1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hóa học 11 - Tiết 1: Ôn tập đầu năm

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 167,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- O2 là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí, tan ít trong nước; có tính oxi hóa mạnh: tác dụng với hầu hết kim loại, phi kim và hợp chất; điều chế bằng cách p[r]

Trang 1

Ngày soạn:20/08/2016

Ngày giảng:22,23,24/08/2016

Lớp: 11A1→6

Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I Mục tiêu:

1

2

- Làm bài  /0 nguyên 4 và BTH

3 Thái

4 Phát triển năng lực:

-

-

-

II Trọng tâm:

- Các

- Các

III Phương pháp dạy học: 12 trình + ,-  + làm /E nhóm.

IV Chuẩn bị:

- GV: PHT

- HS: ôn

V Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: (không J- tra)

3 Bài mới

Hoạt động của

GV và HS

Nội dung

Hoạt động 1:

- GV chia !

thành các nhóm

và giao

/>$

- HS làm /E

theo nhóm

PHT:

I Ôn tập về nguyên tử, bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn:

27

13𝐴𝑙

19𝐾

19𝐾

17𝐶𝑙 37

17𝐶𝑙

P(Z=15); Al(Z=13); S(Z=16); Ni(Z=28); Cr(Z=24); Cu(Z=29); Fe(Z=26)

b) G A1 hình electron  các ion sau: Na+; O2-; Al3+; S2-; Ni2+; Cu2+; Cr3+; Fe2+;

Fe3+

X1: 1s22s22p6; X2: 1s22s1; X3: 1s22s22p63s23p63d84s2;

X4: 1s22s22p63s23p63d14s2; X5: 1s22s22p63s23p63d104s2 Hãy xác

Trang 2

b) Phát J1 B+6[

c) Hãy c.1) Tính kim ) Ba; Mg; Ca; Be; Sr

c.2) Tính phi kim: Si; O; F; N; P

II Ôn tập về liên kết hóa học và phản ứng hóa học:

NaBr; H2O

Al(1,61); Na(0,93); Cl(3,16); Br(2,96)

b) G CTCT  H2; O2; CO2; NH3; H2O?

t o

a) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe

t o

b) NH4NO2 N2g + H2O c) Cu + H2SOO CuSO4 + SO2g + H2O d) HNO3 + H2S h + ;_g + H2O e) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

III Ôn tập về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học:

hóa [

b) c) Trình bày nguyên lý

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; m < 0

IV Ôn tập về halogen, oxi, lưu huỳnh và các hợp chất quan trọng của chúng:

a) - GV trí, o J- A1  nguyên 4  các nguyên  nhóm halogen?

- Tính

- Tính A / lý, tính A hóa   axit HCl và -1 clorua?

- Tính

b) -

- Tính

- Tính A / lý, tính A hóa   S, H2S, SO2, SO3?

- Tính A / lý, tính A hóa   axit H2SO4 và -1 sunfat?

Hoạt động 2:

- GV

? các BT 1-6

trong PHT

Giải:

BT1:

27

80

32

39

BT2:

%4119𝐾 = 100 – 93,258 – 0,012 = 6, 730 %

w = 𝐴𝐾 39.93,258 + 40.0,012 + 41.6,730100 x 39,13

17𝐶𝑙

Trang 3

- GV y 

cho HS

giá  z1C ôn

$

- HS

- GV

chung

w = 𝐴𝐶𝑙 35.x + 37.(100 – x)100 = 35,45 w x = 77,5

- 22,5%

35

17𝐶𝑙

BT4:

a) Na: 1s22s22p63s1 O: 1s22s22p4 P: 1s22s22p63s23p3 Al: 1s22s22p63s23p1 S: 1s22s22p63s23p4 Ni: 1s22s22p63s23p63d84s2 Cr: 1s22s22p63s23p63d54s1 Cu: 1s22s22p63s23p63d104s1 Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 b) Na+: 1s22s22p6 O2-: 1s22s22p6 Al3+: 1s22s22p6

S2-: 1s22s22p63s23p6 Ni2+: 1s22s22p63s23p63d8 Cr3+: 1s22s22p63s23p63d3

Cu2+: 1s22s22p63s23p63d9 Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6 Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5

X3: ô 27, chu kì 4, nhóm VIIIB (Co) X4: ô 21, chu kì 4, nhóm IIIB (Sc)

