nhạc: Lớp chúng mình…

- Vẽ, làm sách truyện, đồ chơi tặng bạn gái, mẹ bà nhân ngày 20/10 kết hợp với nghe nhạc

+ Hát đúng giai điệu bh

và thể hiện sắc thái tình cảm khi hát, nghe hát

- Hát: Hãy xoay nào, Cái mũi, Mừng sinh nhật, Mời bạn ăn, Bạn ở đâu…

TC: Tai ai tinh, Ai đoán giỏi…

- Nghe nhạc: Mẹ yêu không nào, …

ra sản phẩm

- Phối hợp các nguyên vậtliệu để tạo nên sản phẩm:

Vật liệu thiên nhiên, phế thải…

- Vẽ, nặn, xé, dán:

+ Vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái

+ Tô màu tranh về bản thân, quần áo bạn trai, gái+ Làm mũ, làn đồ chơi, vòng tay…

- Nêu được ý tưởng của bản thân khi vẽ, nặn, xé dán

- Thể hiện ý tưởng bản thân trong sản phẩm tạo hình

- KPXH “ giới thiệu về mình

và làm quen vớicác bạn trong

- HĐH

- Trò chuyện

- HĐ chiều

- HĐNT

Trang 5

- Tc: Bạn và tôi,bạn của tôi

- KPXH: TC về những người thân trong gia đình

18 81 - Nhận biết và

thể hiện cảm xúc vui buồn, sợhãi , tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, qua tranh ảnh

- TC: Tôi vui, tôi buồn

- Bài “Bé chơi cùng bạn”

- KPKH: Cái mũi xinh của bé

- Trò chuyện sáng

Hồ qua bài hát, thơ, chuyện

- Chuyện: Khen các cháu

- Thơ: Thư trung thuBác Hồ của em…

- HĐNT

- HĐLĐ

- Trực nhật, vệ sinh

- HĐG, HĐ chiều

- HĐH

20 88 - Trẻ biết giữ

gìn bảo vệ môi trường: Bỏ rác đúng nơi qui định, cs con vật,cây cối, giữ gìn

đồ dùng đồ chơi, có ý thức tiết kiệm…

- Tham gia cscây cối, con vật

- Thực hiện một

số qui định củatrường lớp

- Có ý thức tiếtkiệm điện, nước

- Giữ gìn đồdùng đồ chơi

- Giữ gìn vệsinh môi trường

Trang 6

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 1

Bé Là Ai Thời gian thực hiện: 1 tuần

- Biết tên tuổi, giới tính của bản thân, của bạn

- Trẻ biết cơ thể lớn lên và thay đổi theo thời gian

- Biết ích lợi của việc ăn uống đủ chất có lợi cho cơ thể của bản thân

- Chấp nhận tôn trọng sự phân biệt sở thích riêng của bạn những người gần gũi

- Biết tự giới thiệu về bản thân mình và lắng nghe lời giới thiệu của bạn bè tronglớp

* KN: - Rèn kĩ năng nghe, nói, diễn đạt của bản thân rõ ràng đầy đủ

- Rèn luyện kĩ năng vẽ, tô màu, nặn, xé dán…

- Rèn luyện và phát triển kĩ năng thực hiện vận động

- Tranh ảnh vẽ một số hoạt động của trẻ

- Giấy khổ to, bìa lịch, báo cũ, … để vẽ, dán chân dung

- Một số truyện thơ, bài hát làm quen đến chủ đề

- TC về bạn trai trong lớp

- Trang phụccủa bé gái,

bé trai

- Ngày sinh nhật của bé

Trang 7

- KN: Tập các ĐT tuân theo hiệu lệnh của cô

- TĐ: Trẻ ra sân vui vẻ, có tâm thế bước vào các HĐ trong ngày

2 Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, an toàn Nhạc, loa đài bài hát “ Gương mặtcười”

3 TTHĐ:

* KĐ: Cô cùng trẻ làm đoàn tàu kết hợp đi các kiểu chân về 4 hàngngang chuyển thành 4 hàng dọc

* TĐ: a BTPTC: Trẻ tập kết hợp với lời ca Mỗi động tác 4L x 4 nhịp

- Hô hấp: Ngửi hoa ( 4l x 4 nhịp)

- ĐT tay: 2 tay ra trước, lên cao( 4l x 4 nhịp)

- ĐT chân: Ngồi xổm, đứng lên liên tục( 4l x 4 nhịp)

Chú bé lọ

lem

` PTNT KPKH Giới thiệu

về mình và làm quen với các bạn

PTTC -VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp 3m

- TC: Cáo

và thỏ

PTTM

- Hát và VĐ: Cái mũi

- NH: Mẹ yêu không nào

- TC: Ai đoán giỏi

PTNT LQVT:

Đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi

1 Góc phân vai: Mẹ con

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết được góc chơi của mình, nhận vai chơi, thể hiện vai chơi của mẹ và con: Dạy các con nhỏ học hát, thơ, chăm sóc, cho con ăn, đi khám bệnh, con vâng theo lời mẹ …

- KN: Rèn luyện và phát triển kĩ năng đóng vai mẹ - con cho trẻ

- TĐ: Yêu thương vâng lời mẹ, biết tự làm một số công việc tự phục vụ+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, đồ chơi: Khăn mặt, ca cốc, thìa bát…

+ Cách chơi: Trẻ đóng vai mẹ biết cho các con ăn, uống, tắm rửa, mặc quần áo, đưa con đi học, đi khám bệnh khi con ốm, dạy con học hát, đọc thơ… Cho các con đi nhà hàng ăn uống vv

2 Góc XD: Xây nhà và xếp đường về nhà bé

Trang 8

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết nhận vai và thể hiện vai chơi tuần tự, chi tiết,

tự lập, thể hiện một số chuẩn mực nổi bật của vai chơi: Bác thợ xây biết chọn vật liệu xây dựng, biết xây theo chỉ huy của bác kĩ sư Xd, bác kĩ sư biết thiết kế và chỉ đạo xây, biết xếp đường về nhà và xây nhà của mình với nhiều kiểu nhà khác nhau

- KN: Trẻ trong nhóm cùng bàn bạc về chủ đề chơi, phân vai các thành viên, nội dung chơi, tìm đồ chơi để thực hiện trò chơi

- TĐ: Trẻ yêu mến, tự hào về nhà của mình

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, các khối gỗ hàng rào Hoa lá cây cỏ, hột, hạt+ Cách chơi:, đi lấy đồ chơi mang về xây nhà có hàng rào bao quanh, có sân nhà trồng hoa, cây cối, rau… và xếp đường đi về nhà bé

3 Góc thư viện: Xem sách truyện tranh trong góc thư viện

+ MĐYC: - KT: Biết một số hình ảnh hoạt động của mình của bạn Biết lấy và để sách đúng nơi qui định

- KN: Rèn kĩ năng giở sách, xem sách đúng chiều

- TĐ: Giữ gìn và bảo vệ tranh truyện, ảnh, sách báo…

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi Tranh truyện, ảnh về một số hoạt động của các cháu, tranh chân dung…

