-Đọc lại toàn bài *Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Viết đúng ung, ưng , bông súng, sừng höôu -Hướng dẫn HS viết: Quan sát và giúp đỡ HS *Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng Mục tiêu:HS nhận b[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2011.
Học vần
ƠN TẬP
I/Mục tiêu: - Đọc được các vần cĩ kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
* GDMT: Để bảo vệ môi trường, ta không nên săn bắt thú rừng.
II/Đồ dùng dạy học:- Bảng ơn, Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần chuyện kể
III/Các hoạt động dạy và học: Tiết 1
1.Bài cũ : Viết: uơn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
Đọc từ, câu ứng dụng bài 50
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
* HĐ1.Ơn tập
MT: Giúp HS nhận biết và đọc đúng vần có kết thúc
bằng n
a/ Ơn âm, vần
b/Ghép âm thành vần
- Yêu cầu hs ghép a + n: an
e + n: en
iê + n : iên
* HĐ 2 : Luyện viết
MT: HS viết đúng quy trình và từ trên bảng con
- Cách tiến hành: Hướng dẫn viết bảng con
+Viết mẫu trên bảng ( Hd qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
* HĐ 3 : Luyện đọc
MT : Nhận biết được vần ôn và đọc dúng các từ ứng
dụng
- GV giới thiệu từ ứng dụng
cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Tìm các vần vừa học
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Đọc lại bảng ôn, từ ứng dụng
Tiết 2
* HĐ1 : Luyện đọc
MT : Đọc được câu ứng dụng
Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1
- Viết theo tổ
- Đọc 3 hs
- QS tranh nhận biết vần tiếng lan cĩ vần
an phân tích đọc
- Đọc các âm vừa học ở bảng ơn
- Ghép các âm thành vần, đọc lần lượt từng cột (CN- ĐT)
- Viết BC: các vần vừa ôn
- Đọc từ ứng dụng (cn-đt)
- Đọc bài tiết 1
Trang 2- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Treo tranh hỏi nội dung tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu : “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vửa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
- Đọc sgk
* HĐ 2: Luyện viết
MT: Viết đúng các vần từ vào vở
-HD HS viết trong vở tập viết
- Quan sát , giúp đỡ học sinh
Thu chấm 1 số vở- nhận xét
* HĐ 3: Kể chuyện
MT: Hiểu được ý nghĩa câu chuyện “Chia phần”
- GV kể lần 1
+ Tranh 1: Ngày xửa ngày xưa, có hai người đi săn Từ
sớm đến gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
+ Tranh 2: Họ chia đi chia lại,chia mãi nhưng phần
của hai người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ,
sau họ đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
+ Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được ra
chia
+ Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Cả ba
người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy
- Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn
nhau thì vẫn hơn.
*GDMT: Để bảo vệ môi trường chúng ta phải làm gì?
- Đọc bài (SGK)
3.Củng cố, dặn dị:
- Trị chơi: Thi viết từ qua tranh
- GV đính tranh vẽ dế mèn, gà con yêu cầu hs ghi đúng và
nhanh
- Dặn dị: HS đọc bài thuộc xem trước bài ong, ơng
- Nhận xét lớp
- QS tranh nêu nội dung câu ứng dụng, đọc tiếng, từ, câu
- Viết bài 51 VTV
- Lắng nghe
Thảo luận và kể lại nội dung câu chuyện.HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
- Đọc tồn bài SGK
- Trị chơi tổ chức theo 2 đội A&B
- Mỗi đội cử 1 em tham gia
Trang 3TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
III Đồ dùng dạy - học: + Các tranh giống SGK
+ Bộ thực hành toán
IV Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Bài cũ :+Sửa bài tập 4/ 51, 5 / 51 vở BT.
+GV treo tranh Yêu cầu HS nêu bài toán
+Nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Nhận xét bài cũ – ghi điểm
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 7.
Mt : Thành lập bảng cộng trong phạm vi 7
Cách tiến hành:
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
-Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
- Một cộng sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh đọc
lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
- Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết
quả như thế nào ?
Dạy các phép tính :
5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7
4 +3 = 7 , 3 + 4 = 7
-Tiến hành như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng
Mục tiêu : Học sinh thuộc được công thức cộng
tại lớp
+2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài toán
-Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
6 + 1 = 7
-Học sinh lần lượt đọc lại phép tính Tự điền số 7 vào phép tính trong SGK
1 + 6 = 7 -Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tự
điền số 7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6
=
-Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là 7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau Khác nhau số 6 và số 1 đổi vị trí
- không đổi
-Học sinh đọc lại 2 phép tính
Trang 4Cách tiến hành:
-Giáo viên cho học sinh đọc thuộc theo phương
pháp xoá dần
-Hỏi miệng :
5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ? = 7
1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5 + ?
, 7 = ? + ?
-Học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng
Hoạt động 3 : Thực hành
Mục tiêu :Học sinh biết làm tính cộng trong
phạm vi 7
Cách tiến hành:
-Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
-Nhận xét –Ghi điểm
Bài 2 : Tính : (Dòng 1 )
-Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh nhận
xét từng cặp tính để củng cố tính giao hoán
trong phép cộng
Bài 3 : Tính (Dòng 1 )
Hướng dẫn học sinh làm bài
-Tính : 5+1 +1 = ?
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu bài toán Giáo viên
chỉnh sửa từ, câu cho hoàn chỉnh
-Cho học sinh tự đặt được nhiều bài toán khác
nhau nhưng phép tính phải phù hợp với bài toán
nêu ra
-Gọi học sinh lên bảng ghi phép tính dưới
tranh.Lớp dùng bảng con
-Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng
cộng phạm vi 7
- Dặn học sinh về ôn lại bài và làm bài tập
vào vở bài tập
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
-Học sinh đọc đt 6 lần -Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Tự làm bài và chữa bài -Nhận xét
-Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài và chữa bài
-Nhận xét
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1
bằng 7
-Viết 7 sau dấu =
-4a) Có 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm ?
6 + 1 = 7
-4b) Có 4 con chim 3 con chim bay đến nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?
4 + 3 = 7
-2 em lên bảng -Cả lớp làm bảng con
Trang 5
Thứ ba, ngày 08 tháng 11 năm 2011.
Học vần
Bài 52: ONG, ƠNG
I/Mục tiêu: - Đọc được : ong, ong, cái võng, dịng sơng; từ, câu ứng dụng
- Viết được : ong, ong, cái võng, dịng sơng
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: đá bĩng
II/Đồ dùng dạy học: - Tranh cái võng, dịng sơng
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2.Bài cũ: + Viết bc: cuồn cuộn, con vượn.
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu vần ong, ông.
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc đúng vần
ong, ông, cái võng dòng sông
Cách tiến hành:*Giới thiệu vần ong.
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: ong
-Gọi HS nêu cấu tạo vần ong?
Nhận xét
-Đánh vần: o - ng – ong
-Đọc trơn: ong
-Có vần ong rồi muốn có tiếng võng thêm âm
gì? Dấu gì ? ở đâu?
-Đánh vần: v – ong – vong –ngã - võng
-Đọc trơn: võng
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu hỏi
để rút ra từ cái võng
-Đọc lại toàn vần
*Giới thiệu vần ông.
-Các bước tiến hành tương tự như vần ong
-Cho HS so sánh vần ong với vần ông?
-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng vần ong, ông, cái võng
dòng sông
-Hướng dẫn HS viết:
HS đọc- viết bảng
HS ghép vào bảng cài: ong đt
2 em nêu: vần ong gồm có 2 âm, âm o đứng trước, âm ng đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: võng
cn- đt
cn – đt
Quan sát tranh và trả lời rồi đọc từ cái
võng : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối ng
+Khác: âm đầu o # ô
cn - đt Quan sát và lắng nghe
Trang 6Quan sát và giúp đỡ HS
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:HS nhận biết được vần ong, ông trong
từ ứng dụng và đọc đúng các từ đó.
