CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP Bài 10: CẤU TRÚC LẶP I.Mục đích yêu cầu 1.Kiến thức - Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán.. - Hiểu cấu trúc lặp với số lần định [r]
Trang 1Ngày soạn: 22 / 11 /2014
Ngày dạy:27 /11 /2014
Lớp: 11CB2
Tuần: 15 Tiết CT: 15
CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP
I.Mục đích yêu cầu
1.Kiến thức
-
-
-
2 Kĩ năng
- Mô
-
-
3 Thái độ
II Phương tiện, phương pháp
1 Phương tiện
-Máy tính, máy
-
2 Phương pháp: nêu – 1 D8+ "(
III Nội dung:
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài mới
4 Nội dung bài mới
8’
3’
4’
- Em hãy
màn hình các
sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Bây S '! "$ ra 100 hay
1000
thì sao?
- X+ chúng ta + 100 hay 1000
câu
các câu
Write (‘1’);
Write (‘ 2’);
…………
Write (‘ 10’);
i:=i+1;
write(i);
write(i+1);
write(i+2);
…………
write(i+9);
-
1 Lặp
Trong thao tác
6 khi "[ ta d là cấu trúc
lặp.
Cấu trúc lặp có 2 loại:
e ! + $
$ Các NNLT "( có các câu
Trang 210’
nhau
- 58 có cách nào khác " 1
các bài toán có 3 dung $7 V
- Xét bài toán: Tính tổng S với a
là số nguyên và a >2
Bài toán 1:
100
1
2
1 1
1 1
a a
a a
S
Bài toán 2:
N a a
a a
S
2
1 1
1 1
cho "+ khi 1 0.001
N a
- Sau
k S l thêm bao nhiêu? 5
bài toán 1:
- 5) l giá # cho k S
"$2 " c bao nhiêu W
số lần lặp biết trước
5 bài toán 2:
- 5) l giá # cho k S
"$2 " c cho "+ khi
nào?
số lần lặp chưa biết trước
Xét bài toán 1:
So sánh 2
tong_1b
e bao nhiêu W
Cái gì thay
toán này?
S1= 1/a
S2=S1+1/(a+1)
S3= S2 +1/(a+2)
………
S100= S99 +1/(a+99)
S101= S100 +1/(a+100)
S "$2 " c theo quy
Ssau= S$ + 1/(a+N)
K 1 "+ 100
Xây
Áp
- <4 , trúc
5 bài toán 1:
1/(a+i) i = 1,2, N
- 100
- 5 bài toán 2:
001 0 1
N a
Nhận xét:
có
e 100
So sánh:
B1: tong1a gán N=0, tong1b gán N=101
B2: tong1a gán N=N+1, tong1b gán N=N-1
B3:
tong1a là N>100, tong1b là N<1
B4, B5: ! nhau
2 Lặp với số lần biết trước
và câu lệnh for - do
Xét bài toán:
VD1:Tính tổng S với a là số nguyên và a >2
100
1
2
1 1
1 1
a a
a a S
Thuật toán tong1a
B1: S:=1/a; N:=0;
B2: N: =N+1;
B3: + N > 100 thì
B4: S:=S+1/(a+N)
t quay c B2;
B5: "$ ra S t &+
thúc
Thuật toán tong1b
B1: S:=1/a;N:=101;
B2: N:=N-1;
B3: + N < 1 thì
B4: S:=S+1/(a+N)
t quay c B2;
B5: "$ ra S t &+
thúc
Dạng lặp tiến:
For <biến đếm> := <giá trị
cuối>do<câu lệnh>;
VD: S:=1/a;
For N:=1 to 100 do S:=
S+1/(a+N);
Dạng lặp lùi:
For <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu>
do <câu lệnh>;
VD: S:=1/a;
For N:=100 downto 1 do
Trang 310’
trên
có cách tính $2 nhau /3
cách tính k + lên, còn cách
khác là lùi
Giá
"k
Ví dụ 2: Lập chương trình tính
tổng sau:
4
1 3
1 2
1 1
-
toán
-Yêu
tính
+ c + và c lùi
uc + A
Program tong_1a;
Var N : byte;
S : real;
Begin Writeln(‘Nhap so a: ’);
Readln(a);
S:=1/a;
For N:= 1 to 100 do S:= S+1/(a+N);
Writeln(‘Tong S la : ‘,S:8:3);
Readln End.
- Hs ghi bài
*$ 2: S 1, i2
*$ 3: X+ i>N thì "+
$ 5
*$ 4: S S+1/i ; i i+1
t quay c $ 3
*$ 5: :$ ra S t &+ thúc
S:= S+1/(a+N);
Trong "[:
- *+ "+' là + & ! nguyên
VD: For i:=1 to 10 do writeln(i);
For i:=’a’ to ‘z’ do writeln(i);
- Giá # "6 giá # ! là các
- Giá # + "+' "$2 "(
giá # + "+' "$2
*
S
Program tong_1a;
Var N : byte;
S : real;
Begin Writeln(‘Nhap so a: ’);
Readln(a);
S:=1/a;
For N:= 1 to 100 do S:= S+1/(a+N);
Writeln(‘Tong S la : ‘,S:8:3);
Readln End.
Ví dụ 2: Lập chương trình tính tổng sau:
4
1 3
1 2
1 1
*$ 2: S 1, i2
*$ 3: X+ i>N thì "+
$ 5
*$ 4: S S+1/i ; i i+1
t quay c $ 3
*$ 5: :$ ra S t &+ thúc Program tinh_tong;
Var i, N: byte;
S: real;
Begin Writeln(‘Nhap N: ’);
readln(N);
S:=1;
Trang 4HS ghi bài.
For i:=2 to N do S:=S+1/i;
Writeln(‘’Tong la: ’, S:8:2); Readln
End
IV Củng cố và dặn dò (1’)
-
- Cách , các trúc for… do " 1 bài toán
V Rút kinh nghiệm
...
1 Lặp< /b>
Trong thao tác
"[ ta d cấu trúc
lặp.
Cấu trúc lặp có loại:
e ! + $...
So sánh:
B1: tong1a gán N=0, tong1b gán N=101
B2: tong1a gán N=N+1, tong1b gán N=N-1
B3:
tong1a N>100, tong1b N<1
B4, B5: !
2 Lặp với...
K "+ 100
Xây
Áp
- <4 , trúc
5 toán 1:
1/(a+i) i = 1,2, N
- 100
- 5 toán 2:
001
N a