+ Cách chơi: Giở và xem sách, tranh ảnh về về một số hoạt động của các cháu, tranh chân dung… kể theo hình ảnh trong tranh

- TĐ: Yêu quí bạn bè, bản thân, cô giáo trong lớp

+ Chuẩn bị: Trống, đàn, sắc xô Giấy tô vẽ, sáp màu, đất nặn…

+ Cách chơi: Hát múa một số bài hát trong chủ đề và vận động theo bài hát Tô màu tranh tranh chân dung trẻ, nặn đồ dùng đồ chơi

5 Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, lau lá cây…

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết cách chăm sóc cây

- KN: Phát triển kĩ năng lao động chăm sóc cây cối cho trẻ

- TĐ: Trẻ có ý thức khi lao động

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, nước, sỏi, đá

Dụng cụ tưới cây, khăn lau

+ Cách chơi: Trẻ cầm khăn lau lá cây, tưới nước, nhặt cỏ, bắt sâu cho

Trang 9

6 Góc chơi vận động:

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết chơi vận động một số trò chơi

- KN: Phát triển kĩ năng vận động cho trẻ

- TĐ: Trẻ hứng thú khi chơi, biết chơi đúng luật

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, bóng, vòng, sỏi, đá, hột hạt…

+ Cách chơi: Trẻ chơi một số trò chơi vận động: Xỉa cá mè, rải sỏi, cắp cua, nhảy dây…

II TTHĐ:

* Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ hát “ Cô và mẹ”: Các con vừa hát bh ? Con có yêu mẹ của mình không ? Mẹ của chúng mình thường làm những công việc gì ? Còn chúng mình làm gì để giúp đỡ mẹ ? Hôm nay chúng mình sẽ thể hiện các vai chơi mẹ con, bác sỹ, cửa hàng ăn uống, chơi Xây nhà và xếp đường về nhà, chơi trong góc sách, chơi vđ

và chăm sóc cây cảnh nhé ! Ai thích chơi ở góc PV Mẹ con ? Ai nhận vai

mẹ ( Con) ? Mẹ làm công việc gì ? Con làm gì ? vv… Cô giúp trẻ lựa chọn TC, vai chơi Trẻ nhận đồ chơi về địa điểm chơi

* QT chơi: Cô bao quát các nhóm chơi

- Chơi nhóm chính: Phân vai

- Tạo tình huống liên kết: Đến thăm gia đình

* KT: - Cô nhận xét các nhóm, vai chơi, động viên khen ngợi trẻ

- Cùng trẻ thu dọn đồ chơi về nơi qui định

-TCVĐ:

Người mẫu

- Chơi tự dovới sỏi, hột,hạt

- HĐCCĐ:

Quan sátcác loạigiầy dépcủa các bạntrai tronglớp

- TCVĐ:

Tạo dáng

- Chơi tự dovới nước

- HĐCCĐ:

Trò chuyện

về trangphục củabạn theomùa

- TCVĐ: Nu

na nu nống

- Chơi tự dovới ĐCNT

- HĐCCĐ:Xếp hìnhngười trên sân-TCVĐ: Dungdăng dung dẻ

- Chơi tự do với lá cây, vòng

- Chơi tự

chọn

- Ôn TC:

Tìm bạnthân

- Chơi trong

Ôn: Dậy trẻrửa tay bằng

xà phòng

- Chơi

- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần

- Bình bầu bé

Trang 10

dựng góc tự do TCDG ngoan

Vệ sinh trả trẻ

Thứ 2 ngày 23 tháng 9

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- TC về hai ngày nghỉ của bé

II Hoạt động học: PTNN

Kể chuyện cho trẻ nghe: Chú bé lọ lem

1 MĐ-YC

* KT: - Trẻ nhớ tên chuyện, hiểu nd câu chuyện

- Biết phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ hàng ngày mới được các bạn chơi cùng

* KN: - Rèn kỹ năng nói rõ ràng, mạch lạc

- Phát triển khả năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ

* TĐ: - Yêu thích cái sạch, đẹp Biết cần phải vệ sinh cơ thể để cơ thể luôn sạch sẽkhỏe mạnh

2 Chuẩn bị: + Cô: - Máy tính, bh: Tay thơm tay ngoan

- Tranh minh họa truyện

2 Nội dung: * HĐ 1: Cô gt vào bài

Có một cậu bé không chịu tắm rửa nên không ai

muốn chơi cùng các con có biết đó là ai không?

+ Tên thật của bạn ấy là gì - Bạn Tít

+ Vì sao mọi người đề gọi bạn ấy là Lọ Lem ? - Trẻ trả lời theo ý hiểu

+ Khi Lọ Lem ra sân có ai chơi cùng không ? - Không ạ

+ Mọi người tỏ thái độ tn khi đến gần Lọ Lem ? - Đều bịt mũi bỏ chạy

+ Cuối cùng Lọ Lem đã nhận ra điều gì ? - Lười tắm gội cơ thể rất

bẩn, có mùi hôi, các bạn sẽkhông chơi

+ Hằng ngày bạn ấy đã làm gì để cơ thể luôn sạch

sẽ ?

- Lọ Lem thường xuyên tắmgội cơ thể sạch sẽ

Trang 11

- Cô kể L3 cùng sa bàn:

+ Vừa nghe cô KC gì ? Để cơ thể luôn sạch sẽ con

cần phải làm gì ?

- ĐT cùng cô

- GD trẻ cần phải thường xuyên tắm gội cho cơ thể

luôn sạch sẽ các bạn sẽ chơi cùng, cơ thể sạch sẽ

giúp cơ thể khỏe mạnh…

IV HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:

- HĐCCĐ: Quan sát các bạn trên sân trường

- Trẻ được chơi trên sân thoải mái, tự do

2 Chuẩn bị: - Hiên chơi có ghế

- Sân trường, bóng, vòng nhựa

3.TTHĐ:

* Cô giới thiệu nội dung buổi chơi, kiểm tra sức khỏe

- Cô kê ghế cho trẻ ngồi ở hiên và quan sát bạn chơi trên sân Yêu cầu trẻ nêu cảmnhận sau khi quan sát có những bạn nào là bạn nam, bạn nào là bạn nữ

Bạn mặc quần áo gì? Màu gì? Bạn chơi trò chơi gì?

Mỗi bạn có một cách ăn mặc khác nhau: Các bạn trai tóc ngắn, các bạn gái tóc dài.Các bạn trai thích chơi trò chơi kéo co, đá bóng

Các bạn nữ thích chơi múa hát, chí chí chành chành

- GD trẻ khi ra sân chơi biết nhường nhịn bạn nữ, bạn nhỏ hơn mình, không chenlấn xô đẩy…

* Trò chơi vận động: “ Kết đôi”: Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi, trẻ chơi 2 lần

* Chơi tự do với Đồ chơi ngoài trời

V HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Chơi TC dân gian: - TC: Nu na nu nống

- Chơi TC: Kéo cưa lừa kít

Trang 12

- Giúp trẻ tự tin, mạnh dạn khi giao tiếp với bạn và cô.

* TĐ: Giáo dục trẻ biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè, người thân.

2 Chuẩn bị: + Cô: - Loa, máy tính, nhạc bài hát “ Lớp chúng mình” “ Mừng sinhnhật”

- Bánh ga tô đồ chơi, nến đồ chơi

+ Trẻ: 1 trẻ có ngày sinh trong tuần đứng ngoài bê bánh

- Đất nặn, bảng con

3 TTHĐ:

1.Ổn định tổ chức: Chào mừng các bạn đến với buổi

tiệc mừng SN các bạn sinh trong tháng 9 lớp MG

4T!

- Trẻ cầm bánh đi vào trongnhạc bài “mừng sinh nhật”

2 Nội dung: * HĐ 1: Giới thiệu về mình

- Cô giới thiệu buổi sinh nhật của bạn: - Cả lớp lằng tai nghe

- Yêu cầu bạn GT về mình( tên, tuổi, địa chỉ, giới

tính, sở thích

- Trẻ lắng nghe bạn GT về mình

- Tương tự mời lần lượt 1 số trẻ tự GT về mình

- Sở thích của bạn là gì ? - Mình thích xem phim hoạt

hình, đi công viên

- Có thể giới thiệu cho các bạn trong lớp biết - Một số bé tự giác giới thiệu về

Trang 13

không? bản thân

- Yêu cầu trẻ trong lớp có những bạn nào cũng

tháng sinh trước bạn kể về mình

- Trẻ tự kể

- Để tặng cho các bạn cùng sinh trong tháng 9 con

hãy tô màu những bức tranh làm quà tặng bạn nhé

- Vâng ạ !

- GD: Trẻ quan tâm yêu quý giúp đỡ bạn bè, người

thân GD giới tính cho trẻ

- Trẻ lắng nghe

* HĐ 3: TC: Tìm bạn thân - Cho trẻ chơi 1- 2 lần

3 KT: Cô cùng trẻ vđ theo bài “ Bạn có biết tên tôi” - Trẻ vđ theo bài “ Bạn có biết

tên tôi” ra sân chơi

- Trẻ được thỏa mãn nhu cầu chơi hít thở không khí trong lành

- Biết được mỗi bạn gái trong lớp có những loại giầy dép khác về hình dáng, màu sắc, kiểu cách

2 Chuẩn bị: - Đá, sỏi…

- Hiên chơi, một số loại giầy dép

3 TTHĐ:

* Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động, kiểm tra sức khỏe

- Cho trẻ trò chuyện quan sát gầy dép và nêu nhận xét, đó là dép bạn gái vì nó có

hoa cài trên quai, có màu sắc đẹp

- Giáo dục trẻ giữ gìn giày, dép

* Trò chơi vận động: “Người mẫu”

- Cho 4 trẻ tập đi người mẫu thời trang, nu na nu nống

* Chơi tự do với sỏi cuội

V HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Nghe bh: Cái mũi

a MĐYC

- Trẻ làm quen với bài hát mới: Hiểu nội dung, cảm nhận được giai điệu bh

- Phát triển kỹ năng nghe hát, nghe nhạc cho trẻ

- Trẻ nghe và hứng thú với bài hát mới

b CB: - Bài hát Cái mũi, giai điệu bh

- Máy tính, loa

c TTHĐ: - Cho trẻ chơi TC: Mũi mồm tai

- Cô cùng trẻ đàm thoại về TC và dẫn dắt gt BH Cái mũi

+ Cô hát cho trẻ nghe 1- 2 lần

- Cô hỏi trẻ về nội dung bh

Trang 14

- Cho trẻ nghe giai điệu bh, hỏi trẻ cảm nhận và giai điệu của bài

* KT: - Trẻ biết đi lùi liên tiếp trong khoảng cách 3m

- Biết phối hợp vận động nhịp nhàng giữa tay và chân khi đi

* KN: Phát triển kỹ năng quan sát và định hướng không gian cho trẻ

* TĐ: Giáo dục trẻ biết tuân theo theo hiệu lệnh của cô khi tập

2 Chuẩn bị: + Cô:

- Sân tập, một số đồ chơi, rổ đựng, đường kẻ thẳng dài 3m

- Đĩa nhạc, mũ cáo+ Trẻ: Có tâm thế hào hứng, trang phục gọn gàng

3 TTHĐ:

1 Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát bài Quả

- Nhấn mạnh đt tay

Trang 15

- Bụng: Nghiêng người sang hai bên

- Bật: Về phía trước

b VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp 3m

- Cô giới thiệu VĐCB, yc trẻ lên thử

- Củng cố- GD trẻ

c TC: “ Cáo và thỏ”: Cô thưởng cho bé

1 trò chơi - Cô yêu cầu trẻ nêu cách chơi,

luật chơi - Cho trẻ chơi

- Cho trẻ chơi 2- 3l

* HĐ 3: HT: Cô thưởng cho hai đội một

chuyến đi thăm quan thành phố Ninh

Bình xin mời các bé lên xe !

- Đi nhẹ nhàng quanh sân tập

3 KT: Cô NX buổi học, cho trẻ ra chơi - Trẻ ra chơi

- Trẻ biết được đặc điểm khác biệt giữa giầy, dép của bạn trai với bạn gái

- Thích chơi và biết giữ vệ sinh an toàn khi chơi với nước

2 Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, một số đồ dùng của bản thân (mũ,khăn, )

- Một số giầy dép của bạn trai

3 TTHĐ:

* Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động,

- Yêu cầu trẻ quan sát giầy dép các bạn trai

- Nêu nhận xét của mình về những đôi dép đó

- Giáo dục ý thức khi đi giầy dép phải giữ gìn sạch sẽ để đôi dép được bền, đẹp,giữ cho đôi chân sạch, đẹp

* Trò chơi vận động: “ Tạo dáng”

- Cô giới thiệu cách chơi - Luật chơi:

- Trẻ chơi: Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại một số hình ảnh, tư thế, dáng điệu mà trẻ hay

VĐ ở lớp để tạo nhiều dáng đẹp trong lúc chơi

- Cô mở nhạc, trẻ VĐ tự do theo điệu nhạc

* Chơi tự do với nước

V HOẠT ĐỘNG CHIỀU:

1 Ôn Chơi TC: Tìm bạn thân

Trang 16

a MĐ-YC:

- Rèn trí nhớ và khả năng quan sát cho trẻ

- Giúp trẻ nhận ra giọng nói của bạn trong lớp và tả bạn theo trí nhớ của mình

- Yêu quí bạn bè trong lớp

b Chuẩn bị: Sàn nhà sạch sẽ, khăn bịt mắt…

c TTHĐ: - Cô gt tc, hỏi trẻ cách chơi, cô nhắc lại luật chơi,: Không được kéo khăn che mắt khi chưa có hiệu lệnh

- Cô và trẻ ngồi thành vòng tròn và gọi 1 trẻ lên làm người bịt mắt Cô yc 1 trẻ lên

kể một vài đặc điểm của bản thân: Tóc, sở thích, quần áo…

- Trẻ bịt mắt đoán xem đó là ai

- Trẻ bịt mắt chú ý lắng nghe để đoán, đoán đúng thì đổi vai chơi

- Cuối cùng cho trẻ chơi: Kết bạn

I Đón trẻ - Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- Trang phục của bé gái, bé trai, cách ăn mặc theo đúng giới tính của trẻ

