Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác, tích cực trong học tập.. Bài cũ : Kiểm tra 2 HS đọc lại Thư chuyển tiền ở tiết TLV trước.[r]
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ.
I Mục đích, yêu cầu :
mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con hạnh phúc, sống lâu
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Bớc đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, rứt khoát
3 Thái độ: Giáo dục HS luôn luôn yêu mến cuộc sống
II Đồ dùng dạy – học :
- GV: Bảng phụ ghi phần đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định : Hát, KTSS
2 Bài cũ : Kiểm tra 1 HS đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện.
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- GV tóm tắt nội dung, HD giọng
đọc chung
- Bài gồm mấy đoạn?
- GV chú ý sửa phát âm cho HS
- GV kết hợp giảng từ mới
- GV nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài
dẫn cách đọc
3.3 Tìm hiểu bài
- 1 HS khá (giỏi) đọc toàn bài
- Bài gồm 3 đoạn
- Học sinh đọc tiếp nối đoạn lần 1
- HS đọc đoạn lần 2
+Từ mới : chú giải - SGK
- HS đọc theo cặp
- Đại diện nhóm đọc tiếp nối bài
- HS theo dõi
+ Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu
ý chính của từng đoạn? - HS đọc và phân tích, nêu ý chính của từng đoạn
trọng, phân biệt con với các loài động vật khác
lâu hơn
con có cảm giác sảng khoái, thoải mái
+ Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ - Có nguy cơ bị hẹp mạch máu
Trang 2có nguy cơ gì?
+ ^ ta tìm ra cách tạo ra tiếng - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết
+ Trong thực tế em còn thấy có bệnh
gì liên quan đến những không - Bệnh trầm cảm, bệnh stress.
+ Rút ra điều gì cho bài báo này,
hạnh phúc sống lâu
+ Nội dung chính của bài:
cho cuộc sống, làm cho con hạnh phúc, sống lâu
3.4 Đọc diễn cảm
- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 HS đọc và nêu lại cách đọc
- Luyện đọc đoạn 3:
- GV đọc mẫu + HD cách đọc - HS theo dõi
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- GVcùng HS nhận xét, bình điểm
4 Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ, giáo dục HS
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò :
- Dặn về đọc lại bài và chuẩn bị bài
giờ sau
Toán
Ôn tập về đại lượng (tiếp).
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: phiếu bài tập
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát.
2 Bài cũ : Kiểm tra 2 HS làm lại bài tập 3 (172)
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 3- GV nhận xét
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- GV dẫn và cho HS làm vào
bảng con
- Nhận xét bảng của HS
Bài 4:
- dẫn HS làm vào vở 1 HS làm
bài vào bảng phụ
* Tóm tắt : Thửa ruộng có :
+ Chiều dài : 64 m
+ Chiều rộng : 25 m
+ Cứ 1 m2 thu : kg thóc1
2
Hỏi thửa ruộng thu : tạ thóc ?
- GV chấm , chữa bài
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm bài 3 và chuẩn bị
bài sau
1 m 2 = 100 dm 2
1 m 2 = 10 000 cm 2 1km 2 =1000 000m 2
1 dm 2 = 100 cm 2
- HS làm vào bảng con a) 15 m2 = 150 000 cm2
103 m2 = 10 300 dm2
2110 dm2 = 211 000 cm2
1 m2 = 10 dm2 dm2 = 10 cm2 10
1 10
1 m2 = 1000 cm2 10
b) 500 cm2 = 5 dm2; 1300 dm2 = 13
m2
60 000 cm2 = 6 m2; 1 cm2 = 1 dm2
100
1 dm2 = 1 m2 ; 1 cm2 = m2
100
1 10000
- HS làm vào vở 1 HS làm bài vào bảng phụ
- Dán bài lên bảng - nhận xét
Bài giải
Diện tích của thửa ruộng đó là :
64 x 25 = 1600 (m2)
1600 x = 800 (kg)1
2
800 kg = 8 tạ
Đáp số : 8 tạ thóc
Đạo đức
Đền ơn đáp nghĩa Hỏi thăm gia đình thương binh, liệt sĩ
I Mục tiêu:
hùng, liệt sĩ trong chiến đấu, lao động, sản xuất của tỉnh Tuyên Quang Biết vì sao
2 Kĩ năng: Thực hiện những việc làm cụ thể phù hợp với khả năng để tỏ lòng biết ơn các anh hùng, các gia đình có công ở địa (_
Trang 4II Đồ dùng dạy- học :
- Tranh ảnh # tầm về _ anh hùng trong chiến đấu và lao động
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát
2 Bài cũ : Hát 1 bài hát ca ngợi tấm _ anh hùng
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
* Cách tiến hành:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Tổ chức cho HS đi thăm quan gia đình
anh hùng
- HS đi thăm quan gia đình anh hùng,
hùng
- GV yêu cầu HS thăm hỏi động viên anh
hùng
- HS thăm hỏi động viên gia đình anh
hùng
- GV yêu cầu HS giúp đỡ gia đình
quét don, nhổ cỏ " % - HS thực hiện theo yêu cầu.
