- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ ở nhà trường, ở nhà.. Các hoạt động dạy học..[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2006
ổn định tổ chức
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được những việc thường phải làm trong các tiết học Tiếng Việt
- HS biết cách sử dụng bộ đồ dùng và nắm được một số quy định của
GV trong giờ học Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
- GV:Sách Tiếng Việt,phấn màu
- HS: Sách Tiếng Việt , bảng con, bộ đồ dùng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1 Các quy định học môn Tiếng Việt
- GV nêu các quy định học môn Tiếng Việt
+ Thường xuyên có ý thức rèn đọc và rèn viết
+ Đọc to, không để sách quá gần mắt
+ Viết: - Bảng con: Cách đặt bảng, giơ bảng, cách cầm phấn
- Vở: cách đặt vở, cách giở vở, cầm bút
- Tư thế ngồi viết: ngồi thẳng lưng, tay trái đặt nhẹ trên vở, tay phải cầm bút viết
- GV vừa hướng dẫn vừa làm mẫu
- HS quan sát , thực hành- GV chỉnh sửa
2 Giới thiệu những kí hiệu cần thiết:
- GV giới thiệu HS làm theo những kí hiệu trên bảng
b : lấy bảng con
s/ 5 : mở sách trang 5
v : lấy vở
đd : mở đồ dùng
0 : khoanh tay, trật tự
- HS thực hành ,GV chỉnh sửa
Tiết 2
Trang 21 Quy định sử dụng bảng con bằng tiếng thước:
- Gõ 1 tiếng thước: HS chống tay cầm phấn
- 1 tiếng thước tiếp theo: viết
- 1 tiếng thước: giơ bảng
- 1 tiếng thước: hạ bảng
- 2 tiếng thước: xoá bảng
HS thực hành – GV chỉnh sửa
2 GV hướng dẫn cách đọc theo bàn, theo dãy.
Chỉ gọi tên HS đầu dãy, đầu bàn, các HS khác tự động đứng lên đọc khi người ngồi trước mình vừa đọc xong
3 Hướng dẫn HS sử dụng đồ dùng.
- GV hướng dẫn,kết hợp làm mẫu:
+ Giới thiệu bộ đồ dùng: các con chữ, dấu, thanh gài
+ Hướng dẫn cách lấy chữ, cách gài vào thanh ghép
+ Cách giơ thanh ghép theo tín hiệu tiếng thước
+ Cách trả chữ
- HS thực hành, GV chỉnh sửa
* GV hướng dẫn HS làm quen với các thao tác, các công việc phải làm trong một tiết học Tiếng Việt
5.Dặn dò: Nhắc HS chuẩn bị đầy đủ sách TV, bảng con, bộ đồ dùng.
Thứ tư ngày 6 tháng 9 năm 2006
ổn định tổ chức
I Mục tiêu:
- HS thuộc tên các nét cơ bản
- Biết viết đúng quy trình các nét cơ bản vào bảng con, tô các nét trong vở tập viết
II Chuẩn bị
-GV: Bảng chép sẵn nội dung bài viết.
- HS: Bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
Trang 31 Giới thiệu bài: GVgiới thiệu và ghi tên bài.
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Đọc tên nét.
- GV đưa bảng viết mẫu các nét lên bảng
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc: cá nhân - theo dãy
- So sánh các nét:
+ Nhóm các nét cong: cong hở phải, cong hở trái,
cong kín
+ Nhóm các nét: Nét ngang, nét sổ thẳng, nét
xiên
+ Nhóm nét khuyết: khuyết trên, khuyết dưới
+ Nhóm nét thắt: thắt đầu, thắt giữa
- HS luyện đọc và học thuộc tên các nét cơ bản
* Hoạt động 2 Hướng dẫn viết bảng con.
- GV hướng dẫn theo nhóm nét:
+ GVtô các nét mẫu và nêu quy trình viết
+ Nhận xét độ cao, so sánh sự giống nhau và khác
nhau giữa các nét
+ GV hướng dẫn: Điểm bắt đầu, điểm kết thúc,
điểm giao của nét khuyết
+HS tô khan từng nét
+ HS viết bảng con
+ GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
1 Luyện đọc
- HS tiếp tục luyện đọc các nét cơ bản
- GV chỉ nét - HS đọc tên nét
- GV nêu tên nét - HS chỉ nét
2 Luyện viết:
- HS mở vở - đọc tên các nét cần tô
- GV đưa vở mẫu cho HS quan sát
- GV hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở
- GV hướng dẫn HS tự tô từng dòng:
+ Đọc tên nét
+ Nêu quy trình tô các nét
Trang 4+ HS tô theo hiệu lệnh của GV.
