1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 34 năm học 2011

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 421,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Viết chính tả e Soát lỗi g Chấm bài Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2a:Gọi 1 HS thực hành hỏi đáp theo cặp, 1 HS - Đọc yêu cầu của bài.. - Nhiều cặp HS được thực hành.[r]

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai ngày 2 thỏng 5 năm 2011

TẬP ĐỌC

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I.MỤC TIấU

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4) HS khá, giỏi trả lời được CH5

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ : Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về nội

dung bài Lượm

- Nhận xột, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu đoạn 1, 2

b) Luyện cõu

- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ sau:

+ sặc sỡ, suýt khúc, hết nhẵn hàng,…

- Yờu cầu HS đọc từng cõu

c) Luyện đọc đoạn

- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng đoạn

trước lớp

- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV

và cả lớp theo dừi để nhận xột

- Chia nhúm HS và theo dừi HS đọc theo nhúm

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

TIẾT 2:

Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài:

- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ?

- Cỏc bạn nhỏ thớch chơi đồ chơi của bỏc ntn?

- Vỡ sao cỏc bạn nhỏ lại thớch đồ chơi của bỏc như

thế?

- Vỡ sao bỏc Nhõn định chuyển về quờ?

- Thỏi độ của bạn nhỏ ntn khi bỏc Nhõn định

- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cõu hỏi cuối bài

- Theo dừi và đọc thầm theo

- 7 đến 10 HS đọc cỏ nhõn, cả lớp đọc đồng thanh cỏc từ này

- Mỗi HS đọc 1 cõu theo hỡnh thức nối tiếp

- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng đoạn Chỳ ý cỏc cõu sau: Tụi suýt khúc/ nhưng cứ tỏ ra bỡnh tĩnh:// Bỏc đừng về./ Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu.// (giọng cầu khẩn)

- Nối tiếp nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vũng)

- Lần lượt từng HS đọc, cỏc bạn trong nhúm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- 2 HS đọc theo hỡnh thức nối tiếp

- 1 HS đọc phần chỳ giải

- Bỏc Nhõn là người nặn đồ chơi bằng bột màu và bỏn rong trờn cỏc vỉa hố

- Cỏc bạn xỳm đụng lại, ngắm nghớa,

tũ mũ xem bỏc nặn

- Vỡ bỏc nặn rất khộo: ụng Bụt, Thạch Sanh, Tụn Ngộ Khụng, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ

- Vỡ đồ chơi bằng nhựa đó xuất hiện, khụng ai mua đồ chơi bằng bột nữa

- Bạn suýt khúc, cố tỡnh tỏ ra bỡnh tĩnh

Trang 2

chuyển về quờ?

- Thỏi độ của bỏc Nhõn ra sao?

- Bạn nhỏ trong truyện đó làm gỡ để bỏc Nhõn vui

trong buổi bỏn hàn cuối cựng?

- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là người

thế nào?

- Gọi nhiều HS trả lời

- Thỏi độ của bỏc Nhõn ra sao?

- Qua cõu chuyện con hiểu được điều gỡ?

- Hóy đoỏn xem bỏc Nhõn sẽ núi gỡ với bạn nhỏ ấy

nếu bỏc biết vỡ sao hụm đú đắt hàng?

- - Bạn nhỏ trong truyện rất thụng minh, tốt bụng và

nhõn hậu đó biết an ủi, giỳp đỡ động viờn bỏc

Nhõn

* Luyện đọc lại:

3 Củng cố – Dặn dũ

- Gọi 6 HS lờn bảng đọc truyện theo vai

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

Chuẩn bị: Đàn bờ của anh Hồ Giỏo

để núi với bỏc: Bỏc ở đõy làm đồ chơi bỏn cho chỳng chỏu

- Bỏc rất cảm động

- Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười nghỡn đồng, chia nhỏ mún tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bỏc

- Bạn rất nhõn hậu, thương người và luụn muốn mang đến niềm vui cho người khỏc./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bỏc hàng xúm, biết cỏch an ủi bỏc./

- Bỏc rất vui mừng và thờm yờu cụng việc của mỡnh

- Cần phải thụng cảm, nhõn hậu và yờu quý người lao động

- Cảm ơn chỏu rất nhiều./ Cảm ơn chỏu đó an ủi bỏc./ Chỏu tốt bụng quỏ./ Bỏc sẽ rất nhớ chỏu./…

- HS đọc lại bài theo vai

- Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người nhõn hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc

HS luyện đọc lại một đoạn trong bài

HS cựng GV nhận xột bạn đọc đỳng nhất

TOÁN

ễN TẬP VỀ PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA (tt) I.MỤC TIấU

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học) Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số BT cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và phộp chia:

GV nhận xột

2 Bài mới

Bài 1:-Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho HS tự làm

bài

- 2 HS lờn bảng sửa bài, bạn nhận xột

- Làm bài vào vở bài tập HS nối tiếp nhau đọc bài làm phần a của mỡnh trước lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tớnh

Trang 3

- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả của

36 : 4 không? Vì sao?

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài.

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng biểu thức

trong bài

- Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?

- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia ntn?

- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy chiếc bút chì

màu ta làm ntn?

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- Vì sao em biết được điều đó?

4 Củng cố – Dặn dò: - Nxét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập về đại lượng.

- Có thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì

sẽ được thừa số kia

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS đọc đề bài

- Có tất cả 27 bút chì màu

- Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau

Ta thực hiện phép tính chia 27:3

Bài giải: Số bút chì màu mỗi nhóm nhận được là: 27 : 3 = 9 (chiếc bút) Đáp số: 9 chiếc bút - 1 HS đọc đề bài - Hình b đã được khoanh vào một phần tư số hình vuông - Vì hình b có tất cả 16 hình vuông, đã khoanh vào 4 hình vuông LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP TỔNG HỢP I.MỤC TIÊU: - Củng cố lại các kiến thức đã học mà HS chưa nắm chắc như: Cộng, trừ ( có nhớ ) các số có hai chữ số Tìm thành phần chưa biết trong phép công, tìm số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia Giải toán có lời văn II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: *HD học sinh làm bài tập: Bài 1 Đặt tính rồi tính: 46 + 35 96 + 18 54 + 39 39 + 42 93 – 25 34 – 17 89 – 29 52 – 37 Bài 2 Tìm X? a X + 7 = 14 b X x 7 = 14 c X – 7 = 14 d 14 – X = 7 e X : 7 = 2 g 2 + X = 14 Yêu cầu HS nêu lại cách tìm các thành phần chưa biết trên Bài 3 Điền đơn vị vào chỗ chấm: 1 km = 1000 ; 1000m = 1 1 m = 10 ; 10 dm = 1

1 m = 100 ; 100cm = 1

Bài 4 Điền dấu ( < ; > ; = ) 102 140 108 106 170 107

100 120 – 20 328 238 658 865

Bài 5 Điền số vào chỗ chấm: a 380, 381, , , , , , , , , 390

b 600, 602, 604, , , , , , , , 618

c 305, 310, 315, , , , , , , , 355

Bài 6.Có 32 quyển sách, xếp thành 4 chồng đều nhau Hỏi mỗi chồng có mấy quyển?

Trang 4

Bài 7 Tính chu vi hình tứ giác, biết độ dài các cạnh là: 12 cm, 14 cm , 13 cm , 17 cm.

HS làm bài GV chấm, chữa bài

Bài 8 Tính 60 : 3 + 29 ; 35 : 5 – 6 ; 4 x 5 : 2 ; 28 – 16 : 4

Bài 9 Số?

? Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

Bài 10 Cĩ 36 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con Hỏi cĩ tất cả bao nhiêu chuồng?

Bài 11:Tính chu vi hình tam giác ABC cĩ AB = BC = CA = 20 cm.

a Giải bằng phép cộng:

b Giải bằng phép nhân:

Bài 12*: Tổng số tuổi của Ơng nội và Mẹ bằng tổng số tuổi của Bà nội và Bố Biết Ơng nội

hơn Bà nội 4 tuổi Hỏi Bố và Mẹ ai tuổi ít hơn và ít hơn mấy tuổi?

HS làm bài GV chấm, chữa bài

* Củng cố - Dặn dị:Nhận xét tiết học Dặn dị ra BTVN.

ĐẠO ĐỨC

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG BIẾT ƠN CÁC GIA ĐÌNH THƯƠNG BINH LIỆT SĨ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU : HS biết :

- Tìm hiểu về đất nước, con người VN

- Tổ chức thăm hỏi , giao lưu với cựu chiển binh ở địa phương và các gia đình có công với CM

-Tỏ lòng biết ơn đối với các gia đình có công với CM

II CHUẨN BỊ: Tranh

III : CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ : 5’Đi học đều

3 Bài mới:30’

Hoạt động 1 : Gv kể chuyện những gương anh

hùng trong các cuộc chiến tranh

Cho học sinh xem tranh và đặt câu hỏi liên quan

đến các sự kiện trong tranh

Hoạt động 2 : Gv hướng dẫn Hs liên hệ thực tế

đến địa phương mà mình đang ở

-Gv yêu cầu Hs nêu lên những gia đình TBLS mà

em biết

-Từ đó GD cho Hs biết mình phải làm gì để tỏ

lòng biết ơn và kính trọng đối với những gia đình

có công với CM

- Hs theo dõi

- Hs quan sát và trả lời

Tổ chức thăm hỏi và giao lưu với gia đình TBLS; Bà mẹ VN anh hùng……cùng với địa phương góp một phần nhỏ bé về công sức và vật chất để động viên, an ủi bù đắp lại những sự mất mát của bản thân họ cũng như gia đình trong các cuộc vận

Trang 5

Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò

- Hs hát những bài hàt về truyền thống

- Gd tư tưởng hs “ Uống nước nhớ nguồn”

Dặn dò : Tiết kiệm nuôi heo đất.

động Xây dựng nhà tình nghĩa…

- HS thực hiện theo y/c

LUYỆN TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Mở rộng và củng cố nâng cao cho HS đọc hiểu Các kiểu câu đã học và từ chỉ hoạt động

2 Rèn kĩ năng viết đoạn văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1 Đọc thầm và trả lời câu hỏi MĨN QUÀ QUÝ NHẤT

Ngày xưa, ở gia đình kia cĩ ba anh em trai Vâng lời cha mẹ, họ ra đi để tự kiếm sống trong một thời gian Sau một năm , họ trở về Ai cũng mang về một mĩn quà quý Người anh thứ hai và người em út biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, châu báu Người anh cả khốc về một tay nải nặng, khơng biết ở trong đựng những gì

Sau bữa cơm vui vẻ, người cha hỏi người con cả :

- Bấy lâu nay con đi đâu, làm gì?

- Thưa cha, con đi tìm thầy học những điều hay lẽ phải để dùng trong việc làm ăn hằng ngày

Nĩi rồi, anh xin phép cha mở tay nải ra Mọi người ngạc nhiên: ở trong tồn là sách Người cha vuốt râu, khen:

- Con đã làm đúng Con người ta, ai cũng cần phải học Quà của con mang về cho cha là mĩn quà quý nhất

Khoanh trịn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.

Câu 1: Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà châu báu ?

a) Người anh cả và người em út

b) Người anh cả và người anh thứ hai

c) Người anh thứ hai và người em út

Câu 2: Người cha quý nhất mĩn quà của ai ?

a) Quà của người con cả

b) Quà của người con thứ hai

c) Quà của người con út

Câu 3: Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?

a) Cần biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, châu báu để cha mẹ vui lịng

b) Cần học nhiều điều hay lẽ phải trong sách để dùng trong việc làm ăn hằng ngày

c) Cần đọc nhiều sách để thoả trí tị mị của bản thân mình

Câu 4: Câu “ Ai cũng mang về một mĩn quà quý.” trả lời cho câu hỏi nào ?

a) Ai là gì? b) Ai làm gì? C)Ai thế nào ?