X5: ô 30, chu kì 4, nhóm IIB (Zn)

nhóm (hàng =K$

- STT ô = Z

- STT chu kì =

- Có 8 nhóm, { chia thành các phân nhóm chính (nhóm A) và phân nhóm > (nhóm B)

STT nhóm A = < e ! ngoài cùng

- Ngoài ra còn có 2 b) Tính

nguyên 4$

c)

Be tính

Mg kim

Ca 

Sr

Ba

tính phi kim tính

phi N O F kim

C- Si P Tính kim

4 Củng cố: trong bài.

5 Dặn dò:

- Ôn

-

Trang 4

Ngày soạn:20/08/2016

Ngày giảng:24,25,27/08/2016

Lớp: 11A1→6

I Mục tiêu:

1

2

-

- Xác

- Xác

- FC bài  toán /0 tính A hóa   các A

- Bài

- Bài

3 Thái

4 Phát triển năng lực:

-

-

-

II Trọng tâm:

- Các

- Tính A  các A

- Các

III Phương pháp dạy học: 12 trình + ,-  + làm /E nhóm.

IV Chuẩn bị:

- GV: PHT

- HS: ôn

V Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm diện

2

3 Bài mới

Hoạt động của

GV và HS

Nội dung

- GV  >

? các BT

7-10

BT7:

a)

+ 

Cht không

9

Cht không

9

Cht

9

Cht

9

Cht

9

ion

Cht

9

b) H – H ; O = O ; O = C = O ; H – O – H ; H – N – H

H

BT8:

0 +3 t o +3 0

a) 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

Trang 5

0 +3

1x Al Al + 3e

+3 0

1x Fe + 3e Fe

-3 +3 t o 0

b) NH4NO2 N2g + 2H2O

0 +6 +2 +4

c) Cu + 2H2SOO CuSO4 + 2SO2g + 2H2O

0 +2

1x Cu Cu + 2e

+6 +4

1x S + 2e S

+5 -2 0 +2

d) 2HNO3 + 3H2S Th + W;_g + 4H2O

+5 +2

2x N + 3e N

-2 0

3x S S + 2e

+2 +7 +3 +2

e) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

+2 +3

5x 2Fe 2Fe + 2e

+7 +2

2x Mn + 5e Mn

Các

- Áp <1A ) g w vg

- ;E :) tog w vg

b) Cân

Các

- Áp <1A

- ;E :

c) Nguyên lý

Áp 2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; m < 0

2 /H2

: NH3

- Khi

- Khi

BT10:

có 7e; phân

- Tính A / lý:

Trang 6

+ F2:

+ Cl2:

+ Br2:

+ I2:

-Tính

+ Cl2: tác

+ Br2: tác

2

+ I2: tác

+ F2:

phân dung

+ Br2: dung Cl2

+ I2: SX

- Tính A hóa )

+ Là axit

trong dãy

+ Có tính 4$

*B01 )

+ Trong CN:

{ A ?1 $

dùng

cách cho khí Cl2 tác

- Clorua vôi CaOCl2: là

3:

-+ h vàng  - w I-

- O2 là

3, KMnO4 (trong PTN)

Trang 7

- GV y 

cho HS

giá  z1C ôn

$

- HS

giá

- GV

chung

-

2) và tính

- H2S là axit H2S có tính

- SO2 là axit, có tính 4 và tính oxi hóa

- SO3 là … – Axit H2SO4: + Tính

tan vô + Tính A hóa ) Axit loãng có Axit

*d1 sunfat: U- 2 )

+ d1 axit (HSO4-) + Mang tính A hóa  chung  -1$

42-: dùng dung =V Ba(OH)2

tan trong axit

4 Củng cố

5 Dặn dò:

- Ôn

-

...

a) - GV trí, o J- A1  nguyên  ngun  nhóm halogen?

- Tính

- Tính A / lý, tính A hóa   axit HCl -1  clorua?

- Tính

b) -

- Tính

-. ..

Lớp: 11A1→6

I Mục tiêu:

1

2

-

- Xác

- Xác

- FC  toán /0 tính A hóa   A

- Bài

- Bài

3...

-

-

-

II Trọng tâm:

- Các

- Các

III Phương pháp dạy học: 12 trình +  ,-  + làm /E nhóm.

IV Chuẩn bị:

- GV:

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w