- GV chấm vở - nhận xét
3 Dặn dò:
- VN học thuộc tên các nét cơ bản, luyện viết vào bảng con
Thứ ngày 7 tháng 9 năm 2006
Bài 1 : e ( 4 )
I Mục tiêu:
- HS làm quen, nhận biết âm e, con chữ ghi âm e
- Bước đầu nhận thứ được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ tên đồ vật, sự vật có âm e
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lớp học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SáchTV, chữ e mẫu ( phóng to),phấn màu
- HS: sách TV, bảng con, bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Giới thiệu bài:( 5 phút)
- GV treo tranh - HS quan sát
? Tranh vẽ gì? ( em bé, con ve, xe.)
- GV ghi bảng
GV: Các tiếng trên đều có 1 âm giống nhau là âm e
( GV chỉ âm e trong các tiếng) - GV giới thiệu tên bài
- HS nhắc lại
2. Bài mới.
1 Nhận diện âm, phát âm ( 8 phút ).
- GV ghi bảng: Đây là âm e
- GV phát âm: e( mặt lưỡi, luồng hơi không
bị cản)
- HS phát âm: cá nhân ( theo dãy)
- HS gài âm e
Bài 1 Học âm e
bé me xe ve
e
Trang 5- HS đọc chữ trên thanh ghép.
- GV chỉ bảng - HS đọc lại
2 Nhận diện chữ, viết chữ ( 10 - 12 phút ).
- GV : Để ghi âm e ta có con chữ e
? Con chữ e do nét gì tạo thành? ( nét thắt
to)
? Con chữ e cao mấy dòng li? ( 2 dòng li)
? Nhận xét độ rộng con chữ? ( 1, 5 ô li)
- GV hướng dẫn quy trình viết: Điểm bắt đầu
cao hơn dòng kẻ li thứ nhất một chút, kéo lên
hết dòng li thứ nhất lượn cong sang trái chạm
vào dòng kẻ li thứ 3, lượn đưa xuống, điểm kết
thúc cao hơn dòng kẻ li thứ nhất một chút
- GV lưu ý HS : Điểm bắt đầu, kết thúc, chỗ
thắt của chữ
- HS tô khan con chữ e
- HS viết bảng con: một dòng e
- Giơ bảng - nhận xét – GV chỉnh sửa
Tiết 2 Luyện tập.
1 Luyện đọc ( 10 phút)
- HS đọc: e - cá nhân
? Tranh vẽ gì?
? Tiếng đó có âm gì vừa học?
- Đọc SGK: e
- HS nhìn tranh đọc tiếng có âm e: bé, me, xe, ve
- GV nhận xét chung
2 Luyện viết ( 15 - 17 phút ).
- HS đọc nội dung bài viết
- HS chỉ tay - qưan sát chữ mẫu
- GV hướng dẫn tô chữ
+ Điểm bắt đầu Điểm kết thúc
+ Quy trình tô giống quy trình viết, tô đè lên nét chữ mẫu
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở
- HS tô bài theo hiệu lệnh
Trang 6- GV chấm vở: 10 - 12 HS
- Nhận xét bài viết của HS
3 Luyện nói ( 5 - 7 ).
- HS quan sát tranh ,đọc chủ đề bài nói
- GV đặt câu hỏi gợi mở
? Tranh vẽ gì? Vẽ con gì? Đang làm gì?
- Tranh 1: Các chú hoạ mi đang tập hót
- Tranh 2 Các bạn ve đang tập kéo đàn
- Tranh 3: Các chú ếch đang ngồi học bài
- Tranh 4: Các chú gấu con đang tập đọc
? Các bức tranh có gì chung? ( đều vẽ các lớp học và các bạn nhỏ
đang say sưa học bài)
? Mọi loài vật đều chăm chỉ học tập, còn các bạn nhỏ thì sao? ( Các bạn nhỏ cũng đang say sưa học bài)
GV: Học tập không nhữnng rất cần thiết mà còn rất vui Xung quanh chúng ta, ai cũng chịu khó học tập Vậy lớp mình cùng thi đua các bạn trong bài học đi học đều và học tập chăm chỉ
* Củng cố - dặn dò ( 3 - 5 phút).
