1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần học 4

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoïc sinh - Vở tập viết, bút chì C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH A/ Kieåm tra baøi cuõ: - Đọc cho HS viết bảng con : e, b, be, - Cả lớp viết - Nh[r]

Trang 1

Phiếu báo giảng TUẦN: 04 Từ ngày 13/09 đến 17/ 09 Thứ

Hai

13/09

01

02

03

04

05

SHĐT TV TV TOÁN TC

Bài 13 : n – m

“ Bài : Bằng nhau Dấu = Bài : Xé dán hình vuông

Ba

14/09

01

02

03

04

TV TV TOÁN MT

Bài 14 : d – đ

“ Bài : Luyện tập

15/09

01

02

03

04

TD TV TV TOÁN

Bài 15 : t – th “

Bài : Luyện tập chung

NĂM

16/09

01

02

03

04

05

TV TV AN TOÁN

Đ Đ

Bài 16 : Ôn tập “

Bài : Số 6 Bài : Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 2 )

SÁU

17/09

01

02

03

04

TV TV TNXH SHTT

Tuần 3 : Lễ, cọ, bờ, hổ… Tuần 4 : do, ta, thơ … Bài 4 : Bảo vệ mắt và tai

Trang 2

Thứ hai : Tuần 04 Ngày dạy : 13/ 09/2010

Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2010 TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần

-Thứ hai : Tuần 04 Ngày dạy : 13/09/ 2010

TIẾT 2 – 3 : TIẾNG VIỆT Bài 8 : n – m I/ Mục tiêu

- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m, nơ, me, Viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bố mẹ, ba má

II/ Đồ dùng dạy – học

- GV : Tranh minh họa SGK, Kẻ các dòng kẻ.

- HS : Bộ chữ, bảng con, vở tập viết.

III/ Hoạt động dạy – học

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

2/ BÀI MỚI : n – m

TIẾT 1 Giới thiệu bài ( âm n )

Yêu cầu HS xem tranh SGK :

+ Tranh 1 vẽ gì ?

+ Trong tiếng nơ âm nào đã học rồi ?

- Còn âm l hôm nay chúng ta sẽ học  ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 : Nhận diện chữ và phát âm

a Nhận diện

- GV viết bảng n

+ Âm n có mấy nét ?

+ Âm n giống âm nào đã học

+ So sánh âm n và m ?

-Yêu cầu HS nhận diện âm n trong bộ thực

hành

- Nhận xét

b Phát âm

- GV đọc mẫu n

- Gọi HS đọc

 Nhận xét, sửa sai

- Có âm n thêm âm ơ đứng sau được tiếng gì?

- Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng bê trên

bộ thực hành

Giới thiệu âm m ( Tượng tự )

- Cái nơ

- Âm ơ

- 2 nét : nét xổ đứng và nét móc hai đầu

- âm h

- Giống : nét móc hai đầu ; khác nét xổ đứng

; nét xổ đứng của âm h coa hơn âm n

- Tìm  giơ lên

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- nơ

- Học sinh thực hành ghép

Trang 3

- Đọc mẫu cả bài

- Gọi HS đọc

 Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Đọc tiếng từ ứng dụng

- GV yêu cầu HS tìm tiếng, từ có n, m

- Rút ra tiếng, từ ứng dụng

No, nô, nơ

Mo, mô, mơ

- GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc

 Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết :

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm

HOẠT ĐỘNG 2 : Đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc

- Chỉnh sửa phát âm

HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện Nói

- Giáo viên xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :

+ Tranh vẽ những ai?

 Chuyển ý : ba mẹ là người sinh thành ra các

em, nuôi dưỡng và dạy dỗ các em nên người

- Ở nhà, em nào có cách gọi khác về ba mẹ

mình?

 Chốt ý : Từ ba má, ba mẹ, cha mẹ … đều có

cùng 1 ý nghĩa là nói về người sinh ra các em

- Chỉ tranh

+ Tranh vẽ ba mẹ em đang làm gì? (Giáo viên

uốn năn và hướng dẫn các em nói thành câu)

 Chốt ý : Người yêu thương và lo lắng cho

em nhất đó chính là cha mẹ Hình ảnh trong

tranh cho ta thấy tình cảm ba mẹ dành cho

bé …

+ Nhà em có bao nhiêu anh em ?

