2 Bài mới: a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng, b/ Giaûng baøi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa: O,OÂ,Ô, P - Cho học sinh qua[r]
Trang 1TUẦN 30 ( Từ ngày 6/4 đến 10/4 )
C cờ Tập đọc Chuyện ở lớp T1 Tập đọc T2 Toán Phép trừ trong phạm vi 100…
HAI
6/ 4
 N Tập viết Tô chữ hoa :O,Ô,Ơ,P Toán Luyện tập
Chính tả Chuyện ở lớp
Đ Đ Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng T 1
BA
7/ 4
Tập đọc Mèo con đi học T 1 Tập đọc T2 Toán Các ngày trong tuần
TNXH Trời nắng,trời mưa
TƯ
8/ 4
T Dục Trò chơi vận động Chính tả Mèo con đi học Toán Cộng,trừ(Không nhớ)trong PV 100 M.T Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạt
NĂM
9/ 4
Tập đọc Người bạn tốt T1 Tập đọc T2 Thủ công Cắt dán hàng rào đơn giản T 1
K chuyện Sói và Sóc
SÁU
10/ 4
S Hoạt Đánh giá hoạt động trong tuần
Trang 2
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009 Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc
Chuyện ở lớp
I-Mục đích yêu cầu
1.Học sinh đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ: Ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)
2.Ôn các vần uôt, uôc; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
3 Hiểu nội dung bài: Em bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp Mẹ gạt đi Mẹ muốn nghe chuyện ở lớp con đã ngoan thế nào
- Giáo dục học sinh ngoan ,tự giác học bài,làm bài ở lớp cũng như ở nhà đầy đủ
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh trong sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài : Chú công SGK
- Trả lời 2 câu hỏi trong sgk
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới: Tiết 1
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: Giọng hồn
nhiên các câu thơ ghi lời em bé kể cho
mẹ nghe chuyện ở lớp
-Cho hs đọc bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ khó,giáo
viên gạch chân, kết hợp phân tích một
số từ khó hiểu để củng cố phần học vần
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
Trang 3và giải nghĩa một số từ khó hiểu.
-Cho hs luyện đọc tiếng,từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu trong bài
c Luyện đọc đoạn, bài
-ø cho học sinh đọc đoạn
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
- Cho hs đọc cả bài
Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần : uôt, uôc.
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
b ? Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc?
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc khổ thơ 1và 2
? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở ở lớp?
- Gọi học sinh đọc khổ thơ 3
? Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
? Nội dung bài nói gì?
- Giáo viên nhận xét
+ Đọc diễm cảm lần 2
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện nói.
-Giáo viên cho học sinh đọc tên bài
luyện nói
-Cho hs thảo luận
- Ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 khổ thơ
- Học sinh thi đua đọc bài cá nhân
- vuốt
- ruột gà, sáng suốt, tuột dây, vuốt mặt, chau chuốt…
- cái cuốc, trói buộc, buộc dây, buộc lòng, vác cuốc…
-3 học sinh đọc
- Bạn Hoa không học bài, bạn Hùng cứ trêu con, bạn Mai tay đầy mực
- Hai học sinh đọc
- Mẹ không nhớ chuyện của bạn nhỏ kể, mẹ muốn nghe chuyện của bé
- Em bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp Mẹ gạt đi Mẹ muốn nghe chuyện ở lớp con đã ngoan thế nào
- HS đọc: cn- nhóm
Hãy kể cho cha mẹ nghe, hôm nay ở lớp con đã ngoan thế nào
-Hs thảo luận nhóm ( 2 em )
? Hãy kể cho mẹ nghe hôm nay ở lớp con đã ngoan thế nào ?
Trang 4TL:Hôm nay con được 10 điểm toán, 10 điểm chính tả…
3) Củng cố :? Vì sao mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể ?( Vì đó là những chuyện không ngoan Mẹ chỉ thích nghe những chuyện các bạn ngoan)
4) Dặn dò : Về nhà học bài-viết bài
-Xem trước bài : Mèo con đi học
Tiết 4: Toán
Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
I-Mục đích yêu cầu
- Học sinh bước đầu biết đặt tính và làm phép tính trừ( Không nhớ) trong phạm vi 100.( dạng 65 - 30 và 36- 4)
- Củng cố tính năng tính nhẩm
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
III-Các hoạt động dạy học
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 1 , 2 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 trang158
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu cách trừ.
- Cho hs lấy 6mỗi bó 10 que tính và 5 que
tính rời
? 65 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
-Cho hs tách 3 bó que tính xếp xuống
dưới
?30 Gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn học sinh cách đặt tính
- Viết 6 vào cột chục và 5 vào cột đơn vị
- Viết 3 thẳng với cột chục và 0 thẳng với
-Hs lấy 65 que tính
- Gồm 6 chục và 5 đơn vị
-Hs tách 30 que tính
- Gồm 3 chục và 0 đơn vị
65 *5trừ 0 bằng 5, viết 5
- *6 trừ 3 bằng 3 ,viết 3 30
Trang 5cột đơn vị.
- Viết dấu trừ ở giữa hai số
- Vạch dấu gạch ngang
-Tính từ phải sang trái
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 2: Thực hành.
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Hd hs làm tính vào bảng con
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cho cả lớp làm Vở bài tập
- Giáo viên chấm điểm nhận xét - sửa sai
-Cho hs nêu yêu cầu bài 3
- Cho học sinh nhẩm tính và nêu kết quả
nối tiếp
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
35
- HS thực hiện
Bài 1: Tính:
82 75 48 69 98
-50 40 20 -50 30
32 35 28 19 68 Bài 2:Đúng ghi chữ đ, sai ghi chữ s
57 57 57 57
5 5 5 5
50 52 07 52 Bài 3:Tính nhẩm
66- 60 = 6; 98 - 90 = 8; 72 - 70 = 2;
78 - 50 = 28;59 - 30 = 29; 43 - 20 = 23;
58 - 4 = 54; 67 - 7 = 60; 99 - 1= 98;
58 - 8 = 50; 67 - 5= 62; 99 - 9 = 90
3 Củng cố :? Nêu cách đặt tính vá tính :82-50 ( Đặt tính theo cột dọc,tính từ phải
sang trái )
4 Dặn dò :Về nhà làm vở bài tập
-Xem trước bài : Luyện tập
Thư ùba ngày 7 tháng 4 năm 2009
Tiết 1 : Tập viết
Tô chữ hoa : O,Ô,Ơ, P
I-Mục đích yc.
- Học sinh biết tô các chữ hoa O,Ô,Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươi; các từ ngữ: con cóc, cá lóc, quần soóc, đánh moóc , con cừu, ốc bươu,chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở
-Gd hs tính cẩn thận khi viết bài
II Đồ dùng dạy học.
Trang 6- Chữ hoa : O,Ô,Ơ, P Bảng kẻ sẵn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết : ong, trong xanh, en, hoa sen, nhoẻn cười
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa:
O,Ô,Ơ, P
- Cho học sinh quan sát chữ hoa( chữ theo
mẫu mới quy định)
? Chữ O hoa gồm mấy nét?cao mấy li ?
? Chữ Ô gồm mấy nét ? cao mấy li ?
? Chữ Ơ hoa gồm mấy nét? cao mấy li ?
? Chữ P hoa có mấy nét? cao mấy li ?
Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa trên
khung chữ
Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vần.
-Gv viết mẫu hd hs viết
-uôt:u-ô-t,u-ô cao 2 li,t cao 3 li
-chải chuốt :c-a-i-u-ô cao 2 li,h cao 5 li, t
cao 3 li
-uôc : u-ô-c cao 2 li
-thuộc bài : t cao 3 li,h-b cao 5 li,u-ô-c-a-i
cao 2 li,viết liền nét
- GV nhận xét – sửa sai
Hoạt động 3:Thực hành viết vào vở.
-Hd hs viết bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, …
Hoạt động4: Chấm điểm.
- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp
nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao…
- Hs viết quan sát
- 1 nét cao 5 li
- 3 nét cao 5 li
- 2 nét,cao 5 li
- 2 nét ,cao 5 li
- Hs quan sát và lên bảng tô
- HS viết bảng con
-Hs viết bài vào vở
Trang 7- Tuyên dương học sinh viết đẹp - Bình chọn bạn viết đẹp, đúng độ cao.
3.Củng cố: Cho hs viết lại những chữ viết sai
4 dặn dò : Về nhà viết bài.
