- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước, hẹn giớ hoặc nhờ cha mẹ gọi dậy Hoạt động 3 : Thảo luận lớp Mt : Học sinh hiểu được ích lợi của - Nghi hoïc khi bò oám vaø phaûi coù giaáy pheùp việc[r]
Trang 1Tuần 15
Thø hai ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2011
Buæi s¸ng
Chµo cê
-Học vần
OM – AM
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
-Đọc được:om , am, làng xóm, rừng tràm , từ và câu ứng dụng ; Viết được :om , am, làng
xóm, rừng tràm -Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần om, am
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
– Em Hoàng đọc , viết được vần om, am, làng xóm,
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: trái cam ,bong bóng
Tranh: làng xóm , rừng tràm , quả trám , đom đóm, câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Đồ dùng dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
I.Bài cũ: Viết: bình minh , nhà rông , trời nắng
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần inh ,
ênh trong câu
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới:
*Vần om:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : om
Ghép vần om
-Phân tích vần om?
-So sánh vần om với vần on?
b)Đánh vần:
o - mờ - om
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm x thanh sắc vào vần om để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng xóm?
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần om Vần om có âm o đứng trước, âm m đứng sau
+Giống: đều mở đầu âm o +Khác: vần om kết thúc bằng âm m
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
Ghép tiếng xóm
Có âm x đứng trước , vần om đứng sau, thanh sắc trên o
Trang 2Đánh vần: xờ - om - xom - sắc - xóm
Đưa tranh hỏi:Tranh vẽ gì?
Rút từ khoá làng xóm ghi bảng
Đọc từ : làng xóm
Đọc toàn phần
*Vần am:
Thay âm o bằng a giữ nguyên âm cuối m
Phân tích vần am?
So sánh vần am với vần om?
Đánh vần: a- mờ - am
trờ - am - tram - huyền - tràm
rừng tràm
c)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
d)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần lượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần om, am?
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Cá nhân, nhóm , lớp Làng xóm
Cá nhân, lớp
Ghép vần am
Có âm a đứng trước , âm m đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần am mở đầu bằng âm a
Cá nhân , nhóm , lớp
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần om , am
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ mưa tháng 7 , nắng tháng 8
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Trang 3Treo tranh hỏi: Tranh vẽ những ai?
Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
Vậy hằng ngày em đã nĩi lời cảm ơnbao giờ chưa?
Nhận xét tuyên dương em nĩi tốt
Giáo dục: Biết nĩi lời cảm ơn khi các em được mọi
người quan tâm , giúp đỡ
IV Củng cố dặn dị:
So sánh vần om với vần am?
Tìm nhanh tiếng cĩ chứa vần om và vần am
Đọc viết thành thạo bài vần om , am
Xem trước bài: ăm , âm
Nĩi lời cảm ơn Tranh vẽ chị và em bé chị cho em quả bong bĩng
Hs trả lời theo thực tế Thi nhau luyện nĩi về chủ đề trên
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài
Thực hiện ở nhà
-Mü thuËt
(Gi¸o viªn chuyªn so¹n)
-Buỉi chiỊu
HỌC VẦN (Ôân tập)
Bµi : ENG - IÊNG.
I.Mục tiêu: -Củng cố cho HS hiểu được cấu tạo eng, iêng
-Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
-Nhận ra eng, iêng trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì.
-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
Học sinh nêu tên bài trước.
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cây sung; N2 : củ gừng.
Học sinh nhắc lại.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Trang 4GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi
bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần eng.
Lớp cài vần eng.
GV nhận xét
So sánh vần eng với ong.
HD đánh vần vần eng.
Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế
nào?
Cài tiếng xẻng.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng.
Gọi phân tích tiếng xẻng
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ
lưỡi xẻng.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng,
trống chiêng.
GV nhận xét và sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
bảng.
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
Cài bảng cài.
Giống nhau : kết thúc bằng ng.
Khác nhau : eng bắt đầu bằng e.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏi trên đầu vần eng.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng xẻng.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ng.
Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê.
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng.
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh Vần eng, iêng.
Trang 5Goùi ủaựnh vaàn tieỏng vaứ ủoùc trụn caực tửứ
treõn.
ẹoùc sụ ủoà 2.
Goùi ủoùc toaứn baỷng.
3.Cuỷng coỏ tieỏt 1:
Hoỷi vaàn mụựi hoùc.
ẹoùc baứi.
Tỡm tieỏng mang vaàn mụựi hoùc.
