1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai hat ngữ văn 10 nguyễn văn dũng thư viện tư liệu giáo dục

69 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 281,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. æn ®Þnh tæ chøc. KiÓm tra bµi cò.. Do ch¹m trùc tiÕp vµo vËt mang ®iÖn.. - Cã ý thøc thùc hiÖn nguyªn t¾c an toµn ®iÖn trong khi sö dông vµ söa ch÷a ®iÖn. TiÕn tr×nh lªn líp: I. æn ®Þ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/08/2010

Ngày giảng: 26/08/2010

Tiết 1

Phần i vẽ kĩ thuậtChơng: I Bản vẽ các khối hình họcVai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật

b ph ơng pháp :

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tranh vẽ

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, tìm hiểu dung bài học ở nhà

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu các cách truyền đạt thông tin ( 5’ )

Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất ( 15’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu vai trò của bản

vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

HS: Tìm hiểu, trả lời câu hỏi của GV

? Những sản phẩm đợc làm ra nh thế nào ?

GV: Cho HS quan sát hình 1.2 và đặt câu hỏi

? Em hãy cho biết các hình 1.2 a, b, và c liên

quan nh thế nào đến bản vẽ kĩ thuật ?

HS: Thảo luận, tìm hiểu, trả lời: bản vẽ kỹ

thuật là ngôn ngữ dùng chung trong kỹ thuật

I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

- Thiết kế -> chế tạo, lắp ráp, thi công -> sản phẩm

- Bản vẽ kĩ thuật diễn tả hình dạng và kết cấu của sản phẩm ( kích thớc, yêu cầu kĩ thuật, vật liệu )

=> Bản vẽ kĩ thuật là một phơng tiện thông tin dùng trong kĩ thuật

Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống ( 14’ )

GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3

- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách

có hiệu quả và an toàn

=> Bản vẽ kĩ thuật là một phơng tiện thông tin dùng trong đời sống

Hoạt động 4: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật ( 5’ )

GV: Cho HS quan sát hình1.4 và đặt câu hỏi

? Bản vẽ đợc dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật

nào ?

HS: Quan sát, nghiên cứu, trả lời: cơ khí, nông

III Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật

- Các lĩnh vực kĩ thuật dùng bản vẽ kĩ thuật: Cơ khí, điện lực, nông nghiệp,

Trang 2

GV: Bản vẽ đợc vẽ bằng những phơng tiện nào ? HS: Nghiên cứu, trả lời: vẽ bằng máy GV: Bổ sung, thống nhất xây dựng

- Bản vẽ đợc dùng bằng tay, bằng dụng cụ vẽ hoặc bằng máy => Học vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất và đời sống IV Củng cố ( 3’ ) - HS: Đọc ghi nhớ trang 7 sgk ? Nêu một số ví dụ minh họa trong cuộc sống về vai trò của bản vẽ kĩ thuật ? V Dặn dò ( 2’ ) Giáo viên hớng dẫn học sinh: - Học thuộc bài - Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 7 sgk - Đọc và xem trớc bài: Hình chiếu. e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 27/08/2010 Ngày giảng: 29/08/2010 Tiết: 2

Hình chiếu

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

b ph ơng pháp :

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tranh vẽ, mô hình các mặt phẳng chiếu

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, tìm hiểu dung bài học ở nhà

d Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

? Nêu vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống ?

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu ( 7’ )

Trang 3

GV: Giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1 SGK cho

HS: Trả lời: điểm A’

GV: Giải thích và thống nhất các câu trả lời

HS: Kết luận, ghi nhớ

I Khái niệm về hình chiếu:

- Hình 2.1 ( SGK )

- Hình nhận đợc trên mặt phẳng đó gọi là hình chiếu

- Điểm A của vật thể có hình chiếu

là điểm A’ trên mặt phẳng

- Đờng thẳng AA’ là tia chiếu

- Mặt phẳng chứa hình chiếu gọi là mặt phẳng chiếu

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu ( 10’ )

GV: Cho HS quan sát hình 2.2 SGK

HS: Quan sát, tìm hiểu

? Hãy quan sát hình 2.2 và nhận xét về đặc điểm

của tia chiếu trong các hình a, b, c ?

HS: Thảo luận, trả lời: các tia chiếu khác nhau,

xuất phát từ một điểm, song song với nhau, song

song và vuông góc với mặt phẳng chiếu

GV: Tổng hợp ý kiến nhận xét, rút ra kết luận

HS: Kết luận, ghi nhớ

II Các phép chiếu

- Tranh hình 2.2

- Phép chiếu xuyên tâm ( h 2.2a )

- Phép chiếu song song ( h 2.2b )

- Phép chiếu vuông góc ( h 2.2 c )

- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song song dùng để vẽ các hình biểu diễn ba chiều bổ sung chohình chiếu vuông góc

Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc ( 13’ )

GV: Cho HS quan sát tranh vẽ các mặt phẳng

chiếu

HS: Quan sát tìm hiểu

? Có bao nhiêu mặt phẳng chiếu ?

? Nêu vị trí của các mặt phẳng hình chiếu đối với

- Mặt năm ngang gọi là mặt phẳng chiếu bằng

- Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh

2 Các hình chiếu

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới

- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang

- Hình chiếu nào thì nằm trên mặt phẳng chiếu đó

Hoạt động 4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu ( 5’ )

* Chú ý:

- Không vẽ các đờng bao của mặt phẳng chiếu

- Cạnh thấy của vật thể vẽ bằng nét liền đậm

- Cạnh khuất của vật thể đợc vẽ bằng nét đứt

Trang 4

IV Củng cố ( 2’ )

- HS: Đọc ghi nhớ và trả lời câu hỏi:

? Nh thế nào là hình chiếu ? hình chiếu vuông góc có những hình chiếu nào ?

V Dặn dò: ( 2’ )

Giáo viện hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Học thuộc bài

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 và bài tập trang 10 sgk

- Đọc và xem trớc bài: Bản vẽ các khối đa diện. e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 06/09/2010

Ngày giảng: 09/09/2010

Tiết: 3

Bản vẽ các khối đa diện

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp nh hình hộp, hình chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp cụt

Trang 5

- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

b ph ơng pháp :

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tranh vẽ, mô hình các khối đa diện

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, tìm hiểu dung bài học ở nhà

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Thế nào là hình chiếu ? Phép chiếu vuông góc có bao nhiêu mặt phẳng chiếu ?

? Phép chiếu vuông góc có bao nhiêu hình chiếu ? Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ

nh thế nào ?

III Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện ( 5’ )

GV: Cho HS quan sát mô hình các khối đa diện

? Các khối đa diện đợc bao bởi các hình gì ?

HS: Nghiên cứu, trả lời: đợc bao bởi các hình đa

? Khối đa diện ở hình 4.2 bao bởi các hình gì ?

HS: Nghiên cứu, trả lời: các hình chữ nhật

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu hình chiếu của hình

? Khối đa diện ở hình 4.4 bao bởi các hình gì ?

HS: Nghiên cứu, trả lời: đợc bao bởi hai mặt đáy là

hai hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là

các hình chữ nhật bằng nhau

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu hình chiếu của hình

lăng trụ đều theo các nhóm

III Hình lăng trụ đều

1 Thế nào là hình lăng trụ đều ?

- Hình 4.4

- Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai mặt

đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều

Trang 6

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình chóp đều ( 10’ )

GV: Cho HS quan sát hình 4.6 và mô hình hình hộp

chữ nhật

HS: Quan sát, tìm hiểu

? Khối đa diện ở hình 4.6 bao bởi các hình gì ?

HS: Nghiên cứu, trả lời: đợc bao bởi mặt đáy là

một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình

tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu hình chiếu của hình

chóp đều

HS: Tìm hiểu, hoàn thành bảng 4.3

? Các hình 1, 2, 3 là các hình chiếu gì ?

? Chúng có hình dạng nh thế nào ?

? Thể hiện kích thớc nào của hình lăng trụ đều ?

GV: Gọi HS trình bày

HS: Trình bày, nhận xét, kết luận

GV: Bổ sung, thống nhất

IV Hình chóp đều

1 Thế nào là hình chóp đều

- Hình 4.6

- Hình chóp đều đợc bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung

đỉnh

2.Hình chiếu của hình chóp đều

- Bảng 4.3

Hình Hình chiếu Hình dạng Kích thớc

1 Đứng Tam giác cân a, h

3 Cạnh Tam giác cân a, h

IV Củng cố ( 2’ )

- HS trả lời câu hỏi:

- ? Nh thế nào là khối đa diện ? Hình chiếu vuông góc của các khối đa diện có hình dạng

nh thế nào ?

- Đọc phần ghi nhớ SGK

V Dặn dò: ( 2’ )

Giáo viện hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Học thuộc bài

- Trả lời câu hỏi 1, 2 và bài tập trang 18 - 19 sgk

- Đọc và xem trớc bài: Thực hành: Hình chiếu của vật thể - Đọc bản vẽ các khối đa diện. e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Trang 7

Ngày soạn: 10/09/2010

Ngày giảng: 12/09/2010

Tiết 4.

Thực hành: hình chiếu của vật thể

Đọc bản vẽ các khối đa diện

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu, đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vậtthể có dạng các khối đa diện, phát huy đợc trí tởng tợng không gian của học sinh

- Biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ, đọc đợc bản vẽ các khối đa diện

- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học

b Ph ơng pháp :

- Phơng pháp hớng dẫn luyện tập thực hành

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, vật thể

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, giấy A4, bút chì, thớc

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng, hình chiếu bằng là hình gì ?

III Bài mới

Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu mục

tiêu của bài thực hành

HS: Thực hiện theo yêu cầu và các hớng dẫn

HS: Quan sát, tìm hiểu, ghi nhớ

GV: Hớng dẫn cho HS cách trình bày bài làm

trên giấy A4, và vẽ khung tên góc dới phía bên

phải bản vẽ

HS: Quan sát, ghi nhớ hớng dẫn của GV

GV: Cho HS quan sát một bản vẽ kĩ thuật

mẫu và lu ý cho HS khi vẽ các nét vẽ

HS: Ghi nhớ, thực hiện

I Chuẩn bị:

- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy…

II Nội dung

Trang 8

cầu của GV.

GV: Quan sát, uốn nắn qúa trình thực hiện

của HS

HS: Trình bày kết quả

GV: Nhận xét, đánh giá

- Vẽ lại hình chiếu 1, 2, 3 đúng vị trí của chúng trên bản vẽ

- Vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh của một trong các vật thể A, B,

C, D

IV Củng cố ( 2’ )

- GV: Nhận xét quá trình thực hiện của HS

V Dặn dò: ( 2’ )

Giáo viện hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Hoàn thành bài tập vào vở bài tập

- Đọc và xem trớc bài: Bản vẽ các khối tròn xoay.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn : 14/09/2010

Ngày giảng: 16/09/2010

Tiết: 5 Bản vẽ các khối tròn xoay

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận dạng đợc các khối tròn xoay thơng gặp nh hình trụ, hình nón, hình cầu

- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu

b ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, mô hình các khối tròn xoay

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, tìm hiểu dung bài học ở nhà và su tầm một số khối tròn xoay

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

II Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

- GV: Nhận xét u nhợc điểm của bài thực hành

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn xoay ( 7’ )

GV: Cho HS quan sát vật thể, tranh

HS: Tìm hiểu, trả lời các câu hỏi của GV

? Điền các cụm từ thích hợp vào chổ trống ?