Cách tiến hành:-Ghi từ ứng dụng lên bảng và
HD HS nhận biết vần ong, ông trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
-Giải nghĩa từ ứng dụng -Đọc lại toàn bài Tiết 2 *Hoạt động 3: Luyện đọc Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo vần ong, ông, cái võng dòng sông Nhận biết được vần ong, ông và đọc được bài ứng dụng Cách tiến hành: +Bước 1: Luyện đọc - Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp -Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nhận biết vần ong, ông trong bài ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời. -Luyện đọc trong sgk +Bước 2: Luyện viết -HD học sinh viết ong, ông, cái võng dòng sông trong vở tập viết. Quan sát , giúp đỡ học sinh Thu chấm 1 số vở- nhận xét
*Hoạt động 4: Luyện nói MT:Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng Cách tiến hành: -Đọc tên bài luyện nói: Đá bóng. -HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói theo chủ đề “Đá bóng ” dựa vào các câu hỏi trong sgk. - Em thường xem đá bĩng ở đâu? - Em thích cầu thủ nào nhất? - Trong đội đá bĩng ai là người dùng tay bắt bĩng mà khơng bị phạt?
- Em thích chơi đá bĩng khơng? Nhận xét – tuyên dương 4 Củng cố – dặn dò Viết vào bảng con : ong, ông, cái võng dòng sông quan sát và trả lời rồi đọc cn- đt lắng nghe cn - đt
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc
cn-đt cn lắng nghe Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi - Tranh vẽ các bạn đang đá bĩng
- Em thường xem đá bĩng ở ti vi, sân đá
bĩng xã
Trong đội đá bĩng thủ mơn dùng tay bắt
bĩng khơng bị phạt Đá bĩng cĩ lợi cho sức khỏe nhưng cần phải chơi vừa sức nhận xét, bổ sung
Trang 7- Hệ thống nd bài học -
Về nhà học bài và xem trước bài 53
lắng nghe
-TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
III Đồ dùng dạy - học:
+ Các tranh mẫu vật như SGK ( 7 hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn)
+ Bộ thực hành
IV Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Bài cũ :+Sửa bài tập 4a, b / 52 vở BT toán
+Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
+ Giáo viên nhận xét sửa bài chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 7.
Mục tiêu : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 7
Cách tiến hành:
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào phép tính trong SGK
-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của 7 – 6 = 1
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
Hướng dẫn học sinh học phép trừ :
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
-Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mục tiêu : Học sinh thuộc bảng trừ phạm vi 7
Cách tiến hành:
-Gọi học sinh đọc bảng trừ
-Cho học sinh học thuộc Giáo viên xoá dần để học
+2 em lên bảng ghi phép tính
-Có 7 hình tam giác Bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
” 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác “
-Học sinh lần lượt lặp lại -Học sinh đọc lại phép tính
-Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm
- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
- 3 em đọc
-Học sinh đọc đt nhiều lần
Trang 8sinh thuộc tại lớp
-Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
-Hỏi miệng :
7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ?
7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ; 7 - ? = 4
Hoạt động 3 : Thực hành
Mục tiêu :Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 7
Cách tiến hành:
-Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm bài tập
(miệng )
Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận dụng bảng trừ vừa
học, thực hiện các phép tính trừ trong bài
Bài 2 : Tính nhẩm
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
Bài 3 : Tính ( dòng 1)
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài
-Sửa bài trên bảng lớp
Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêu bài toán và viết phép
tính thích hợp
-Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán đã nêu
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung trên bảng lớp
4 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt
động
-5 em đọc -Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK -Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quả các bài tính
-Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 vở Btt -Cho học sinh tự sửa bài
-Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4
Lấy 4 – 2 = 2
-Học sinh làm vào vở Btt -4a) Trên đĩa có 7 quả cam Hải lấy đi
2 quả Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5
-4b) Hải có 7 cái bong bóng, bị đứt dây bay đi 3 bong bóng Hỏi còn lại bao nhiêu quả bóng ?
