Tính chất hoá học - Có 1 liên kết - Liên kết đôi C=C là trung tâm phản ứng đôi C = C, trong - Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản dễ bị đứt ra để đó có 1 liên kết [r]
Trang 1Nhóm 6
Bài 40: ANKEN TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
a Bíêt:
- Quy bíên nóng sôi "# anken
- & ' háo * + ,- "# anken là '
- &-/ pháp 0 1 và 3 ' 45 "# anken
b Hiểu:
- Nguyên nhân gây ra ' "# anken là do 7 8) phân 9 anken có liên $1 : kém 0<
- =/ 1 ' axit vào anken
2 Kỹ năng
- Víêt các - minh )8 tính 7 hoá * "# anken
- @ thích $ A ' "# anken
- B# * C chính trong các ' theo quy E Mac-cop-nhi-cop
3 Thái độ
GH quan ,* và ' 45 "# anken trong I 3 và >7
II Trọng tâm:
- & ' + ,- "# anken là '
- =/ 1 ' axit vào anken
- ?1 -J các - minh )8 tính 7 hoá * "# anken
III Phương pháp
Thí 1 trình, 27 ( )8 nhóm L
IV Chuẩn bị:
- M nút cao su kèm 3 4P khí, $Q 3 O R giá thí
- Hoá 7 H2SO4 + C2H5OH, cát 8 dd KMnO4, Br2
Trang 2V Tiến trình bài lên lớp
1 \ ]
2 Y^ tra bài _
3 Bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Nội dung ghi bảng
Hđ1: Tính chất vật lý
? bB# vào 6.1 SGK
xét gì 20
sôi, nóng và
$3 -J riêng "#
anken So sánh 2 ankan
-/ '
? bB# vào SGK xét
tính tan và màu E "#
anken
Hđ2:
? xét 7 8) "#
phân 9 anken
? Gc 7 8) 4B )(
- HS nghiên '
SGk và , I
- Có 1 liên $1
! C = C, trong
có 1 liên $1
e 0 và 1 liên
$1 : kém 0
- Liên $1 !
Bài 40: ANKEN TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I Tính chất vật lý:
1 Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
- to
s, to
nc, D (g/cm3) : không khác 0 so 2 ankan -/ ' và -I L
/ so 2 xicloankan có cùng 3 nguyên 9 C
- G,8 thái: anken c C21 C4 là 7 khí
- to s, t o nc A theo phân 9 $3
- Các anken 0 Q / '/
2 Tính tan và màu sắc
- Tan 3 trong 4H j
- Không tan trong -
- Không màu
II Tính chất hoá học
- Liên $1 ! C=C là trung tâm '
- Liên $1 : k 3 ! "# anken kém 0 2l nên trong 4m ] ' ra ^
8) thành liên $1 e 2 các nguyên 9 khác
Trang 3trung tâm '
- & ' + ,- "#
anken là '
? G1 nào là '
công
? ?1 - "# C2H4 2
H2
? 7 VD
? n-# ra công '
quát
- GV mô thí
hình 6.3/SGK: úp -J 1
3 có '# khí
C2H4 và Cl2 vào 1
'# dd NaCl
? Quan sát hình 6.3/SGK,
xét B khác "#
2 3 k hình A và
B
C = C là trung tâm '
- Phân 9 l
/ $1 J thêm 2 các nguyên
9 )+ phân 9 khác
- Hs , I
- HS , I
- HS , I
- M B 7 màu vàng, B - A
lên và có 7
bám vào thành
1 Phản ứng cộng với hiđro
xt, t o
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3
xt, t o
CH2=CH-CH3 + H2 CH3 – CH2 – CH3 TQ:
xt (Ni,Pt,Pd)
R1R2C=CR3R4 + H2 R1R2CH-CHR3R4
to
2 Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
a Cộng clo
Trang 4? S -J ' L
0 gì
- GV $1 8
-J "# '
? & ' l# C2H4 2
Cl2 là ' công Víêt
-< n* tên C
- &- l# anken 2 dd
brom _ > ra -/
B - ' "#
anken 2 clo
? Víêt ' l#
hex-2-en 2 dd brom
? n* tên C
- GV cho HS quan sát
hình 6.4/SGK và $1
? ?1 - "# C2H4 2
HCl và H2SO4
3 <
- C2H4 r
' 2 Cl2
- HS E nghe
- HS , I
- HS , I
- Hs , I
- HS E nghe
và ghi bài
- HS , I
CH2 = CH2 + Cl2 ClCH2 – CH2Cl [T)%#
b Công với brom
CH3CH=CHCH2CH2CH3 + Br2 CH3CH- CHCH2CH2CH3
T`,) %>#
- Anken làm 7 màu dung 4] - brom,vì 1 -I ta -I dùng brom )+ dung 4] brom trong CCl4 làm 3 9 ^ bíêt anken
TQ: CnH2n + X2 CnH2nX2 anken halogen 4P >7 #)% "# anken
3 Phản ứng cộng axit và cộng nước
a Cộng axit
CH2 = CH2 + H-Cl (khí) CH3CH2Cl (etyl clorua) CH2 = CH2 + H-OSO3H CH3CH2OSO3H
(etyl ,) #h
Br Br
Trang 5- GV / 1
' axit vào
anken
? ?1 - "# C2H4 2
HOH
- Hoàn thành các
' sau:
CH2= C - CH3
CH3
+ HOH
H+
CH2= CH - CH2- CH3 + HCl
- HS , I
- HS )
nhóm
* =/ 1 ' axit và anken:
C = C + H A C C
H A
& ' > ra qua 2 giai )8
- @n[: Phân 9 H – A ] phân E 4] li, H+ -/ tác 2 liên $1 : 8) thành cacbocation, A- tách ra:
C = C + H A C C+
H
- @nT: Cacbocation không 0 $1 J ngay 2 anion A- 8) thành C
C C+ + A- C C
H A H
(2)
b Cộng nước
CH2= CH2+ H - OH H+, to HCH2- CH2OH etanol
c Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH2= C - CH3
CH3
+ HOH
H+ CH2- CH - CH3 + CH2- CH - CH3
CH3 CH3
f C chính) f C 5h
CH2= CH - CH2- CH3 + HCl CH2- CH - CH2- CH3 + CH2- CH - CH2- CH3
f C chính) f C 5h
Trang 6- Gc 2 ví 45 trên có
xét gì 20 B J "#
axit và - vào phân 9
anken
- Giáo viên quát và
-# ra quy E
Mac-cop-nhi-cop
Hđ3:
- Các anken k H dãy
- C2H4, C3H6, C4H8
trong l 0 $ to,
p, xt thích J tham gia
' 0 phân
9 2 nhau thành l
phân 9 8 ,7 dài và có
$3 -J phân 9 ,7
' trùng J
- GV -# ' trùng
J CH2=CH2
? ?1 - trùng J "#
CH2= CH
CH3
- bB $1 ,
I ion H+
vào C 7
ion OH- và Cl-
vào C
cao
- HS nghe, ghi bài
- HS nghe
- HS theo dõi, 21 bài
- HS )8
nhóm
* Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
HA + Anken
- H fH mang tích 4-/h - tiên vào C 7
- A fH mang tích âm) - tiên vào C cao
4 Phản ứng trùng hợp
- & ' trùng J là quá trình $1 J liên 1 0 phân 9 L 3 nhau )+ -/ B nhau 8) thành l phân 9 ,7 * là polime
nCH2= CH2Peoxit, 100-300
o C 100atm
( CH2- CH2)n
(polietilen) B# P.E
nCH2= CH
CH3
( CH2- CH )n
CH3
polipropilen fB# P.P)
Trang 7- @3 - ankan, anken
cháy hoàn toàn 8) ra CO2
VÀ H2O và ) 0
? ?1 pt quát 3
cháy anken
- GV -# 4l $ yêu H
HS 21
Anken + dd KMnO4
làm 7 màu dd 3 tím
Hđ4: Điều chế và ứng
dụng
? Ví 45
? C2H2 -J 0 1
{ cách etanol 2
axit H2SO4 +< 21
GV nêu 1 3 ' 45
"# anken: nguyên
quan ,* "# J
polime và các hoá 7
- HS , I
- HS )
nhóm
- HS , I
- HS , I
- HS E nghe
5 Phản ứng oxi hoá
a Oxi hoá hoàn toàn:
CnH2n + 3nO2 nCO2 + nH2O
2
* - ý: J 7 ,)#) 1 nCO2 = nH2O => anken
b Oxi hoá không hoàn toàn
3CH2=CH2 + 2KMnO4 +4H2O 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH (etylen glicol)
- n6 là ' 1 anken
III Điều chế và ứng dụng
1 Điều chế
- Trong CN: tách ,)
Ankan Anken ,A$
- Trong PTN:
CH3CH2OH H2SO4, 170 CH2 = CH2 + H2O
o C
2 Ứng dụng :
a Tổng hợp polime:
CH2= CH2 CH2 - CH2 CH2= CH
- HCl
Trang 8PHIẾU HỌC TẬP:
1 Khi cho R khí etilen vào dung 4] - brom (màu nâu Lh thì > ra -J gì?
A Không thay gì B G8) $1 "# L
C U" * khí D Dung 4] 7 màu nâu L
2 Cho `` %[% tác 45 2 HBr U C "# ' là:
A T,) `` %#
B T,) T` %#
C TT %#
D `,) TT %#
n( án: 1D ; 2A
l / khác
- Gc etilen J ra
l hoá 7 l /
1 1 - etanol,
etilen oxit, etylen glicol,
#% axetic
Hđ5: Củng cố dặn dò
- Phát 1 *
- Làm bài trong SGK,
C ] bài $#%
- HS E nghe
- HS )
nhóm
nCH2= CH
Cl
CH2- CH
Cl n
xt,to,p
poli(vinyl clorua) (PVC)
b Tổng hợp các háo chất khác
CH2= CH2 + O2 CH2- CH2
O
Ag, to 1
2
etilen oxit
... "#axit - vào phân 9
anken
- Giáo viên quát
-# quy E
Mac-cop-nhi-cop
Hđ3:
- Các anken k H dãy
- C2H4,...
- HS theo dõi, 21
- HS )8
nhóm
* Quy tắc Mac-cơp-nhi-cơp:
HA + Anken
- H fH mang tích 4-/ h - tiên vào C 7
-. .. glicol)
- n6 '' 1 anken
III Điều chế ứng dụng< /b>
Điều chế< /b>
- Trong CN: tách ,)
Ankan Anken ,A$