HS: Trả lời: hình chữ nhật, hình tam giác vuông,

nửa hình tròn

I Khối tròn xoay

- Hình 6.2

a Hình chữ nhật

b Hình tam giác vuông c.Nửa hình tròn

Trang 9

GV: Giải thích, thống nhất.

HS: Nêu một số ví dụ về khối tròn xoay * VD: Quả bóng, viên bi

Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu ( 29’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu hình chiếu của

hình trụ

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

? Em hãy quan sát hình 6.3 và hãy cho biết:

- Mỗi hình chiếu có hình dạng nh thế nào ?

- Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào của hình

trụ ?

HS: Tìm hiểu, trả lời, hoàn thành bảng 6.1

GV: Gọi HS trình bày, nhận xét, kết luận

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

? Em hãy quan sát hình 6.4 và hãy cho biết:

- Mỗi hình chiếu có hình dạng nh thế nào ?

- Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào của hình

nón ?

HS: Tìm hiểu, trả lời, hoàn thành bảng 6.2

GV: Gọi HS trình bày, nhận xét, kết luận

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

? Em hãy quan sát hình 6.5 và hãy cho biết:

- Mỗi hình chiếu có hình dạng nh thế nào ?

- Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào của hình

trụ ?

HS: Tìm hiểu, trả lời, hoàn thành bảng 6.3

GV: Gọi HS trình bày, nhận xét, kết luận

HS: thực hiện các yêu cầu của GV:

- Xác định hình dạng các hình chiếu vuông góc của hình trụ, hình nón và hình cầu ?

- Học sinh đọc ghi nhớ

IV Dặn dò ( 2’ )

Giáo viên hớng dẫn học sinh:

Trang 10

- Học thuộc bài.

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 25 sgk

- Đọc và xem trớc bài: Thực hành đọc bản vẽ các khối tròn xoay.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 17/09/2010

Ngày giảng: 19/09/2010

Tiết: 6.

Thực hành đọc Bản vẽ các khối tròn xoay

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay

- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể phát huy đợc trí tởng tợng không gian

b ph ơng pháp:

- Phơng pháp hớng dẫn luyện tập thực hành

Trang 11

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, mô hình các vật thể

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học, giấy A4, bút chì, thớc

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

? Hình trụ đợc tạo thành nh thế nào ? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng hình chiếu đứng, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì ?

III Bài mới

Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu mục

tiêu của bài thực hành

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài thực

hành

- Hoàn thành bảng 7.1 và bảng 7.2 trang 28 sgk

HS: Quan sát, tìm hiểu, ghi nhớ

GV: Hớng dẫn cho HS cách trình bày bài làm

trên giấy A4, và vẽ khung tên góc dới phía bên

phải bản vẽ

HS: Quan sát, ghi nhớ hớng dẫn của GV

GV: Hớng dẫn HS cách đánh giá kết quả

HS: Ghi nhớ, thực hiện

I Chuẩn bị:

- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì II Nội dung - Hoàn thành bảng 7.1 và bảng 7.2 III Các bớc thực hiện - Thực hiện bài làm trên giấy A4 - Đánh dâu x vào ô thích hợp trong bảng 7.1 và bảng 7.2 IV Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, đánh giá kết quả bài thực hành Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập thực hành ( 25’ ) GV: Tổ chức cho HS luyện tập thực hành HS: Thực hiện theo hớng dẫn và nội dung yêu cầu của GV GV: Quan sát, uốn nắn qúa trình thực hiện của HS HS: Trình bày kết quả, nhạn xét, đánh giá GV: Bổ sung, nhận xét, đánh giá, thống nhất V Luyện tập, thực hành - Quan sát hình 7.1 và hình 7.2 trang 27 và 28 sgk Hoàn thành bảng 7.1 và bảng 7.2 vao giấy A4 - Nhận xét, đánh giá - Thu bài thực hành IV Củng cố ( 2’ ) - GV: Nhận xét giờ thực hành, cách thực hiện quy trình, thái độ học tập V Dặn dò ( 2’ ) Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà: - Hoàn thành bài thực hành vào vở bài tập - Đọc và xem trớc bài: Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật - hình cắt. e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Trang 12

Ngày soạn: 20/09/2010

Ngày giảng: 23/09/2010

Tiết: 7.

Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật - hình cắt

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể

b ph ơng pháp :

- Nêu vàgiải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tranh

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, tìm hiểu dung bài học ở nhà

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

? Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật ( 15’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khái niệm bản vẽ

kĩ thuật

HS: Tìm hiểu, trả lời theo yêu cầu của GV

GV: ? Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có

? Bản vẽ xây dựng là gì ? cho ví dụ ?

HS: Trả lời: bản vẽ cơ khí lien quan đến thiết kế,

chế tạo máy và thiết bị

GV: Bổ sung, thống nhất

I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:

- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất

- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có sự thống nhất

- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có bản vẽ riêng của ngành mình

- Bản vẽ cơ khí: gồm những bản vẽ cóliên quan đến việc thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng các máy và thiết bị

* VD: Bảnvẽ đai ốc, vòng đệm

- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ

có liên quan đến việc thiết kế, thi công, sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng

* VD: Bản vẽ nhà

Trang 13

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về hình cắt ( 20’ )

GV: Giới thiệu vật thể cho HS quan sát

HS: Quan sát, tìm hiểu

? Khi học về thực vật, động vật… muốn thấy rõ cấu

tạo bên trong của hoa, quả, các bộ phận bên trong

của nó ngời ta làm nh thế nào ?

HS: Trả lời: phơng pháp hình cắt

GV: Hình cắt đợc vẽ nh thế nào và dùng để làm

gì ?

HS: Trả lời: dùng để biểu diễn rỏ hơn hình dạng

bên trong của vật thể

GV: Bổ sung thống nhất, và giải thích cho HS cách

vẽ hình cắt

HS: Quan sát, tìm hiểu, ghi nhớ

II.Khái niệm về hình cắt

VD: Quả cam

- Hình 8.2

- Để biểu diễn một cách rõ ràng các

bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật thờng dùng phơng pháp hình cắt

- Hình cắt hình biểu diễn vật thể ở sau mặt phẳng cắt

- Hình cắt dùng để biểu diễn rỏ hơn hình dạng bên trong của vật thể

- Phần vật thể bị mặt phẳng cắt qua

đ-ợc kẻ gạch gạch

* VD: Hình cắt ống lót

IV Củng cố ( 3’ )

- HS: Trả lời các câu hỏi:

? Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ?

? Nêu khái niệm và công dụng của hình cắt ?

V Dặn dò ( 2’ )

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Học thuộc bài

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 30 sgk

- Đọc và xem trớc bài: Bản vẽ chi tiết.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 30/09/2010

Ngày giảng: 02/10/2010

Tiết 8 Bản vẽ chi tiết

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết khái niệm về bản vẽ chi tiết và nội dung và cách đọc bản vẽ chi tiết

- Phân biệt đợc nội dung của một số loại bản vẽ kĩ thuật

- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ

b Ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

c chuẩn bị :

- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ

- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới

Trang 14

D Tiến trình lên lớp :

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật ?

? Nêu công dụng của hình cắt? Cách biểu diễn hình cắt ?

III Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1; Tìm hiểu về nội dung của bản vẽ chi tiết ( 15’ )

- GV: Cho HS đọc phần mở bài và đặt vấn đề:

? Để chế tạo những chi tiết này cần phải làm gì ?

? Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì ?

- HS: Đọc và thảo luận theo nhóm nhỏ, trả lời

- GV: Cho HS quan sát hình 9.1, mẫu vật và đặt

câu hỏi:

? Trên bản vẽ gồm những hình biểu diễn nào?

Hình biểu diễn cho biết gì?

- HS: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời

GV: Khung tên gồm những nội dung gì?

HS: Tìm hiểu, trả lời: tên gọi, vật liệu, tỉ lệ, ngời

vẽ, ngời kiểm ta

GV: Bổ sung, thống nhất

HS: Ghi nhớ

I/ Nội dung của BVCT

- Sản phẩm gồm nhiều chi tiết ghép lại với nhau

để chế tạo và kiểm tra chi tiết

c/ Yêu cầu kĩ thuật

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết. ( 20 )

GV: Cho HS quan sát hình 9.1 và tiến hành hớng

dẫn cách đọc bản vẽ chi tiết

HS: Tiến hành thực hiện theo nhóm, đọc bản vẽ chi

tiết hình 9.1 ở sgk

GV: Cho HS trình bày cách đọc của nhóm mình

HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo yêu cầu

1 Khung tên: Tên gọi, vật liệu

2 Hình biễu diễn: Hình chiếu, hình cắt

3 Kích thớc: Kích thớc chung,kích thớc các bộ phận

4 Yêu cầu kỹ thuật: Gia công,

xử lý bề mặt

5 Tổng hợp: Hình dạng, công dụng của chi tiết

- Trả lời câu hỏi 1, 2 trang 33 sgk

- Đọc và xem trớc bài: Bản vẽ chi tiết.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

Trang 15

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 05/10/2010 Ngày giảng: 07/10/2010 Tiết 9 Biểu diễn Ren A Mục tiêu : Giúp học sinh: - Nhận dạng đợc Ren trên BVKT Biết cách biểu diễn Ren - Biết cách vx và nhận dạng các loại Ren trên BVKT - HS học tập nghiêm túc, ham thích môn học B Ph ơng pháp : - Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm c chuẩn bị: -GV: Giáo án bài giảng, một số loại bulong, đai ốc, đinh vít - HS: Sgk, vở, thớc, compa, học bài cũ và đọc trớc bài mới D Tiến trình lên lớp : I ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số ( 1’ ) II Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) Câu hỏi: ? Nêu nội dung của bản vẽ chi tiết ? ? Nêu yêu cầu và cách đọc bản vẽ chi tiết ? III Bài mới. GV: Dẫn dắt HS vào bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren ( 10’ ) GV: Cho HS quan sát hình 11.1 và nêu câu hỏi: ? Nêu tên những chi tiết có ren trong hình 11.1 và cho biết công dụng của chúng? HS: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời I Chi tiết có Ren. - VD: Đai ốc, bu long,

Ren dùng để ghép nối các chi tiết có ren lại với nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu qui ớc vẽ Ren ( 24’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về quy ớc vẽ ren

? Tại sao phải vẽ ren theo qui ớc?

HS: Quan sát, tìm hiểu và trả lời

GV: Cho HS quan sát hình 11.2 và 11.3 hoàn

thành mệnh đề:

HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời

GV: Bổ sung, thống nhất, kết luận

HS: Ghi nhớ

II Qui ớc vẽ Ren

- Ren là một kết cấu phức tạp nên khó vẽ nh thật -> Cần phải

vẽ Ren theo qui ớc

1 Ren ngoài (Ren trục)

- Ren đợc hình thành ở mặt ngoài của trục

- Qui ớc vẽ ren ngoài: ( sgk )

2 Ren trong (ren lỗ):

Trang 16

GV: Cho HS quan sát hình 11.4 và 11.5 hoàn

thành mệnh đề:

HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời, nhận xét và

đa ra kết luận theo hớng dẫn của GV

GV: Thống nhất

HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời cách vẽ ren

bị che khuất

GV: Bổ sung, kết luận

HS: Ghi nhớ

- Ren ddợc hình thành ở mặt trong của lỗ

- Qui ớc vẽ ( Đối với hình cắt):

( sgk )

* Chú ý: Đờng ghạch ghạch vẽ

đến đờng đỉnh ren

3 Ren bị che khuất:

- Tất cả các đờng đều vẽ bằng nét đứt

IV Củng cố ( 3’ )

- HS: Đọc phần ghi nhớ và nói lại qui ớc vẽ ren thấy và ren khuất

V Dặn dò ( 2’ )

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Hoàn thành bài thực hành vào vở bài tập

- Đọc và xem trớc bài: Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt - Đọc bản vẽ

chi tiết đơn giản có Ren.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 06/10/2010

Ngày giảng: 08/10/2010

Tiết 10

Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có Ren

A Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và có Ren

- Rèn kĩ năng đọc bản vẽ chi tiết

- Có thái độ nghiêm túc và làm việc theo qui trình

B Ph ơng pháp :

Trang 17

- Hớng dẫn luyện tập thực hành.

C Chuẩn bị :

- GV: Mô hình vật thể; Bản vẽ hình 10.1 và hình 12.1

- HS: Sgk, giấy A4, bút chì, thớc, đọc và tìm hiểu bài trớc ở nhà

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài củ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nêu qui ớc vẽ ren? Tại sao phải vẽ ren theo qui ớc ?

III Bài mới

Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )

GV: Nêu rõ mục tiêu bài học

HS: Ghi nhớ

GV: Hớng dẫn HS cách đọc bản vẽ chi

tiết và cách trình bày bài làm

HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ cách

thực hiện

I Mục tiêu.

- Sgk

II Chuẩn bị.

- Sgk

III Nội dung.

- Đọc bản vẽ chi tiết có ren và có hình cắt

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập ( 30’ )

GV: Tổ chức cho HS thực hành đọc bản

vẽ chi tiết trang 34 và 39 sgk

HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu cầu

của GV

GV: Quan sát, kiểm tra, uốn nắn qúa

trình HS thực hiện

HS: Nộp bài thực hành

GV: Nhận xét khái quát kết qủa thực

hành và quá trình HS thực hiện

IV Thực hành

- Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt ( trang 34 sgk )

- Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

( trang 39 sgk ) - Trình bày vào giấy A4 - Nhận xét, đánh giá IV Củng cố (1’) - GC: Nhận xét chung tiết thực hành V Dặn dò (1’ ) Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà: - Học bài và chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Trang 18

Ngày soạn: 12/10/2010

Ngày giảng: 14/10/2010

Tiết 11 Bản vẽ lắp

A Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Biết khái niệm về bản vẽ lắp, biết đợc nội dung và cách đọc bản vẽ lắp

- Phân biệt đợc nội dung của một số loại BVKT

- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ

b Ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

c chuẩn bị :

- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ hình 13.1/ SGK

- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới

D/ Tiến trình lên lớp :

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ chi tiết ?

? Nêu nội dung và cách đọc bản vẽ chi tiết ?

III Bài mới.

GV: Dẫn dắt HS vào bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về nội dung của bản vẽ lắp ( 15’ )

GV: Cho HS đọc phần mở bài và đặt vấn

GV: Bảng kê trình bày nội dung gì ?

I Nội dung của bản vẽ lắp.

- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của mộtsản phẩm và vị trí tơng quan giữa các chi tiếtmáy của sản phẩm

- Bản vẽ lắp dùng trong thiết kế, lắp ráp, sửdụng sản phẩm

c/ Bảng kê

- Tên gọi chi tiết

- Số lợng chi tiết

d/ Khung tên

Trang 19

HS: Trả lời.

GV: Khung tên gồm những nội dung gì?

HS: Tìm hiểu, trả lời và kết luận

GV: Thống nhất, bổ sung

- Tên gọi, tỉ lệ

*Kết luận: Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết ( 20’ ) GV: Cho HS quan sát hình 13.1 và tiến hành hớng dẫn cách đọc bản vẽ lắp HS: Tiến hành thực hiện theo nhóm, đọc bản vẽ chi tiết hình 13.1 ở sgk GV: Cho HS trình bày cách đọc của nhóm mình HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo yêu cầu và hớng dẫn của GV GV: Nhận xét, bổ sung và thống nhất HS: Ghi nhớ II Đọc bản vẽ lắp. - Trình tự đọc: 1 Khung tên: Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ 2 Bảng kê: Số lợng, tên gọi chi tiết 3 Hình biễu diễn: Tên gọi hình chiếu, hình cắt 4 Kích thớc: Kích thớc chung của sản phẩm, kích thớc các chi tiết 5 Phân tích chi tết: Vị trí của các chi tiết 6 Tổng hợp: + Tình tự tháo lắp + công dụng của sản phẩm IV Củng cố ( 3’ ) - Cho HS đọc phần ghi nhớ - Đọc lại bản vẽ lắp hình 13.1 V Dặn dò ( 1’ ) Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà: - Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong SGK, đọc trớc bài mới e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy: * Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 14/10/2010 Ngày giảng: 16/10/2010 Tiết 12 THựC HàNH:

ĐọC BảN Vẽ LắP Đ N GIảN ƠN GIảN

a Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Học sinh đọc đợc bản vẽ lắp đơn giản

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí

- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình

b ph ơng pháp :

- Hớng dẫn luyện tập thực hành

c Chuẩn bị :

- GV: Giáo án bài giảng, tranh và bộ ròng rọc

BV LắP

Trang 20

- HS: Sgk, vở ghi, thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì

? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

III Bài mới.

Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )

GV: Nêu rõ mục tiêu bài học

HS: Ghi nhớ

GV: Hớng dẫn HS cách đọc bản vẽ chi tiết

và cách trình bày bài làm

HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ cách thực

hiện

I Mục tiêu.

- Sgk

II Chuẩn bị.

- Sgk

III Nội dung.

- Đọc bản vẽ lắp đơn giản

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập ( 28’ )

GV: Tổ chức cho HS đọc bản vẽ lắp trang 45

sgk

HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu cầu của

GV

GV: Quan sát, kiểm tra, uốn nắn qúa trình

học sinh thực hiện

HS: Trả lời, nhận xét và nộp bài thực hành

GV: Nhận xét, thu bài

IV Thực hành.

- Đọc bản vẽ lắp đơn giản ( trang 45 sgk )

- Trình bày vào giấy A4

- Nhận xét, đánh giá

- Thu bài

IV Củng cố ( 3’ )

- GV: Nhận xét, đánh giá tiết thực hành

V Dặn dò ( 1’ )

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Học bài và chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Trang 21

Ngày soạn: 29/09/2010

Ngày giảng: 30/09/2010

Tiết 13 Bản vẽ nhà

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

III Bài mới.

Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà ( 15’ )

GV: Treo tranh và tổ chức cho HS tìm

hiểu nội dung của bản vẽ nhà

HS: Nghiên cứu, trả lời, tìm hiểu nội dung

bản vẽ nhà

I Nội dung bản vẽ nhà.

- Là loại bản vẽ xây dựng thờng dùng

- Công dụng: dùng trong thiết kế và thi công xâydựng ngôi nhà

- Nội dung:

Trang 22

? Bản vẽ nhà thuộc loại bản vẽ nào ?.

+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh

Hoạt động 2 Tìm hiểu kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà ( 5’ )

GV: Cho HS quan sát bảng 15.1

HS: Quan sát bẳng 15.1, đọc tên các kí

hiệu

GV: Theo dõi, nhận xét, điều chỉnh

II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà.

- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 49 sgk

- Chuẩn bị bài thực hành : Đọc bản vẽ nhà đơn giản

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Trang 23

Ngày soạn: 29/09/2010 Ngày giảng: 30/09/2010

- GV: Giáo án bài giảng, tranh

- HS: Sgk, vở ghi, thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ nhà

III Bài mới.

Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )

GV: Nêu rõ mục tiêu bài học

Trang 24

- Học bài và chuẩn bị tổng kết và ôn tập kiểm tra.

e ĐáNH GIá ĐIềU CHỉNH Kế HOạCH giờ dạy:

* Thời gian:

* Kiến thức:

* Tổ chức các hoạt động:

Ngày soạn: 12/10/2010 Ngày giảng: 14/10/2010

Tiết 15 ôn tập

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình chiếu các khối hình học

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

III Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức phần vẽ kỹ thuật ( 15’ )

GV: Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm, hệ

thống lại các kiến thức đã học ở chơng I

HS: Làm việc theo nhóm, báo cáo, thảo luận

I Lý thuyết.

* Chơng I

- Vai trò của bản vẽ kỹ thuật

- Hình chiếu của các khối:

Trang 25

GV: Bổ sung, thống nhất, đọc câu hỏi ôn tập.

HS: Ghi nhớ

GV: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân hệ

thống lại các kiến thức đã học ở chơng II

HS: Tìm hiểu, trả lời và đa ra kết luận

GV: Thống nhất, đọc câu hỏi ôn tập và treo sơ

GV: Gọi HS lên bảng trả lời bài tập 1

HS: Thực hiện trả lời bài tập, nhận xét, kết

HS: Tìm hiểu trả lời bài tập 3

GV: Nhận xét các câu trả lời của HS, kết

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Ôn tập các kiến thức đã học trong phần vẽ kỹ thuật

- Hoàn thành bài tập 4 và 5 ở nhà, trả lời các câu hỏi ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn: 17/10/2010

Ngày giảng: 20/10/2010

TUầN 8:

Ngày soạn:5/10/2010 Ngày dạy: 9/10/2010

Trang 26

Tiết 15 kiểm tra

A Mục tiêu:

- HS hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu các khối hìnhhọc, thể hiện sự nắm kiến thức đó qua trình bày bài làm kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm, tự luận

-Có ý thức tự giác, tích cực độc lập làm bài kiểm tra

b ph ơng pháp :

- Phơng pháp kiểm tra trắc nghiêm, tự luận

c Chuẩn bị :

- GV: Giáo án bài giảng, đề, đáp án, biểu điểm

- HS: Ôn tập chuẩn bị bài để kiểm tra

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

- GV: Tiến hành phát đề và tổ chức cho HS làm bài kiểm tra

- HS: Nhận đề và thực hiện bài kiểm tra

IV Cũng cố.

-GV nhận xét thái độ làm bài của HS

V Dặn dò.

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà

Ngày soạn: 5/10/2010

Ngày giảng: 10/10/2010

Tiết 16

Chơng III Gia công cơ khí

vật liệu cơ khí

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

-Có thái độ ham hiểu biết, tìm hiểu về vật liệu cơ khí trong cuộc sống

Trang 27

III Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại cơ khí phổ biến ( 20’ )

? Tên các kim loại đen

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen

? Nêu hàm lơng cacbon trong thép, gang

? Tên các loại gang, so sánh

? Tên các loại thép, so sánh

? ứng dụng của thép, gang

GV: Cho HS quan sát mẫu vật : thép, gang

HS: Quan sát mẫu vật: đồng và hợp kim đồng,

? Điền vào bảng các chất dẻo tơng ứng với các

dụng cụ đã cho ?

GV: Nhận xét điều chỉnh

HS: Tìm hiểu về cao su

I Các vật liệu cơ khí phổ biến.

1 Vật liệu kim loại.

a Kim loại đen.

- Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon

+ Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%

+ Gang : Tỉ lệ C > 2,14%

- Gang: Trắng, xám, dẻo

- Thép: + Thép cácbon: xây dụng

+ Thép hợp kim: dụng cụ

b Kim loại màu.

- Dễ kéo dài, dát mỏng

- Chất dẻo nhiệt

- Chất dẻo nhiệt rắn

b Cao su

- Cao su tự nhiên

- Cao su nhân tạo

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của vật liệu cơ khí ( 20’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu các tính chất

nh thế nào trong chế tạo sản phẩm

II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- Trả lời các câu hỏi trong trang 63 sgk

- Chuẩn bị vật liệu để học bài: thực hành vật liệu cơ khí.

Trang 28

- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến.

- Biết phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí

- Rèn luyện kĩ năng lao động, làm việc theo quy trình

II Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

Câu hỏi: ? Nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?

? Kể tên một số sản phẩm cơ khí phổ biến, ứng dụng của chúng

III Bài mới.

Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )

GV: Nêu mục tiêu và kiểm tra sự chuẩn bị

- Phân biệt kim loại và phi kim loại

- So sánh kim loại đen và kim loại màu

III Nội dung.

1 Phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

- Quan sát màu sắc, mặt gãy

- So sánh tính chất của hai vật liêu

IV Báo cáo thực hành.

- Bảng báo cáo thực hành trang 65 sgk

Hoạt động 2: Hớng dẫn luện tập ( 25’ )

GV: Chi nhóm, phát dụng cụ, thiết bị

HS: Nhận dụng cụ, thiết bị thực hiện luyện

tập thực hành theo yêu cầu của GV

V Luyện tập.

1 Phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim

Trang 29

GV: Qyan sát, uốn nắn qúa trình HS thực

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Tiếp tục học cách nhận biết vật liệu, tập so sánh lại tính chất của các loại vật liệu cơ khí khác

- Chuẩn bị bài sau: dụng cụ cơ khí.

-Ngày soạn: 05/10/2010 Ngày giảng: 17/10/2010

Tiết 18 dụng cụ cơ khí

A Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc hình dáng, cấu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sửdụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao động

b ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, nghiên cứu SGK và các tài liệu, bộ dụng cụ cơ khí

- HS: Nghiên cứu bài, su tầm một số dụng cụ cơ khí

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra ( 15’ )

GV: Tổ chức cho HS thực hiện theo nhóm

tìm hiểu dụng cụ đo và kiểm tra

HS: Nhận dụng cụ tìm hiểu, trả lời, nhận

xét, kết luận

? Kể tên các dụng cụ đo chiều dài và nêu

cách sử dụng, công dụng của chúng ?

I Dụng cụ đo và kiểm tra

1 Thớc đo chiều dài

a Thớc lá

- Bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn, không gỉ

- dùng để đo, xác định kích thớc

Trang 30

Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt ( 15’ )

GV: Cho HS quan sát các dụng cụ tháo

II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt

- Mỏ lết: tháo lắp đai ốc, bu long ( thay đổi đợc kích cở )

- Cờ lê: tháo lắp các đai ốc, bu long

- Tua vít: tháo lắp các loại vít

- Etô: dùng để kẹp chặt

- Kìm: kẹp chặt và cắt vật liệu

Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ gia công ( 10’ )

GV: Cho HS quan sát các dụng cụ gia

- Đục: đục lỗ, cắt vật liệu

- Dũa: mài, dũa vật liệu

- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 70 sgk

- Chuẩn bị bài : Ca và đục kim loại, dũa và khoan kim loại.

Tuần 10.

Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 23/01/2010

Tiết 19 ca và khoan kim loại

a Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp ca và dũa

- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca và dũa kim loại

Trang 31

- Biết đợc quy tắc an toàn, và có ý thức an toàn trong quá trình gia công cơ khí.

b ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, các tài liệu có liên quan, dụng cụ, mẫu vật, tranh vẽ

- HS: Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

II Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Câu hỏi: ? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng? Hãy nêu cách sửdụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt ?

III Bài mới.

Hoạt động1: Hớng dẫn tìm hiểu cắt kim loại bằng ca tay ( 16’ )

GV: Treo tranh cho HS quan sát, tìm hiểu

HS: Quan sát, trả lời các câu hỏi của GV

? Nêu khái niệm về cắt kim loại bằng ca tay?

? Em có nhận xét gì về lỡi ca gổ và lỡi ca kim

loại ?

GV: Nhận xét, bổ xung

HS: Ghi nhớ

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu kĩ thuật ca

HS: Quan sát ca tay, trả lời các câu hỏi

? Nêu cấu tạo của ca tay ?

? Nêu cách chọn chiều cao của êtô ?

HS: Thực hiện lại, ghi nhớ

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về an toàn khi

c-a

HS: ? Nêu các quy định an toàn khi ca ? Nếu

không thực hiện đúng mỗi quy định, có thể xảy

ra việc đáng tiếc nào ?

GV: Nhận xét và giải thích cho HS về việc cần

thực hiện tốt an toàn khi ca

HS: Ghi nhớ

I Cắt kim loại bằng ca tay

1 Khái niệm

- Là dạng gia công thô dùng lực tác động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu

- Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh

- Ca tay gồm: Kung ca,vít điều chỉnh, chốt,

l-ỡi ca, tay nắm

2 Kĩ thuật ca

a chuẩn bị

- Lắp lỡi ca vào khung ca

- Lấy dấu trên vật cần ca

- Chọn êtô

- Gá kẹp vật lên êtô

b T thế đứng và thao tác ca

- Đứng thẳng, góc giữa 2 chân là 750

- Tay phải nắm cán ca

- Tay trái nắm đầu kia của khung ca

- Thao tác kết hợp 2 tay: đẩy cắt kim loại, kéo

Trang 32

GV: Treo tranh cho HS quan sát, tìm hiểu.

HS: Quan sát, trả lời các câu hỏi của GV

? Hãy nêu mục đích của việc dũa kim loại

và việc chuẩn bị khi dũa ?

GV: Nhận xét và điều chỉnh

HS: Trình bày cách cầm dũa và thao tác dũa

GV: Nhận xét, bổ sung, thực hiện mẫu

HS: Tìm hiểu, thực hiện thao tác, ghi nhớ

GV: Điều chỉnh các thao tác của HS

HS: Tìm hiểu, trả lời các câu hỏi của GV

? Thực hiện nh thế nào để đảm bảo an toàn

b Cách cầm dũa và thao tác dũa

- Đẩy dũa tạo lực cắt

- Kéo về nhanh, nhẹ nhàng

c An toàn khi dũa

- Bàn dũa phải chắc chắn, vật dũa phải kẹp chăt

- Không đợc dùng dũ không có cán hoặc cánvỡ

- Không thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

IV Cũng cố ( 3’ )

- HS: Đọc phần ghi nhớ trang 73 và 77 sgk Nhắc lại một số quy tắc an toàn trong khi ca và dũa

V Dặn dò ( 5’ )

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Đọc tìm hiểu phần đục và khoan kim loại

- Học bài cũ

- Trả lời các câu hỏi trang 73 và 77 sgk - Chuẩn bị bài: Thực hành: Đo và vạch dấu

Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 24/10/200

Tiết 20 THựC HàNH:

ĐO Và VạCH DấU

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết sử dụng các dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc

- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng

- Rèn luyện kĩ năng lao động, tính cần cù, cẩn thận

b ph ơng pháp :

- Phơng pháp hớng dẫn luyện tập thực hành

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tài liệu, vật liêu thực hành, dụng cụ thực hành

- HS: Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật: 1 khối hình hộp, 1 khối hình tròn giữa có lỗ to, 1 miếng tôn (120 x 120mm, dày 0,8 – 1mm)

d tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức ( 1’ )

II Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Câu hỏi: ? Nêu những kĩ thuật cơ bản khi ca và dũa kim loại ?

III Bài mới.

Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )

GV: Nêu mục tiêu và kiểm tra sự chuẩn bị

Trang 33

ngoài, đờng kính trong và chiều sâu lổ.

HS: Ghi nhớ các bớc, thao tác thực hiện làm

+ Bớc 1: Bôi phấn lên bề mặt tấm tôn

+ Bớc 2: Vẽ hình dáng của chiếc ke cửa

+ Bớc 3: Chấm dấu

IV Báo cáo thực hành.

- Bảng báo cáo thực hành trang 81 sgk

Hoạt động 2: Hớng dẫn luện tập ( 25’ )

GV: Chi nhóm, phát dụng cụ, thiết bị

HS: Nhận dụng cụ, thiết bị thực hiện luyện

tập thực hành theo yêu cầu của GV

GV: Qyan sát, uốn nắn qúa trình HS thực

- Đo kích thớc của khối hình hộp

- Đo đuờng kính ngoài, đờng kính trong và chiều sâu

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Tập đo và lấy dấu với các mẫu vật khác

- Chuẩn bị bài sau: Khái niệm chi tiết máy và lắp ghép.

-Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 30/10/2010

Tiết 21 chơng iv chi tiết máy và lắp ghép

khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép

a Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các chi tiết máy

b ph ơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

c Chuẩn bị:

- GV: Giáo án bài giảng, tài liệu, trục trớc xe đạp, bulông, vòng bi

- HS: Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật

d tiến trình lên lớp:

Trang 34

I ổn định tổ chức ( 1’ )

II Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Câu hỏi: ? Dùng thớc cặp để xác định kích thớc của chi tiết ?

III Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về chi tiết máy ( 20’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khái niệm chi

tiết máy

HS: Tìm hiểu và nêu công dụng của từng phần

tử

GV: Nhận xét, điều chỉnh

? Nêu đặc điểm chung của các phần tử ?

HS: Tìm hiểu, sau đó nêu khái niệm chi tiết

HS: Nêu khái niệm về loại chi tiết có công dụng

chung và chi tiết có công dụng riêng

GV: Thống nhất và nêu một số ví dụ

HS: Ghi nhớ

I Khái niệm về chi tiết máy

1 Chi tiết máy là gì ?

- Chi tiết máy là các phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Có cấu tạo hoàn chỉnh

+ Không tháo rời đợc ra nữa

- VD: Đai ốc, bánh răng, lỡi ca

2 Phân loại chi tiết máy

a Chi tiết có công dụng chung

- Là những chi tiết đợc sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau

b Chi tiết có công dụng riêng

- Là những chi tiết đợc sử dụng trong một loại máynhất định

Hoạt động 2: Tìm hiểu chi tiết máy đợc ghép với nhau nh thế nào ? ( 15’ )

GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về ghép nối

chi tiết

HS: Quan sát bộ ròng rọc

? Nêu cấu tạo của bộ ròng rọc ?

? Các chi tiết ghép với nhau nh thế nào ?

GV: Bổ sung, thống nhất

HS: Tìm hiểu và nêu khái niệm về mối ghép

cố định và mối ghép động

GV: Nhận xét, điều chỉnh, thống nhất

? Chiếc xe đạp của em có những kiểu mối

ghép nào? Hãy kể tên một vài mối ghép đó?

HS: Tìm hiểu, trả lời, nhận xét, kết luận

- Các chi tiết đợc ghép không chuyển động

t-ơng đối với nhau

Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi trang 85 sgk

- Chuẩn bị bài sau: Mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc.

-Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 31/10/2010

Tiết 22 mối ghép cố định

mối ghép không tháo đợc

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w