Hoạt động 2: Củng cố lại các kiến thức đã học về các phép biến hình, đồng d¹ng, vÞ tù dêi h×nh Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu HS: Dựa và[r]
Trang 1Tiết: 1
bài 1 &2: phép biến hình và phép tịnh tiến
Ngày soạn:5/9
Ngày giảng:
I Mục tiêu
- Giúp HS nắm thế nào là phép biến hình, phép tịnh tiến và các tính chất của nó
- Xác định ảnh của một vật và tọa độ của 1 điểm qua phép tịnh tiến
- Biết sở dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto
II Chuẩn bị
Soạn giáo án,
III Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
(?) Cho M(x;y) và M’(x’;y’) => MM' ?
Bài tập tập 1 (gọi học sinh lên bảng trình bày)
3 Nội dung gài mới
I Phép biến hình
Hoạt động 1: Giúp HS nắm định nghĩa về phép biến hình
(?) 1 Cho điểm M nằm ngoài d có bao
nhiêu điểm M' d sao cho MM'd?
nhiêu điểm M’ thỏa mãn MM’ = a?
hình TH2 không phải, vậy thế nào là
phép biến hình
Duy nhất 1 điểm M’
Vô số
Suy nghĩ và trả lời
GV: Khẳng định và chính xác hóa lại câu trả lời của HS
duy nhất M’ của mặt phẳng đó gọi là phép biến hình trong mặt phẳng
Kí hiệu: M’ = F(M) nếu H là 1 hình thì H’ = F(H)
Hãy Nêu ra một số cách biến hình trong thực tế gặp ?
II Phép tịnh tiến
1 Định nghĩa
Hoạt động 2: Nắm thế nào là phép tịnh tiến theo một vécto
GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ trong
Trang 2SGK và vẽ hình sau đó yêu cầu HS gấp
sách và tự định nghĩa thế nào là phép
tịnh tiến theo 1 vécto
vẽ trực tiếp hình minh hoạ theo sgk
(?) Nếu v 0 thì phép tịnh tiến đó biến
M thành điểm ntn? Tên gọi của phép
đó?
GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ trong
SGK để hiểu thêm về phép tịnh tiến
Định nghĩa:
Trong mặt phẳng cho một vécto phép tịnh tiến biến mỗi điểm M
v
thành điểm M’ sao cho MM' v đgl phép tịnh tiến theo vécto v
Kí hiệu:
v
T (M) M' MM' v
Biến M thành chính nó và phép đó gọi
là phép đồng nhất
2 Tính chất
Hoạt động 3: Giúp HS nắm các tính chất của phép tịnh tiến
Biết ứng dụng vào bài tập đơn giản
(?) Hãy xác định điểm M’, N’ qua phép
tịnh tiến theo vécto trên hình vẽ sau:v
(?) Nhận xét gì về 2 vécto MN và
? Độ dài (khoảng cách) MN và
M' N '
M' N '
GV: Khẳng định lại và đặt câu hỏi
+ Nếu T (M) M'v , T (N) N 'v thì MN = MN ' và MN = M’N’
(?) Phép tịnh tiến có bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì không? Từ
đó GV $ ra tính chất 2 và yêu cầu HS nhắc lại một vài lần 2 tính chất trên
3 Biểu thức tọa độ
Hoạt động 4: Giúp HS tìm ra và nắm biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
đồng thời rèn luyện và củng cố công thức
M
N
M N
M’
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
GV: Nếu v (a;b) khi đó hãy xác định
tọa độ của điểm M’(x’;y’)
Gợi ý: MM' ?
GV: Khẳng định đó là biểu thức tọa độ
của phép tịnh tiến theo v (a;b)
(?) Hãy xác định tọa độ điểm M’ là ảnh
của M(1;2) qua phép tịnh tiến theo
vécto v (3;1) ?
