Môc tiªu *- Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội quy tập luyện trong giê häc thÓ dôc líp 3 - Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ, đứng nghiê[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1
Lớp 3: Tập đọc : Cậu bé thông minh
Lớp 1: Đạo đức: Em là học sinh lớp Một
I Mục tiêu
*- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung bài : ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp.
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp.
II Chuẩn bị
*- Tranh trong SGK, bảng phụ ghi ND của bài.
*- VBTĐạo đức.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số HS - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ
- KT đồ dùng học tập của HS
- KT đồ dùng học tập của HS
3 Giới thiệu bài mới
- GV giới thiệu chủ điểm
- Hôm nay thầy cùng các em đi tìm hiểu
bài tập đọc “Cậu bé thông minh” là câu
chuyện về sự thông minh, tài trí
- Năm học vừa rồi các em còn là HS Mẫu giáo Năm nay các em đã là HS lớp 1 rồi, các em
B Giảng bài (30 phút)
1 HD luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- HS lần lượt đọc nối tiếp theo câu
+ HS tìm từ khó đọc: lo sợ, om sòm,
Trang 2trẫm,
- HS lần lượt đọc nối tiếp theo câu lần 2
2 Chia đoạn giải nghĩa từ
- Bài được chia làm mấy đoạn ? (3 đoạn)
- Đọc đoạn trước lớp
+ Giải nghĩa từ mới: kinh đô, om sòm,
trọng thưởng
- Đọc đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài
+ Câu 1: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm
người tài ? (Lệnh trong mỗi làng trong
vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ
trứng).
+ Câu 2: Vì sao dân chúng lo sợ khi
nghe lệnh của nhà vua ? (Vì gà trống
không biết đẻ trứng).
+ Câu 3: Cậu bé đã làm cách nào để vua
thấy lệnh của ngài là vô lí ? (Cậu nói
một cuyện khiến cho vua là vô lí “bố đẻ
em bé”, từ đó làm cho vua phải thừa
nhận: lệnh của ngài cũng vô lí.)
+ Câu 4: Trong cuộc thử tài lần sau, cậu
bé yêu cầu điều gì ? Vì sao cậu bé yêu
cầu như vậy ? (Cậu yêu cầu sứ giải về
tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một
con dao thật sắc để xẻ thịt chim) Yêu
cầu một việc vua không làm nổi để khỏi
1 HĐ1: GV giới thiệu tên của mình cho HS
- GV nêu việc học của HS lớp Một
- Sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
2 HĐ2:
- HS đứng thành vòng tròn và giới thiệu tên của mình trước thầy và các bạn trong lớp GV kết luận: Mỗi người đều
có một tên
3 HĐ 3:
- HS giới thiệu về sở thích của mình ? Những điều các bạn thích có hoàn toàn như em không ?
=> Kết luận: Mỗi người đều có những
điều mình thích và không thích Những
điều đó có thể giống hoặc khác nhau giữa người này và người khác Chúng
ta cần phải tôn trọng những sở thích riêng của người khác, bạn khác.
4 HĐ 4: HS kể những ngày đầu tiên đi học của mình (BT3)
+ Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày
đầu tiên đi học như thế nào ? + Bố mẹ và mọi người trong gia đình
Trang 3phải thực hiện lệnh của vua.
=> ND của bài: HS đọc
+ Câu chuyện nói lên điều gì ? Ca ngợi
sự thông minh và tài trí của cậu bé
đã quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học của em như thế nào ? + Em có thấy vui khi là HS lớp Một không ?
+ Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp Một ?
=> GV kết luận:
- Vào học lớp Một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, sẽ hgọc được nhiều
điều mới lạ, biết đọc, biết viết và làm toán nữa.
- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em.
- Em rất vui và tự hào mình là HS lớp Một.
- Em và các bạn sẽ cố gắng hoc jtập thật giỏi, thật ngoan.
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 2
Lớp 3: Kể chuyện: Cậu bé thông minh
Lớp 1: Toán: Bài Tiết học đầu tiên
I Mục tiêu
*- Kể lại được từng đoạn của câu chuyệndựa theo tranh minh hoạ.
*- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình, bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các HĐ học tập trong giờ học toán.
II Chuẩn bị
*- Tranh SGK
*- Quyển SGK và các đồ dùng học toán để minh hoạ.
Trang 4III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- KT đồ dùng học tập của HS
- KT đồ dùng học tập của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Lúc nãy chúng ta vừa tìm hiểu xong
câu chuyện “Cậu bé thông minh”, giờ
tiếp này các em sẽ luyện đọc lại và kể lại
câu chuyện Cậu bé thông minh, kết hợp
với tranh
- Giờ học hôm nay là tiết học toán đầu tiên của các em Thầy sẽ giới thiệu cho các em về quyển SGK Toán lớp Một
B Giảng bài (30 phút)
1 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu một đoạn của bài
- HS thi đọc GV nhận xét cho điểm
2 GV giao nhiệm vụ và HD kể từng
đoạn của câu chuyện theo tranh
- HS quan sát tranh trong SGK nhẩm kể
chuyện
- 3 HS kể nối tiếp kết hợp tranh
- Tìm hiểu: GV hỏi
+ Quân lính đang làm gì ?
+ Thái độ của dân làng ra sao
+ TRước mặt vua cậu bé đang làm gì ?
+ Thái độ nhà vua như thế nào ?
+ Cậu bé yêu cầu sứ giả làm gì ?
+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao ?
- HS kể cá nhân, GV nhận xét cho điểm
1 GV HD HS sử dụng sách Toán Một
- HS quan sát
2 HD HS mở sách Toán Một
- HS cả lớp mở sách Toán Một
3 GV giới thiệu gọn về sách Toán Một
- Giới thiệu từ bìa 1 đến bài Tiết học
đầu tiên
4 Giới thiệu yêu cầu khi học Toán Một + Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số + Làm tính cộng, tính trừ
+ Biết giải các bài toán
Trang 5+ Biết đo độ dài, xem lịch.
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 3
Lớp 3: Toán: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Lớp 1: Học vần: ổn định tổ chức
I Mục tiêu
*- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
*- HS laứm quen vụựi GV, baùn hoùc cuứng lụựp.
- Giuựp HS bieỏt vaứ hieồu muùc ủớch yeõu caàu moõn hoùc Tieỏng Vieọt.
- Bieỏt caựch sửỷ duùng vaứ giửừ gỡn caồn thaọn caực duùng cuù hoùc taọp cuỷa moõn TV
II Chuẩn bị
*- ND bài tập1, 2, 3, 4.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Sự chuẩn bị của học sinh HS nêu lại những dạng toán đã học ở lớp 2
3 Giới thiệu bài mới
- Giờ học hôm nay các em sẽ ôn lại cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
B Giảng bài (30 phút)
1 GV HD HS cách đọc, viết, so sánh các
số có ba chữ số.
- GV treo bảng phụ và HS lên bảng thực
hiện
- HS thực hiện
Một trăm sáu mươi 160
Một trăm sáu mươi mốt 161
Ba trăm năm mươi tư 354
Ba trăm linh bảy 307 Một trăm năm mươi lăm 155
Sáu trăm linh một 601
Trang 6Tiết 4
Lớp 3: Đạo đức: Kính yêu Bác Hồ (tiết 1)
Lớp 1: Học vần: ổn định tổ chức
I Mục tiêu
*- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc.
- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ.
- BT 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- BT 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- BT 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong
các số sau
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
Chín trăm hai mươi hai 922 Chín trăm linh chín 909
Bảy trăm bảymươi bảy 777
Ba trăm sáu mươi lăm 365 Một trăm mười một 111
- HS làm BT 2: HS làm trong vở
a) 310 ; 311 ; 312 ; 313 ; 314 ; 315 ;
316 ; 317 ; 318 ; 319.
b) 400 ; 399 ; 398 ; 397 ; 396 ; 395 ;
394 ; 393 ; 392 ; 391.
- HS làm BT 3: HS làm trong vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- HS làm BT 4: HS làm trong vở
+ số lớn nhất: 735 + số bé nhất: 142
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Trang 7*- HS laứm quen vụựi GV, baùn hoùc cuứng lụựp.
- Giuựp HS bieỏt vaứ hieồu muùc ủớch yeõu caàu moõn hoùc Tieỏng Vieọt.
- Bieỏt caựch sửỷ duùng vaứ giửừ gỡn caồn thaọn caực duùng cuù hoùc taọp cuỷa moõn TV
II Chuẩn bị
*- VBT.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HĐ1: Thảo luận nhóm
- Tìm hiểu ND và đặt tên cho tranh
2 HĐ 2: Kể chuyện Các cháu vào đây với Bác
- Thảo luận theo câu hỏi trong VBT
- GV kết luận: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và Bác Hồ cũng rất yêu quý, quan tâm đến các cháu thiếu nhi Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ, thiếu nhi cần ghi nhớ
và thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy
3 HĐ 3: Tìm hiểu về “Năm điều Bác Hồ dạy” thiếu niên nhi đồng
- Chia nhóm thảo luận, ghi lại những biểu hiện cụ thể của từng điều Bác Hồ dạy
4 HD thực hành
- Ghi nhớ và thực hiện “Năm điều Bác Hồ dạy”
- Sưu tầm các bài thơ, bài hát về Bác Hồ và Bác Hồ với thiều nhi
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 1
Lớp 3: Chính tả tập chép: Cậu bé thông minh
Lớp 1: Học vần: Các nét cơ bản (tiết1)
Trang 8I Mục tiêu
*- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài CT ; Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng các bài tập 2a (b) ; Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT 3).
*- HS nhận biết các nét cơ bản, đọc được, viết được như nét ngang, nét sổ, nét xiên trái, nét xiên phải, nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc hai đầu.
II Chuẩn bị
*- Bảng phụ ghi ND BT 2, 3, VBT
*- Bảng phụ ghi các nét cơ bản, VBT
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Vở bài tập của HS
- Bài viết ở nhà của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD HS tập chép bài chính tả
a) HD HS chuẩn bị
- HS đọc đoạn văn cần chép trên bảng
phụ
+ Đoạn chép có mấy câu ? (3 câu)
- HD HS viết bảng con
b) HS chép bài
- Cả lớp chép bài vào vở, GV theo dõi
c) GV chấm chữa bài
- HS đổi vở soát lỗi
- GV chấm, nhận xét bài viết
1 HD HS nhận biết, viết 7 nét cơ bản
- GV viết mẫu lên bảng
- Nét ngang
- Nét sổ
- Nét xiên trái
- Nét xiên phải
- Nét móc xuôi
- Nét móc ngược
- Nét móc hai đầu + Vừa viết vừa đọc tên từng nét
Trang 9d) HD HS làm BT.
+ Điền vào chỗ trống
+ ý a: l hayn hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
+ ý b: an hay ang đàng hoàng, đàn ông,
sáng loáng
- HS đọc tên từng nét trên
2 HS viết
- Cả lớp lần lượt viết 7 nét cơ bản trên bảng con
3 HS viết 7 nét cơ bản vào vở ô li
- Cả lớp thực hành
4 GV chấm, chữa bài
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 2
Lớp 3: Toán : Cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Lớp 1: Học vần: Các nét cơ bản (tiết2)
I Mục tiêu
*- Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn
về nhiều hơn, ít hơn.
*- HS nhận biết các nét cơ bản, đọc được, viết được các nét còn lại như nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét cong hở trái, nét cong hở phải, nét cong kín, nét thắt.
II Chuẩn bị
*- BT 1cột (a, c), 2, 3, 4.
*- Bảng phụ ghi các nét cơ bản, VBT
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Vở bài tập của học sinh
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
* Thực hành
Trang 10+ BT 1: Tính nhẩm HS làm trong nháp.
a) 400 + 300 = 700 ; 700 - 300 = 400
700 - 400 = 300
c) 100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
800 + 10 + 5 = 815
+ BT 2: Đặt tính rồi tính
352 + 416 ; 732 - 511
418 + 201 ; 395 - 44
352 732 418 395
+416 - 511 + 201 - 44
768 221 619 351
+ BT 3: HS đọc y/c rồi giải vào vở
Bài giải Khối lớp Hai có số HS là:
245 - 32 = 213 (HS)
Đáp số: 213 HS
+ BT 4: HS đọc y/c rồi giải vào vở
Bài giải Giá tiền của một tem thư là:
200 - 600 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
1 HD HS nhận biết, đọc, viết 6 nét còn lại
- GV kẻ và viết mẫu lên bảng
- Nét khuyết trên:
- Nét khuyết dưới
- Nét cong hở trái:
- Nét cong hở phải:
- Nét cong kín:
- Nét thắt:
2 HS viết bảng con
- Cả lớp lần lượt viết 6 nét cơ bản trên bảng con
3 HS viết 6 nét cơ bản vào vở ô li
- Cả lớp thực hành
4 GV chấm, chữa bài
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Trang 11Tiết 3
Lớp 3: Thể dục : Bài 1
Lớp 1: Thể dục: Bài 1
I Mục tiêu
*- Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội quy tập luyện trong giờ học thể dục lớp 3
- Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ, đứng nghiêm, biết cách dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
và “Kết bạn”.
*- Bước đầu biết được một số nội quy tập luyện cơ bản.
- Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện.
- Bước đầu biết cáchchơi trò chơi.
II Chuẩn bị
*- Còi.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (4 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sức khoẻ của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (22 phút)
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến ND tập
- Khởi động các khớp
2 Phần cơ bản
- Phân công tổ tập luyện
- Nhắc nhở nội quy
- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập
luyện
Ôn một số động tác ĐHĐN ở lớp 1,2
- Phổ biến nội quy tập luyện
- Sửa lại trang phục
Trang 12* Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi”
- GV phổ biến luật chơi, cách chơi
3 Phần kết thúc
- Thả lỏng, hồi tĩnh
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 4
Lớp 3: Thủ công : Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết1)
Lớp 1: Toán: Nhiều hơn, ít hơn
I Mục tiêu
*- Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
- Gấp được tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng Tàu thuỷ tương đối cân đối.
*- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật.
II Chuẩn bị
*- Giấy thủ công, kéo.
*- Tranh minh hoạ về nhiều hơn, ít hơn.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Sự chuẩn bị của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD HS quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu tày thuỷ 2 ống khói
được gấp bằng giấy 1 So sánh số lượng cốc và số lượng
Trang 132 GV HD mẫu.
- Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
- Bước 2: Gấp lấy điểm giữa và hai
đường dấu gấp giữa hình vuông
+ Gấp tờ giấy hình vuông làm bốn phần
bằng nhau để lấy điểm O và 2 đường dấu
gấp giữa hình vuông Mở tờ giấy ra H2
- Bước 3: Gấp thành tàu thuỷ 2 ống khói
+ Đặt tờ giấy hình vuông lên bàn, mặt kẻ
ô ở phía trên Gấp lần lượt 4 đỉnh của
hình vuông vào sao cho 4 đỉnh tiếp giáp
nhau ở điểm O và các cạnh gấp vào phải
nằm đúng đường dấu gấp giữa hình (H3)
+ Lật hình 3 ra mặt sauvà tiếp tục gấp
lần lượt bốn đỉnh của hình vuông vào
điểm O, được (H4)
+ Lật hình 4 ra mặt sauvà tiếp tục gấp
lần lượt bốn đỉnh của hình 4 vào điểm O,
được (H5)
+ Lật hình 5 ra mặt được (H6)
được H7, H8
3 HS tập gấp tày thuỷ 2 ống khói
GV nhận xét s/p của HS
thìa
- GV cầm một số cốc và nói “Có một
số cốc”
- GV cầm một số thìa và nói “Có một
số thìa”
- GV gọi HS lên đặt mỗi cốc một cái thìa rồi hỏi còn cốc nào chưa có thìa? (HS chỉ vào cốc chưa có thìa)
- GV kết luận: “Số cốc nhiều hơn số thìa”
+ GV nêu sau đó kết luận “Số thìa ít hơn số cốc”
2 GV HD HS quan sát hình vẽ trong bài học cách so sánh số lượng hai nhóm đối tượng
- HS nói được “ Số chai ít hơn số nút chai ; Số nút chai nhiều hơn số chai
3 Trò chơi “nhiều hơn, ít hơn”
- Cho một số bạn gái, trai sau đó HS nói được số bạn nhiều hơn số bạn ;
số bạn ít hơn số bạn
C Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Tiết 5
Lớp 3: TN&XH : Hoạt động thở và cơ quan hô hấp