“Năm nắng mười mưa” là số lượng phiếm chỉ để nói số nhiều tạo nên một thành ngữ chéo, nói lên sự vất vả gian truân vừa thể hiện được đức tính chịu thương chịu khó vì chồng vì con của bà [r]
Trang 1:3
THƯƠNG VỢ
Trần Tế Xương
I - MỤC TIÊU
Giúp HS: hình bà Tú : ! " # $" % $ yêu và () $ (* hi sinh vì , $ con
- !& tình % $ yêu ,quý 23 $ 4# TTX dành cho $7 Qua 9 $ (7
: trào, !& ; < nhân cáchvà tâm +: 4# nhà %
- ?@ 9 $ thành công B NT 4# bài % : C $9 $ 6D" giàu +E F "
.
II – CHUẨN BỊ
- HS : SGK, bài +-P
-
IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
Anh SD ) hãy nêu V G 4# bài % ! ngôn bát cú?
3 Bài mới:
Trong xã
+V $ là $7 " $7 < là Y $ (: F 3 % lên hoàn thành trách K 4# mình
Tú 5% $ là Y $7 , $ U ! F 9 $ khó J\ ! 4# mình Qua bài M% $ N chúng ta +* !& rõ % B R
HĐ1: Hướng dẫn đọc hiểu khái
quát
*GV: Cho hs 3 F 6a rút ra ý
chính
* GV
là nhà % 29 tình trào phúng ([
nua # $ &F mình sang xã Y
: dân Chính K : xã Y
vào @ Tú 5% $" trong ông U
hình thành hai $ B tài: 29 tình
và trào phúng
H Đ2 : Đọc hiểu văn bản
*GV: 3 hs 3 \
*GV: $ thích C khó và [ $ 6a
phân tích
*GV: Hình ảnh bà Tú hiện lên trong
câu 1 như thế nào?
-HS: L3 nhanh F
6a nêu $ 9 $ nét chính B tác $
-HS 3 bài %
- 2 (7 câu f 1( sgk)
- HS: Câu % Q nói hoàn buôn bán 4# bà
I.TIỂU DẪN
1.Tác giả
7 $ $3 là Tú 5% $ quê Q làng HD Xuyên "&K kl mY
"c Nam LD -Sáng tác 4# TX có trên 100 bài % $, 2 $ 29 tình và trào phúng
2.Bài thơ
- F (-P : ! ngôn bát cú
- LB tài : Thương vợ là Y
trong 9 $ bài % hay và
II ĐỌC HIỂU VĂN BẢN 1.Hình ảnh bà tú ( thể hiện qua nỗi lòng thương vợ của ông tú
Trang 2Hình bà Tú $@ [ công K
sinh là: buôn bán quanh \.n
“mom sông” % sóng $3 gió
=>Công K ) $ 3 " !
*GV f : Câu thơ 2 có gì đặc sắc
?Cách đếm con và chồng có ý nghĩa
gì?
*GV $ $ $ ý: câu 2 ông Tú U
q ! 4# nên
ông : P ! mình E $ sau con
Tú 5% $ F lòng : $Y mình
chung [ con F tri ân
*GV: Tú Xương tiếp thu ca dao ,vận
dụng sáng tạo ca dao ntn để nói về
chân dung vợ mình ?
`LD [ $
“ () (Y thân cò” $ lên Y +V
Tú 5% $ sâu +@ % nên ông U
dùng BP - $9 M() (Y thân cò”
) trong J- $ không gian
2 $ “khi quãng @ $N" Mt ^
A $N ! P q ! :
3 4# bà tú Vì , $ vì con f
qua danh Y “bà Tú”
*GV: Nghệ thuật đặc sắc ở hai câu
thực là gì?
`&F ý cho hs tìm ND 4# 2 câu
(
“ Duyên 1- 2” $ bà Tú
không phàn "() $ (* ! +:
! vì , $ vì con
M?\ @ $ 7 #N là +V ( $
Y thành $9 chéo, nói lên +: !
gian truân C# F K E
tính D % $ D khó vì , $
vì con 4# bà Tú
Tú Hình bà Tú luôn -
! $ xuôi
“Quanh \ buôn bán Q mom sông” V \ dù
sang \ khác buôn bán Q
Y % nguy F
-HS trao t & 2 (7 : TX
ca $ là 2G Y 4# gia
bà - buôn bán F nuôi 4 6 $7 Cách
lòng
7 , $ 4# nhà %
-HS - ( nhóm 2 (7 +Hình “thân cò” là hình x 6G $ 2 $ cho $7 G 9 trong xã
Y X#
+ M() (Y thân cò”=> $
lên
: Jt & q # thân
! kém trong xh X#
“Khi quãng @ $N , t ^
A $N C# nói cái 2
$ 4# 7 gian (khi) C# Q ra cái 2 $ 4#
không gian “ quãng @ $N
“ Eo sèo ) [ t ^
A $N $ lên chen chúc % trên sông [ 4# $7 buôn bán f
-HS: ?$K - $9"
V C $9 /L3 (P % & tìm ND MkY duyên hai âu
?\ @ $ 7 # dám 0
công”
Hai câu % làm t E
tính cao < D % $
D khó 4# bà Tú
a ?q ! " gian truân 4# bà Tú
- Hoàn buôn bán
+ 7$# : “Quanh \N là thành $9 c J- $ 7 gian +V \ ( xuyên +VT
là Y ! nhô ra 7 ngoài sông nguy F
/Y +V $ buôn bán + Câu %
“Nuôi đủ năm con với một chồng”
Y +V $ sinh & khó J\ " ! & mà bà Tú a luôn # $ F lo 4 , chu
>- cho , $ con
+Hai câu %
“Lặn lội thân cò khi quãng vắng
Eo sèo mặt nước buổi đò đông”
Hình con cò ( 6G $ sáng P- ca dao ) ! "%
: $ q #" thân
! kém 4# con $7 (bà tú) C láy + - $9 S() (Y ,
eo sèo ) ! P q gian truân " !
Tác $ +| 6G $ $K
vắng(không gian "7 gian 2
$ ,heo hút "& lo âu ) ><
buổi đò đông (chen (! , xô x&
,tranh giành, cãi 3 …) +:
% (Y [ Y +V $
4# bà tú
=>Hai câu % nói lên :
4# bà Tú , $ 7 cho
!& ! lòng xót % $ da
b LE tính cao < 4# bà tú
- L # $ ,tháo vát,chu >-
Trang 3*GV f theo câu f 2 (sgk)
* LD [ $ cho hs 2 (7
*GV f theo câu f 3 (sgk)
Tú 5% $ hoá thân vào bà Tú F
| thói 7 và Z $ là F : trách
mình
*GV f theo câu f 4 (sgk)
Trong xã Y 23 $ nam khinh 9"
Y nhà nho tác $ U ra
$ @ " cho !& Y nhân cách
cao
% V
H Đ3 :Tổng kết bài học
* 3 hs nêu xét B $K
tiêu F 4# bài %
*GV
B tài [ so [ 9 $ xúc
quen Y trong HL xúc
[ ; này (P 6 P qua
9 $ hình và ngôn $9 quen
Y 4# \ 3 dân gian
*GV: Cho hs 3 ghi [ sgk 3
Y
*GV: Cho hs 3 câu f (&K
sgk [ $ 6a hs B nhà làm
-HS: ?9 $ E tính cao
< 4# bà Tú:
Bà Tú là $7 # $"
tháo vát, chu >- [ , $ con
“Nuôi 4 \ con [ Y , $N -Bà là $7 giàu E hi sinh, D % $ D khó
-HS - (
+Tác $ : chê trách mình , lên án mình, Tú 5% $ U nhìn mình
là làm quan \ (% $
+Tác $ xem mình là $7 , $ vô tích +: có
mà không
- HS tìm ý 2 (7 +Cách 6G $ hình
“thân cò” trong câu 2
w| 6G $ Y +V C $9 quen
(Y~ +Thành " \ @ $ 7 #~
+ C $9 quen Y trong thói 7~
-HS - ( F C hình
bà Tú !& nét
< 2&B V $ 4# $7
G 9 VN trong xh X# &
nay
M?A~, $N % : gánh
vác gia
- Giàu E hi sinh, không phàn nàn , không than thân, không trách , $ con , () $ (*
! 3 công K dù khó J\ " !
MkY ~~.
?\ ………công”
- Bà là $7 D % $ "D khó
2.Hình ảnh ông Tú
-Yêu % $ quí 23 $ tri ân M?A~Y , $N
-Là Y con $7 có nhân cách qua (7 : trách “ Có
, $~ không”
- Ông tú U : (q ": phán xét thân , : c# mai
! F , chia X; ,xót % $
&
3 Nghệ thuật
- | 6G $ C $9 $ 6D giàu +E F
/H 6G $ sáng P- hình " ngôn $9 \ 3 dân gian, ngôn $9 7 +V $
III.GHI NHỚ
4 Củng cố :
Hình
?$K ) +@ 4# bài % là gì ?
5 Dặn dò:
3 Y bài %" tìm 3 thêm Y +V tác x khác 4# Tú 5% $
..."c Nam LD -Sáng tác 4# TX có 100 % $, $ 29 tình trào phúng
2.Bài thơ
- F (-P : ! ngôn bát cú
- LB tài : Thương vợ Y
trong...
- ?@ 9 $ thành công B NT 4# % : C $9 $ 6D" giàu +E F "
.
II – CHUẨN BỊ
- HS : SGK, +-P
-
IV -. .. F
6a nêu $ 9 $ nét B tác $
-HS 3 %
- 2 (7 câu f 1( sgk)
- HS: Câu % Q nói hồn bn bán 4# bà
I.TIỂU DẪN
1.Tác