NX tieỏt 1
CN 2 em ẹaùi dieọn 2 nhoựm
CN 6 ->8 em, lụựp ủoàng thanh
-Ôn bài hát
Sắp đến tết rồi
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
- Đọc lời ca theo tiết tấu bài hát
II Chuẩn bị:
- Nhạc cụ thường dùng
- Một số động tác phụ hoạ
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
2.Bài mới
*HĐ1: Ôn bài hát
Gv đệm giai điệu bài hát cho HS nghe
Hướng dẫn HS ôn luyện
Cho HS ôn luuyện hát kết hợp gõ đệm
Gọi HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét
*HĐ2: Vận động phụ họa
GV thực hiện các động tác vận động
Hướng dẫn HS thực hiện
Cho HS luyện tập
Gọi HS thể hiện
*HĐ3: Đọc lời ca theo tiết tấu
Hướng dẫn HS vỗ tay theo tiết tấu bài hát
GV hướng dẫn HS đọc tt với thể thp 4 chữ
Gọi HS lên bảng thể hiện
HS nghe và nhẩm lời ca
HS hát ôn theo HD
HS thực hiện hát và gõ đệm
HS lên bảng thể hiện Lắng nghe
GV thực hiện các động tác vận động Hướng dẫn HS thực hiện
Cho HS luyện tập
HS thể hiện
HS đọc và thực hiện theo GV
Đọc vỗ tay theo tiết tấu
Trang 6Nhận xét
3.Củng cố: Cho HS hát lại bài hát
Nhận xét tiết học
4.Dặn dò: Về học thuộc bài
HS đọc theo HD
HS thể hiện
HS hát tập thể Lắng nghe Thực hiện ở nhà
-Thủ công
Gấp cái quạt
(Tiết 1)
I- Mục tiêu
Học sinh biết gấp cái quạt
Gấp được cái quạt bắng giấy đúng mẫu
GDKN: Biết cách khắc phục khó khăn khi không có điện, các em có thể tự mình làm được 1 chiếc quạt phục vụ trong cuộc sống
II Chuẩn bị
GV quạt giấy mẫu, tờ giấy màu hình chữ nhật, chỉ, hồ dán
HS giấy màu, chỉ hồ dán, vở
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/Bài cũ
*Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
-GV nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
*2/Bài mới
a/Quan sát vật mẫu GV giới thiệu bài gấp
quạt ( tiết 1 )
- GV giới thiệu cái quạt mẫu
- b/GV hướng dẫn mẫu
Hướng dẫn HS nhận xét
Quạt mẫu sử dụng nếp gấp nào?
- Em có nhận xét gì ở phần giữa quạt?
=> Giữa quạt phải dán, nếu không dán hồ
thì quạt sẽ chia làm hai nửa
Bước 1
-Đặt giấy màu lên bàn và gấp các nếp gấp
cách đều
Bước 2
Gấp đôi hình vừa gấp để lấy dấu giữa.sau đó
*HS mở dụng cụ học tập ra tổ trưởng kiểm tra báo cáo lại với giáo viên
* Lắng nghe
*HS quan sát mẫu -Nhận xét
-Sử dụng nếp gấp cách đều Giữa quạt có nếp dán -ở giữa quạt được dán hồ để cho liền hai nửa lại
-HS quan sát cách làm, theo dõi và làm theo cô hướng dẫn
Trang 7dùng chỉ cột chặt phần giữa và phết hồ dán
lên nếp ngoài cùng
Bước 3
Gấp đôi, dùng tay ép chặt để hai phần đã
phết hồ dính sát vào nhau Khi hồ khô, mở
ra ta được chiếc quạt như hình vẽ
* Kết luận.
* c/HS thực hành
HS thực hành làm
- GV uốn nắn giúp đỡ HS yếu
-yêu cầu HS làm xong GV kiểm tra
Nhận xét bài làm của HS
Cho HS bình chọn bài làm đẹp
Rút kinh nghiệm để chuẩn bị cho bài sau
*3/Củng cố
Chuẩn bị dụng cụ, tiết sau thực hành tiếp
Ta có thể làm thêm hoa để trang trí cho quạt
thêm đẹp
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em
học bài, chuẩn bị bài tốt, có bài làm đẹp
* HS lấy giấy màu ra làm mỗi em hoàn thành một sản phẩm
-HS tự bình chọn bài làm đẹp
* Lắng nghe để chuẩn bị cho bài sau
-Lắng nghe,nhặt giấy vụn xung quanh chỗ ngồi
-Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng
Học vần
ĂM – ÂM
I Mục tiờu
1.Kiến thức:
-Đọc được:ăm , õm, nuụi tằm, hỏi nấm , từ và cõu ứng dụng ; Viết được : ăm , õm, nuụi tằm,
hỏi nấm -Luyện núi 2- 4 cõu theo chủ đề: Thứ ngày thỏng năm
2.Kĩ năng: Rốn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cú chứa vần ăm,õm
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận.
– Em Hoàng đọc , viết được vần ăm, õm, nuụi tằm, hỏi nấm
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: tờ lịch, thời khoỏ biểu
Tranh: nuụi tằm , hỏi nấm
Bộ ghộp chữ học vần
III.Đồ dựng dạy học:
Trang 8Hoạt động GV Hoạt động HS
I -Ổn định tổ chức
II.Bài cũ: Viết: đom đóm , quả trám , trái cam
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần om ,
am trong câu
Nhận xét ghi điểm
III Bài mới:
*Vần ăm:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ăm
Ghép vần ăm
-Phân tích vần ăm?
