- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.. - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bàia[r]
Trang 1- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Mở đầu:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
3.Củng cố- Dặn
dò:
- Ổn định lớp- Kiểm tra sách TV1
- Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK
- Cho HS xem tranh- Giới thiệubài
- Ghi đầu bài lên bảng
a) GV đọc mẫu toàn bài b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu;
- HD đọc từ khó:
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọccâu khó:
Trang 2- Nhận biết được các số có một chữ số; các số có hai chữ số; số lớn nhất; số bé nhất cómột chữ số; số lớn nhất; số bé nhất có hai chữ số; số liền trước; số liền sau.
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng các ô vuông
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
c Viết số lớn nhất có 1chữ số :
* HĐ2: Củng cố về số có hai chữsố
Bài 2: a Nêu tiếp các số có 2
+ Bớt 1 đơn vị đối với số liềntrước
Luyện đọc các số theo thứ tự 4
Ôn tập các số trong phạm vi100(tt)
- Để đồ dùng lên bàn
- Nhắc lại
- 1HS lên bảng, lớp bảng con, 1 số HSđọc
0 1 20
a Viết số liền sau của 39 là 40
b Viết số liền trước của 90 là 89
c Viết số liền trước của 99 là 98
d Viết số liền sau của 99 là 100
- Đọc các số
- Chuẩn bị Ôn tập các số đến 100 (tt)
Trang 3II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
Bài1: Viết theo mẫu
- Nêu cách đọc số, viết số có haichữ số?
- HS nêu- lớp nhận xét
- Nhắc lại1HS lên bảng, lớp làm bài vàovở
Chục Đơn
vị
Viếtsố
Đọc số
mươilăm
81 80 68 6870+4 74
- Nêu cách so sánh để xếp đúngthứ tự
Trang 4SỐ HẠNG - TỔNG
I MỤC TIÊU:
- Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ áô không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
Trang 5II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Tập tự thuật về bản thân mình
- Chuẩn bị bài : “Phần thưởng”
- 2 em đọc bài “ Có công màisất có ngày nên kim” và trả lờicâu hỏi:
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu huyện, Hàn Thuyên, HoànKiếm, tự thuật
- HS nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc từng đoạn, cả bài
-4,5HS thi đọc rõ ràng lại bàiGhi nhớ : Ai cũng viết bản tựthuật: HS viết cho nhà trường,người đi làm viết cho cơ quan,
xí nghiệp…
- Lắng nghe
Thứ năm ngày 19-08-2010
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả cả phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ áô không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG:
- SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- HS2: Đặt tính rồi tính : 34 +23
Trang 6Bài 4: Tóm tắt:
Mẹ : 22 con gà Con : 10 con vịt
Tất cả: HS?
- Nêu cách đặt tính ,cách tínhtổng
- Nêu thành phần tên gọi củaphép tính cộng
- Một băng giấy có chiều dài 10 cm
- Thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng- ti- mét
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Độ dài đoạn thẳng CD bé
Trang 74 Củng cố -
dặn dò:
- Cho các nhóm hỏi- đáp
Bài 2: Tính (theo mẫu)
- HD bài mẫu, cho 2HS lên bảng
Bài 3: Cho HS giỏi làm
7dm + 3dm = 10dm 8dm + 10dm = 18dm
b 5dm - 3dm = 2dm 10dm - 5dm = 5 dm
10dm - 9dm = 1dm 49dm - 3dm = 46dm
- HS khá giỏi bước đầu biết kể lại nội dung theo 4 tranh thành một câu chuyện
- Rèn ý thức bảo vệ của công
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung các câu hỏi ở bài tập 1
- Tranh minh họa bài tập 3 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Tên bạn là gì? Quê bạn ở đâu?
- 1 em đọc yêu cầu của bài.Tựnêu
- Nhận xét điều bạn nói có đúngkhông
Trang 8Huệ chìa tay định ngắt mộtbông hồng Tuấn thấy thế vộingăn lại (tranh 3) Tuấnkhuyên Huệ không ngắt hoatrong vườn Hoa của vườn hoaphải để cho tất cả mọi ngườicùng ngắm (tranh 4) 6 câu.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Mỗi HS tự nhìn tranh suy nghĩ
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu nói về nộidung mỗi tranh (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các sự vật, hoạt động SGK
- Bảng phụ ghi BT2; 4, 5 tờ giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Day bài mới:
- Nêu mục tiêu của phân môn
LT&C
a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (miệng) Thảo luận nhóm
- Hướng dẫn yêu cầu của bài tập
* Lời giải: 1)Trường, 2)Học
sinh, 3)chạy, 4)Côgiáo, 5)Hoa
Trang 9- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét- bổ sung
Bài 3: (viết) Hãy viết một câu
nói về người hoặc cảnh vậttrong mỗi tranh
- GV giúp HS nắm vững yc củabài tập
- Nhận xét sau mỗi câu HS đặt
- Tên gọi các vật, việc, người gọi
là từ
- Ta dùng từ đặt thành câu đểtrình bày một sự việc
Chuẩn bị bài: Từ ngữ về đồ dùnghọc tập Dấu chấm hỏi
1em nêu tên người, vật hoặcviệc được vẽ trong tranh
- Đại diện các nhóm trình bày
- 1HS nêu YC bài tập
- Thảo luận nhóm 4 ghi nhanhvào phiếu
- Các nhóm đính lên bảng vàđọc kết quả
Trang 10- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung: Câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 SGK)
* HS khá, giỏi trả lới được câu hỏi 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
a) GV đọc mẫu toàn bài- tóm
tắt nội dung
b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu;
- HD đọc từ khó:
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọccâu khó: - Một buổi sáng,/ vàogiờ ra chơi ,/ các bạn trong lớp
- Em thấy việc các bạn đề nghịtrao phần thưởng cho bạn Na
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạntrước lớp
- Cá nhân, đồng thanh câu khó
- 2HS đọc phần chú giải
- Mỗi HS đọc từng đoạn trongnhóm
- Thi đọc đồng thanh, cá nhân
- Đồng thanh toàn bài
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lạitrong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
Trang 11- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
II ĐỒ DÙNG:
- Thước đo có vạch Chào mừng các vị đại biểu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Nêu mối quan hệ giũa dm và cm
- Chuẩn bị bài : Hiệu - số bị trừ -sốtrừ
- HS1: 1 dm= cm; 10cm =dm
HS: 28dm + 2dm = ; 19dm 4dm =
Nhắc lại
- Làm bài tậpa) 10cm = dm , 1dm=
cmb) HS tự tìm dm trên thước kẻvạch cm
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 12Các HĐ Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT
Bài 3: HD tóm tắt đề:
- Mảnh dải dài : 9dm
- May hết : 5 dm
- Còn lại : ? dmChuẩn bị bài: Luyện tập
3dm =….cm , 50cm =….dm
Viết số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
Số bịtrừ
28 60 98 79 16 75
Sốtrừ
Hiệu
- HS làm vào vở, 1HS lên bảnglàm bài
1 HS lên bảng giải, lớp làm vở
- Nêu tên thành phần phép tínhtrừ
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II / CHUẨN BỊ:
- Bài tập 4 bảng phụ
Trang 13Các HĐ Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT
- Ghi bảng: 97 – 43 = 54 yêu cầu
- Cho HS giải bài tập 3/9
Giới thiệu
Bài 1 Gọi HS nêu yêu cầu
80 - 20 -10 = 70- 30 - 20 = 80-30 = 70- 50 =
- Bài 2: Gọi HS nêu cách đặt tính và
tính hiêu 67và 25 99 và 68 44và 14
Bài 3: Gọi 2 HS đọc đề toán ở bảng
phụ
- Tóm tắt: sợi dây : 38dm
Bò được : 26dm Còn lại : … ? dm?
Bài 4: Gọi HS đọc đề toán
c Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp.
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, đấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui
II/ CHUẨN BỊ: - Tranh minh hoạ bài tập đọc - Câu khó, câu dài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 143 Củng cố,
dặn dò:
* GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung
* Luyện đọc câu:
Yêu cầu HS nêu từ khó
* Luyện đọc đoạn: Chia bài đọc 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng
Đoạn 2: Phần còn lại
- Đọc câu dài: Con gà trống thức dậy
Hướng dẫn đọc câu văn dài
- Giải nghĩa các từ khó
* Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữ các nhómLuyện đọc lại
- Tổ chức thi đọc cả bài
- HS theo dõi
- Mỗi HS đọc 4 câu đến hết
- HS nêu từ khó, đọc cá nhân,đồng thanh
Con tú kêu…và câu cành đào
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
Bài 1: Viết các số
Bài 2: Viết số liền trước, liền sau
Thi viết theo đội hai đội
Trang 15- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
- Biết số hạng; tổng - Biết số bị trừ; số trừ; hiệu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II / CHUẨN BỊ: - 4 bảng phụ cho bài tập 2
- Viết bài toán 4 ở bảng phụ
III / HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1: Phân tích được số có hai chữ
số thành tổng của số chuc, đơn vị
Bài 1/11: HD mẫu: 25 = 20 + 5Bài 2/ 11: Viết số thích hợp vào ô trống( Viết tổng, hiệu)
Bài tập 3/11: Tính
Bài 4/ 11: Tóm tắt
Mẹ và chị hái: 68 quả quýt
Mẹ hái : 32 quả quýtChị hái : … quả quýt?
- Thực hiện ở bảng con- bảng lớp
- Làm bài theo nhóm 6
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở 2 HS làm bài ở bảng
Trang 16CHÀO HỎI – TỰ GIỚI THIỆU
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân
- Viết được một bản tự thuật ngắn
- Rèn cách trả lời mạch lạc, tự tin và tính can đảm, mạnh dạn
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK , Tranh , Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động 1: Làm bài tập miệng
* Bài 1: Nói lời của em
- Chào cô khi đến trường
- Đến trường gặp cô, giọng nói nhẹnhàng, lễ độ
Nhóm 3:
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường, giọngnói vui vẻ hồ hởi
* Bài 2: Nhắc lại lời các bạn trong tranh:
- Tranh vẽ những ai?
- Bóng Nhựa, Bút Thép chào Mít và tựgiới thiệu ntn?
- Nêu nhận xét về cách chào hỏi của 3nhân vật trong tranh
Hoạt động 2: Làm bài tập viết
* Bài 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- GV uốn nắn, hướng dẫn
- Thực hành những điều đã học
- Chuẩn bị: Tập viết
- 1 số HS lên bảng tự nói vềmình Sau đó nói về 1 bạn
- Hoạt động nhóm
ĐDDH: Tranh
- Nhóm hoạt động và phân vai
để nói lời chào
- Từng nhóm trình bày
- 1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai con và nêu lên câu chào
Trang 17TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU:
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập
- Đặt câu được với một từ tìm được, biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi
II/ CHUẨN BỊ:
- 4 bảng phụ chép BT4
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a Hoạt động 1: Thi tìm nhanh
Bài tập 1: Tìm được các từ có tiếng học và
tiếng tập ( theo mẫu)
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
b Hoạt động 2: Cá nhân (miệng)
Bài tập 2: Đặt được các câu với mỗi từ đã
tìm được
- Giáo viên nhận xét- sửa sai
c Hoạt động 3: Cá nhân (viết)
Bài tập 3: Sắp xếp được các từ trong các câu
đã cho để tạo thàn câu mới
- Chấm bài, tuyên dương
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thi đua theo đội
- Mỗi đội 4 em nối tiếpnhau ghi ở bảng lớp
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài miệng.( nốitiếp)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đại diện các nhómtrìng bày
Trang 18- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời,giúp ngời (Trảlời đợc các CH trong SGK)
II Chuẩn bị
- Tranh ảnh minh họa SGK, phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Đọc cõu; Yờu cầu HS đọc 1cõu đến hết
- Yờu cầu HS nờu từ khú
- Nhận xét chỉnh sửa cho họcsinh
- Theo em vì sao cha của NaiNhỏ đồng ý cho Nai nhỏ đi chơixa?
- Về luyện đọc và kể câuchuyện
- Đọc bài “ Làm việc thật làvui“ và trả lời câu hỏi của GV
- Lắng nghe- Nhắc lại tên bài
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trớc
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
III đồ dùng dạy học:
- Bảng gài , que tính - Mô hình đồng hồ
Trang 19Cỏc HĐ Hoạt động của GV Hoạt động của HS HT
Bài 3: Gọi HS nờu yờu cầu bài tập
GV cho HS nhẩm sau đú nờu kết quả nhẩm
7 + =10 5+ .=10 10= +4
1+ = 10 2 + =10 10=+
- Nờu cỏch tớnh ,2HS lờn bảng, lớp làm vào vở
7 5 10 1 4 + + + + +
3 5 0 9 6
- Nờu cỏch tớnh nhẩm 9+1+2 7+3+1 5+5+8 6+4+5 4+6+0
2+8+4
- HS nờu được cỏch nhận biết giờ đỳng
- HS nờu cỏch cộng cú tổng bằng 10
- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- Chuẩn bị bài 26+4 ; 36 +
24
Thứ tư ngày 08 09-2010
26 + 4; 36 + 24
I Mục đích yêu cầu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng gài, que tính
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
2 Bài mới:
- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏibài cũ
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
Giới thiệu bài:
- HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4+ 6
Trang 203/ Củng cố,
dặn dũ:
Bài 1: Gọi HS nờu yờu cầu
Bài 2: Gọi 2 HS đọc đề toỏn Bài 3: Gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- Cho HS thảo luận nhúm
- Dặn dũ
- Tớnh
- 2 HS lờn bảng, lớp làm bảngcon
- 2 HS đọc đề
- Tự nghiờn cứu bài và giải
- Viết 5 phộp cộng cú tổng bằng 20 theo mẫu
- Thảo luận theo nhúm 4
Ghi kết quả theo mẫu:
32 + 19 = 50
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày, lớp theo dừi, nhận xột
- Về nhà học và làm bài tậpcòn lại
GỌI BẠN
i Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (Trả lời đợc CH trong SGK;thuộc đợc 2 khổ thơ cuối bài)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa
- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc
iii Các hoạt động dạy học:
- Yờu cầu cả lớp đồng thanh
Luyện đọc thuộc bài thơ
- Hướng dẫn HS đọc theo phương phỏpxoỏ dần
-Nhận xột chung - Dặn dũ
- 3HS đọc
- HS theo dừi
- Mỗi HS đọc 1 dũng thơđến hết
Trang 21dũ : - Về nhà luyện đọc thuộc bài
Thứ năm ngày 9-09-2010
LUYỆN TẬP
i Mục đích yêu cầu
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 +24
- Biết giảI bài toán bằng một phép cộng
II đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
iii các hoạt động dạy học:
Cả ỏo và quần hết : .dm?
Bài 5: GV vẽ đoạn thẳng lờn bảng
HS1 34 + 6 25 + 5
HS nờu cỏch nhẩm 3HS lờn bỏng, lớp làm bài vào vở
9 + 1 + 8 8 + 2 + 2
7 + 3 + 2
9 + 1 + 6 8 + 2 + 1 5+5+4
HS nờu cỏch tớnh, 2HS lờn bảng, lớp làm bài vào vở
34 75 8 59 + + + +
26 5 62 21
Điền số theo hướng dẫn của giỏo viờn
HS mạn đàm, 1 HS lờn giải, lớp làm vào vở
Nờu miệng bài giải
1HS lờn bảng làm AB dài 10
cm hoậc 1 dm Nờu cỏch đặt tớnh, nờu cỏch tớnh HS nờu miệng
Chuẩn bị bài 9 cộng với một
số