7 – 3 = 4
2 HS lên bảng làm bài Cả lớp ghi phép tính vào bảng con
Trang 9
-Đạo đức
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 2).
I-Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc Kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêy quý Tổ quốc Việt Nam
- Hs biết tự hào mình là người Việt nam.
II-Đồ dùng dạy học:
GV: - 1 lá cờ Việt nam
- Bài hát “Lá cờ việt Nam”
HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút màu giấy vẽ
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Trẻ em cĩ quyền gì?
-Quốc tịch của chúng ta là gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
a-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Cả lớp tập chào cờ
+Cách tiến hành: Gv hướng dẫn cả lớp chào cờ
Gv chào mẫu cho Hs xem
Sau đĩ hướng dẫn các em chào cờ
Gv cho hoạt động theo tổ, cho thi đua giữa các tổ
Giải lao 3.2-Hoạt động 2:
+Mục tiêu: Hs làm BT4, vẽ và tơ màu lá quốc kỳ
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn Hs làm
BT→vẽ và tơ màu lá quốc kỳ khơng quá thời gian quy định
-Gv thu bài và chấm và chọn ra hình vẽ đẹp nhất
-Gv hướng dẫn Hs đọc câu thơ cuối bài
+Kết luận:
-Trẻ em cĩ quyền cĩ quốc tịch.
-Quốc tịch của chúng ta là Việt nam.
-Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lịng tơn kính quốc
kỳ, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam.
3.3-Hoạt động 3:
+Củng cố: Các em học được gì qua bài này?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
-Hs theo dõi Gv
-Hs làm theo→cả lớp tập chào cờ
-Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng Các
tổ khác theo dõi và cho nhận xét
-Hs vẽ và tơ màu lá quốc kỳ
-Hs đọc câu thơ
-Trả lời các câu hỏi dẫn dắt của Gv để đi đến kết luận
-2Hs nhắt lại kết luận
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
Trang 10+Dặn dị: .Về nhà xem lại bài đã học và hát bài “Lá cờ Việt
Nam” Xem trước bài “Đi học đều và đúng giờ”
Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I/ MỤC TIÊU :
- Ôn một số động tác thể dục R L T T C B đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giợ trước
- Học động tác đứng đưa một chân sang ngang Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Tiếp tục ôn trò chơi : “Chuyển bóng tiếp sức “ Yêu cầu tham gia vào trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN :
-Trên sân trường ,GV chuẩn bị một cái còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
1/PHẦN MỞ ĐẦU :
GV tập hợp HS thành 3 hàng dọc
.mỗi hàng dọc 1 tổ Sau đó quay
thành hàng ngang Phổ biến nội
dung
-Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
trên sân : 30-40 m -
2/PHẦN CƠ BẢN :
- Oân đứng đưa một chân ra sau ,hai
tay giơ cao thẳng hướng :1-2 lần
- Đứng đưa một chân sang ngang ,hai
tay chống hông : 3-5 lần ,2x4 nhịp
+Nhịp 1 : Đưa chân trái sang ngang
,hai tay chống hông
+Nhịp 2 : về tư thế đứng cơ bản
+Nhịp 3 : Đưa chân phải sang ngang
,hai tay chống hông
+Nhịp 4 : về tư thế đứng cơ bản
Sau mỗi lần tập GV nhận xét sưả
chữa động tác sai cho HS
-Oân phối hợp : 1-2 lần
-Trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức
3/PHẦN KẾT THÚC :
- GV cho HS hát
- GV hệ thống bài dạy
2-3 phút
1-2 phút 2-3 phút 8-10 phút
3-4 phút 4-6 phút
1-2 phút
2 phút
2 phút
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * *
*
* * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
*
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *