- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách đặt vở, tư theá ngoài vieát, caùch trình baøy baøi vieát… -Hs soát lỗi[r]
Trang 1T.N MÔN TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
C cờ
Tập đọc Hoa ngọc lan T1
Tập đọc T2
Toán Luyện tập
2
17/ 3
Đ Đ Cảm ơn và xin lỗi T 2
Toán Bảng các số từ 1 đến 100
Tập viết Tô chữ hoa :E,Ê,G
Chính tả Nhà bà ngoại
 N
3
18/ 3
Tập đọc Ai dậy sớm T1
Tập đọc T2
Toán Luyện tập
Thủ công Cắt dán HV T 2
4
19/ 3
T Dục Bài thể dục - Trò chơi vận động
Toán Luyện tập chung
Chính tả Câu đố
5
20/ 3
Tập đọc Mưu chú sẻ T 1
Tập đọc T 2
K chuyện Trí khôn
S H Đánh giá HĐ trong tuần
6
21/ 3
Tuần 27
Trang 2Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2008 Tiết 1+ 2: Tập đọc : Hoa ngọc lan
I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu : v ( vỏ ) d (dày), l ( lan,lá, lấp ló) n ( nụ) ; có âm cuối : t ( ngát ); các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn
so với dấu phẩy)
2 Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp, Hiểu các từ ngữ trong bài : lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh( theo yêu cầu luyện nói)
- Giáo dục học sinh bảo vệ các loài hoa
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạsgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài vẽ ngựa trong SGK
? Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
? Vì sao nhìn tranh bà không nhận ra con vật ấy ?
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
* Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
-Cho hs đọc bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ
khó,giáo viên gạch chân, kết hợp phân
tích một số từ khó hiểu để củng cố phần
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
Hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn…
Trang 3học vần và giải nghĩa một số từ khó
hiểu
- Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi
hiện
- Ngan ngát : mùi thơm dễ chịu, lan toả
ra xa
? Tiếng trắng gồm âm gì ghép vần gì?
-Cho hs luyện đọc từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu trong bài
c Luyện đọc đoạn, bài
- Phân nhóm rồi cho học sinh đọc nối
tiếp mỗi học sinh 1 đoạn.( 3 đoạn)
-Cho hs đọc cả bài
- Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần : ăm , ăp
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần ăp?
b Nói câu có chứa tiếng có vần ăp, ăm
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc cả bài
? Thân cây lan như thế nào?
? Lá như thế nào ?
? Nụ hoa Lan màu gì ?
? Hương lan thơm như thế nào?
- Giáo viên nhận xét
* Đọc diễm cảm lần 2
Giải lao
Hoạt động 2: Luyện nói.
- Giáo viên cho học sinh đọc tên bài
luyện nói
-Cho hs xem tranh-thảo luận
-Cho hs trình bày nd thảo luận
- âm tr ghép vần ăng dấu sắc
-Hs đọc cn-đt
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn
- Đọc bài các nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- khắp
Em đang ngắm bông hoa Bạn Lan xếp quần áo rất ngăn nắp
- 3 học sinh đọc cn
- cây cao, to, vỏ bạc trắng
- Lá dày, cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm
- Trắng ngần
- Hương thơm ngan ngát toả khắp vườn khắp nhà
-Hs lắng nghe
Gọi tên các loài hoa trong ảnh
- Từng cặp học sinh thảo luận Hoa hồng, hoa đồng tiền, hao râm bụt, hoa đào, hoa sen
Trang 43)Củng cố :? Kể tên các loại hoa mà em biết ? (hoa mai,hoa đào,hoa cúc,hoa sen ) 4) Dặn dò : Về nhà học bài-Viết bài
-Xem trước bài : Ai dậy sớm
Tiết 3: Toán: Luyện tập
I-Mục đích yêu cầu
- Củng cố về đọc viết, so sánh số có hai chữ số, viết tìm số liền sau của một số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
III-Các hoạt động dạy học
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 3 , 4 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ
-Cho hs lên bảng làm bài
34 < 38; 47 > 45
36 > 30; 81 < 82
37 = 37 95 > 90
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1.
-Hd hs viết số vào bảng con
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
-Hd hs làm bài vào vở bài tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Nghỉ 5 phút
-Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs so sánh số
-Cho hs làm vào vở
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
-Cho hs nêu yc bài 4
Bài 1: Viết số
a 30, 13, 12, 20
b 77, 44, 96, 69
c 81, 10, 99, 48
Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
a Số liền sau của 23 là: 24
b Số liền sau của 84 là: 85
c Số liền sau của 54 là: 55
d Số liền sau của 39 là: 40
Bài 3: Điền dấu <, > = ?
34 < 50; 47 > 45; 55 < 66
78 > 69; 81 < 82; 44 > 38
72 < 81; 95 > 90; 77 < 99 Bài 4: Viết ( theo mẫu):
a.87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 =
Trang 5-Hd hs làm bài vào vở bài tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
80 + 7
b.59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; ta viết: 59 =
50 + 9
c.20 gồm 2 chục và 0 đơn vị; ta viết: 20 =
20 + 0
d.99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; ta viết: 99 =
90 + 9
3 Củng cố :? 90 gồm mấy chục và mấy đv ? (9 chục và 0 đv )
4 Dặn dò : Về nhà làm vbt
-Xem trước bài : Bảng các số từ 1-100
Tiết 4: Đạo đức: Cảm ơn và xin lỗi.( tiết 2)
I-Mục đích yêu cầu
1 Giúp học sinh hiểu được : Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ; cần xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
-Biết xử lý các tình huống khi cần cảm ơn, xin lỗi
2 Có thái độ tôn trọng mọi người xung quanh
3 Biết nói lời cảm ơn, khi cần trong cuộc sống hằng ngày
-Gd hs biết cảm ơn và xin lỗi
II-Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài 3, 6
- Hoa màu đỏ, xanh
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? Nói lời cảm ơn khi nào?
? Khi nào thì nói lời xin lỗi ?
- 1 học sinh lên bảng thực hành nói lời cảm ơn và xin lỗi
- Giáo viên nhận xét
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Trò chơi :bài 5:
- Yêu cầu học sinh ghép các cánh hoa
thành bông hoa cảm ơn và xin lỗi
- Giáo viên đưa các tình huống
? Con được Cô hiệu trưởng cho các con 1
- Học sinh ghép bằng cách giơ hoa mà học sinh đã chuẩn bị
Trang 6quyển vở.Con nói gì?
? Con học giỏi được cô hiệu phó tặng
giấy khen, con nhận và nói gì?
? Con đi học muộn làm cô giáo không vui
thì con nói gì?
Vậy các con nghe tình huống và giơ hoa
nhanh lên nhé.Màu đỏ là xin lỗi, màu
xanh là cảm ơn
a Khi các con sơ ý làm bạn bị đau
b Con làm vở bình bông của cô
c Con làm rách vở bạn
d Cô cho các con mượn sách
e Bố, mẹ cho con hộp bánh
- Giáo viên nhận xét - sửa sai - Tuyên
dương học sinh thực hiện trả lời tốt
Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
và Sau đó cử đại diện lên đóng vai theo
yêu cầu bài 4
- Giáo viên nhận xét - đánh giá - cho
điểm thi đua
Hoạt động 3: Kiểm tra kết quả hocï tập
của các con , cô cho các con làm bài 3 và
6 trong phiếu bài tập
- Giáo viên phát phiếu bài tập đã chuẩn
bị cho từng học sinh làm bài
- Cho 2 học sinh lên bảng làm bài 3, 6
? Vì sao con lại làm như vậy?
- Giáo viên nhận xét - thu và chấm điểm
thi đua
- Nói Em cảm ơn cô
- Nói Em cảm ơn cô
- Con xin lỗi cô
- Học sinh lắng nghe và giơ hoa thật nhanh
- Lớp nhận xét
- Từng cặp thảo luận và nêu lên các tình huống để đóng vai trong đó có từ cảm ơn và xin lỗi
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- 1 hs đọc yêu cầu bài 6
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc lại kết quả 2 bài vừa làm
3.Củng cố –Dặn dò
- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học
- Giáo dục học sinh Biết cảm ơn khi được người khác giúp đõ,xin lỗi khi làm phiền người khác
- Chuẩn bị cho bài sau - Nhận xét tiết học
Thư ùba ngày18 tháng 3 năm 2008
Trang 7Tiết 1 : Toán : Bảng các số từ 1 đến 100.
I-Mục đích yc.
- Nhận biết số 100 là số liền sau của 99 và số có 3 chữ số
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
- Kẽ sẵn nội dung bài 4 vào bảng phụ.Que tính
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài :
47 > 45
81 < 82
95 > 90
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu số 100.
- Lấy 9 bó que tính
? Có mấy bó que tính?
? 9 bó có bao nhiêu que tính?
? Hay còn gọi là bao nhiêu?
- Lấy thêm 9 que tính rời
? Có tất cả bao nhiêu que tính ?
? Lấy thêm 1 que tính là bao nhiêu que
tính?
- Viết lên bảng số 100 cho học sinh đọc
? Số 100 gồm mấy chữ số?
Giảng : Chữ số 1 bên trái chỉ 1 trăm( 10
chục)số 0 ở giữa chỉ 0 chucï, số 0 thứ hai
bên phải chỉ 0 đơn vị
Vậy 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị đọc
là một trăm
Nghỉ 5 phút
HĐ 2: Luyện tập
-Hs lấy 9 bó,mỗi bó 10 que tính
- 9 bó que tính
- 90ù que tính
- 9 chucï que tính -Hs lấy 9 que tính rời
- Có tất cả 99 que tính
- là 100 que tính -100: một trăm
- Có 3 chữ số
- Học sinh nhắc lại
Trang 8Cho học sinh Nêu yc bài 1.
-Hd hs làm bài vào vở bài tập
-Nhận xét-sửa sai
-Cho hs nêu yc bài 2
Hd hs điền những số còn thiếu vào ô
trống
-Cho 1 hs lên bảng điền ,cả lớp làm vào
vở bài tập
-Nhận xét sửa sai
-Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs làm bài vào vở bài tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
Bài 1 :Số liền sau của 97 là 98 Số liền sau của 99 là 100 Số liền sau của 98 là 99 Bài 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Bài 3: Trong bảng các số từ1 đến 100:
a.Các số có 1 chữ số là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 b.Các số tròn chục là
10,20,30,40,50,60,70,80,90 cSố bé nhất có 2 chữ số là:10 d.Số lớn nhất có 2 chữ số là :99 đ.Các số có 2 chữ số giống nhau là :11,22,33,44,55,66,77,88,99
3.Củng cố :? Số 100 có mấy chữ số? (3 chữ số.)
4.Dặn dò : Vềnhà làm vbt
-Xem trước bài :Luyện tập
Tiết 2: Chính tả: Nhà bà ngoại I-Mục đích yc
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Nhà bà ngoại
- Đếm đúng dấu chấm trong bài chính tả.Hiểu: dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống
-GD hs giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II-Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- Bài tập chép sẵn lên bảng
III-Các hoạt động dạy học
Trang 91 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng viết: giúp, rám nắng, xương xương
- 1 học sinh làm bài tập 2
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập chép.
-Gv đọc mẫu lần 1
- Gọi học sinh đọc bài
- Chỉ bảng cho học sinh đọc những chữ dễ
viết sai
- Cho học sinh viết bảng con từ khó
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 2: Thực hành viết.
-Gv đọc bài lần 2
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài
viết
- Cho học sinh viết vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng mẫu
chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng khoảng
cách, nối nét, cách cầm bút, cách đặt vở, tư
thế ngồi viết, cách trình bày bài viết…
- Giáo viên đọc bài cho hs soát lỗi
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh được yêu cầu bài a
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai Giải nghĩa
từ vừa điền - Ghi điểm
-Cho hs nêu yc bài b
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Hoạt động 4 : Chấm điểm.
- Giáo viên chấm điểm chính tả
- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc
phải lên bảng lớp
-Hs lắng nghe -1 Học sinh đọc bài -Hs Đọc các từ khó viết,
-ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, khắp vườn
-Hs theo dõi
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn -Thực hành viết bài vào vở
-Hs soát lỗi bằng bút chì
a Điền vần ăm , ăp vào chỗ trống Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
b Điền chữ c hoặc k hát đồng ca, chơi kéo co
- Lắng nghe và sửa sai các chữ viết sai
Trang 10- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng, đẹp,
trình bày sạch sẽ
3)Củng cố : Cho hs viết lại những chữ viết sai
4.Dặn dò :Vềnhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài :Câu đố
Tiết 3: Tập viết : Tô chữ hoa : E, Ê, G
I-Mục đích yc.
- Học sinh biết tô các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương,chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở
-Gd hs giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học.
- Chữ hoa : E, Ê, G Bảng kẻ sẵn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết : gánh đỡ, sạch sẽ
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa: E,
Ê, G
- Cho học sinh quan sát chữ hoa( chữ theo
mẫu mới quy định)
? Chữ E hoa gồm mấy nét? cao mấy li ?
? Chữ Ê hoa gồm mấy nét? cao mấy li ?
? Chữ G hoa có mấy nét? cao mấy li ?
-Hướng dẫn học sinh tô hoa chữ trên
khung chữ
-Cho hs tô chữ hoa vào vở
Hoạt động 2:Hướng dẫn học sinh viết
vần , từ
-ăm :ă-m cao 2 li
-Hs quan sát
- 1 nét ,cao 5 li
-2 nét, cao 5 li
- 2 nét, cao 8 li
- Học sinh theo dõi -Hs tô chữ hoa vào vở
Trang 11-chăm học :h cao 5 li,c-ă-m-o cao 2 li
-ăp :ă cao 2 li, p dài 4 li
-khắp vườn :k-h cao 5 li,p dài 4 ằi-ư-ơ-i
cao 2 li
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
Hoạt động 3:Thực hành viết vào vở.
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, …
Hoạt động4: Chấm điểm.
- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp
nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao…
- Tuyên dương học sinh viết đẹp
- Học sinh viết bài vào vở
- Bình chọn bạn viết đẹp, đúng độ cao
3.Củng cố: Cho hs viết lại những chữ viết sai
4.Dặn dò :Về nhà viết bài
-Xem trước bài :Tô chữ hoa :H,I,K
Thứ tư ngày 19 tháng 3 năm 2008
Tiết 1 + 2: Tập đọc : Ai dậy sớm
I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ: ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, như là sau dấu chấm)
2 Ôn các vần ươn, ương, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần : ươn, ương
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : ( vừng đông, đất trời)
- Hiểu được nội dung bài : Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
-GD hs yêu quí cảnh đẹp thiên nhiên
II-Đồ dùng dạy học
-Tranh sgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