- Chỉ âm e trong các tiếng
- HS tìm thêm tiếng có âm e
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 2
Thứ ngày 8 tháng 9 năm 2006
Bài 2 b ( 6 )
I Mục tiêu
- HS làm quen, nhận biết âm và con chữ ghi âm b
- Làm quen với cách ghép âm thành tiếng Ghép tiếng be
- Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề - Các hoạt động học tập.
II Đồ dùng dạy học
.- GV : sách TV,chữ b(phóng to),phấn màu.
- HS : sách TV ,bộ đồ dùng, bảng con
-III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
Trang 7A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ).
- HS viết bảng con: 1 dòng con chữ e - Nhận xét
- HS đọc chữ viết
- GV nhận xét chung
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài ( 3 - 5 phút ).
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh vật
thật bằng hệ thống câu hỏi:
? Tranh vẽ gì? ( bê ,bóng)
? Tranh vẽ ai? ( bé, bà )
- GV ghi bảng
- GV: Các tiếng đều có âm giống nhau:
b Đó là âm mới hôm nay chúng ta học
- GV ghi đầu bài
- HS nhắc lại
2 Nhận diện âm ( 8 phút ).
- GV phát âm
- Hướng dẫn phát âm: bật hơi, có thanh
nhẹ
- HS phát âm: cá nhân, nhóm, bàn
- HS gài âm b - HS đọc chữ trên thanh
ghép
3 Ghép tiếng ( 7 phút ).
? Hôm trước học âm gì? ( e )
- HS phát âm
? Âm mới hôm nay học là âm gì? (b)
- HS phát âm)
- GV: Ghép hai âm lại được tiếng be
- GV đọc: be - HS đọc
? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
GV: Có âm b lấy thêm âm e tạo tiếng be?
HS gài tiếng be
- GV nhận xét
- HS đọc chữ trên thanh ghép
- GV hướng dẫn cách phân tích: Tiếng be
Bài 2
Học âm b
bé bê bà bóng
b
be
Trang 8Tiết 2 Luyện tập
có âm b đứng trứơc, âm e đứng sau
- HS phân tích: cá nhân ,theo dãy
- GV đánh vần: bờ - e - be
- HS đánh vần: cá nhân theo dãy
- HS đọc trơn: cá nhân theo dãy
4 Tập viết ( 10 - 12 phút ).
* b - GV: Để ghi âm b ta có con chữ b.
- HS quan sát chữ mẫu
? Con chữ b gồm mấy nét? Là những nét nào? (Nét khuyết trên và nét thắt đầu )
? Con chữ b cao mấy dòng li? Rộng mấy
ô li?(cao 5 dòng li, rộng 1,5 ô li)
- GV hướng dẫn quy trình viết: Điểm bắt
đầu trên dòng kẻ li thứ hai, viết nét khuyết trên rộng 1 ô li, cao 5 dòng li, đến giữa
dòng li cuối nối liền mạch với nét thắt đầu rộng 1 li rưỡi Điểm kết thúc thấp hơn
dòng kẻ li thứ ba một chút
- HS tô khan
- HS viết bảng con :1 dòng b
- GV chữa bảng - nhận xét, chỉnh sửa
* Viết chữ: be
- HS đọc: be
? Chữ be gồm những con chữ nào?
? Nhận xét độ cao từng con chữ?
- GV hướng dẫn cách nối và khoảng cách + Kéo nét thắt của con chữ b xuôi xuống dòng li thứ 2, nối với nét thắt của con chữ e, lưu ý lưng con chữ e cong tròn
+ Khoảng cách giữa hai con chữ là một
nửa con chữ o
- HS viết bảng con: be
- GV nhận xét , chỉnh sửa
Trang 91 Luyện đọc ( 10 - 12 phút ).
- Đọc bảng lớp:
HS đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn ( theo dãy )
- Đọc sách
? Tranh vẽ gì? Tranh vẽ ai?
+ GV đọc mẫu
? Những tiếng đó có âm gì vừa học?
+ HS đọc cá nhân - GV nhận xét , chỉnh sửa
2 Luyện viết ( 15 - 17 phút ).
- HS đọc nội dung bài tô
- HS quan sát chữ mẫu trong vở
- GV hướng dẫn: ? Điểm bắt đầu? điểm kết thúc?
* Lưu ý tô chữ trùng khít lên nét mẫu
- GV đưa vở mẫu cho HS quan sát
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS tô từng dòng
- 1 HS đọc dòng 3 ( be ): GV lưu ý HS cách nối b - e
- HS tô: be
- GV chấm vở - nhận xét
3 Luyện nói ( 5 - 7 phút )
- 1HS đọc chủ đề luyện nói
? Bạn Hoạ Mi đang làm gì? ( tập hát )
? Bạn nào đang tập viết? bạn viết chữ gì? ( bạn Gấu tập viết chữ e )
? Tại sao bạn Voi lại khóc? ( Voi không biết chữ, không biết đọc )
? Bạn gái đang làm gì? ( tập kẻ vở )
? Hai em bé đang làm gì? ( chơi xếp hình )
- GV hỏi , HS trả lời
* Lưu ý HS diễn đạt thành câu.
GV: Mỗi bạn đều có công việc riêng của mình nhưng ai cũng làm việc
rất tập trung, còn các em bé thì vui chơi ngoan ngoãn không làm phiền anh chị
III Củng cố - dặn dò ( 3 - 5 phút ).
- HS đọc lại bài trên bảng và tìm tiếng có âm b
- Dặn dò: Về nhà luyện đọc, tìm chữ đã học trong sách báo và xem
trước bài 3
Trang 10Thứ ngày 9 tháng 9 năm 2006
Bài 3 / Dấu sắc ( 8 )
I Mục tiêu
- Nhận biết được dấu và thanh sắc ( / )
- Biết ghép dấu vào tiếng để tạo tiếng mới ( be + / = bé )
- Biết được dấu sắc ( / ) và thanh sắc ở những tiếng chỉ đồ vật, sự vật
và các chữ trong sách báo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ ở nhà trường, ở nhà
II Đồ dùng dạy học.
- GV: sách tv , dấu sắc ( phóng to )
- HS : sách TV, bộ đò dùng, bảng con
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- Ghép tiếng be trên thanh chữ
- HS đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn
- HS viết tiếng be
- GV nhận xét chung
B Bài mới.
- Giới thiệu bài ( 3 - 5 phút ).
- HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì? ( bé, cá, lá, khế, chó )
GV ghi bảng
- GV: Các tiếng trên giống nhau ở chỗ đều có
dấu ghi thanh sắc Hôm nay, chúng ta học bài
dấu sắc
- GV ghi dấu ( / ) lên bảng
- GV: Tên của dấu này là dấu sắc
- HS đọc theo dãy
1 Nhận diện dấu ( 8 phút )
? Dấu sắc là nét gì? ( nét xiên phải )
- HS gài dấu sắc, đọc lại
-GV nhận xét
2 Ghép tiếng ( 7 phút )
Bài 3
/ Dấu sắc
bé cá lá chó khế
/
Trang 11- GV ghi bảng: be.
? Có tiếng gì? ( be )
- GV: viết dấu sắc trên con chữ e ta được
tiếng bé
- GV đọc: bé - HS đọc: bé
- HS gài tiếng bé - Nhận xét , đọc lại
- GV phân tích mẫu: Tiếng bé, âm b đứng
trước, âm e đứng sau, dấu sắc trên âm e
- HS phân tích : 1dãy
- GV đánh vần: bờ – e – be –sắc – bé
- HS đánh vần( 2dãy)
- HS đọc trơn: bé
4 Tập viết ( 12 - 15 phút ).
* / ? Dấu ( / ) giống nét gì? ( nét xiên phải ).
GV hướng dẫn: Bắt đầu từ đường kẻ ngang
trên, kéo nghiêng về bên trái gần đường kẻ
ngang dưới
- Lưu ý: viết từ trên xuống
- HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa
* chữ bé
- HS đọc chữ: bé
? So sánh với cách viết chữ be ( thêm dấu sắc trên
con chữ e )
* lưu ý: độ cao b, e; khoảng cách giữa 2 con
chữ b - e , cách đặt dấu ( / ) và vị trí dấu
- HS viết bảng con: bé
'- GV nhận xét , chỉnh sửa
/
Tiết 2 Luyện tập
1 Luyện đọc ( 10 - 12 phút )
- Đọc bảng: bé.
+ HS đọc trơn, phân tích, đánh vần, đọc trơn
+ GV chỉnh sửa
- Đọc sách.
+HS nhìn vào tranh nói tiếng có dấu sắc
+ GV nhận xét - cho điểm
Trang 122 Luyện viết ( 15 - 17 phút )
- HS đọc nội dung bài viết
- GVnhắc lại độ cao các con chữ, khoảng cách 2 con chữ
Lưu ý: điểm bắt đầu, điểm kết thúc
- GV đưa vở mẫu cho HS quan sát
- Kiểm tra tư thế ngồi, cách cầm bút
- HS tô chữ dòng 1, 2 ( Lưu ý viết nhẹ tay )
+ HS đọc dòng 3, 4: bé
? So sánh cách viết chữ bé với chữ be?( chữ bé thêm dấu sắc trên e )
- HS tô bài
- GV chấm vở - nhận xét
3 Luyện nói ( 5 - 7 phút )
- HS đọc chủ đề luyện nói: bé
- HS quan sát tranh
Tranh 1: ? BạnLan đang làm gì? ( Học ở lớp )
? Bạn Lan và các bạn nhỏ học như thế nào? ( chăm chỉ ) Tranh 2: ?Lan và các bạn làm gì vào giờ ra chơi? ( nhảy dây )
? Các em thường chơi trò gì vào giờ ra chơi?
Tranh 3: ? Bạn nhỏ đi đâu mà xinh vậy?
? Em thường được bố mẹ cho đi đâu chơi? Vào ngày nào? Tranh 4: ? Bạn làm gì để giúp bố mẹ khi rỗi rãi?
? Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao?
? Ngoài các hoạt động trên, ở lớp em em còn có những hoạt động nào khác?
? Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao?
- HS trả lời - GV nhận xét , cho điểm
* Lưu ý: rèn HS trả lời thành câu
C Củng cố - dặn dò ( 3 - 4 phút )
- HS đọc lại bài và thi tìm tiếng có dấu sắc ( / )
- Dặn dò: VN đọc lại bài, chuẩn bị bài 4
Tập viết
Tuần 1: Các nét cơ bản
I Mục tiêu:
Trang 13- Ôn lại các nét cơ bản đã học : đọc, viết.
- Viết đúng độ cao, rộng, viết đẹp đều nét
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ.viết sẵn ND bài , vở mẫu
- HS: vở TV, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5 phút )
- GV ghi lên bảng các nét cơ bản
- HS đọc - nhận xét
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài ( 1 phút ): Tập viết các nét
cơ bản
2 Luyện viết bảng ( theo nhóm nét )
- Các nét ngang, thẳng, xiên
- Các nét móc
- Các nét cong
- Các nét khuyết
+ HS đọc tên các nét
+ HS nhắc lại độ cao, điểm bắt đầu, điểm kết thúc, điểm giao của nét khuyết
+ HS viết bảng
+ GV nhận xét – chỉnh sửa
3.HS viết vở ( 15 phút ).
- HS chỉ tay từng dòng - đọc tên nét
- GV nêu quy trình viết các nét( điểm bắt đầu,
điểm kết thúc độ cao của từng nét)
- GV hướng dẫn HS viết từng dòng
* lưu ý: độ cao các nét, điểm giao của các nét
khuyết
- Nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS quan sát vở mẫu và viết theo hướng dẫn
- GV chấm vở - nhận xét
C Củng cố - dặn dò:
- Tuyên dương những em viết đẹp
- VN luyện viết lại các nét cơ bản vào bảng
Trang 14Tuần 2
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2005 Bài 4 ? ( Dấu hỏi - dấu nặng ) ( 10 )
I Mục tiêu
- HS nhận biết được dấu?,
- Ghép được các tiéng bẻ, be
- Biết được các dấu và thanh " hỏi, nặng " ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật,
trong sách báo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ,
bạn gái và bác nông dân trong tranh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ và vở mẫu
- HS: sách TV , bảng con ,bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
A Kiểm tra bài cũ ( 3 phút ).
- Ghép tiếng bé - đọc, phân tích
- Cho các tiếng: bó, bí đỏ,vé xe, lá me, cá chép
- Gạch chân tiếng có dấu sắc
- GV nhận xét chung
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài ( 5 phút ).
* Dấu hỏi
- GV treo tranh - HS quan sát
? Tranh vẽ con gì? cái gì?
( Con khỉ, cái giỏ, con thỏ , con hổ, mỏ chim)
- GV ghi bảng
- GV: Các tiếng trên giống nhau ở chỗ: đều có thanh hỏi
- GV ghi bảng
- GV : Tên của dấu này là dấu hỏi - HS nhắc lại
* Dấu nặng.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
? Tranh vẽ gì? ( con vẹt, nụ hồng, cụ già, con ngựa, cây cọ)
- GV ghi bảng
- GV: các tiếng trên đều có dấu thanh nặng
- GV ghi bảng, chỉ vào dấu , nói: đây là dấu nặng
- HS đọc tên dấu
giỏ, hổ, khỉ, mỏ, thỏ
?
vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ .