1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hóa học 11 - Tiết 57 - Bài 40: Ancol

5 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: -Yêu cầu học sinh xem bảng 8.2 HS: Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của và rút ra nhận xét về nhiệt độ sôi và các ancol tăng theo chiều tăng của phân tử khối lượng riêng của ancol...[r]

Trang 1

Ngày Ngày 

 57: BÀI 40: ANCOL

I  TIÊU

1    !"

a)  

Học sinh biết:

- Khái

-   !  phân !" # ancol

Tính

Học sinh hiểu:

-

- Ancol có 3 cách phân  

+

+ 9: vào  nhóm OH

+ 9: vào ;( # ancol

- Các ancol no,

trí nhóm A -OH (trong   cacbon)

- Tên thông

-

-.

b)  !"

F5! /0 công !A  !  # ancol

-c) &'" tâm

- Công

-

2 +, -." phát &1 !" 23

-II.

1 Giáo viên

2 4' sinh

G !*/R bài “Ancol”

Trang 2

III <4=>7 PHÁP

4 ! (!  G XYZ

IV A 4B 4C +D7 ECF 4G

1 1) tra HIJ "K

4H9Cl Cho

Giáo viên

2 Vào bài

công

3 N dung bài "P"

48S HN" 1: I +, " # phân 28S

GV:

- F5! +! vài công !A phân !"

# ancol %e 6 cho G sinh

- Cho dãy các công !A  ! 

# +!  ancol yêu g G sinh

phân   :   # công

!A  !  6

%e 6 nêu lên 3 cách phân  

ancol

HS:

- + Trong phân nhóm –OH

HS + Ancol là 0 ! K @ trong phân !" có nhóm –OH

- id [5 các công !A  !  6 vào cùng 1 nhóm

!5 'R nguyên !" cacbon no

- Ancol có 3 cách phân  

+

+ 9: vào  nhóm OH

+ 9: vào ;( # ancol

48S HN" 2: II +V" phân, danh pháp.

1 +V" phân

Trang 3

GV:

các bài

ancol no,

Ví J C3H8O

HS:

CH3 CH2 CH2 OH

OH

 2JU

- Ancol no,

nhóm A

-

48S HN" 3: 2 Danh pháp.

a Tên thông -K"

GV:

Nêu 1 vài ancol và tên thông

tên thông

C2H5OH : ancol etylic

CH3OH : ancol metylic

HS:

- Tên thông Ancol + tên . ankyl + “ic”

Ancol + tên . ankyl + “ic”

48S HN" 4:

b Tên thay 

tên thay !5

GV: Nêu 1 vài ancol và tên thay !5

tên thay !5 # ancol

CH3 CH CH3

OH

CH3 CH2 CH2 OH : Propan-1-ol

: Propan-2-ol

HS: Tên thay !5 # ancol:

Tên chính +  p '3 trí nhóm OH + “ol”

Tên

48S HN" 5:

III Tính [ 9U lí

T tiêu: d /0 tính ! '(! lí # ancol.

GV: -Yêu

và rút ra

-

HS:

các ancol -.

Trang 4

+ Do có liên -5! * K các

phân

(hidrocacbon,

R

O H

R

O H

R

O H

+ Do liên

các ancol có

R

O H

H

O H

-

phân !" -.

- Ancol có

cùng

- Các ancol tan

4 \" ] bài '

Chia 2./ làm 4 nhóm _  8S HN" nhóm.

<4 ` 4G a<

Câu 1:

A

B

C

Câu 2:Có  cách phân   ancol?

A 1

B 2

C 3

D 4

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 4:

phân !" là C4H10O

+?< ÁN:

Trang 5

Câu 4:

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - OH (butan-1-ol  là butanol)

CH3 – CH2 - CH(OH) – CH3 (butan-2-ol)

CH3 - CH(CH3) – CH2 - OH (2-metylpropan-1-ol)

CH3 – (HO)C(CH3) – CH3 (2-metylpropan-2-ol)

V RÚT KINH 74 d

………

………

………

………

………

………

Hải Phòng, ngày…tháng…năm 2017

Phê OJYe \# giáo viên -." Of "-K ;8S giáo án

... CH3 (butan-2-ol)

CH3 - CH(CH3) – CH2 - OH (2-metylpropan-1-ol)

CH3 – (HO)C(CH3) – CH3 (2-metylpropan-2-ol)

V... # ancol

Tính

Học sinh hiểu:

-

- Ancol có cách phân  

+

+ 9: vào  nhóm OH

+ 9: vào ;( # ancol

- Các ancol. .. -OH (trong   cacbon)

- Tên thông

-

- .

b)  !"

F5! /0 công !A  !  # ancol

-c) &''" tâm

-

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w