Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm bằng công thức Goïi HS tính.. Tìm đạo hàm của các hàm số keát quaû.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11
1
Tiết dạy: 74 Bàøi dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG V
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm tại một điểm Phương trình tiếp tuyến
Định nghĩa đạo hàm trên một khoảng
Công thức đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp
Công thức tính đạo hàm các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
Tính thành thạo đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, căn bậc hai và các hàm số lượng giác
Nhớ và biết cách áp dụng công thức đạo hàm của hàm số hợp để giải bài tập
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm bằng công thức
15'
Gọi HS tính
H1 Nêu công thức cần sử
dụng?
H2 Nêu công thức cần sử
dụng?
Các nhóm tính và trình bày kết quả
Đ1.
a) y'x2 x 1 b) ' 22 8 153 4 245
7
y
c)
2
'
2
y
x
d) ' 4 22 10 215
( 3 )
y
Đ2.
a)
2 2
( 1) sin (2 1)cos ' x x x x x x
y
x
1 Tìm đạo hàm của các hàm số
3 2
y x
7
y
c) y 2 3x x 1
x
3
y
2 Tìm đạo hàm của các hàm số
a) y 2 xsinx cosx
x
b) 2 2 cos
sin
y
t
Lop11.com
Trang 2Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng
2
b) ' 2 sin 22cos 2
sin
y
t
sin '
x x
y
x
c) 2 cos sin 3sin cos
x y
x
Hoạt động 2: Luyện tập viết phương trình tiếp tuyến
15'
H1 Điểm A có thuộc (H) ?
H2 Tính y ?
H3 Nêu dạng phương trình
tiếp tuyến?
Đ1 A(2; 3) (H).
Đ2 y = 2 2 y(2) = –2
(x 1)
Đ3 y – 3 = –2(x – 2)
y = –2x + 7
b) y = –5x – 3 c) y = –2x + 3; y = 2x – 5
3 Viết phương trình tiếp tuyến:
a) của (H): 1 tại A(2; 3)
1
x y x
b) của (C): y = x3 + 4x2 – 1 tại điểm có hoành độ x0 = –1 c) của (P): y = x2 – 4x + 4 tại điểm có tung độ y0 = 1
Hoạt động 3: Các bài toán khác
10'
H1 Tính f (x) ? Đ1.
a) f x'( ) 3 60 1922 4
f(x) = 0 4 20 2 64 0
0
x
x = 2; x = 4 b) '( ) 2sin (cosf x x x1) f(x) = 0 sinx(cosx – 1) = 0
x = k; x = 2
2k
4 Giải phương trình f(x) = 0:
a) f x( ) 3x 60 643 5
b) f x( ) sin 2x2 cosx
Hoạt động 4: Củng cố
5'
Nhấn mạnh:
– Các công thức tính đạo
hàm, ý nghĩa hình học của
đạo hàm
– Cách tính đạo hàm của
hàm số hợp
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương V
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop11.com