- Các dạng thù hình, tính chất vật lí trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan, độc tính, ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế photpho trong công nghiệp.. Hiểu được: tính chấ[r]
Trang 1BÀI 10: PHOTPHO
I.Mục Tiêu Bài Học:
1/Kiến thức:
-nguyên # photpho
- Các
kim ) Na, Ca…)và tính 1 (tác (5 +@ O2, Cl2)
2/Kĩ năng:
-photpho
- Quan sát thí
-3/Trọng tâm:
1 %
4/Thái độ:
- Rèn
- Xây cho các em yêu thích môn hóa
II.Chuẩn Bị:
1/Đồ dùng dạy học:
Giáo viên:
Trang 2
2/Phương pháp dạy chủ yếu:
Nêu
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung Hoạt động 1: kiểm tra
NO2W:AC3W&-AC3)2
W&-C:32W&CW Cu
Hoạt động 2: Vị trí.
HS nêu
BTH và
electron
Hoạt động 3: Tính chất
vật lí.
-Photpho
1# +M trái %
-Photpho không có \
PO nào là () thù
hình
VD: O3 và O2 là 2 ()
thù hình
-Vì sao P 0 và P M
nhau?
-Hãy so sánh 9 2
nóng
_" P 0 và P M]
P 0 còn LM không
Ô:15, nhóm VA, chu
kì 3
& hình electron:
1s22s22p63s23p3
HS so sánh tính
P M%
P& ) phân %
-Tính 7%
:9 phát quang hóa
I.Vị trí:
Ô: 15, nhóm VA, chu kì 3
& hình electron: 1s22s22p63s23p3
Do có 5e @$ ngoài cùng nên trong các $ hóa
Photpho có 2 () thù hình: P 0 và P M%
P& 0 màu 0
sáp
P& trúc )
tinh ; phân % Ph7. (i nóng
P& 2 màu M
"%
P& trúc polime -Khó nóng
-Không tan trong benzene
-Không tan trong .= dung môi
Trang 3HS nêu
hóa _" 2 () thù
hình
Hoạt động 4: Tính chất
HS xác
kim ) và hidro
Tính oxi hóa:
HS
kim ) ) 2
.) K, Ca, Na,
hB) photphua kim
)%
HS
Oxi - (3 Cl2 (
(3
Và , xét /6 thay m
2P +3Ca Ca3P2
O Oxi:
4P+ 3O2 2P2 O3
E Oxi:
4P+ 5O2 2P2 O5
M%
không khí T 9
2 p phát quang màu
-Không
-Không trong không khí, không phát quang
250-3000c
P 0 P M A 5 t0c,pc q hoa
P M->3
P Trong
; 9 tính oxi hóa và tính 1 % So +@ Nito tính oxi hó
1/Tính oxi hóa:
0 -3 2P + 3Ca Ca3P2
Canxi photphua
2/Tính khử:
P ; 9 tính 1 khi tác (5 +@ phi kim
) 2 Oxi, Halogen, r s hay các
-P cháy trong không khí khi #%
tO Oxi:
4P + 3O2 2P2 O3
-f$$ trioxit)
* E Oxi:
4P + 5O2 2P2 O5 ( f$$$"?3
Trang 4Hoạt động 5: Ứng dụng
P có _ 4 (5
gì?HS 6 hoàn thành
H3PO4
Hoạt động 6:Trạng thái
tự nhiên
Vì sao trong 6 nhiên P
không \ ) T () 6
do?
P
$> pháp nào?
P M làm diêm, 7
3PO4 L 4 T diêm Ku
6P + 5KClO3 = 3P2O5 + 5 KCl
Vì nó khá ) 2
-P tác (5 +@ khí Clo khi nóng
* O Clo:
2P + 3Cl2 2PCl3 (photpho triclorua)
* E Clo:
2P + 5Cl2 2PCl5 (photpho pentaclorua)
IV.Ứng dụng:
P P2 O5 H3PO4
-Không g$ P T ) thái 6 do
-P có trong Kg Apatit và Photphorit -P có trong Protein
-Trong CN P M / ? F cách nung
w $ \ Ca3(PO4)2, SiO2 và than trong
là 9%
IV.Củng Cố Và Dặn Dò:
DxEg dò: Bài ,$ 2,3,4,5/50 SGK