II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Tranh veõ SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I/ Kieåm tra baøi cuõ: - Kieåm tra duïng cuï hoïc taäp cuûa HS - Nhaän xe[r]
Trang 1Phiếu báo giảng TUẦN: 16 Từ ngày 06/ 12 đến 10/ 12/2010 Thứ
Hai
06/12
01
02
03
04
05
SHĐT TV TV TOÁN TC
Bài 64 : um - im
“ Bài : Luyện tập Bài : Gấp cái quạt ( T2 )
Ba
07/12
01
02
03
04
TV TV MT TOÁN
Bài 65 : iêm - yêm
“ Bài : Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
TƯ
08/12
01
02
03
04
TD AN TOÁN TV TV
Bài : Luyện tập Bài 66 : uôm -ươm
“
NĂM
09/12
01
02
03
04
TV TV TOÁN ĐĐ
Bài 67 : Ôn tập
“ Bài : Luyện tập chung Bài : Trật tự trong trường học( T1 )
SÁU
10/12
01
02
03
04
TV TV TNXH SHTT
Bài 68 : ot – at
“ Bài 16 : Hoạt động ở lớp
Trang 2Thứ hai : Tuần 16 Ngày dạy : 06/12/2010
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần
-Thứ hai : Tuần 16 Ngày dạy : 06/12/ 2010
TIẾT 1 – 2 : TIẾNG VIỆT
Bài 60 : um - im I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II/ Đồ dùng dạy – học :
* Giáo viên :
- Sử dụng tranh ở SGK
* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
-Nhận xét
B/ Dạy - Học bài mới :
TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : im
a/ Nhận diện vần
- GV ghi bảng im
b/ Phát âm, đánh vần :
- Phát âm mẫu im
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Muốn được tiếng “chim “ta thêm âm gì đứng trước?
- Yêu cầu HS gắn bảmg cài
- Nhận xét
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng : chim
- Cho HS quan sát tranh SGK : chim câu
- Ghi bảng : Chim câu
- Cho HS đọc
- Chỉnh sửa phát âm
Dạy vần um ( Tương tự )
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
- Nhận xét sửa chữa
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS quan sát
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 HS nêu: thêm âm ch
- HS gắn trên bảng cài
- Cá nhân, cả lớp đọc
- HS đọc: lớp, nhóm , cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đánh vần đọc trơn, phân tích
- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn
Trang 3- GV ghi bảng
Con nhím tủm tỉm
Trốn tìm mũm mĩm
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa các từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: im, um, chim câu,
trùm khăn
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tìm tiếng có vần im, um và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Luyện nói : Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- Yêu cầu HS xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :
- Chủ đề hôm nay là : “ Xanh, đỏ, tím, vàng”
+ Những vật nào có màu đỏ?
+ Những vật nào có màu xanh?
+ Những vật nào có màu tím?
+ Những vật nào có màu đen
+ Em còn biết những màu nào nữa? hãy kể tên?
+ Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?
+ Hãy kể một vài quả có màu như chủ đề hôm nay?
- GV kết luận
c/ Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở: im, um, chim câu, trùm khăn
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách
chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu 3/ Củng cố, dặn dò: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần im, um - Nhận xét tiết học - 2 HS gạch chân các tiếng có vần im, um - Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc - Cả lớp viết bảng con - Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn - Quan sát, nhận xét - 2 HS tìm - 3-4 HS đọc - Quan sát, trả lời - Cả lớp viết vào vở - Cá nhân, lớp - 3- 4 HS nêu Ý kiến đóng góp : .
Trang 4
TIẾT 4 : TOÁN
Bài : Luyện tập I/ Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập cần làm 1, 2( cột 1,2 ) 3
- II/ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
2/ Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT : Tính
- Gọi 3 HS làm BT
- Quan sát giúp cho HS còn lúng túng
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2 :(cột 1,2)
- GV nêu yêu cầu : Số
- Gọi HS làm BT
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3
- Nêu yêu cầu BT và yêu cầu HS xem tranh SGK
- Hướng dẫn học sinh làm nêu bài toán
- Gọi HS làm BT
- Nhận xét
3/ Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị : SGK cho giờ học sau
- Nhận xét giờ học
- HS đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS làm BT
- HS làm BT vào SGK
- Nghe
- HS làm bài và nêu kết quả
- HS còn lại nhận xét
- HS xem tranh
Hoặc
3 + 7 = 10
8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 10 - 2 = 8 Ý kiến đóng góp : .
Trang 5
TIẾT 5 : THỦ CÔNG
Bài : Gấp cái quạt ( T2 ) I/ Mục tiêu
- Gấp và dán được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
- Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng ( HS khéo tay )
II/ Chuẩn bị
- GV : Hình mẫu cái quạt.
- HS : Giấy vở.
III/ Hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS nhắc lại các bước
gấp.
- GV cho HS quan sát mẫu gấp cái qụat và nhắc lại các
bước gấp
- GV chốt : Gấp cái quạt ta áp dụng các nếp gấp cách
đều.
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn thực hành.
- GV cho HS gấp cái quạt
- Quan sát hướng dẫn HS còn lúng túng
Hoạt động 3 : Trình bày sản phẩm
- Chọn 6 HS trình bày sản phẩm
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị giấy nháp để gấp cái ví
- Nhận xét tiết học
Quan sát, nhắc lại các bước gấp :
+ Bước 1 : GV đặt giấy màu lên mặt bảng
và gấp các nếp gấp cách đều
+ Bước 2 : Gấp đôi hình để lấy dấu giữa,
dùng chỉ hay len buộc chặt phần giữa và dán hồ lên mép gấp ngoài cùng
+ Bước 3 : Dùng tay ép chặt lại.
HS nhận xét
- HS thực hiện
- HS trình bày sản phẩm
- HS nhận xét
Ý kiến đóng góp : .
Thứ ba : Tuần 16 Ngày dạy : 07/12/ 2010
TIẾT 1 – 2 : TIẾNG VIỆT
Bài 65 : iêm – yêm I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Điểm mười
Trang 6- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II/ Đồ dùng dạy – học:
* Giáo viên:
- Sử dụng tranh ở SGK
* Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
-Nhận xét
B/ Dạy - Học bài mới :
TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : iêm
a/ Nhận diện vần
- GV ghi bảng : iêm
b/ Phát âm, đánh vần :
- Phát âm mẫu iêm
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Muốn được tiếng “xiêm“ ta thêm âm gì đứng trước
và thanh gì?
- Yêu cầu HS gắn bảmg cài
- Nhận xét
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng : xiêm
- Cho HS quan sát tranh SGK: dừa xiêm
- Ghi bảng : dừa xiêm
- Cho HS đọc
- Chỉnh sửa phát âm
Dạy vần yêm ( Tương tự )
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
- Nhận xét sửa chữa
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa các từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- HS quan sát
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 HS nêu : thêm âm d và thanh huyền
- HS gắn trên bảng cài
- Cá nhân, cả lớp đọc
- HS đọc : lớp, nhóm , cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đánh vần đọc trơn, phân tích
- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần iêm, yêm
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- Cả lớp viết bảng con
Trang 7- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tìm tiếng có vần iêm, yêm và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Luyện nói : Điểm mười
- Yêu cầu HS xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :
- Tranh vẽ cảnh gì?
Chủ đề hôm nay:“ Điểm mười ø”
+ Khi con được điểm mười con thấy như thế nào?
+ Bạn có vui không khi cô giáo cho điểm mười?
+ Làm sao để đạt được điểm mười?
+ Ở trong lớp ai hay đạt điểm mười? Giơ tay?
+ Tuần này em đã đạt được điểm mười chưa? Vì sao?
- GV kết luận
c/ Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách
chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu 3/ Củng cố, dặn dò: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần iêm, yêm. - Nhận xét tiết học - Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn - Quan sát, nhận xét - 2 HS tìm - 3-4 HS đọc - Quan sát, trả lời - Cả lớp viết vào vở - Cá nhân, lớp - 3- 4 HS nêu Ý kiến đóng góp : .
TIẾT 4 : TOÁN
Bài : Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng bảng trừ trong phạm vi 10; Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập cần làm 1, 3
II/ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
Trang 8- Nhận xét
2/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và
trừ trong phạm vi 10
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi
10
- GV nhận xét – Ghi bảng
+ Phép trừ là phép tính gì của phép tính cộng ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm
4 + 5 = 10 – 1 =
9 – 2 = 2 + 8 =
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 :
- GV nêu yêu cầu
- Gọi 2 HS làm BT
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 : (a)
- Nêu yêu cầu BT và yêu cầu HS xem tranh SGK
- Hướng dẫn học sinh nêu bài toán
- Yêu cầu HS làm BT
- Quan sát hướng dẫn
Bài 3 : (b)
Có : 10 quả bóng Cho : 6 quả bóng Còn : … quả bóng ?
- GV hướng dẫn HS làm- HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
3/ Củng cố - dặn dò
- Gọi HS đọc lại BT 1
- Nhận xét giờ học
- Làm thêm BT VBT
2 – 3 em đọc
- phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng
- HS nêu miệng
- HS nghe
- Cá nhân lên bảng làm
- HS nêu : Số
- HS nêu bài toán theo tranh
- HS làm BT (a)
- HS làm vào vở 10 – 3 = 7
- HS đọc : Tổ, cá nhân
Ý kiến, đóng góp : .
Thứ tư : Tuần 16 Ngày dạy 08/12/ 2010
TIẾT 2 : TOÁN
Bài: Luyện tập I/ Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm 1(cột 1, 2, 3) 2( phần 1), 3 ( dòng 1) 4
II/ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
Trang 9III/ Hoạt động dạy – học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
2/ Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1: (cột1,2,3)
- Nêu yêu cầu BT : Tính
- Gọi 3 HS làm BT
- Quan sát giúp cho HS còn lúng túng
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2 :(phần 1)
- GV nêu yêu cầu : số
- Gọi HS làm BT
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 : (dòng 1)
GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- Gọi HS làm BT
- Nhận xét
Bài 4
- Nêu yêu cầu BT
- Hướng dẫn học sinh làm nêu bài toán
Tổ 1 : 6 bạn Tổ 2 : 4 bạn Cả hai tổ : …bạn ?
- Gọi HS làm BT
- Nhận xét
3/ Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị : SGK cho giờ học sau
- Nhận xét giờ học
- HS đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS làm BT
- HS làm BT vào SGK
- Nghe
- HS làm bài và nêu kết quả
- HS còn lại nhận xét
- HS nêu : >, <, =
- Cá nhân lên bảng làm
- HS còn lại làm vào SGK
Ý kiến đóng góp: .
TIẾT 4 – 5 : TIẾNG VIỆT
Bài 66: uôm – ươm I/ MỤC TIÊU :
- Đọc và viết được : uôm, ươm, cánh bườm, đàn bướm
- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ong, bướm, chim, cá cảnh
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
Trang 10II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên :
- Sử dụng tranh ở SGK
* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
-Nhận xét
B/ Dạy - Học bài mới :
TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : uôm
a/ Nhận diện vần
- GV ghi bảng uôm
b/ Phát âm, đánh vần :
- Phát âm mẫu : uôm
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Muốn được tiếng “buồm“ ta thêm âm và thanh gì?
- Yêu cầu HS gắn bảmg cài
- Nhận xét
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng : uôm
- Cho HS quan sát tranh SGK : cánh buồm
- Ghi bảng cánh buồm
- Cho HS đọc
- Chỉnh sửa phát âm
Dạy vần ươm ( Tương tự )
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
- Nhận xét sửa chữa
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
Ao chuôm vườn ươm
Nhuộm vải cháy đượm
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa các từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : uôm, ươm, cánh
bườm, đàn bướm
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- HS quan sát
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 HS nêu : thêm âm b và thanh huyền
- HS gắn trên bảng cài
- Cá nhân, cả lớp đọc
- HS đọc : lớp, nhóm , cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đánh vần đọc trơn, phân tích
- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn
- 2 HS gạch chân các tiếng vần uôm,ươm
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- Cả lớp viết bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn
Trang 11- Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tìm tiếng có vần uôm, ươm và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Luyện nói : Chủ đề : Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- Yêu cầu HS xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :
- Trong tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề: ong , bướm , chim , cá cảnh
+ Con ong thường thích gì ?
+ Con bướm thường thích gì ?
+ Con ong và con chim có ích gì cho các bác nông dân?
+ Em thích con gì nhất, nhà em có nuôi chúng không?
c/ Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở: uôm, ươm, cánh bườm, đàn
bướm
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách chữ,
con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu 3/ Củng cố, dặn dò: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm tiếng có vần uôm, ươm - Nhận xét tiết học - Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng - Quan sát, nhận xét - 2 HS tìm - 3-4 HS đọc - Quan sát, trả lời - Cả lớp viết vào vở - Cá nhân, lớp - 3- 4 HS tìm Ý kiến đóng góp : .
Thứ năm : Tuần 16 Ngày dạy : 09/12/ 2010
TIẾT 1 – 2 : TIẾNG VIỆT
Bài 67 : Ôn tập I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; Các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn ; HS khá giỏi kể được 2 đến 3 đoạn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Tranh vẽ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét
II/ Dạy - Học bài mới:
Trang 121/ Giới thiệu bài, ghi bảng :
Bài : Ôn tập
- Cho HS nêu các vần đã học, GV ghi
a / Ôn tập
- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn HS đọc từng âm ghép
thành vần
- Hướng dẫn HS đọc :
- Ghép âm ở cột dọc với âm ở cột ngang tạo thành vần
và đánh vần, đọc trơn
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
b/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
c/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : bình minh, nhà rong
- Cho HS viết bảng con
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
- 2-3 HS nêu
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 3- 5 HS đọc
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Giới thiệu câu ứng dụng :
- Tìm tiếng có vần mới ôn và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Kể chuyện :
- Cho HS đọc bài kể chuyện : Đi tìm bạn
- Kể chuyện cho HS nghe lần 1 và 2
- Hướng đẫn HS quan sát tranh, kể theo từng tranh
- Cho mỗi em kể lại 1 tranh
GV yêu cầu HS thảo luận nội dung tranh
- Tranh nào mà em thích nhất ?
- Trong chuyện có mấy nhân vật ?
- Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì ?
- GV chốt : câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết
giữa Nhím và Sóc , mặc dầu mỗi người có hoàn cảnh
khác nhau
c/ Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở : lưỡi liềm, xâu kim
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
- 2 HS tìm
- 3-4 HS đọc
- 2 HS đọc lại
- Quan sát
- Cá nhân kể
- Cả lớp viết vào vở