MM' v
* Củng cố, dặn dò:
- Qua bài học cần nắm vững các kiến thức sau: Phép biến hình, phép tịnh tiến và tính chất, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo
v (a;b)
- áp dụng các tính chất và công thức làm các bài tập trong SGK
- Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: Về phép biến hình và phép tịnh tiến
Ngày giảng:
I Mục tiêu
- Củng cố lại cho HS các kiến thức đã học trong tiết lý thuyết về: Phép biến hình, phép tịnh tiến và phép đối xứng trục
xứng của một hình
- Rèn luyện kĩ năng về xác định tọa độ điểm,
- Rèn luyện tính chính xác, duy toán học
II Chuẩn bị
- Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo
- Tranh vẽ gồm các chữ cái: V I E T N A M W O
III Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
(?) Cho A(3;5), B(-1;1) hãy xác định ảnh của chúng qua phép tịnh tiến theo véctơ v( 1;2) ?
(?) Cho A(1;-2) B(3;1) xác định ảnh của chúng qua phép đối xứng trục Ox?
Trang 43 Nội dung
GV: Yêu cầu HS vẽ hình và lên bảng
xác định:
(?) Trọng tâm G?
(?) ảnh của các điểm A, B, C qua phép
tịnh tiến theo véctơ AG?
(?) D T AG A ? Từ đó xác định
điểm D?
b,
(?) Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
theo véctơ ?v
(?) Xác định ảnh và tạo ảnh?
c, (?) Tính chất 2 của phép tịnh tiến
theo véctơ?
(?) Trong 2 điêm A, B điểm nào thuộc
d?
(?) d’//d => d’ có PT?
(?) Điểm nào thuộc d’? từ đó xác định
C’ = ?
(?) Biểu thức tọa độ của phép đối xứng
trục Oy?
(?) PT d’ có dạng?
(?) Lấy 1 điểm thuộc d và xác định ảnh
của nó? từ đó xác đinh C?
GV: Treo ảnh gồm các chữ cái
GV: Dựa trên bài làm của HS ở nhà yêu
Bài 2: (SGK - 7)
HS: ADAG (A trung điểm của AG)
Bài 3: (SGK - 7)
HS: Theo dõi và làm bài tập
C - Tạo ảnh, A - ảnh
B d
d : x 2y 3 0 d' : x 2y C ' 0
B ' d' C ' 8
Bài 2: (SGK - 11)
HS: Nhắc lại kiến thức cũ
d’: -3x - y + C = 0 M(-1;-1) d M'(1;-1)
Do M' d nên C = 2 Vậy d’: -3x - y + 2 = 0 hay 3x + y - 2 = 0
Bài 2: (SGK - 11)
HS: Lên bảng xác định
Trang 5cầu HS lên bảng xác định và GV chính
xác hóa bài làm của HS
* Củng cố - dặn dò
- Dành thời gian vài phút để HS hỏi và GV giải đáp những thắc mắc của HS
- Chuẩn bị bài mới
Tiết: 3 phép quay
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu
- Giúp HS nắm định nghĩa, các tính chất của phép quay
- Biết tìm ảnh của một điểm qua phép quay
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , chính xác
II Chuẩn bị
- Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo
III Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
(?) Định nghĩa và các tính chất của phép đối tâm?
Cho điểm M và đtểm O vẽ ảnh của M đối sứng với M qua điểm O
(?) Xác định tọa M biết ảnh của M’(2;-3) qua phép đối xứng qua O?
III Nội dung
2 Định nghĩa
Hoạt động 1: Giúp HS tiếp cận và nắm khái niệm về phép quay và xác
định ảnh của một điểm qua phép quay
GV: Nêu ví dụ về chiếc kim đồng hồ
khi quay
(?)
(?)
M’OM = và OM = OM’? HS: Đọc kĩ đề bài, suy nghĩ và vẽ hình
Trang 6GV: Kh¼ng ®Þnh vµ yªu cÇu HS $ ra
®Þnh nghÜẳ)
VD: Cho 90 ;0 900 h·y x¸c
®Þnh ¶nh cña M?
(?) NhËn xÐt g× vÞ trÝ cña ¶nh qua Q(O; )
trong c¸ch TH sau:
1 k2 ; 2 2k 1)
(?) Mqh gi÷a phÐp quay vµ phÐp ®x
t©m?
§Þnh nghÜa: SGK - 16
HS: Suy nghÜ vµ vÏ h×nh
Gîi ý tr¶ lêi:
+ Víi 1 th× M' M M’ hay Q(O;k2 ) lµ phÐp ®ång nhÊt.
+ Víi 2 th× Q(O; 2k 1) ) §O
(phÐp ®x t©m lµ trêng hîp ®Æc biÖt cña phÐp quay)
2 TÝnh chÊt
Ho¹t ®éng 2: TÝnh chÊt cña phÐp quay
(?) Cho 2 ®iÓm A, B,C h·y x¸c ®Þnh ¶nh
cña A, B, C qua Q(O;90 ) 0 :
GV: Chia nhãm ho¹t ®éng
HS: Ho¹t ®éng theo c¸c nhãm
Trang 7GV: Yêu cầu HS $ ra các nhận xét
sau đó GV chính xác hóa thành các tính
chất
(?)
AB và A’B’?
HS: Suy nghĩ trả lời
Tính chất 1 + 2: SGK - 18
HS: nhớ lại các kiến thức đã học
* Chú ý: SGK - 18
* Củng cố - dặn dò
- GV: Có thể cho HS làm bài tập 1 trong SGK
- Dành thời gian nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm trong bài
- Về nhà xem lại các kiến thức đã học, chuẩn bị bài mới và làm bài tập
Tiết: 4 khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau Soạn ngày:
Giảng ngày:
I Mục tiêu
- HS nắm các kiến thức về: phép dời hình, hai hình bằng nhau và các tính chất của nó
- Biết cách xác định ảnh của một vật qua hai (nhiều) phép biến hình liên tiếp
- Biết cách xác định tọa độ của một điểm là ảnh của một điểm qua một vài phép biến hình liên tiếp
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận tỉ mỉ, ….
II Chuẩn bị
- Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo, bảng phụ (hình vẽ)
- HS: Chuẩn bị bài
III Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 8(?) Tính chất chung của các phép biến hình đã học?
(?) Cho điểm A(1;2) và v ( 2;5) hãy xác định A' Đ (A) Ox và A'' T (A') v ?
III Nội dung
1 Khái niệm về phép dời hình
Hoạt động 1: Giúp HS hiểu về phép dời hình và một số ý
GV: Khẳng định các phép biến hình đã
học đều là một phép dời hình và yêu
cầu HS định nghĩa
GV: Khẳng định A” là ảnh của A qua
một phép dời hình và $ ra tính chất
Bài toán:
và (HV) hãy xác định ảnh của A, B, a
C, M qua lần 2 phép Đ và Td a
GV: P$ ra hình vẽ
Định nghĩa: SGK - 19
HS: Lắng nghe và ghi chép
HS: Suy nghĩ và lên bảng trình bày
2 Tính chất của phép dời hình
Hoạt động 2: Giúp HS nắm các tính chất của một phép dời hình
(?) Nhận xét gì về vị trí, thứ của các
điểm A, B, M và A”, B”, M”? Từ đó
$ ra nhận xét?
GV: Chính xác hóa
(?) Nhận xét gì về độ dài AB và A”B”?
Từ đó $ ra tính chất gì?
(?)
thành? A"B"C" ? góc ABC ?
GV: Khẳng định lại và chính xác hóa
GV: Yêu cầu HS về nhà dựa vào gợi ý
trong SGK chứng minh tính chất 1
Gợi ý trả lời:
+ A, B, M thẳng hàng M nằm giữa A và B
+ A”, B”, M” thẳng hàng M” nằm giữa A” và B”
Phép dời hình biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự vị trí giữa các điểm
HS: A”B” = AB
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
thẳng
+ Biến tia thành tia
+ Biến tam giác thành tam giác
Trang 9(?) Xác định ảnh của (O;R) qua phép
đối xứng trục và phép tịnh tiến?
(?)
ảnh?
GV: Gợi ý cho HS trả lời và chính xác
hóa
GV: Yêu cầu HS đọc SGK và xem hình
1.44, 1.45 SGK - 21 và nhận xét
Ví dụ 3:
GV: Có thể gợi ý bằng cách đặt câu hỏi
+ Góc OAB = ?
+ Q(O;60 ) 0 (ABC) ?
bằng nó, biến góc thành góc bằng nó
HS: Suy nghĩ và vẽ hình
Chú ý: SGK - 21
HS: Suy nghĩ và trả lời
3 Hai hình bằng nhau
(?) Nhắc lại khái niệm về 2 hình bằng nhau đã
học?
GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và
những hình đã vẽ trên bảng và định nghĩa về 2
hình bằng nhau
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 4
HS: Nhớ lại kiến thức đã học
Định nghĩa: SGK - 22
HS: Chú ý theo dõi SGK
* Củng cố - dặn dò
- GV và HS cùng nhắc lại và nhấn mạnh về các kiến thức trọng tâm đã học trong tiết lý thuyết
+ Phép dời hình và 2 hình bằng nhau
Trang 10+ Tính chất của phép dời hình.
* Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A(-3;2) xác tọa độ điểm
?
(O;90 )
A' Đ (A), A Đ (A')
- Về nhà xem lại các kiến thức đã học, làm các bài tập SGK
- Chuẩn bị bài mới
Tiết: 5
phép vị tự
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu
- Giúp HS nắm Định nghĩa, tính chất phép vị tự, tâm vị tự của hai
- Biết cách xác ảnh của một điểm, hình qua một phép vị tự
- Biết tìm một phép vị tự khi biết các yếu tố khác của bài toán
…
II Chuẩn bị
- Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo, bảng phụ (hình vẽ)
- HS: Chuẩn bị bài
III Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
(?) Phép dời hình? Tính chất? (gọi 2 hh lên bảng trình bày câu hỏi)
(?) Bài tập 1 SGK - 23?
III Nội dung
1 Định nghĩa
Hoạt động 1: Giúp HS tiếp cận và nắm định nghĩa phép vị tự và các khái niệm liên quan
GV: P$ ra hình vẽ và yêu cầu xác định
các điểm A’,B’,C’ sao cho OA’ = 2
OA, OB’ = 2OB, OC’ = 2OC
GV: Chia nhóm hoạt động và điều
khiển quá trình hoạt động của HS
Gợi ý trả lời:
HS có thể $ ra 2 đáp án
Trang 11(?) Nhận xét gì về OA và OA' trong cả
hai đáp án trên?
GV: Tổng quát lại và dẫn dắt HS đi đến
định nghĩa đồng thời yêu cầu HS nhắc
lại một vài lần định nghĩa đó
GV:
thể hỏi HS) rồi $ ra nhận xét
(?) Một phép vị tự hoàn toàn xác định
khi nào?
(?) Cho tam giác ABC.Gọi K, L lần
là trung điểm của AB, AC tìm một phép
vị tự biến B, C lần thành K, L?
GV: Chia nhóm hoạt động và điều
khiển HS trong quá trình trao đổi thảo
luận sau đó gọi đại diện 1 nhóm báo
cáo và các nhóm khác nhận xét
Gợi ý: Tính chất của trọng tâm G?
HS:
+ Đáp án 1: OA' 2OA
+ Đáp án 2: OA'2OA
Định nghĩa: SGK - 24
Kí hiệu: A' V (O;k)(A)
Nhận xét: SGK - 25
HS: Hoạt động theo các nhóm và báo cáo kết quả
2 Tính chất
Hoạt động 2: Giúp HS nắm các tính chất của một phép vị tự, thông qua một số ví dụ giúp HS hiểu và nắm các tính chất đó
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
GV: Sử dụng hình vẽ 1 và hỏi:
+ A' B ' ?AB
+ A' B ' ?AB
GV: Yêu cầu HS $ ra nhận xét trong
tính chất 1
GV: Yêu cầu HS đọc VD2 - SGK 25 và
nghi nhớ kết quả của bài toán và $ ra
nhận xét
GV: Sử dụng hình vẽ và lần $ ra
tất cả các tính chất 2 của một phép vị tự
tỉ số k
GV: Với mỗi T/C có thể gợi ý cho HS
cách chứng minh
HS: Theo dõi hình vẽ và trả lời câu hỏi của GV
+ A' B ' 2AB
+ A' B ' 2AB
Tính chất 1: SGK - 25
HS: Lắng nghe, trả lời những câu hỏi
mà GV $ ra đồng thời rút ra thành tính chất của một phép vị tự
Tính chất 2: SGK - 26
* Lưu ý: V(O,k )(I;R) (I ';R ')
OI ' kOI, R ' k R
Hoạt động 3
tròn bất kì
GV: Nêu định lý
(?)
chúng?
GV: P$ ra cách xác định tâm vị tự của
GV: Yêu cầu HS theo dõi hình vẽ SGK
và cho biết cách xác định tâm và tỉ số vị
GV:
vị tự trong và ngoài
HS: Lắng nghe và theo dõi
Gợi ý trả lời:
* TH1: II ' thì tâm vị tự OI và
R ' k
R
* TH2: I I', R R '
+ Nếu IM' và IM cùng hớng thì ta có
(O - tâm vị tự ngoài)
R ' (O, ) R V + Nếu IM" và IM ngợc hớng thì ta
Trang 13GV: Giải thích tại sao chỉ có k = -1
* Củng cố: Giáo viên $ ra ví dụ 4
SGK-28
có (O1 - tâm vị tự trong)
1
R ' (O , ) R
V
* TH3: I I', R R '
(O1 - tâm đối xứng) 1
(O , 1)
V
* Củng cố - Dặn dò
- GV cùng HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm: Xác định ảnh qua phép vị tự
và xác định tâm và tỉ số vị tự
- Về nhà xem lại bài, làm bài tập và chuẩn bị bài mới
Tiết: 6 luyện tập phép vị tự
Soạn ngày:
Giảng ngày:
Mục tiêu : 1- xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự
trong)
3 - Cẩn thận , chính xác khi giải bài tập những điều cần chú ý : coi trọng bài tập có tỷ số vị tự là số âm
- không chú trong việc vận dụng pháp vị tự để giải toán Gợi ý dạy học:
Hoạt động1 (?) gọi 3 học viên lên bảng xác định tâm vàtỷ số vị tự trongcác
nhận xét đánh giá lời giải của học viên Tóm tắt lời giải của học viên(kết luận về tâm, tỷ số vị tự ứng với
Hoạt động 2 (?) Giải bài tập theo 4 trang 26 SGK
* nhận xét, đánh giá lời giải cuả học viên
*Tóm tắt lời giải (sử dụng hình vẽ 1)
GA' GA; GB ' GB; GC ' GC
vậy phép vị tự cần tìm là 1
G, 2
V
Hoạt động 3:
(?) Giải bài tập 1 trang 29 SGK (sử dụng hình 2)
* nhận xét, đánh giá lời giải của học viên
Trang 14* Tóm tắt lời giải ;
ảnh của A,B,C qua phép vị tự 1 lần là các trung điểm A’,B’,C’ của các
H, 2
V
đoạn thẳng HA,HB,HC
Hoạt động 4
(?) Giải bài tập 2 trang 29 SGK
* nhận xét đánh giá lời giải của học viên
)
&
&
&
Trang 15Hoạt động 5 (giải bài tập 1trang 29 SGK )
* Nhận xét, đánh giá lời giải của học viên
* Tóm tắt lời giải:
Gọi M’ là ảnh của M qua V(O, k) và M” là ảnh của M’ qua V(O, p) thì
OM' k.OM, OM" p.OM'
OM" p.OM' pk.OM
pk)(M)
Hoạt động 6 củng cố cuối tiết
Mục tiêu củng cố các kiến thức của
bài về phép dời hình(học sinh nhận dạng
các phép gời hình qua việc xác định ảnh
của điểm )
cho học sinh tìm ảnh của các phépp dời hình sau:
(A; ?)
Q (B)A T(AC) (B)?
(I)
D (DC)? hỏi ảnh của tam giác BCD qua D(BC) ?
bài tập về nhà 3.4.5 SGK
Tiết: 7
phép đồng dạng
Soạn ngày:
Giảng ngày:
I - Mục tiêu:
1 - Biết định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng và định nghĩa hai hình
đồng dạng
2 - /Z đầu vận dụng phép đồng dạng
II - Những điều cần ý:
III - Gợi ý dạy học:
I - định nghĩa Hoạt động 1:
(?) Giải bài tập theo phiếu học tập 1
Nhận xét, đánh giá lời giải của HV
Tóm tắt lời giải: