+ Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2 bằng cách sử dụng đường tròn lượng giác... là nghiệm của pt II.[r]
Trang 1Tiết 5: Phương trình lượng giác cơ bản
sinxm, cosxm
A Mục tiêu
1 Kiến thức
Giúp học sinh
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản 1
(sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cosin)
sinxm, cosxm
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác sinxm, cosxm
2 Kĩ năng
Giúp học sinh
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của hai phương trình sinxm, cosxm
- Biết cách biểu diễn nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Thái độ
Tích cực, hứng thú trong nhận thức mới, hoạt động trả lời câu hỏi
4 Tư duy
Phát triển tư duy giải toán lượng giác
B Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của thầy
- Bảng phụ phóng lớn các hình vẽ trong SGK
- Compa, thước và phấn màu
- Một số câu hỏi trắc nghiệm, các phiếu ra bài tập để các nhóm làm việc
2 Chuẩn bị của trò
- 1 bảng phụ hình 1.20 SGK
Trang 2C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Nêu các tính chất cơ bản của hàm số sinx và cosx
2 Lập bảng các giá trị lượng giác sinx và cosx của một số góc đặc biệt từ
) 0
(
180
Đặt vấn đề vào bài mới: GV nêu bài toán trong SGK để giới thiệu các phưuơng trình lượng giác
Bài mới: Phương trình lượng giác cơ bản Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
Trang 3 Nghe, hiểu nhiệm
vụ và trả lời câu hỏi
Vẽ đường tròn
lượng giác gốc A
CH1:
+ Tìm 1 nghiệm của pt (1) + Có còn nghiệm nào nữa?
+Có thể chỉ ra tất cả các nghiệm
CH 2:
+ Vẽ đường trọn lượng giác góc
A, tìm các điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
, 12 sin OA OM
+ Có bao nhiêu điểm M có tính chất ấy ? Treo bảng phụ 1.
+Tìm số đo của các góc lượng giác OA ,OM1 vàOA ,OM2
CH 3:
+ Với m 12 thì phương trình
có nghiệm trên
+ m 2 và m 32 thì phương trình (I) có bao nhiêu nghiệm?
+ Pt (I) có nghiệm khi nào?
+ Tương tự như đối với phương trình (I) nếu 2 là 1 nghiệm của pt (I) nghĩa là sinxm thì sinxm
tương đương điều gì?
HĐ1: Phương trình sinxm
a Xét phương trình
(1)
2
1 sinx
k Z
k x
k x
2 6
2 6
b Xét pt sinxm (I) + Nếu 2 là nghiệm của pt (I), nghĩa là sinxm thì
) ( 2
2
k x
k x
m x
c Các ví dụ VD1: a) Giải pt
2
2 sinx
cos A sin
O
Trang 4 H/S đọc kỹ lại ví dụ
trong SGK và giải pt
2
2
sinx
Vẽ đường tròn
lượng giác và trả lời
các câu hỏi
Yêu cầu học sinh cả lớp cùng coi 2 ví dụ SGK và giải pt
2
2 sinx
(HD: + Tìm một giá trị x sao cho
2
2 sinx
+ Từ công thức nghiệm suy
ra nghiệm của pt trên)
GV treo bảng phụ cho học sinh
đã vẽ ở nhà để trả lời câu hỏi (H3)
CH4: Vẽ đường tròn lượng giác
gốc A và cho biết các điểm M sao cho:
+ sinOA,OM 1
+ sinOA,OM 1
+ sinOA,OM 0
Từ đó cho biết nghiệm của các phương trình
+ sinx 1
+ sinx 1
+ sinx 0
CH5: Theo chú ý 2(SGK) thì ví
b)Trả lời câu hỏi (H3) SGK
CHÚ Ý: sgk Arcsin m đọc là ác-sin m
VD 2: Giải phương trình a) sin2x5 sin5x
b) sin 2x sin x
Trang 5\
dụ 1 câu 2) pt ?
3
2 sinx
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng Giải pt:
a) sin2x5 sin5x
b) sin 2x sin x
CH6:
- Tập xác định của phương trình trên là gì?
- Tương tự như đối với pt (1)
+ Tìm 1 nghiệm của pt (2) + Tìm tất cả các nghiệm của phương trình (2) bằng cách sử dụng đường tròn lượng giác
CH7:
- TXĐ: ?
- Pt (II) có nghiệm khi nào ?
- Nếu là 1 nghiệm của pt (II)
thì tất cả các nghiệm của nó là gì?
* GV treo bảng phụ (2)
CH8: Yêu cầu học sinh lên bảng
HĐ 2: Phương trình cosxm
a) Xét pt cosx 12 (2)
k k
x
k x
x
2 3
2 3
3 cos cos
b) Xét pt cosxm ( II)
k x
k x
2 2
( là 1 nghiệm của pt (II))
VD 3:
Giải pt: cosx 22
CHÚ Ý: sgk Arccos m đọc là ác-cos m
Trang 6giải pt
2
2 cosx
CH9: Biểu diễn trên đường tròn lượng giác gốc A các điểm M làm cho cosx bằng 1, -1, 0 từ đó suy ra nghiệm của các pt
+ cosx 1
+ cosx 1
+ cosx 0
VD4: Giải pt
2 1 cos2 1
cos x x
HĐ3: Củng cố
GV treo bảng phụ 3
Pt sinxm (I)
TXĐ: D = R
m 1: pt vô nghiệm
m 1: pt có nghiệm
2
2
k x
k x
m
x
( là nghiệm của pt (I))
sinx 1 x2k2
2 1
sinx x k
k x
x 0
sin
2 2
sin sin
k x Q x
P
k x Q x
P
x Q x
P
Pt cosxm (II)
TXĐ: D = R
m 1: pt vô nghiệm
m 1: pt có nghiệm
2
2
k x
k x
m x
( là nghiệm của pt (II))
cosx 1 xk2
2 1
sinx x k
k x
2 2
cos cos
k x Q x P
k x Q x P
x Q x
P
BTVN: + Học bài và làm bài14, 15, 16, 17 SGK
+ Coi trước phương trình tgxm, cotgxm
Trang 7Bảng phụ 1: Hình 1.19 SGK trang 20 Bảng phụ 2: Hình 1.4 SGK trang 23