II Hoạt động học: PTTM

Hát và vđ : Cái mũi Nghe hát: Rửa mặt như mèo

TC: Ai đoán giỏi

1 MĐ-YC

* Kiến thức: - Trẻ hát đúng và VĐ nhịp nhàng theo bài hát Thích nghe cô hát

* Kỹ năng: - Rèn luyện và phát triển kĩ năng vận động theo nhạc cho trẻ

*TĐ: - Trẻ hứng thú tham gia hđ, yêu quí và giữ gìn bản thân

2 Chuẩn bị: + Cô: - Máy tính, loa, sắc xô

- Trò chơi Mũi, mồm, tai

- ĐT vận động minh họa bh

- Băng đài đĩa, sắc xô, trống lắc, đàn

+ Trẻ: Trang phục gọn gàng, ghế

3 TTHĐ:

Trang 17

HD CỦA CÔ DK HĐ CỦA TRẺ

1 Ổn định tổ chức: Cho trẻ chơi TC: Mũi, mồm,

- Trả lời câu hỏi của cô

- Bài hát “Cái mũi”

2 Nội dung:

*HĐ 1: Dạy hát và vđ: Cái mũi - Trẻ ngồi ghế hình chữ U

- Chúng mình hãy hát cùng cô Bh “ Cái mũi” - Trẻ hát cùng cô

+ Con có cảm nhận gì về giai điệu của bài hát ? - Rất vui nhộn và dí dỏm

- Để bài hát thêm vui, cô VĐ minh họa:

+ Cô phân tích từng động tác vỗ minh họa theo bh - Trẻ lắng nghe và qs cách cô vỗ

tay+ YC trẻ tập vỗ theo cô - Trẻ tập vỗ 1 lần

- Yêu cầu trẻ VĐ cùng cô: Cô chú ý sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ vđ theo các hình thức: Lớp tổ nhóm, cá

nhân

- Lớp, tổ, nhóm, cá nhân vđ

* HĐ 2: Nghe hát: Rửa mặt như mèo

- Cô hát lần 1 cho trẻ nghe - Trẻ lắng nghe cô hát

- Cô hát lần 2: Làm điệu bộ minh họa - Trẻ làm đt ngẫu hứng cùng cô

* HĐ 3: Trò chơi: Ai đoán giỏi

- Cô nói cách chơi, luật chơi - Trẻ chơi

- Cùng trẻ thu dọn đồ chơi về nơi qui định

IV.HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:

- HĐCCĐ: Trò chuyện về trang phục của bạn theo mùa

- TCVĐ: Nu na nu nống

- Chơi tự do : Với ĐCNT

1 Mục đích - Yêu cầu:

- Trẻ được vui chơi ngoài trời, biết được loại trang phục mặc phù hợp theo mùa,

theo thời tiết

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giúp đỡ bạn cùng chơi

2 Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh thời trang quần áo xuân, hè, thu, đông

- Sân chơi sạch sẽ, thoáng mát, cát sỏi, khay nhựa, cốc

3 TTHĐ:

* Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động

Trang 18

- Cho trẻ xem một số tranh và nhận xét về cách chọn trang phục của mình

- Cho các bạn nhận xét xem trang phục đó hợp với mùa nào ? Vì sao phải chọntrang phục hợp với mùa ?

- Giáo dục trẻ cách ăn mặc phù hợp thời tiết để đảm bảo sức khỏe

- Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước sạch

- Rèn kỹ năng rửa tay

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh

* Chuẩn bị: - Nước, khăn

* TTHĐ: - Cho trẻ hát “ Tay thơm tay ngoan”: Vừa hát bh gì ? Để tay luôn thơm tho sạch sẽ con phải làm gì ? Con rửa tay khi nào ? Khi rửa tay cần dùng gì để rửa ?

- Cô giới thiệu các thao tác: Làm ướt tay, lấy xà phòng, rửa lần lượt từ cổ tay, mu bàn tay, kẽ ngón tay, ngón tay, lòng bàn tay…

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- Ngày sinh nhật của bé

II.Hoạt động học: PTNT

LQVT: Số 3 ( T1)

Trang 19

1 MĐ-YC

* KT: - Trẻ biết đếm đến 3, biết tạo nhóm số lượng 3, nhận biết số 3

* KN: - Rèn luyện và phát triển các giác quan cho trẻ

- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc

* TĐ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

2 Chuẩn bị: + Cô:

- Cô và trẻ mỗi người có 1 rổ đựng 3 cái bánh, 3 cái kẹo đc, 2 thẻ số 3 Đồ dùng

của cô KT lớn hơn

2 Nội dung: * HĐ 1: Ôn số lượng 1 – 2 - Trẻ ngồi xuống sàn

- TC: Ai tìm giỏi hơn: Lần 1: Cô yc trẻ tìm

những đồ chơi nào có sl là 1 trong thời gian là 1

- Lần 1: Cô yc trẻ tìm những đồ chơi nào có sl là

- So sánh số bánh và kẹo thế nào ? - Không bằng nhau

- Muốn bằng nhau phải làm gì ? - Trẻ thêm 1 cái kẹo

- Cô yc trẻ cùng lấy thêm 1 cái kẹo và đếm số

kẹo sau khi vừa thêm

- Tất cả có 3 cái kẹo!

- Số mũ và số khăn bây giờ như thế nào ? - Bằng nhau và đều bằng 3

- Để biểu thị cho những nhóm đồ vật đồ chơi có

sl là 3 người ta dùng thẻ số 3 Cô cùng trẻ tìm thẻ

số và đặt vào các hàng sau đó đếm lại và đọc số

- Trẻ tìm thẻ số và đặt vào các hàngsau đó đếm lại và đọc số

- YC trẻ bớt đi 1 cái kẹo, đếm số còn lại và tìm

số tương ứng ( Bớt cho đến hết số kẹo)

Trang 20

- HĐCCĐ: Xếp hình người trên sân

- Trò chơi: Dung dăng dung dẻ

- Chơi tự do: Với Vòng, lá cây

1 MĐYêu cầu:

- Trẻ được thỏa mãn nhu cầu vui chơi, biết chơi đoàn kết với bạn

2 Chuẩn bị: - Sân chơi

- Rổ, vòng nhựa, hột hạt, lá cây

3 TTHĐ: *Xếp hình người trên sân

+ Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động

- Cô xếp mẫu

- Trẻ nhận xét mẫu của cô

- Trẻ xếp hình người theo hình cô vẽ sẵn phấn trên sân

- Cô nhận xét sản phẩm của trẻ

* Trò chơi vận động: “ Dung dăng dung dẻ”

- Cô giới thiệu trò chơi

- Nói cách chơi, luật chơi

- Cho trẻ chơi 2- 3 lần

* Chơi tự do với vòng, lá cây

V HĐ CHIỀU:

1 Biểu diễn văn nghệ cuối tuần:

Biểu diễn các bài hát trong chủ đề nhánh với nhiều hình thức khác nhau của cô và trẻ

- Tổ chức chương trình “ Liên hoan văn nghệ”

+ Cô là người dẫn chương trình

+ Giới thiệu các tiết mục biểu diễn của trẻ:

+ Cho trẻ hát các bài hát trong chủ đề

+ Chơi các TC DG

- Nghe hát và xem biểu diễn

- Cô nhận xét tuyên dương

- Giới thiệu chủ đề nhánh: Cơ thể của bé

Trang 21

- Có một số hiểu biết và nhận biết tác dụng của từng giác quan.