- GV kết luận
4 Củng cố
- Nhận xét và liên hệ thực tế
5 Dặn dò:
- Về nhà mỗi em viết 1 bản thu hoạch:
Em hãy viết lại những suy nghĩ của mình
liệt sĩ
Lịch sử Kiểm tra định kỳ cuối kì II
Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu :
vuông góc
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: Phiếu bài tập
Trang 5III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát, KTSS
2 Bài cũ : Kiểm tra 1 HS làm lại bài tập 3(173)
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Bài 1 (173) :
- Cho HS quan sát hình và nêu miệng
Bài 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài tập
theo nhóm
- Yêu cầu HS dán bài lên bảng - nhận xét
chốt lời giải đúng
Bài 4 :
- dẫn HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Chấm, chữa bài của HS
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm bài 2 và chuẩn bị
bài sau
- HS nêu miệng
* Lời giải : a) Cạnh AB song song với DC
b) Cạnh AB vuông góc với AD, AD vuông góc với DC
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào phiếu bài tập theo nhóm
- Dán bài lên bảng - nhận xét
* Lời giải : a) S
- HS đọc bài toán và tìm hiểu bài toán
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Diện tích một viên gạch men là :
20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích nền phòng học là :
8 x 5 = 40 (m2)
40 m2 = 400 000 cm2
Số viên gạch cần để lát nền là :
400 000 : 400 = 1 000 (viên)
Đáp số : 1000 viên
Chính tả
Nói ngược
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược.
2 Kĩ năng: Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ viết lẫn : r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch
Trang 6II Đồ dùng dạy – học :
- GV: Phiếu bài tập
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định : Hát
2 Bài cũ : Cho HS viết bảng con : liêu xiêu, chông chênh
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
- GV đọc bài chính tả
- Nội dung của bài vè là gì ?
- Cho HS viết từ khó vào bảng con
- Nhận xét bảng của HS
- GV đọc cho HS viết bài
- Thu vở chấm ( 5 - 7 bài)
Bài tập chính tả.
- Cho HS làm bài vào VBT 1 HS làm
bài vào phiếu bài tập
- Gọi HS dán bài lên bảng
- Chấm , chữa bài của HS
4 Củng cố:
- Nhận xét bài viết và nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn về viết lại những từ sai lỗi chính
tả
- Cả lớp theo dõi SGK
- HS tự tìm các từ dễ viết sai lỗi chính tả
- HS viết bảng con các từ : liếm lông, nậm N% trúm
- HS nghe viết vào vở
- HS soát lỗi
- HS làm vào VBT 1 HS làm bài vào phiếu bài tập
- HS dán bài lên bảng - nhận xét
Lời giải :
+ giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị – theo dõi – bộ não – kết quả - bộ não –
bộ não – không thể.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời.
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo
4 nhóm nghĩa
2 Kĩ năng: Đặt câu với các từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời
3 Thái độ: Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát
2 Bài cũ : 1 HS đặt câu trong đó có dùng trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Trang 73 Bài mới :
- Giới thiệu bài
- dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 (105) :
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài
tập 1 HS làm bài vào bảng phụ
- Gọi HS dán bài lên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2 :
- Cho HS làm bài cá nhân
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài tập 3 :
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS trình bày bài
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
- Nhắc lại ý chính của bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
- HS đọc thầm yêu cầu của bài, làm bài vào vở bài tập 1 HS làm bài vào bảng phụ
- Dán bài lên bảng - nhận xét
Lời giải :
- Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui
- Từ chỉ cảm giác : vui thích, vui mừng, vui
# % vui lòng, vui thú, vui vui
- Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác : vui vẻ
- HS chọn từ và đặt câu
- HS tiếp nối nhau đọc câu của mình
- HS đọc yêu cầu của bài tập và thảo luận trong nhóm
- Đại diện nhóm trình bày bài
Kĩ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 2)
I Mục tiêu:
chọn
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện lắp các chi tiết
II Chuẩn bị.
- GV + HS: Bộ lắp ghép
III Các hoạt động dạy học.
1 Hát
2 Bài cũ: KT đồ dùng
3 Bài mới
Hoạt động 1: Lắp từng bộ phận:
Trang 8* Cách tiến hành:
- Tổ chức HS thực hành lắp: - Từng HS kiểm tra lại số &N chi tiết chọn
để lắp từng bộ phận
- Lắp từng bộ phận:
- GV quan sát giúp đỡ HS - Từng HS tự lắp các bộ phận của mô hình tự chọn mà HS đã chọn
Hoạt động 2: Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh
* Cách tiến hành:
- GV quan sát giúp đỡ HS - HS kiểm tra lại các bộ phận của mô hình tự
chọn để hoàn chỉnh sản phẩm
4 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Xếp riêng sản phẩm đang làm vào túi
Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm 2011
Tập đọc
Ăn "mầm đá"
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa
2 Kĩ năng: Đọc & loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng kể vui, hóm hỉnh, đọc phân biệt lời nhân vật
3 Thái độ: HS yêu thích và học tập Trạng Quỳnh
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Tranh minh hoạ (SGK), bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định: Hát, KTSS
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- Tóm tắt nội dung- HD đọc chung
- Bài gồm mấy đoạn?
- GV chú ý sửa phát âm cho HS
- GV kết hợp giảng từ mới
- GV nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- 1 HS khá (giỏi) đọc toàn bài
- Bài gồm 4 đoạn
- Học sinh đọc tiếp nối đoạn lần 1
- HS đọc đoạn lần 2
+Từ mới : chú giải - SGK
- HS đọc theo cặp
- Đại diện nhóm đọc tiếp nối bài
Trang 9dẫn cách đọc.
3.3 Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm, trao đổi bài + Trạng Quỳnh là thế
nào?
châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành
+ Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng
điều gì? - Đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà không thấy ngon miệng + Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
mầm đá?
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên muốn ăn
+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa thế nào? - Cho đi lấy đá về ninh, còn mình thì
phong" rồi bắt chúa phải chờ đến khi bụng
đói mềm
ngon miệng?
* Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về
điều gì?
- Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì cũng ngon
* Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon
bài học về ăn uống
3.4 Đọc diễn cảm
- Đọc phân vai toàn bài: - 3 HS đọc ( Dẫn truyện, Trạng Quỳnh,
Chúa Trịnh) + Nêu lại cách đọc bài: - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng vui, hóm
hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật Trạng Quỳnh: Lễ phép, câu cuối truyện giọng nhẹ nhàng
- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo hức hỏi ăn món vì đói quá, cuối cùng ngạc nhiên,
- Luyện đọc đoạn :Từ "Thấy chiếc lọ
đề hai chữ "đại phong" hết bài
- GV đọc mẫu - Hd cách đọc - HS nêu cách đọc giọng từng
- Từng nhóm luyện đọc
- GV nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học Liên hệ thực tế
5 Dặn dò.
- Về nhà đọc bài nhiều lần, chuẩn bị ôn tập các bài tập đọc
Trang 10Ôn tập về hình học (tiếp).
I Mục tiêu :
vuông góc
3 Thái độ: Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát.
2 Bài cũ : Kiểm tra 1 HS làm lại bài tập 2(173)
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Bài 1 (173) :
- Cho HS quan sát hình và nêu miệng
Bài 2 :
- Cho HS làm vào phiếu bài tập theo
nhóm
- Nhận xét bài của HS
Bài 4 :
- dẫn HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Chấm, chữa bài của HS
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm bài 3, 4 và chuẩn
bị bài sau
- HS quan sát hình và nêu miệng
* Lời giải : a) Đoạn thẳng song song với AB là DE b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là DC
- HS làm phiếu bài tập theo nhóm
- Dán bài lên bảng - nhận xét
* Lời giải : Khoanh vào C : 16 cm
- HS làm vào vở.1 HS lên chữa bài
Bài giải
Diện tích của hình bình hành ABCD là :
4 x 3 = 12 (cm2)
Đáp số : 12 cm2
Địa lí
Ôn tập.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kể tên một số dân tộc tiêu biểu sống ở Dãy núi Hoàn Liên Sơn; Tây nguyên; đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung So sánh, hệ thống hoá ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên con % hoạt động sản xuất của dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc Bộ, Tây nguyên;
đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung
Trang 112 Kĩ năng: Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam: Dãy núi Hoàng Liên Sơn,
đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung, các cao nguyên ở Tây Nguyên Các thành phố lớn và Biển Đông
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Bản đồ ĐLTNVN, bản đồ hành chính Việt Nam; phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định: Hát
phú về hải sản?
3 Bài mới.
- Giới thiệu bài
* dẫn HS ôn tập
- Tổ chức HS quan sát bản đồ địa lí tự
- Yêu cầu HS chỉ các vị trí các dãy núi,
các thành phố lớn, các biển
- GV chốt lại chỉ trên bản đồ - HS quan sát
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- Trình bày:
- GV cùng HS nhận xét - chốt ý đúng
- Tổ chức HS trao đổi câu hỏi 4: - Chọn ý đúng và thể hiện giơ tay
- GV cùng HS nhận xét, trao đổi, chốt
ý đúng: - 4.1: ý d 4.3: ý b 4.2: ý b; 4.4: ý b
- Tổ chức cho HS trao đổi theo nhóm 2
- Trình bày:
- GV cùng HS nhận xét, trao đổi kết
luận ý đúng:
- Ghép : 1- b; 2- c; 3 - a; 4 - d; 5 - e ; 6 - đ
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò.
- Về nhà ôn tập tiết sau kiểm tra cuối năm
Hoạt động tập thể Thi kể chuyện về Bác hồ
I Mục tiêu
chuyện
với bạn về ý nghĩa câu chuyện
3 Thái độ: HS học tập và làm theo tấm _ của Bác
II Phương tiện
- < tầm câu chuyện về Bác
Trang 12III Hoạt động dạy và học
1 Hát
2 Bài cũ: HS hát 1 bài hát về Bác
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS thi kể chuyện về Bác Hồ
- dẫn HS kể chuyện
- Yêu cầu HS kể trong nhóm và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- GV cùng HS nhận xét, bình chọn
nhóm, cá nhân kể chuyện hay nhất
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn về kể lại câu chuyện cho mọi
cùng nghe
- HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện mình sẽ kể
- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011
Toán
Ôn tập về tìm số trung bình cộng.
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố và rèn kĩ năng giải bài toán về Tìm số trung
bình cộng
3 Thái độ: Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định : Hát.
2 Bài cũ : Kiểm tra 2 HS làm bài tập 3, 4 (174)
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
- dẫn HS ôn tập
Bài 1 : Tìm số trung bình cộng của các
số sau :
- Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét - ghi điểm
Bài 2 :
- dẫn HS cách làm
- Cho HS làm vào vở
- HS nêu miệng a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260 b) (348 + 219 + 560 + 725) : 4 = 463
- Lớp làm vào vở 1 HS lên chữa bài
Bài giải