Bài 2 : Hãy đặt 2 câu theo mẫu:

a, Ai là gì? b Ai thế nào?

Bài 3 : Gạch dưới các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau:

Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đơi mắt, luơn miệng kêu: “rét! rét!” Thế nhưng, mới sáng tinh mơ, chú

Trang 6

gà trống đó chạy tút ra giữa sõn Chỳ vươn mỡnh, dang đụi cỏnh to, khoẻ như hai chiếc quạt,

vỗ phành phạch, rồi gỏy vang: “ề ú o ũ.”

II Tập làm văn

Bài 1: Viết khoảng 5 cõu kể về một bạn ở lớp em.

Bài 2: Hãy viết một đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) kể về một việc tốt em đã làm ở nhà hay ở

trường, dựa theo gợi ý sau :

a) Em đã làm việc gì tốt, việc đó diễn ra vào lúc nào ?

b) Em đã làm việc tốt ấy ra sao ?

c) Kết quả (hoặc ý nghĩa) của việc tốt là gì ?

* HS làm bài GV chấm, chữa bài

 Củng cố - Dặn dũ: Nhận xột tiết học, dặn dũ BT về nhà

THUÛ COÂNG

OÂN TAÄP, THệẽC HAỉNH THI KHEÙO TAY LAỉM ẹOÀ CHễI THEO YÙ THÍCH (TT)

I MUẽC TIEÂU :

- Ôn tập củng cố được kiến thức, kỹ năng làm thủ công lớp 2

- Làm được ít nhất 1 sản phẩm thủ công đã học

- Với HS khéo tay:

+ Làm được ít nhất hai sản phẩm thủ công đã học

+ Có thể làm được một sản phẩm mới có tính sáng tạo

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Giaỏy thuỷ coõng, keựo, hoà, buựt chỡ, thửụực, sụùi daõy ủoàng nhoỷ daứi khoaỷng 15cm, sụùi chổ…

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cuừ:5’ HS neõu quy trỡnh caực baứi

chửụng laứm ủoà chụi

3 Baứi mụựi:30’

Hoaùt ủoọng 1 : Hoùc sinh thửùc haứnh thi

kheựo tay laứm ủoà chụi theo yự thớch

-Gv yeõu caàu Hs nhaộc laùi qui trỡnh laứm

con bửụựm; laứm voứng ủeo tay…

-Cho Hs thửùc haứnh thi theo nhoựm

-Gv lửu yự Hs : Caực neỏp gaỏp phaỷi thaỳng,

caựch ủeàu, mieỏt kú

-Trong khi thửùc haứnh Gv quan saựt Hs

vaứ giuựp ủụừ nhửừng coứn luựng tuựng

Hoaùt ủoọng 2:

-Toồ chửực cho Hs trửng baứy saỷn phaồm

- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa Hs

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- HS neõu quy trỡnh

a) Hs neõu quy trỡnh con bửụựm

Bửụực 1 : Caột giaỏy

Bửụực 2 : Gaỏp caựnh bửụựm.

Bửụực 3 : Buoọc thaõn bửụựm.

Bửụực 4 : Laứm raõu bửụựm.

b) Neõu quy trỡnh laứm voứng ủeo tay

Bửụực 1 : Caột thaứnh caực nan giaỏy.

Bửụực 2 : Daựn noỏi caực nan giaỏy

Bửụực 3 : Gaỏp caực nan giaỏy

Bửụực 4 : Hoaứn chổnh voứng ủeo tay.

- Hs tửù laứm ủoà chụi vaứ trửng baứy saỷn phaồm cho caực nhoựm ủaựnh giaự laón nhau ủeồ choùn ra saỷn phaồm ủeùp nhaỏt

Trang 7

- Nhaọn xeựt veà sửù chuaồn bũ, tinh thaàn

hoùc taọp, kú naờng thửùc haứnh vaứ saỷn

phaồm cuỷa Hs

- Daởn doứ giụứ sau mang ủaày ủuỷ cỏc sản

phẩm đó làm để tiết sau trưng bày - Nxeựt tieỏt hoùc

CHÍNH TẢ (Nghe viết )

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I.MỤC TIấU

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ chơi

- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: Tỡm cỏc tiếng chỉ khỏc nhau õm chớnh

i/ iờ; hay dấu hỏi/ dấu ngó

- Nhận xột, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chớnh tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần viết 1 lần

- Yờu cầu HS đọc

- Đoạn văn núi về ai?

- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ?

- Vỡ sao bỏc định chuyển về quờ?

- Bạn nhỏ đó làm gỡ?

b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày

- Đoạn văn cú mấy cõu?

- Hóy đọc những chữ được viết hoa trong bài?

- Vỡ sao cỏc chữ đú phải viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khú

- GV yờu cầu HS đọc cỏc từ khú viết

- Yờu cầu HS viết từ khú

- Sửa lỗi cho HS

d) Viết chớnh tả

e) Soỏt lỗi

g) Chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a: Gọi 1 HS đọc yờu cầu.

- Gọi 2 HS lờn bảng làm, HS dưới lớp làm vào

Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

- HS lờn bảng, HS dưới lớp làm bài vào bảng con

- Theo dừi bài

- 2 HS đọc lại bài chớnh tả

- Núi về một bạn nhỏ và bỏc Nhõn

- Bỏc làm nghề nặn đồ chơi bằng bột màu

- Vỡ đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bỏc khụng bỏn được

- Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bố mua

đồ chơi để bỏc vui

- Đoạn văn cú 3 cõu

- Bỏc, Nhõn, Khi, Một

- Vỡ Nhõn là tờn riờng của người Bỏc, Khi, Một là cỏc chữ đầu cõu

- Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cựng

- 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào nhỏp

Thực hiện

- Đọc yờu cầu bài tập 2

- HS tự làm

a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đốn

Trang 8

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3b :Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp thành 2 nhĩm và tổ chức cho HS điền

từ tiếp sức Mỗi HS trong nhĩm chỉ điền từ (dấu)

vào 1 chỗ trống

- Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

- GV nhận xét

3 Củng cố – Dặn dị: - Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả

- Chuẩn bị: Đàn bê của anh Hồ Giáo.

Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây? Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước giĩ cịn chăng hỡi đèn?

- Đọc yêu cầu bài 3

b) Ơng Dũng cĩ hai người con đều giỏi giang cả Chú Nghĩa, con trai ơng bây giờ

là kĩ sư, làm ở mỏ than Cịn cơ Hải, con gái ơng, là bác sĩ nổi tiếng ở bệnh viện tỉnh

- HS nxét

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

THỂ DỤC

CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “ NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”.

I MỤC TIÊU :

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhĩm hai người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN :

- Gv chuẩn bị còi , cầu, bóng

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Hoạt động 1 : Phần mở đầu

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học

- Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông, cổ

tay, vai

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

* Ôn 5 ĐT tay, chân, lườn và nhảy của bài

TD phát triển chung.Do Gv hoặc cán sự

điều khiển

Hoạt động 2 : Phần cơ bản

- Chia lớp thành hai tổ tập luyện ở địa điểm

khác nhau trên sân theo một trong hai nội

dung:

* Chuyền cầu theo nhóm hai ngườiû

* Trò chơi : Ném bóng trúng đích

- Sau khi phân chia địa điểm và phương

tiện, Gv giúp các tổ ổn định đội hình tập,

5phút

2 x 8 nhịp

25 phút

X X X X X X X X

X X X X X X X X

X X X X X X X X X

X X X X

X X X X

X X X

X X X

CB XP ĐÍCH

Trang 9

sửỷa ủoọng taực sai vaứ chaỏn chổnh kổ luaọt taọp

luyeọn khi caàn thieỏt Sau khoaỷng 8 -> 10 phuựt

leọnh cho caực toồ ủoồi choồ vaứ noọi dung taọp

Hoaùt ủoọng 3 : Phaàn keỏt thuực

* Laứm moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng

- Troứ chụi hoài tổnh : Chim bay, coứ bay

- Gv cuứng hs heọ thoỏng baứi

- Giaựo duùc tử tửụỷng : Nhaọn xeựt, daởn doứ

5 phuựt

- HS thửùc hieọn

TOÁN

ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I.MỤC TIấU

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo BT cần làm : 1(a); 2; 3; 4(a,b)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và phộp chia (TT)

- GV nhận xột

3 Bài mới

Bài 1:- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong phần a

của bài và yờu cầu HS đọc:

- Y/cHS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở phần b

- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a

- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ?

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cựng một giờ?

- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại

- Nhận xột bài làm của HS

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toỏn.

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống nhất phộp

tớnh sau đú y/c cỏc em làm bài

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống nhất phộp

tớnh sau đú y/c cỏc em làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: Nờu yờu cầu

4 Củng cố – Dặn dũ: Tổng kết tiết học và giao cỏc

bài tập bổ trợ kiến thức cho HS

- Hỏt

- 2 HS lờn bảng làm bài 3

- Đọc giờ: 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt

- 2 giờ

- Là 14 giờ

- Đồng hồ A và đồng E chỉ cựng 1 giờ

- HS đọc đề bài toỏn

Bài giải

Can to đựng số lớt nước mắm là:

10 + 5 = 15 (lớt)

Đỏp số: 15 lớt

- HS đọc đề bài toỏn

- HS làm bài Bài giải Bạn Bỡnh cũn lại số tiền là:

1000 – 800 = 200 (đồng)

Đỏp số: 200 đồng

HS làm bảng con:

a) 15cm ; b) 15m ; c) 147km ; d) 15mm ; e) 15cm

- HS chỳ ý

Trang 10

KỂ CHUYỆN

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I.MỤC TIÊU

- Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- HS kh¸, giái biÕt kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn (BT 2)

II CHUẨN BỊ :

Tranh minh hoạ của bài tập đọc Bảng ghi sẵn câu hỏi gợi ý của từng đoạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ : Bóp nát quả cam.

- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện Bóp nát quả

cam

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm và yêu cầu HS kể lại từng đoạn dựa

vào nội dung và gợi ý

Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trước

lớp

- Sau mỗi lượt HS kể, gọi HS nhận xét từng bạn theo

các tiêu chí đã nêu

- Chú ý: Trong khi HS kể nếu còn lúng túng, GV ghi

các câu hỏi gợi ý

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện: (HS khá, giỏi)

3 Củng cố – Dặn dò

- Dặn HS về nhà kể lại truyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập cuối HKII

- 3 HS kể phân vai (người dẫn chuyện, Vua, Trần Quốc Toản)

- HS kể chuyện trong nhóm Khi 1 HS

kể thì HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung cho bạn

- Mỗi nhóm cử 1 HS lên trình bày, 1

HS kể 1 đoạn của câu chuyện

- Truyện được kể 3 đến 4 lần

- Nhận xét

- HS khá, giỏi Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP TỔNG HỢP I.MỤC TIÊU:Củng cố các kiến thức đã học trong tuần

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

* Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bµi 1: T×m x biÕt a) x + 12 = 46 b ) 42 + x = 87

c) x + 26 = 12 + 17 d ) 34 + x = 86 – 21

Bµi 2 : T×m y biÕt

a) y + 56 = 56 – y b) 48 - y = 48 + y c) 9 x y = 7 x y

Bµi 3: §iÒn dÊu < , > , = thÝch hîp vµo chç trèng ( Víi x kh¸c 0 )

a) x + 32 41 + x d) 42+ 21 + x 42 + 21 b) 56 – y 45 – y g) 52 – 47 52 – 47 – x

c) x – 26 x – 18 h) 29 + 42 – x 42 + 29 + x

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w