- Sử dụng các giác quan để nhận biết, phân biệt một số đồ vật, sự vật, hiện tượnggần gũi

- Có một số hiểu biết và nhận biết về giữ gìn và chăm sóc bảo vệ cơ thể khỏemạnh, phòng tránh xâm hại tình dục

- Ghi âm giọng nói của cô, của trẻ, một số âm thanh ở MTXQ,

- Bài thơ, bài hát, chuyện trong chủ đề

- Nguyên vật liệu phế thải để làm đồ chơi

+ Trẻ: Ảnh của trẻ ở góc sinh nhật, nguyên vật liệu thiên nhiên để làm đồ chơi

Trang 22

- Cách giữ gìn răng miệng

- KT: Trẻ biết tập các động tác vđ kết hợp với lời ca

- KN: Kĩ năng tập các ĐT VĐ nhịp nhàng, biết tuân theo hiệu lệnh khitập

- TĐ: Trẻ được hít thở không khí trong lành, có tâm thể khỏe mạnh đểbước vào các hoạt động trong ngày

2 Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ, sắc xô, đầu đĩa bài hát “ Cái mũi”

- Hô hấp: Ngửi hoa

- ĐT tay: 2 tay lên cao, ra trước

- ĐT chân: Ngồi xổm, đứng lên

- ĐT bụng: Cúi người

- ĐT bật: Tách, chụm chân

b TCVĐ: Chim bay cò bay

* HT: Trẻ cùng cô làm đàn chim đi nhẹ nhàng quanh sân 1 vòng

- VĐCB:

Ném xa bằng một tay

- TC: Cáo

và thỏ

TH:` Vẽ khuôn mặt bạn trai (mẫu)

PTNT:

Số 3 ( T2)

4.

HĐG I Các góc chơi:1 Góc phân vai: Bác sỹ:

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết đóng vai bác sỹ khám bệnh, kê đơn, y tá tiêm thuốc cho bệnh nhân

- KN: Trẻ thể hiện được kĩ năng đóng vai bác sỹ, y tá vói công việc đặc trưng

- TĐ: Trẻ biết chăm sóc giúp đỡ người ốm

Trang 23

+ CB: Đồ chơi bác sỹ, trang phục, bàn ghế

+ Cách chơi: Bác sỹ khám cho bệnh nhân: Hỏi han người ốm tình trạng sức khỏe, nghe tim phổi, kê đơn thuốc Y tá tiêm và phát thuốc cho bệnh nhân

2 Góc XD: Xây nhà và xếp đường về nhà bé

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết nhận vai và thể hiện vai chơi tuần tự, chi tiết,

tự lập, thể hiện một số chuẩn mực nổi bật của vai chơi: Bác thợ xây biết chọn vật liệu xây dựng, biết xây theo chỉ huy của bác kĩ sư Xd, bác kĩ sư biết thiết kế và chỉ đạo xây, biết xếp đường về nhà và xây nhà của mình với nhiều kiểu nhà khác nhau

- KN: Trẻ trong nhóm cùng bàn bạc về chủ đề chơi, phân vai các thành viên, nội dung chơi, tìm đồ chơi để thực hiện trò chơi

- TĐ: Trẻ yêu mến, tự hào về nhà của mình

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, các khối gỗ hàng rào Hoa lá cây cỏ, hột, hạt+ Cách chơi:, đi lấy đồ chơi mang về xây nhà có hàng rào bao quanh, có sân nhà trồng hoa, cây cối, rau… và xếp đường đi về nhà bé

3 Góc thư viện: Xem sách truyện tranh trong góc thư viện

+ MĐYC: - KT: Biết một số hình ảnh hoạt động của mình của bạn Biết lấy và để sách đúng nơi qui định

- KN: Rèn kĩ năng giở sách, xem sách đúng chiều

- TĐ: Giữ gìn và bảo vệ tranh truyện, ảnh, sách báo…

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi Tranh truyện, ảnh về một số hoạt động của các cháu, tranh chân dung…

+ Cách chơi: Giở và xem sách, tranh ảnh về về một số hoạt động của các cháu, tranh chân dung… kể theo hình ảnh trong tranh

- TĐ: Yêu quí bạn bè, bản thân, cô giáo trong lớp

+ Chuẩn bị: Trống, đàn, sắc xô Giấy tô vẽ, sáp màu, đất nặn…

+ Cách chơi: Hát múa một số bài hát trong chủ đề và vận động theo bài hát Tô màu tranh tranh chân dung trẻ, nặn đồ dùng đồ chơi

5 Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, lau lá cây…

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết cách chăm sóc cây

Trang 24

- KN: Phát triển kĩ năng lao động chăm sóc cây cối cho trẻ

- TĐ: Trẻ có ý thức khi lao động

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, nước, sỏi, đá

Dụng cụ tưới cây, khăn lau

+ Cách chơi: Trẻ cầm khăn lau lá cây, tưới nước, nhặt cỏ, bắt sâu cho cây

6 Góc chơi vận động:

+ MĐYC: - KT: Trẻ biết chơi vận động một số trò chơi

- KN: Phát triển kĩ năng vận động cho trẻ

- TĐ: Trẻ hứng thú khi chơi, biết chơi đúng luật

+ Chuẩn bị: Địa điểm chơi, bóng, vòng, sỏi, đá, hột hạt…

+ Cách chơi: Trẻ chơi một số trò chơi vận động: Xỉa cá mè, rải sỏi, cắp cua, nhảy dây…

II TTHĐ:

* Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ đọc bt “ Thỏ Bông bị ốm”: Các con vừa đọc bt ? Thỏ mẹ đã đưa Bông đi đâu ? Bác sỹ đã nói gì ? Hôm nay chúng mình sẽ thể hiện các vai chơi bác sỹ, chơi Xây nhà và xếp đường về nhà, chơi trong góc sách, chơi vđ và chăm sóc cây cảnh nhé !

Ai thích chơi ở góc PV Bác sỹ ? Ai nhận vai Bác sỹ ( y tá) ? Bác sỹ làm công việc gì ? Y tá làm gì ? vv… Cô giúp trẻ lựa chọn TC, vai chơi Trẻnhận đồ chơi về địa điểm chơi

* QT chơi: Cô bao quát các nhóm chơi

- Chơi nhóm chính: Phân vai

- Tạo tình huống liên kết

* KT: - Cô nhận xét các nhóm, vai chơi, động viên khen ngợi trẻ

- Cùng trẻ thu dọn đồ chơi về nơi qui định

Mèo đuổichuột

- Chơi tự dovới nước

HĐCCĐ:

Xếp hìnhngười bằnghột hạt-TCVĐ:

Tôi vui, tôibuồn

- Chơi tự dovới đất nặn,sỏi…

-HĐCCĐ:Nhặt lá câytrên sân trường-TCVĐ: Nhảy

lò cò

- Chơi tự dovới phấn, đấtnặn

6 HĐ Bé chơi - Dạy trẻ - Chơi một - Rèn nề nếp - Biểu diễn

Trang 25

- Chơi trong

góc PV, TV

số trò chơi với ngón, bàn tay

- Chơi tự do

xưng hô lễphép

- Chơi tronggóc XD, NT

văn nghệ cuối tuần

- Bình bầu bé ngoan

1 MĐ-YC

* Kiến thức: Trẻ nhận biết về hình dáng đặc điểm của cái mũi, biết được tác dụng

của cái mũi dùng để thở, ngửi, duy trì sự sống cho cơ thể

* Kỹ năng: Nhận biết, kỹ năng giữ gìn và bảo vệ các giác quan

* TĐ: Yêu quí bản thân, có ý thức giữ gìn, bảo vệ các giác quan

2 Chuẩn bị: + Cô: - Máy tính, một số hình ảnh về cái mũi và cách bảo vệ, vệ sinh

mũi

- Nhạc ghi bài hát “Cái mũi”

- Quả dứa, cam bổ miếng nhỏ đựng đĩa, khăn che

- Tranh vẽ hình ảnh em bé, gương soi, 1 lọ nước hoa

- Trẻ ngồi xung quanh cô

- Cô cho trẻ soi gương - 1 - 2 trẻ lên soi gương

- Con thấy gì khi soi gương ? - Thấy khuôn mặt mình

- Trên khuôn mặt có những giác quan gì ? - Trẻ trả lời

- Giác quan nào dùng để ngửi ? - Cái mũi

- Mũi có hình dạng ntn ? - Thẳng, đầu mũi hơi to

- Trên mũi có những gì ? - Có sống mũi, hai lỗ mũi

- Cô cho trẻ cùng sờ lên mũi và yêu cầu trẻ NX - Trẻ sờ lên mũi và tự NX về mũi của

mình

- Cho trẻ biết cấu tạo của mũi gồm: Sống mũi,

lỗ mũi, trong mũi có nhiều lông giúp ngăn bụi khi

ta hít thở

- YC trẻ bịt mũi và ngậm miệng trong vài giây

- Trẻ lắng nghe và kết hợp xem tranhảnh về CT của cái mũi

- Trẻ bịt mũi và ngậm miệng

Trang 26

- Khi bịt mũi ta thế người thế nào? Vì sao? - Khó chịu vì không thở được.

- Vậy mũi giúp ta làm gì ? Nếu không thở con

người sẽ thế nào ?

- Trẻ trả lời theo ý hiểu

 KL: Khi bịt mũi cháu sẽ thấy người khó chịu

vì không khí không vào được cơ thể - Mũi

dùng để thở, nếu không thở được sẽ không còn

sự sống

- Trẻ lắng nghe

- Mũi có quan trọng với con người không? - Có ạ

- Cô xịt nước hoa vào 1 trẻ hỏi các cháu có thấy

mùi gì không?

- Mùi thơm của nước hoa

- Mùi thơm ở đâu? Vì sao cháu biết ? - Vì cháu ngửi thấy

- GD: Mũi rất quan trọng, giúp chúng ta thở và

ngửi, để giữ gìn cơ thể sạch sẽ chúng mình phải

làm gì ? GD trẻ

- Vệ sinh mũi sạch sẽ, không chùimũi nghuệch ra má, không ngoáymũi, đút hạt hột, đc vào trong mũi…

* HĐ 2: TCLTT: - TC1 Hãy vẽ thêm bộ phận

còn thiếu vào bức tranh

- TC2: Mũi ai tinh hơn

- Trẻ vẽ thêm mũi vào khuôn mặttrong tranh

- Cho trẻ bịt mắt ngửi đĩa quả và đoánxem đó là quả gi, có mùi gì ?

3 KT: Cô và trẻ cùng hát và vận động “ Cái

mũi”

II HĐ GÓC: 1 Góc phân vai: Bác sỹ

2 Góc XD: Xây nhà và xếp đường về nhà

3 Góc NT: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái

III HĐNT: - HĐCCĐ: Thử nghiệm cái nào nổi, cái nào chìm

- TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

- Chơi tự do: Với đồ chơi NT

1 MĐ-YC: Thông qua hoạt động giúp trẻ tự khám phá ra một số vật nổi, vật chìm

trong nước Kích thích lòng say mê ham tìm hiểu khám phá ở trẻ

2 Chuẩn bị: Bể nước sạch, một số đồ vật làm bằng gỗ, sứ, thủy tinh, nhựa, sắt, cát,

ca cốc

3 TTHĐ: * Cô giới thiệu hđ thử nghiệm:

- Cho trẻ gọi tên những đồ vật có tên trên bàn - cô nêu vấn đề

- Theo các cháu những đồ vật nào sẽ nổi (chìm) trong nước - trẻ tự do trả lời

- Cho trẻ thực hành thử nghiệm - cả lớp đứng vòng tròn, 2 – 3 bạn lần lượt thả các

vật vào nước - xếp những đồ vật chìm, nổi thành 2 nhóm

- Cho trẻ rút ra kết luận vật nào nổi trong nước là những vật liệu làm bằng nguyên

Trang 27

- Trẻ nhận ra nét mặt của bạn khi chơi: Vui, buồn và biết thể hiện cảm xúc của mình khi chơi cùng bạn Biết cách cư xử với bạn khi chơi.

* CB: Tranh GD hành vi của trẻ khi chơi, khi học, giấy A4, chì, bảng dán tranh có mặt cười, mếu

Bài thơ Chơi bán hàng, nhạc, máy tính…

* TTHĐ: - Cho cả lớp chơi: Tìm bạn thân

+ Con vừa chơi TC gì ? Hàng ngày con học và chơi cùng với bạn nào ?

+ Cho trẻ nghe BT: Chơi bán hàng – Nguyễn Văn Thắng

+ Các bạn nhỏ chơi TC gì ?

+ Các bạn chơi có vui không ? Vì sao các bạn chơi vui như vậy ?

+ Muốn chơi vui với bạn con phải chơi tn ?

+ Liên hệ mở rộng: Cô đưa ra một số tình huống, cho trẻ nhận xét về tình huống

đó, cô khái quát và gd trẻ về giới tính

Thứ 3 ngày 1 tháng 10

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- Về các giác quan trên cơ thể của bé

* Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nghe, trả lời câu hỏi rõ ràng

* TĐ: - Trẻ hứng thú nghe chuyện, gd trẻ biết trung thực, thật thà, không nói dối

Trang 28

2 Chuẩn bị: + Cô:

- Nhạc bài hát “ Cái mũi”

- Máy tính, Tranh minh họa chuyện

- Có 1 câu chuyện nói về 1 cậu bé với cái

mũi rất dài đấy Vì sao mũi của cậu ấy lại

dài thế nhỉ ? Mời các con cùng lắng nghe

câu chuyện nước ngoài có tên gọi: “ Chú bé

mũi dài” để biết lí do nhé !

- Xem tranh, nghe cô kc và ĐT

+ Trong chuyện có những ai ? - Chú bé mũi dài…

+ Chú bé lúc đầu có cái mũi ntn ? - Mũi ngắn bình thường như mọi người+ Sau đó mũi của chú ấy biến đổi ra sao ? - Dài ra làm chú không muốn đi đâu+ Vì sao cái mũi lại dài ra ? - Vì hay nói dối

+ Khi mũi dài ra chú bé thấy tn ? - Xấu hổ

+ Sau đó chú đã làm gì để mũi ngắn lại - Không nói dối

 GD trẻ ngoan, biết vâng lời cô giáo và

người lớn, không nói dối, phải thật thà,

3 KT: Cô cùng trẻ hát bài “ Cái mũi” - Trẻ hát bài “ Cái mũi”, ra chơi

III HĐ GÓC: 1 Góc phân vai: Bác sỹ

2 Góc XD: Xây nhà và xếp đường về nhà bé

3 Góc HT: Chơi lô tô

4 Góc NT: Tô màu tranh về trang phục của bé

IV HĐNT: - HĐCCĐ: Vệ sinh giá góc cùng cô

- TCVĐ: Mèo đuổi chuột

- Chơi tự do: Với nước, đất nặn

1 Mục đích - Yêu cầu:

- Trẻ chơi đoàn kết cùng bạn

Trang 29

- Bước đầu làm quen với HĐ lao động Biết giữ gìn vệ sinh chung.

2 Chuẩn bị: Khăn, xô, nước xà phòng vệ sinh ca cốc

3 TTHĐ:

* Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động, kiểm tra sức khỏe

- Dọn vệ sinh giá góc cùng cô phân công lao động, giải thích cho trẻ biết dụng cụ

để dọn vệ sinh và các vệ sinh thế nào cho sạch cho trẻ biết tầm quan trọng của việc

1 Ôn: Dạy trẻ các thao tác rửa mặt

+ MĐ: - Rèn cho trẻ các thao tác rửa mặt

- Trẻ biết tác dụng của việc rửa mặt, giữ gìn đôi mắt đẹp và sáng

+ CB: Chậu nước, khăn mặt

+ TH: - Cô cùng trẻ hát bài: “ Rửa mặt như mèo”:

- Vừa hát bh gì ? Chúng mình có để mặt bẩn như bạn mèo con trong bh không ?+ Rửa mặt không đúng cách sẽ làm cho mặt chúng ta tn ? Cô sẽ hd cách rửa mặtthật sạch sẽ và vs nhé !

+ TT1: Nhận kí hiệu khăn mặt của mình Tư thế cầm khăn

+ TT2: Cách rửa: Rửa mắt, mũi, miệng, trán má, cằm cổ

+ TT3: Gấp khăn và để vào chậu

- Cô hướng dẫn cách rửa một lần

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- TC về cách giữ gìn tai, mũi họng

II HĐ HỌC: PTTC

- VĐCB: Ném xa bằng một tay

- TC: Cáo và thỏ

Trang 30

1 MĐ-YC

* KT: Trẻ biết ném xa bằng 1 tay đúng tư thế: Chân trước, chân sau, tay cầm bóng

đưa từ trước , xuống dưới, ra sau, lên cao và ném

* KN: - Rèn kỹ năng ném đúng động tác, tư thế

- Phát triển khả năng chú ý có định hướng cho trẻ khi vận động

* TĐ: Trẻ hào hứng tham gia VĐ, biết tuân theo hiệu lệnh khi tập

2 Chuẩn bị: + Cô: - Sân tập bằng phẳng sạch sẽ

- Đầu đĩa nhạc, bh: Đoàn tàu tí xíu, Quả bóng, nhạc không lời, 2 hộpquà

2 Nội dung: *HĐ1: KĐ: Cho trẻ làm đoàn tàu đi

chạy các kiểu theo nhạc bh “ Đoàn tàu tí xíu” rồi

về đội hình các tổ

- Trẻ làm đoàn tàu đi các kiểuchân về đội hình 4 hàng ngang

* HĐ 2: TĐ: a BTPCC: Tập kết hợp với nhạc bài

hát “ Con cào cào”:

+ Tay: Ra trước, lên cao

+ Chân: Đưa chân ra phía trước, lên cao

+ Bụng: Đứng quay người sang hai bên

+ Bật: Tách chụm

- Tập các đt: Tay, chân, , bụng,bật Mỗi ĐT tập 4l x4 nhịp

- Nhấn mạnh đt tay

b VĐCB: Ném xa bằng 1 tay

- Cô con mình có rất nhiều bóng, chúng mình sẽ

vđ gì với những quả bóng này ?

- Trẻ nêu ý định

- Cô cùng các con chơi ném bóng ra xa bằng 1 tay

nhé !

- Vâng ạ !

- Cho 1 trẻ lên ném thử - 1 trẻ lên ném thử

- Cô ném mẫu L1 - Trẻ quan sát cô ném

- L2 phân tích đt: TTCB: Đứng chân trước, chân

sau Tay cầm bóng ( cùng phía với chân sau) Khi

có hiệu lệnh cô đưa tay cầm bóng ra trước, xuống

dưới, ra sau, lên cao và ném bóng ra thật xa về

phía trước Sau đó đi về cuối hàng

- Lắng nghe và nhắc lại TT némbóng

- Cho trẻ tập: L1: Tập theo yc của cô

Cô quan sát sửa sai cho trẻ

- Lần lượt từng trẻ ở 2 đội lênL2: Tổ chức thi đua giữa 2 đội: KTKQ, tặng quà - Trẻ thi đua, cô tặng quà

Trang 31

3 Kết thúc: Cô nhận xét- tuyên dương trẻ - Trẻ ra chơi

III HĐ GÓC: 1 Góc PV: bác sỹ

2 Góc XD: Xây nhà và xếp đường về nhà bé

3 Góc NT: Tô màu tranh về cơ thể

IV HĐNT: - HĐCCĐ: Xếp hình người bằng sỏi, đá, hột hạt

- TCVĐ: Tôi vui, tôi buồn

- Chơi tự do: Với đất nặn, sỏi

1 MĐ-YC: Rèn tính cẩn thận của trẻ, phát triển trí tưởng tượng của trẻ qua xếp

hình, tạo tình cảm bạn bè

2 Chuẩn bị: Sỏi đá, hột hạt

3 TTHĐ:

* Cho trẻ nghe bài “ Bác Hồ của em”, ĐT dẫn dắt vào hoạt động

- Cô gợi ý hướng dẫn cách xếp

- Hướng dẫn trẻ các xếp và ý định xếp hình của mình

- Trẻ thực hiện, cô quan sát nhắc nhở, gợi ý

* TCVĐ: Tôi vui, tôi buồn

- Cô nói tên trò chơi, phổ biến cách chơi

- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần

* Chơi tự do: Với đất nặn, sỏi

V HĐ CHIỀU

1 Trẻ chơi một số trò chơi với các ngón tay, bàn tay

+ MĐ: Giúp trẻ VĐ các cơ ngón tay, bàn tay

+ CB: Một số trò chơi, lời bh, đồng dao về con vật

+ TH: Cô giới thiệu cách chơi - cho trẻ chơi:

* TC 1: Bàn tay nắm lại: Cách chơi: Vừa hát vừa thực hiện các ĐT mô phỏng nắm,

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- Cách giữ gìn các giác quan: Cách giữ gìn răng miệng

II Hoạt động học: PTTM

Trang 32

Tạo hình: Vẽ khuôn mặt bạn trai

(Mẫu)

1 MĐ-YC

* KT: Trẻ biết phối hợp các nét vẽ để tạo thành khuôn mặt bạn trai: Mũi, miệng,

mắt, lông mày, lông mi, tóc

* KN: Rèn kỹ năng nhận biết, kĩ năng vẽ các nét xổ thẳng, cong

* TĐ: Yêu thích cái đẹp, trân trọng sản phẩm của mình, của bạn

2 Chuẩn bị: + Cô:

- Tranh mẫu 1 bạn trai, giấy vẽ khổ A3, chì màu, bảng quay

- Máy tính, nhạc, bh có liên quan

- TC: “ Chiềng làng chiềng chạ”:

+ Trẻ: - Giấy vẽ, bút chì, bút sáp, giá treo tranh

3 TTHĐ:

1 Ổn định tổ chức: Chơi TC “ Chiềng làng chiềng

chạ”:

Chiềng làng chiềng chạ

Thượng hạ tây đông

Ai là đàn ông

Chạy lên đây đứng lên phía trước !

- Bạn trai chạy lên

- Phía trước tôi là những bạn nào ? - Bạn trai

- Hãy đếm xem có bao nhiêu bạn trai ?

- Trẻ đếm

- Vì sao chúng mình biết đây là những bạn trai ?

- Trả lời theo hiểu biết

- Khuôn mặt của các bạn ấy trông tn ?

- Tóc ngắn…

2 Nội dung: * HĐ 1: Xem tranh mẫu, ĐT và xem cô

vẽ mẫu:

- Hôm nay chúng ta sẽ vẽ khuôn mặt bạn trai

+ Các con cùng quan sát mẫu, đàm thoại về tranh

+ Yêu cầu trẻ nhắc lại cách ngồi cầm bút khi vẽ,

cách vẽ, tô màu

- Trẻ nhắc lại tư thế ngồi cầmbút khi vẽ, cách vẽ, tô màu

* HĐ 2: Trẻ thực hiện cô quan sát giúp đỡ trẻ yếu - Trẻ thực hiện

* HĐ 3: Trưng bày sản phẩm - NX sản phẩm - Trưng bày - NX

- Hôm nay các con đã vẽ tranh gì ?

- Trên mặt bạn trai con đã vẽ gì ?

- Con thấy tranh của ai đẹp nhất ? Vì sao ?

- Cô nhận xét chung

- Vẽ khuôn mặt bạn trai

- Vẽ mắt, mũi, miệng

- 2- 3 trẻ nêu ý kiến nhận xét

Trang 33

3 Kết thúc: Cô và trẻ cùng vđ theo bh: Cái mũi - Trẻ vđ cùng cô, ra chơi

III HĐ GÓC: 1 Góc phân vai: Bác sỹ

2 Góc XD: Xây ngôi nhà và xếp đường về nhà bé

- Lá cây, chơi với phấn, bóng, vòng

3 TTHĐ: * Cô nói nội dung buổi hoạt động

- Cô cùng trẻ đi dạo chơi và trò chuyện cùng với trẻ

+ Cô cháu mình đang chơi ở đâu vậy? Ở sân trường

+ Các con hãy nhìn lên bầu trời xem thời tiết hôm nay thế nào ? Thời tiết hôm nay

có nắng nhẹ và còn có cả gió nữa…

* Cô củng cố kiến thức và giáo dục trẻ, biết giữ gìn vệ sinh môi trường, mặc quần

áo hợp với thời tiết, với giới tính…

* TCVĐ: Bóng tròn to

- Cô nói tên trò chơi và cho trẻ chơi 2-3 lần

* CTD: Chơi với phấn, đất nặn, lá cây…

- Cô bao quát trẻ chơi

V HĐ CHIỀU

1 Rèn nề nếp xưng hô lễ phép

+ MĐ: Rèn cho trẻ cách chào hỏi, xưng hô lễ phép

+ CB: Tranh giáo dục lễ giáo

- Cô đưa tranh giáo dục lễ giáo ra cho trẻ quan sát

- Cô cùng trẻ ĐT về nội dung tranh:

+ Gặp người lớn ta phải chào hỏi: Cháu chào cô ( Bác, chú, ông, bà…) ạ !

+ Khoanh tay khi chào hỏi

+ Đưa hai tay khi nhận và biết nói lời: Cháu cảm ơn !

+ Khi có lỗi, nhận lỗi và nói lời: Xin lỗi !

+ Muốn ra ngoài, đi chơi phải xin phép: Con xin phép cô, con đi uống nước, conxin phép mẹ cho con chơi TC búp bê…

+ Giáo dục trẻ phải xưng hô lễ phép với mọi người xung quanh mình

+ Tại sao chúng ta phải nói lời lễ phép, chào hỏi ?

+ KT: Nghe bh : Lời chào

Trang 34

- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ

I Đón trẻ- Chơi- Trò chuyện- Điểm danh- TDBS

- Cách giữ gìn vệ sinh cơ thể

II Hoạt động học : PTNT

LQVT: Số 3 ( T2)

1 Mục Đích- YC:

* KT: Trẻ biết đếm đến 3, nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 3

* KN: Rèn kỹ năng đếm, thêm bớt trong phạm vi 3

* TĐ: Giáo dục trẻ biết nghe lời cô giáo, chơi vui cùng bạn bè

2 Chuẩn bị: + Cô: - Những đồ dùng có số lượng là 3

- Đàn, nhạc các bài hát trong chủ đề

- 1 số đồ dùng trong gia đình có số lượng là 3

+ Trẻ: Mỗi trẻ 3 cái quần, 3 cái áo ( trong đó có 2 cái cùng màu), thẻ số từ 1- 3

- Trò chơi: Tìm đồ dùng trong gia đình - Chơi trò chơi

- Trong thời gian 3 phút đội nào chuyển được đủ

3 loại đồ dùng đội đó chiến thắng

( Cho trẻ chơi, kiểm tra kết quả và cho trẻ tìm thẻ

số để biểu thị)

- Trẻ chơi

- Kiểm tra kết quả

* Hoạt động 2: Thêm bớt trong phạm vi 3

- Chúng mình vừa tìm được rất nhiều đồ dùng

cho gđ rồi, cô tặng cho mỗi bạn 1 rổ quà, hãy

cùng khám phá xem đó là quà gì nhé!

- Hát: “ Cả nhà thương nhau” đi về vị trí

- Về chỗ ngồi

- Trong rổ có gì? - Có đc là áo và quần

- Cô yc xếp tất cả những chiếc áo cùng màu thàng

hàng ngang từ trái qua phải

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w