1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số 11 năm 2009 - Tiết 49: Giới hạn của dãy số

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán liên quan có dạng đơn giản.. Thái độ:  Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thố[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11

1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm giới hạn của dãy số, chủ yếu thông qua các ví dụ và minh hoạ cụ thể.

 Biết định nghĩa và các định lí về giới hạn của dãy số trong SGK.

 Biết khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và công thức tính tổng của nó.

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa giới hạn của dãy số vào việc giải một số bài toán đơn giản liên quan đến giới hạn.

 Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản.

 Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán liên quan có dạng đơn giản.

Thái độ:

 Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) với un = Biểu diễn dãy số trên trục số 1

n

Đ Dãy giảm.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn của dãy số

18'

 Xét dãy số (un) với un = 1

n

H1 Nhận xét khoảng cách

từ un tới 0 thay đổi thế nào

khi n trở nên rất lớn.

H2 Bắt đầu từ số hạng un

nào thì khoảng cách từ un

đến 0 nhỏ hơn 0,01 ? 0,001 ?

 GV nêu định nghĩa1 và

đưa thêm một vài VD về

dãy số có giới hạn 0.

Đ1 Khoảng cách đó bằng 0.

Đ2 n > 100  un  0,01

n > 1000  un  0,001

I Giới hạn hữu hạn của dãy số

1 Định nghĩa

Định nghĩa 1: Ta nói dãy số (un)

có giới hạn là 0 khi n  +  nếu có thể nhỏ hơn một số dương

n

u bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Kh: lim n 0

hay un 0 khi n  + 

Nhận xét: lim n 0 nghĩa là

có thể nhỏ hơn một số dương

n

u

bất kì , kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Lop11.com

Trang 2

Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng

2

có giới hạn là số a khi n  +  nếu lim ( n ) 0.

Kh: lim n

hay vn a khi n  + 

Hoạt động 2: Ví dụ minh hoạ định nghĩa giới hạn của dãy số

10'

H1 Xét lim ( n 2)?

H2 Xét lim ( n 1)?

Đ1

lim ( n 2)

nn

 lim n = 2.



Đ2

lim ( n 1)

nn

VD1: a) Cho dãy số (vn) với vn =

2 n 1

n

lim n



b) Cho dãy số (vn) với vn = 2 n

n

CMR: lim n = –1.



Hoạt động 3: Tìm hiểu một số giới hạn đặc biệt

10'

 GV nêu các kết quả.

H1 Tính các giới hạn sau:

a) lim 1

1

nn

b) lim 1

3

n

n

 

 

  c) lim 2008

n

Đ1

a) lim 1 = 0

1

nn  b) lim 1 = 0

3

n

n

 

 

  c) lim 2008 = 2008

n

2 Một vài giới hạn đặc biệt Định lí 1:

k

nnnn

(n  Z+)

c) Nếu un = c thì lim n lim

Chú ý: Từ nay về sau thay cho

ta viết limun = a.

lim n

Hoạt động 4: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh:

– Định nghĩa giới hạn hữu

hạn của dãy số.

– Các giới hạn đặc biệt.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2 SGK.

 Đọc tiếp bài "Giới hạn của dãy số".

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w