-So sánh vần ăm với vần am?
b)Đánh vần:
á - mờ - ăm
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm t thanh huyền vào vần ăm để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng tằm?
Đánh vần: tờ - ăm - tăm - huyền - tằm
Treo tranh làng xóm hỏi: Tranh vẽ gì?
Rút từ nuôi tằm ghi bảng
Đọc từ : nuôi tằm
Đọc toàn phần
*Vần âm:
Thay âm ă bằng â giữ nguyên âm cuối m
Phân tích vần âm?
So sánh vần ấm với vần ăm?
Đánh vần: ớ- mờ - âm
nờ - âm - nâm - sắc - nấm
hái nấm
)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ăm Vần ăm có âm ă đứng trước, âm m đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần ăm mở đầu bằng âm ă
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
Ghép tiếng tằm
Có âm t đứng trước , vần ăm đứng sau, thanh huyền trên ă
Nuôi tằm
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp Ghép vần âm
Có âm â đứng trước , âm m đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần âm mở đầu bằng âm â
Cá nhân , nhóm , lớp
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ăm , âm
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Trang 9Nhận xét , sửa sai
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần ăm, âm?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Quyển lịch dùng để làm gì?
Thời khoá biểu dùng để làm gì?
Các em đi học những ngày thứ mấy ? nghỉ học ngày
thứ mấy?
IV Củng cố dặn dò:
So sánh vần ăm với vần âm?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăm và vần âm
Đọc viết thành thạo bài vần ăm , âm
Xem trước bài: ôm , ơm
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ suối chảy đàn dê gặm cỏ
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 câu
2 - 3em đọc lại
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết Thứ , ngày , tháng , năm quyển lịch , thời khoá biểu xem ngày , tháng
Để biết được những môn học trong ngày
Đi học ngày thứ 2 , 3, 4, 5, 6, nghỉ học thứ bảy , chủ nhật
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên 2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 10LuyÖn tËp
A.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9 , viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
2.Kĩ năng; Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9 thành
thạo
*Ghi chú: Bài 1(cột 1,2), bài 2 ( cột 1), bài 3 ( cột 1,3) , bài 4
-Em Hoàng làm được một số phép tính bài tập 1
B.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
I- Ổn định tổ chức:
II.KTBC: tính:
9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2
9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
III-Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tính
Hướng dẫn HS nắm chắc mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
8 + 1 = 7 + 2 =
1 + 8 = 2 + 7 =
9 - 8 = 9 - 7 =
9 - 1 = 9 - 2 =
Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Nhận xét , sửa sai
Bài 2: Điền số:
5 + = 9 - = 6 + 6 = 9
4 + = 7 - = 5 .+ 9 = 9
+7 = 9 + 3 = 8 9 - = 9
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào? Gợi ý học
sinh nêu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết
qủa đúng
2 em lên bảng , lớp làm bảng con
Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Nối tiếp nêu phép tính , nhẩm 2 phút rồi nối tiếp nêu kết quả
Thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Lấy kết quả phép cộng trừ đi số thứ nhất , kết quả là số thứ hai , ngược lại
2 em Nêu yêu cầu của bài:
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 2
Học sinh chữa bài
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết qủa so sánh với các số còn lại
Trang 11Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Điền dấu < , > , =
Hướng dẫn HS thực hiện vế có phép tính , xem kết quả
bằng bao nhiêu , so sánh số bên kia rồi điền dấu
5 + 4 = 9 8 < 9 - 0
9 9
Nhận xét , sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết trong lòng còn lại bao nhiêu con ta làm
phép tính gì?
Hướng dẫn HS viết phép tính thích hợp vào ô trống
Nhận xét , sửa sai , chấm 1/3 lớp
Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy quan sát tranh và
cho cô biết tranh vẽ gồm mấy hình vuông?(Dành cho
HS khá giỏi)
Hướng dẫn HS đánh số vào từng hình vuông nhỏ rồi
đếm số hình vuông theo yêu cầu
Nhận xét sửa sai
IV.Củng cố :
Nêu tên bài học hôm nay?
Đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 9
Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ , tính
chất giao hoán của phép cộng
để điền dấu
5 + 4 = 9 8 < 9 - 0
9 9
9 - 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4
7 9 9 Làm phiếu học tập,
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu đề toán và giải
Có 9 con gà nhốt trong lòng , có 6 con chạy ra ngoài Hỏi trong lòng còn lại mấy con?
Có 9 con
Còn lại bao nhiêu con gà?
Làm phép tính trừ
1 em lên bảng giải , lớp làm vào vở ô li
9 – 6 = 3 (con gà)
Quan sát hình vẽ kĩ , đánh số vào từng hình vuông nhỏ , đếm số hình vuông
có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ bên trong và 1 hình lớn bao ngoài
Luyện tập
2 em
2 em