-Xem trước bài :Q,R,S
Tiết 2 : Toán
Luyện tập
I-Mục đích yêu cầu.
- Củng cố cho HS về đặt tính và thực hiện phép tính trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Tập tính nhẩm với các phép tính đơn giản
- Củng cố về giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
- Viết sẵn nội dung bài tập 3, 5 lên bảng
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài : 58 -4 = 54; 59 - 30 = 29; 99 - 9 = 90
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
-Hd hs đặt tính theo cột dọc,tính từ phải
sang trái
- 3 học sinh lên bảng làm 3 phép tính ,ở
dưới lớp làm bảng con 3 phép tính còn lại
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
- hướng dẫn học sinh nhẩm tính và nêu
kết quả( nối tiếp )
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Giải lao
- Cho học sinh đọc bài toán 4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
45 57 72 70 66
-23 31 60 40 25
22 26 12 30 41
Bài 2:Tính nhẩm:
65 - 5 = 60; 65 - 60 =5; 65 -65 = 0
70 - 30 = 40; 94 - 3 = 91; 33 - 30 = 3
21 - 1 = 20; 21 - 20 = 1; 32 - 10 = 22 Bài 4: Lớp 1B có 35 bạn , trong đó có 20 bạn nữ Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn
Trang 8-Hd hs tóm tắt:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Cho 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
bài vào vở
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 3
-Hd hs tínhvà so sánh kết quả
- Cho1 học sinh làm bài trên bảng
- Cả lớp làm phiếu bài tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
-Cho hs nêu yêu cầu bài 5
-Hd hs nhẩm tính và nối vào kết quả đúng
-Cho 1 hs lên bảng-cả lớp làm vào phiếu
bài tập
-Chấm điểm-nhậm xét ,sửa sai
nam?
Tóm tắt
- Có: 35 bạn
- Trong đó có :20 bạn nữ
- Có:… bạn nam?
Bài giải
Lớp 1B có số bạn nam là:
35 - 20 = 15( bạn) Đáp số: 15 bạn nam Bài 3:Điền dấu <, > =;
35 - 5 35 - 4 43 + 3 43 -3
30 - 20 40 - 30 31 + 42 41 + 32
-Bài 5 :Nối (theo mẫu ) 76-5 54 40+14 68-4 72 11+21 42-12 32 60+11
3.Củng cố : ? Bớt đi thì làm tính gì ? ( tính trừ )
4.Dặn dò : Về nhà làm vở bài tập
-Xem trước bài :Các ngày trong tuần lễ
Tiết 3: Chính tả Chuyện ở lớp
I-Mục đích yêu cầu
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng bài: Chuyện ở lớp
- Biết cách trình bày thể thơ 5 chữ
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần uôc, hay uôt, chữ c hoặc k vào chỗ chấm
- Giáo dục học sinh viết bài cẩn thận
II-Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- Bài tập chép sẵn lên bảng
Trang 9III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên viết: xem tai,xem gạc
- 1 học sinh làm bài tập 2 b
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập
chép
-Gv đọc mẫu lần 1
- Gọi học sinh đọc bài
? Cho hs nêu những từ khó viết?
- Cho học sinh viết bảng con từ khó
- Chỉ bảng cho học sinh đọc những chữ dễ
viết sai
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 2: Thực hành viết.
- Hướng dẫn HS cách trình bày bài viết
-Gv đọc mẫu lần 2
- Cho học sinh viết vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài viết…
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
-Thu vở- chấm điểm
Giải lao
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
-Hd hs làm bài
-Cho 1 hs lên bảng làm- Ở dưới lớp làm
bài vào vở bài tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai Giải nghĩa
từ vừa điền - Ghi điểm
-Hs lắng nghe -1Học sinh đọc bài
-vuốt tóc, nghe, ngoan
- Hs viết từ khó -Hs đọc từ khó
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn -Hs lắng nghe
- Thực hành viết bài vào vở
- Soát lại lỗi chính tảbằng bút chì
1.Điền vần uôt hay uôc ? buộc tóc, chuột đồng
Trang 10-Cho hs đọc yêu cầu bài tập 3.
- Hd hs làm bài
-Cho 1 hs lên bảng làm-cả lớp làm vào vở
bài tập
- Giải nghĩa từ vừa điền
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Hoạt động 4 : Nhận xét-Sửa lỗi chính tả
-Nhận xét- Sửa sai một số lỗi do học sinh
hay mắc phải lên bảng lớp
- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng,
đẹp, trình bày sạch sẽ
2 Điền chữ c hay k ? túi kẹo, quả cam
-Hs theo dõi
3) Củng cố : Cho hs viết lại những chữ viết sai
4)Dặn dò : Về nhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài : Mèo con đi học
Tiết 4: Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.( tiết 1)
I-Mục đích yêu cầu
1 Giúp học sinh hiểu được : Cần bảo vệ cây và hoa nơi công cộng vì chúng có nhiều ích lợi như làm đẹp, làm cho không khí trong lành
-Để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng, các em cần trồng cây, tưới cây…mà không làm hại, gây hư hỏng như trèo cây, bẻ cành, hái hoa lá, dẫm đạp lên chúng
2 Có thái độ tôn trọng, yêu quý hoa và cây nơi công cộng
3 Thực hiện được những quy định về bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II-Đồ dùng dạy học
- Bài tập đạo đức
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? Khi nào thì nói lời tạm biệt ?
? Khi nào thì nói lời chia tay ?
? Vì sao phải chào hỏi và tạm biệt?
- Giáo viên nhận xét
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11Hoạt động 1: Quan sát cây ở sân trường.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
thảo luận trả lời các câu hỏi
? Các con có biết những cây hoa này là
cây hoa gì không?
?Các con có thích những cây hoa này
không? Vì sao?
? Đối với cây hoa các con cần làm những
việc gì và không làm được những việc gì
để chăm sóc và bảo vệ cây hoa?
Gọi học sinh trả lời
* Kết luận: Các con cần bảo vệ chúng
như tưới cây, nhổ cỏ, bắt sâu… không
được trèo cây, bẻ cây, hái hoa, hái lá
- Giáo viên nhận xét - đánh giá - cho
điểm thi đua
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 2: Hs làm bài tập 1
-Cho hs làm bài tập 1
? các bạn nhỏ đang làm gì ?
?Những việt ấy có lợi ính gì ?
? Em có thể làm như các bạn ấy không?
KL :Các em biếttưới cây,rào cây,nhổ cỏ,
bắt sâu… Đó là những việc làm nhằm bảo
vệ và chăn sóc cây hoa nơi công cộng
HĐ3 :Quan sát thảo luận bài tập 3
Cho hs quan sát thảo luận bài tập 3
? Các bạn đang làm gì ?
Cho hs tô màu vào tranh có hành động
đúng
KL :Biết nhắt nhở, khuyên can bạn
không nên phá hoại cây:là hành động
đúng Bẻ cành đu cây: là hành động sai
- Học sinh thảo luận nhóm (2 em )
?Đây là hoa gì ?
TL : Hoa phượng…
-Hs làm bài tập 1 -Trồng cây, tưới cây -Cho ta bóng mát,hoa thơm quả ngọt -được
-Hs nhắc lại kết luận
-Hs làm việc theo nhóm ( 2 em ) T1 :trồng cây,T2 :trồng hoa, T3 :tưới hoa ,T4 :rào hoa ,T5 : Bẻ cây,T6 :hái hoa
-Hs tô màu : T1.2.3.4 -Hs nhắc lại kết luận
Trang 123.Củng cố :Em phải làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
?(Không bẻ cành hái hoa nơi công cộng )
4.Dặn dò : Về nhà học bài
-Xem trước bài tập :2,4
Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2009
Tiết 1 + 2: Tập đọc
Mèo con đi học
I-Mục đích yc.
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Nghỉ hơi sau dấu chấm phẩy
2 Ôn các vần ưu, ươi; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần:ưu, ươi
3 Hiểu được nội dung bài : Bài thơ kể chuyện Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ
- Học thuộc lòng bài thơ
-Gd hs chuyên cần, chăm chỉ học tập
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh skg
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài Chuyện ở lớp.trả lời câu hỏi sgk
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới: Tiết 1
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
+ Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài: giọng hồn nhiên ,
nghịch ngợm Giọng Mèo mệt mỏi,
Giọng Cừu nhanh nhẹn, láu táu
-Cho hs đọc bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ
- Học sinh lắng nghe
1 Học sinh đọc cả bài