+ Em là con thứ mấy

 Chốt ý : Qua hình ảnh ba mẹ yêu thương

em bé trong tranh Các em hãy kể về gia

đình mình Tình cảm của mình đối với ba mẹ

cho cả lớp nghe

- cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- HS thi đua tìm

- Cá nhân, bàn, đồng thanh

- Quan sát

- Viết bảng con

- Cá nhân, bàn dãy, đồng thanh

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- HS nhắc lại “ bố, mẹ ”

- Trả lời tùy ý

- Trả lời

- Luyện nói

- cả lớp tham gia

- HS nói tuỳ ý

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 4 : Luyện Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết

- Quan sát, nhận xét

HOẠT ĐỘNG 5 : Củng cố – Dặn dò

- Gọi HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào vở tập viết

Ý kiến đóng góp : .

TIẾT 4 : TỐN Bài : Bằng nhau Dấu = I/ MỤC TIÊU : - Nhận ra sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó - Sử dụng từ “” bằng nhau” dấu = khi so sánh các số II/ CHUẨN BỊ : 1/ Giáo viên - Các mô hình, đồ vật 3 con thỏ, 3 con mèo Bộ thực hành 2/ Học sinh - SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra bài cũ : - Yêu cầu làm bảng con 3……… 2 1…… 3

2… 3 3 ………1

- Nhận xét chung 2/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài * Bằng nhau - Dấu = - Gắn mẫu 3 con thỏ , 3 con mèo và hỏi? + Có mấy con thỏ ? + Có mấy con mèo ? + Số con thỏ so với số con mèo như thế nào? + Số con mèo như thế nào đối với số con thỏ ? + Có 3 con thỏ ghi lại số mấy ? + Có 3 con mèo ghi lại số mấy? + Vậy số 3 như thế nào so với số3? */ Tương tự mẫu vật khác - Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ dùng dấu “=” HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Cả lớp viết bảng con 3 > 2 1 < 3

2 < 3 3 > 1

- HS đọc đề bài

- Quan sát

- 3 con thỏ

- 3 con mèo

- 3 con thỏ bằng 3 con mèo

- 3 con thỏ bằng 3 con mèo

- 3 Học sinh nhắc lại

- Số 3

- Số 3

- Số 3 bằng số 3

- Học sinh nhắc lại “ dấu =”

Trang 5

- Giới thiệu dấu “ = “

- Vậy 3 = 3 ( Đọc Ba bằng Ba)

- Để so sánh 2 mẫu vật cùng có số lượng ta sẽ

dùng từ “ bằng nhau ” hoặc dấu “ =”

- Tương tự để nhận biết 4 = 4

- Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

b/ Thực hành

Bài 1: Viết dấu =

- Hướng dẫn HS : Viết dấu = cân đối

- Viết mẫu, cho HS viết

- Nhận xét

Bài 2:

- Hướng dẫn hình vẽ đầu tiên có 5 hình tròn

trắng viết số 5 ; có 5 hình tròn xanh viết số 5

Sau đó so sánh 5 =5

- Các hình khác tương tự, viết số tương ứng sau

đó so sánh kết quả

- Nhận xét

Bài 3:

- Cho HS so sánh viết dấu thích hợp vào ô trống

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét và bổ sung

3/ Củng - cố dặn dò

Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm mẫu vật có số lượng

bằng nhau ta làm như thế nào?

- Chuẩn bị : Luyện tập

- Nhận xét giờ học

- Cá nhân nhắc lại nhiều lần

( Ba bằng ba )

- HS nhắc lại

- Cả lớp, rèn cá nhân

- Viết vào vở

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2

- Hai HS lên làm

- Cả lớp làm vào SGK

- Nhận xét nêu kết quả

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3 -3 HS lên làm

- Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, nêu kết quả

- Dùng “ bằng nhau” hoặc dấu “ =” để so sánh

Ý kiến đóng góp : .

TIẾT 5 : THỦ CÔNG Bài : Xé dán hình vuông

I/ MỤC TIÊU :

-Biết xé, dán hình vuông

- X é, dán được hình vuông theo hướng dẫn

- HS khéo tay xé, dán được hình tương đối thẳng , ít răng cưa Hình dán phẳng Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Bài mẫu về xé dán hình vuông, giấy màu, hồ dán giấy trắng làm nền, khăn lau tay

2/ Học sinh

Trang 6

- Giấy thủ công, hồ dán, bút chì, vở

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét chung

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài

“ Xé dán hình vuông”

b/ Hoạt động 1 :

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Đưa vật mẫu: Viên gạch

- Viên gạch có dạng hình gì?

- Kể tên 1 số đồ vật xung quanh mình có dạng hình

vuông?

c/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm mẫu

* Vẽ và xé hình vuông :

- Đính mẫu hình vuông

- Hướng dẫn vẽ tương tự như hình chữ nhật

- Thao tác xé từng cạnh như hình chữ nhật

- Lưu ý : tay trái giữ chặt tờ giấy sát cạnh hình vuông

Tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ xé giấy dọc theo

cạnh hình Các đường xé phải ít răng cưa, thẳng

*/Hướng dẫn dán :

- Muốn dán hình cho đẹp phải ướm hình lên

trang giấy, xác định vị trí hình, bôi lên một lớp hồ

mỏng dọc theo các cạnh rồi dán vào tờ giấy

+ Muốn vẽ hình vuông em phải làm như thế nào ?

+ Khi dán phải lưu ý điều gi?

d/ Hoạt động 3 :Thực hành

- Cho học sinh vẽ, xé, dán, từng thao tác theo hướng

dẫn

- Cho học sinh thực hành xé, dán tạo ra nhiều sản

phẩm

- Quan sát và hướng dẫn học sinh còn lúng túng

3/ Củng cố dặn dò :

-Trưng bày sản phẩm

- Nhận xét đánh giá sản phẩm của HS

-Chuẩn bị tiết sau xé, dán hình tròn

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-HS chuẩn bị dụng cụ lên bàn

- HS đọc đề bài

- Có dạng hình vuông

- HS kể

- HS quan sát mẫu

- Quan sát thao tác của GV

- Quan sát thao tác của GV

- Nêu lại cách vẽ hình vuông

- Cách phết hồ và làm phẳng sản phẩm

- Thực hành xé, dán

- HS nhận xét sản phẩm

Trang 7

Ý kiến đóng góp : .

Thứ ba : Tuần 04 Ngày dạy : 14/09/ 2010 TIẾT 1 – 2 : TIẾNG VIỆT Bài 8 : d – đ I / MỤC TIÊU : - Đọc và viết được :d, đ, dê, đò - Đọc được các tư øứng dụng trong bài: da, dê, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ - Đọc được câu ứng dụng :dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa * Tìm được các tiếng có âm vừa học * Tìm được tiếng mới ngoài bài có âm vừa học II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Giáo viên : - Sử dụng hộp thực hành TV - Sử dụng tranh ở SGK * Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A/ Kiểm tra bài cũ:

-Đọc cho HS viết bảng con : nơ, me

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : Bài 14: d -đ

2/ Dạy chữ ghi âm:

a/ Nhận diện chữ:

- Chỉ bảng đọc : d

b/ Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu âm d

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

-Có âm d, muốn được tiếng dê ta thêm âm gì ?

- Ghi bảng : dê

- Cho HS đánh vần và đọc

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc trơn

- Cho HS xem tranh ở SGK giới thiệu dê

- Ghi bảng : dê

- Dạy âm : Âm đ các bước như trên

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

- Cho hs so sánh hai âm vừa học

c/ Hướng dẫn viết:

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: d, đ, dê, đò

- Viết mẫu : d, đ, dê, đò

- Cả lớp viết

- Cá nhân, lớp đọc

- 2-3 HS

- Cả lớp phát âm d

- Thêm âm d

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 HS nêu

- HS quan sát, trả lời

- 3- 5 HS đọc

- HS đánh vần, đọc trơn

- HS quan sát

Trang 8

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

da dê do

đa đe đo

da dê đi bộ

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Cả lớp viết bảng con

- 2 HS gạch chân các tiếng có : d, đ

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK giới thiệu câu

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Tìm tiếng có âm d, đ và phân tích đánh vần

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói:

* Chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Gợi ý cho HS qua các câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trong tranh em thấy những gì ?

+ Biết những loại bi nào ?

+ Dế thường sống ở đâu ?

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : d, đ, dê, đò

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách

chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

3/ Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có âm : d,

đ

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở

trắng : dê, đò

- Xem trước bài 15

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

- 2 HS đọc lại

- Quan sát, trả lời

- HS quan sát

- Cả lớp viết

- Cá nhân, lớp

- 3- 4 HS nêu

Trang 9

Ý kiến đóng góp : .

Tiết 3 : Toán

BÀI 14 : Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5

Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi

5

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : SGK

- Các tấm bìa có ghi số 1, 2, 3, 4, 5

2/ Học sinh : SGK, vở

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1/ Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu làm bảng con

- Đọc 5 = 5 , 3 = 3, 2 = 2, 4 = 4

Nhận xét

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài :Luyện tập

* Thực hành

Bài 1:

- Điền dấu <, > = vào chỗ chấm

- Hướng dẫn học sinh so sánh viết dấu thích

hợp vào chỗ chấm

- Quan sát giúp cho HS còn lúng túng

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS quan sát hàng trên có mấy đồ vật (cho

HS ghi số ), hàng dưới có mấy đồ vật và ngược

lại, sau đó so sánh điền dấu vào ô trống

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét sửa chữa

Bài 3: Làm cho bằng nhau

+ Hướng dẫn HS thi đua nối nhanh

- Chỉ dẫn HS lựa chọn để thêm 1 số hình vuông

trắng, xanh sao cho sau khi thêm ta được số hình

vuông trắng xanh bằng nhau

3/ Củng cố dặn dò

- Cho HS chơi trò chơi :Đưa số 1, 2, 3, 4, 5 trên

bìa cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp theo thứ tự

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Viết bảng con

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1

- Cá nhân lên bảng làm

- Cả lớp làm bảng con

3 … 2 4… 5 2 … 3

1 … 2 4 … 4 3 … 4

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2 -HS làm bài

5 > 4 4 < 5

3 = 3 5 = 5

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3

- Cá nhân lên bảng làm

2 học sinh thi đua làm nhanh, đúng

- Cá nhân, nhóm

- HS lắng nghe

Trang 10

1 - 5 (từ bé đến lớn) Hoặc từ lớn đến bé (5, 4,

3, 2, 1)

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- Nhận xét giờ học

Ý kiến đóng góp : .

Thứ tư : Tuần 04 Ngày dạy : 15/09/ 2010 Tiết 2 – 3 : TIẾNG VIỆT Bài 15 : t - th I / MỤC TIÊU : - Đọc và viết được :t, th, tổ, thỏ - Đọc được các tư øứng dụng : to, tô, ta, tho, thô, tha ti vi , thợ mỏ - Đọc được câu ứng dụng :bố thả cá mè, bé thả cá cờ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ tổ * Tìm được các tiếng có âm vừa học * Tìm được tiếng mới ngoài bài có âm vừa học II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Giáo viên : - Sử dụng hộp thực hành TV - Sử dụng tranh ở SGK * Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết bảng con: , dê, đo

ø Cho HS đọc: d, đ, dê, đò

da, dê, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : Bài 15: t, th

2/ Dạy chữ ghi âm:

a/ Nhận diện chữ:

-GV ghi bảng , đọc mẫu :t

b/ Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu âm t

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Muốn được tiếng tổ ta thêm âm và dấu gì ?

- Ghi bảng : tổ

- Cả lớp viết

- Cá nhân, lớp đọc

- 2-3 HS

- Cả lớp đọc âm : t

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 HS nêu:

Trang 11

- Cho HS đánh vần và đọc

- Gọi HS đánh vần và phân tích đọc trơn

- Cho HS xem tranh ở SGK giới thiệu tổ

- Ghi bảng : tổ

- Dạy âm : Âm th các bước như trên

- Hỏi các em: Âm th gồm có mấy âm ghép lại ?

Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau ?

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

- Cho HS so sánh t với th

c/ Hướng dẫn viết:

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết

- Viết mẫu : t, th, tổ, thỏ

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

to tô ta tho thô tha

ti vi thợ mỏ

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Cá nhân, cả lớp đọc

- HS quan sát, trả lời

- 3- 5 HS đọc

- Cá nhân trả lời -HS đánh vần, đọc trơn : th, thỏ -2 HS trả lời

- Cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

- 2 HS gạch chân các tiếng có t, th

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK giới thiệu câu

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Tìm tiếng có âm và phân tích đánh vần

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói:

* Chủ đề : ổ tổ

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Gợi ý cho HS qua các câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trong tranh em thấy những gì ?

+ Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ ?

+ Các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì để ở ?

+ Em có nên phá ổ tổ của các con vật không ?

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : t, th, tổ, thỏ

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

- 2 HS đọc lại

- Quan sát, trả lời

- Con gà, con vịt

- Con chim

- HS quan sát

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm