Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành - Đọc được ia, ua, ưa; từ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 - Viết được ia, ua, ưa, các từ ngữ ứng dụng - Nghe hiểu kể lại một đo[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân trường
****************
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 30: ua ưa
Những kiến thức học sinh đú biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết được 29 chữ cỏi
chữ ghộp đụi cỏc nột cơ bản, cỏc
dấu, vần ia
- HS đọc, được: ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ dụng
- Viết được: ua,ưa,cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS đọc, được: ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ dụng
- Viết được: ua,ưa,cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS thờm yờu thiờn nhiờn
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1
- Bộ đồ dựng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa cõu ứng dụng, luyện núi
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bộ đồ dựng, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
-Viết: ia, lá mía
- Đọc bài SGK
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
* Dạy vần: ua
* HS nhận diện vầ ua
- GV viết vần ua lên bảng lớp Đọc mẫu
- Giới thiệu chữ viết thường
? Vần ua gồm mấy âm ghép lại , vị trí các âm?
* Đánh vần
- ua: u- a- ua
(GV chỉnh sửa, phát âm cho HS)
- Cài ua
- Có vần ua muốn có tiếng cua thêm âm gì?
- Cài: cua
- Bảng con: ia, lá mía
- 2 em
- ĐT: ua
-Đọc CN- ĐT
- Âm u và a Âm u đứng trước,
âm a đứng sau
- Đánh vần CN- N- ĐT
- Cài ua, đọc
- Thêm âm c
- Cài cua
Trang 2Tiết 2
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài bảng lớp tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1:
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Ghi bảng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị
cho bé
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?
- Luyện đọc bài trong SGK
Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
b Luyện nói:
- 2 HS đọc
- CN- N-ĐT
- Nhận xét tranh SGK
- Đọc CN- ĐT
- mua, dừa ; phân tích
- Đọc CN- ĐT
- HS nêu
- Tiếng cua gồm âm,vần gì?
- GV đánh vần: cờ- ua- cua
- GV đưa tranh con cua?
- GV ghi bảng : cua bể
- Tìm tiếng, từ có vần ua
Dạy vần: ưa (Các bước dạy tương tự vần ua)
? So sánh ua và ưa?
- Đánh vần ngựa: ngờ -ưa- ngưa- nặng- ngựa
? Tìm tiếng, từ có vần ưa
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng: cà chua tre nứa nô đùa xưa kia
- Đọc mẫu, giải thích từ
* Hướng dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ
- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận xét đánh giá
3 Kết luận
- Học vần gì mới?
- So sánh ua, ưa?
- Nhận xét giờ học
- Đánh vần CN- N- ĐT
- Con cua
- HS đọc từ mới
- CN- N- ĐT
- Giống nhau âm a đứng sau, khác nhau âm đứng trước
- HS quan sát đọc thầm 2-3 em
đọc
- Đọc CN- ĐT
- Nêu tiếng có vần vừa học
- HS tô khan, viết bảng con
- ua, ưa
- Nêu
Trang 3? Tranh vẽ gì?
? Tại sao em biết đây là bức tranh giữa trưa hè?
? Giữa trưa là lúc mấy giờ?
? Buổi trưa em thường làm gì, các bạn thường
làm gì?
? Tại sao không nên chơi đùa vào buổi trưa?
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập
viết
- GV chấm bài, nhận xét
3 Kết luận
- Đọc toàn bài
- Về nhà đọc lại bài
- Tranh vẽ buổi trưa
- Em nhỡn tranh
- 12 giờ
- Em thường nghỉ trưa
- Trời năng núng
- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Viết bài vào vở
ua, ưa,cua bể,
ngựa gỗ
- 1-2 Hs
*************************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
- -Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: Toỏn:
Tiết 29: luyện tập
Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hỡnh thành
- Học sinh đó nhận biết và đọc, viết
được cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0,
10 cỏc dấu < , >, =, biết làm tớnh
cộng trong phạm vi 3, 4
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình
vễ bằng phép tính cộng
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vễ bằng phép tính cộng
2 Kỹ năng: Biết làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 4
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1, mụ hỡnh như SGK
2 Học sinh: SGK Bộ đồ dựng, bảng con, que tớnh
III Hoạt động dạy và học:
Trang 41 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: 3 + 1 = 2 + 2 =
- Bảng lớp: 1 + 3 =
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1 (Tr 48): Tính miệng
* Bài 2 (Tr48): Miệng Điền số vào ô trống
* Bài 3 (Tr 48):
1 chú sóc + 1 chú sóc + 1 chú sóc = 3 chú
sóc
Hướng dẫn HS nhẩm 1 + 1 = 2, 2 thêm 1 =
3 Suy ra phép tính?
* Bài 4 (Tr 48): Viết phép tính vào ô trống
- Có 1 bạn HS đi đá bóng, sau đó có 3 bạn
nữa đến cùng đi Hỏi có tất cả có mấy bạn
đi đá bóng?
Suy ra phép tính tương ứng như bên
3 Kết luận
Đọc thuộc lòng phép cộng trong phạm vi 4
- Về học thuộc các bảng cộng
- Hát
- HS làm bài
- B/c: 3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
- Bảng lớp: 1 + 3 = 4
+ HS làm vào SGK
- HS chữa bài trên bảng
+ HS làm SGK
+ HS quan sát tranh trong SGK
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
+ HS quan sát tranh để viết phép tính
1 + 3 = 4
- 1- 2 HS
****************
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 31: ễN TẬP
Những kiến thức học sinh đú biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết được 29 chữ cỏi
chữ ghộp đụi cỏc nột cơ bản, cỏc
dấu, vần ia, ua, ưa
- Đọc được ia, ua, ưa; từ và cõu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được ia, ua, ưa, cỏc từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện Khỉ và Rựa
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Đọc được ia, ua, ưa; từ và cõu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Trang 5- Viết được ia, ua, ưa, cỏc từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện Khỉ và Rựa
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS hăng say học tập
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1
- Bảng ụn Tranh minh họa cõu ứng dụng, truện kể
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bộ đồ dựng, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Viết : ua, ưa, cua bể
- HS đọc: Cà chua, nô đùa, tre nứa
- Nhận xét đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
- Khai thác khung múa và mía.
- GV gắn bảng ôn (Tr 64 lên bảng)
Ôn tập:
- GV chỉ các âm và vần đã học để HS đọc
- GV chỉ ghép âm và vần thành tiếng
- VD: Tru, trua, trư, trưa, tri, tria, ngu, ngua,
ngư, ngưa, nghi, nghia
* Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng, HS nhẩm
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- GV chỉnh sửa, đọc mẫu
* Tập viết bảng con:
-Hướng dẫn HS viết: Viết mẫu, nêu quy trình
viết
mựa dưa, ngựa tớa
- Theo dõi, uốn nắn HS
3 Kết luận
- GV chỉ bảng ôn yêu cầu HS đọc
Chuyển tiết 2
- Viết bảng con ua, ưa, cua bể
- Đọc nối tiếp, ĐT
- HS đọc mô hình
- HS qua sát bảng ôn
- CN- N- ĐT
- HS đọc CN- N- ĐT
- HS nhẩm đọc từ ngữ
- HS đọc CN
- CN- N- ĐT
- HS viết bảng con
Tiết 2
Trang 61 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài bảng lớp tiết 1
- Đọc từ ứng dụng
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
a Luyện đọc:
- Đọc bảng lớp tiết 1, SGK
( GV chỉnh sửa cho HS)
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- GV đọc mẫu lại đoạn thơ trên
- Luyện đọc bài trong SGK
b Luyện viết vở tập viết
- GV hướng dẫn HS viết bài
- GV quan sát, HS viết bài
- GV chấm bài, nhận xét
C Kể chuyện: Khỉ và rùa (GV ghi bảng).
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 theo tranh
+ ý nghĩa: Ba hoa, cẩu thả là tính xấu có hại
3 Kết luận
? Ôn những vần gì?
- Xem trước bài 32
- CN- N- ĐT
- 2 HS đọc
- CN- nhiều em
- N- ĐT
- Quan sát tranh, nhẩm chữ dưới tranh
- CN
- N- ĐT
- HS nghe
- HS đọc CN
Đọc CN- ĐT
- HS viết bài
mựa dưa, ngựa
tớa
- HS quan sát tranh
- 1 HS đọc: Khỉ và rùa
- HS nghe
- Kể trong nhóm
- Thi kể
- HS nêu
****************
Tiết 4: Đạo đức:
Bài 4: GIA ĐèNH EM (TIẾT 2) Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hỡnh thành
- Học sinh đó biết về gia đỡnh và
những người trong gia đỡnh, biết
võng lời ụng bà cha mẹ
- Bước đầu biếtbiết được trẻ em cú quyền được cha mẹ yờu thương, chăm súc
- Nờu được những việc trẻ em cần làmlàm
để thể hiện sự kớnh trọng, lễ phộp võng lời ụngụng bà, bố mẹ
- Học sinh biết lễ phộp với ụng bà, bố mẹ
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Bước đầu biết được trẻ em cú quyền được cha mẹ yờu thương, chăm súc
Trang 72 Kỹ năng: Nờu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kớnh trọng, lễ phộp võng lời ụng bà, bố mẹ
3 Thỏi độ: Học sinh biếtbiết lễ phộp với ụngụng bà, bố mẹ
* GDBVMT : Gia đỡnh chỉ cú hai con con gúp phần hạn chế tăng dõn số, gúp phần cựng cộng đồng BVMT
* GDKNS : Kỹ năng giới thiệu về những người thõn trong gia đỡnh
- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với người trong gia đỡnh
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lũng kớnh yờu đối với ụng bà cha mẹ
II Đồ dựng / Phương tiện dạy học : - Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
? Gia đình em có những ai ?
? Em đã đối sử như thế nào đối với những người
trong gia đình ?
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
- HS trả lời
- Nhận xét
a) Khởi động: Trò chơi đổi nhà
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
- Cho hoùc sinh ra saõn xeỏp thaứnh voứng
troứn Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh troứ chụi
“ ẹoồi nhaứ”
+ 3 em tuù laùi moọt nhoựm: 2 em laứm maựi
nhaứ, 1 em ủửựng giửừa ( tửụùng trửng cho gia
ủỡnh ).
+ Khi quaỷn troứ hoõ ‘ ẹoồi nhaứ ’ thỡ ngửụứi ủửựng
giửừa phaỷi chaùy ủi tỡm nhaứ khaực Luực ủoự ngửụứi
quaỷn troứ seừ chaùy vaứo moọt nhaứ naứo ủoự Em naứo
chaọm chaõn seừ bũ maỏt nhaứ, phaỷi laứm ngửụứi
quaỷn troứ hoõ tieỏp
- Cho hoùc sinh vaứo lụựp Giaựo vieõn hoỷi :
+ Em caỷm thaỏy nhử theỏ naứo khi luoõn coự moọt
maựi nhaứ ?
+ Em seừ ra sao khi khoõng coự moọt maựi nhaứ ?
* Giaựo vieõn keỏt luaọn : Gia ủỡnh laứ nụi em ủửụùc
cha meù vaứ nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh che
chụỷ, yeõu thửụng, chaờm soực, nuoõi dửụừng, daùy
baỷo em thaứnh ngửụứi
- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)
- Sung sửụựng , haùnh phuực
- Sụù , bụ vụ , laùnh leừo , buoàn
- HS nghe & ghi nhớ
Trang 8b) Hoạt động 1:
Tiểu phẩm " Chuyện của Bạn Long"
+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn
+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm dặn
Long Trời nắng ở nhà học bài & trông nhà cho
mẹ Long vâng lời và ở nhà học bài Khi các bạn
đế rủ đi đá bóng Long đã lưỡng lự & đồng ý đi
chơi với bạn
+ Thảo luận:
- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?
- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm
- Cả lớp chú ý & NX
- Khoõng vaõng lụứi meù daởn
- Baứi vụỷ chửa hoùc xong , ngaứy mai leõn lụựp seừ bũ ủieồm keựm Boỷ nhaứ
ủi chụi coự theồ nhaứ bũ troọm , hoaởc baỷn thaõn bũ tai naùn treõn ủửụứng ủi chụi
c) Hoạt động 2: HS tự liên hệ.
- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan tâm
NTN ?
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ?
+ GV khen những HS biết lễ phép, vâng lời cha
mẹ Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn
* Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc…
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt
thòi, không được sống cùng gia đình
- Trẻ em phải có bổn phận yêu quý gia đình
Kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà…
- HS trao đổi nhóm 2
- 1 số HS lên trình bầy trước lớp
- HS nghe & ghi nhớ
3 Kết luận
- Vì sao phải lễ phép và vâng lời ông bà cha mẹ?
- NX chung giờ học
- Thực hiện theo nội dung đã học
-HS nghe và ghi nhớ
- -
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 30: phép cộng trong phạm vi 5
Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hỡnh thành
- Học sinh đó nhận biết và đọc, viết
được cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0,
10 cỏc dấu < , >, =, biết làm tớnh
cộng trong phạm vi 3, 4
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 5: tập biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
I Mục tiờu:
Trang 91 Kiến thức: - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5: tập biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép tính cộng
2 Kỹ năng: Biết làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 5
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1, mụ hỡnh như SGK
2 Học sinh: SGK Bộ đồ dựng, bảng con, que tớnh
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Bcon: 1 + 1 = - Blớp: 1 + 2 = 3
3 + 1 = 2 + 2 = 4
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
a Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 5.
? Cô có mấy con cá?
? Cô thêm mấy con cá?
Cô có tất cả mấy con cá?
? Nêu phép tính?
- GV ghi: 4 + 1 = 5
* Tiếp tục:
? Cô có mấy cái mũ?
? Cô thêm mấy cái mũ?
? Cô có tất cả mấy cái mũ?
? Nêu phép tính?
- GV ghi: 1 + 4 = 5
Tương tự GV thành lập phép cộng tiếp
theo
3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5
* Từ mô hình chấm tròn GV rút ra bảng
cộng trong phạm vi 5
? Em có nhận xét gì về kết quả của 2
phép tính:
4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5
- GV nêu: Đổi chỗ các chữ số trong
phép cộng nhưng kết quả không thay
đổi
- Hát
- Bảng con, bảng lớp
- Bcon: 1 + 1 = 2 - Blớp: 1 + 2 = 3
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
- HS quan sát bảng lớp
- 4 con cá
- 1 con cá
- 5 con cá
4 + 1 = 5
- 1 cái mũ
- 4 cái mũ
- 5 cái mũ
- 1 + 4 = 5
- Kết quả bằng nhau = 5
- HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- CN- N- ĐT
Trang 10* Tương tự với mô hình chấm tròn rút ra
kết luận:
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng:
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
b Thực hành:
* Bài 1 (Tr 49): Miệng
- GV nêu phép tính
4 + 1 = 5 2 + 3 = 5 2 + 2 = 4
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
2 + 3 = 5 3 + 1 = 4
* Bài 2 (Tr 49): Tính?
- GV chấm bài, nhận xét
* Bài 3 (Tr 49): Điền số vào chỗ chấm
Bảng con: 4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
Bảng lớp:
5 = 4 + 1 3 + 2 = 5 5 = 3 + 2
5 = 1 + 4 2 + 3 = 5 5 = 2 + 3
* Bài 4 (Tr 49):( Nếu còn thời gian)
Viết phép tính thích hợp vào ô trống
4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
3 Kết luận
- Nếu còn thời gian chơi trò chơi gắn
hoa
- Học, nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
+ HS trả lời miệng
4 + 1 = 5 2 + 3 = 5 2 + 2 = 4
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
2 + 3 = 5 3 + 1 = 4
+ HS làm vào vở
- HS lên bảng chữa bài
+ HS làm bảng con
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5
- 3 HS lên bảng làm
5 = 4 + 1 3 + 2 = 5 5 = 3 + 2
5 = 1 + 4 2 + 3 = 5 5 = 2 + 3 + HS quan sát tranh viết phép tính
- 2 HS lên bảng làm
4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
*************************
Tiết 2 + 3: Học vần:
Bài 32: oi, ai
Những kiến thức học sinh đú biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết được 29 chữ cỏi
chữ ghộp đụi cỏc nột cơ bản, cỏc
dấu, vần ia, ua, ưa
HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ
và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: sẻ ,ri, bói cá, le le