1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

acid axetic hóa 11 hóa học 11 nguyễn phi long thư viện tư liệu giáo dục

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự chuyển hóa các chất trong tế bào được thực hiện thông qua hàng loạt phản ứng của enzim C©u 13 : Cấu trúc màng sinh chất:.. Hai lớp phân tử photpholipit mặt trên có các lỗ nhỏ được tạ[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ Họ và tên:

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I ( Năm học: 2007- 2008 )

Môn sinh khối 10 : Cơ bản

Thời gian làm bài: 45’ Đề 4

C©u 1 : Thực vật quang hợp là dạng chuyển hóa năng lượng từ 1 sang 2:

C. 1 quang năng, 2 nhiệt năng D. 1 mặt trời, 2 diệp lục tố

C©u 2 : Tế bào nào có lưới nội chất phát triển?

A Tế bào gan B Tế bào hồng cầu C.Tế bào thần kinh D.Tế bào bạch cầu C©u 3 : Vai trò của các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là :

A. Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào B. Tham gia vào các hoạt động sống

C. Truyền đạt thông tin di truyền D. Nâng đỡ và bảo vệ các bào quan

C©u 4 : Tại sao khi hạ nhiệt độ xuống OoC các tế bào sẽ bị chết?

A Liên kết hidro giữa các phân tử nước bền vững ngăn cản sự kết hợp với các phân tử khác

B Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào

C Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

D Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh ra trong tế bào không được thực hiện

C©u 5 : Protein nào tham gia vào quá trình hô hấp ở người?

C©u 6 : Từ ADN→ ARN được gọi là quá trình:

A Dịch mã B.Giải mã C Phiên mã D Tự sao C©u 7 : Đồng hóa là quá trình nào sau đây ?

A Phân giải các chất để giải phóng năng lượng

B Lấy các chất đơn giãn kiến tạo nên các sinh chất của tế bào

C Phân giải các sinh chất của tế bào tạo chất đơn giãn

D Tích lũy năng lượng trong ATP

C©u 8 : Men tiêu hóa protein được tiết ra ở bộ phận nào?

A Dịch vị, dịch tụy B Dạ dày, manh tràng

C Nước bọt, dịch vị D Dạ dày, ruột non C©u 9 : ATP rất quang trọng trong trao đổi chất vì :

A Các liên kết cao năng dễ hình thành, khó phá vỡ

B Các liên kết photphat cao năng khó hình thành, khó phá vỡ.

C Các liên kết photphat cao năng khó hình thành, dễ phá vỡ

D Các liên kết photphat cao năng dễ hình thành, dễ phá vỡ

C©u 10 : Thành phần chính của tế bào nhân sơ là:

A. Thành tế bào, màng sinh chất, các bào

quan, vùng nhân

B. Thành tế bào, tế bào chất, nhân

C. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân D. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

C©u 11 : Kiểu liên kết giữa các đơn phân của ADN:

A Liên kết peptit B Liên kết hidro

C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết photphođieste

C©u 12 : Câu nào sau đây sai ?

A Tế bào có thể điều hòa quá trình trao đổi chất thông qua việc điều khiển tổng hợp enzim hoặc ức

chế enzim

B Khi tạo thành hay phân hủy 1 chất nào đó, tế bào phải tổng hợp các enzim thích hợp.

C Tế bào có thể sử dụng nhiều loại enzim phối hợp nhau để tổng hợp nhanh 1 chất nào đó

D Sự chuyển hóa các chất trong tế bào được thực hiện thông qua hàng loạt phản ứng của enzim C©u 13 : Cấu trúc màng sinh chất:

A Hai lớp phân tử photpholipit mặt trên có các lỗ nhỏ được tạo ra bởi các phân tử protein xuyên

màng

B Các phân tử lipit xen kẻ đều đặng với các phân tử protein

C Hai lớp phân tử protein và một lớp phân tử lipit ở giữa

D Lớp phân tử kép photpholipit được xen kẻ bởi những phân tử protein và một lượng nhỏ

polisaccarit

C©u 14 : Các bào quan nào có một lớp màng ?

A Không bào và lizoxom B Lục lạp và lizoxom

C Lục lạp và không bào D Không bào và ty thể

Trang 2

C©u 15 : Chức năng của lưới nội chất trơn:

A Tổng hợp protein và phân giải cacbohidrat

B Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc

C Tổng hợp cacbohidrat và axit béo

D Tổng hợp protein, photpholipit và steroit

C©u 16 : Đặc điểm đặc trưng nhất của ADN?

A Có kích thước phân tử và khối lượng rất lớn

B Phần lớn nằm trong nhân tế bào

C Có khả năng tự nhân đôi

D Các đơn phân giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

C©u 17 : Đơn phân của protein là gì?

A. Axit amin B Glucozo C. Glixeron D Nucleotic

C©u 18 : Hiện tượng co nguyên sinh trong tế bào là do :

A Ngâm tế bào vào trong dung dịch nhược trương

B Chất tan trong tế bào khuếch tán ra ngoài

C Nước từ ngoài thẩm thấu vào trong tế bào

D Ngâm tế bào vào trong dung dịch ưu trương

C©u 19 : Trong tế bào enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa bằng cách nào ?

A Tập trung nhiều enzim xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng

B Điều hòa các phản ứng diễn ra theo nhịp độ thích hợp

C Tạo điều kiện cho nhiều phản ứng xảy ra đồng thời để tận dụng năng lượng dư thừa

D Tạo ra nhiều phản ứng trung gian

C©u 20 : Điểm giống nhau giữa cacbohidrat, lipit và protein:

1 Là đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn

2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3 Hình thành liên kết hóa trị giữa các đơn phân

4 Tham gia vào cấu trúc màng sinh chất

5 Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu của tế bào

A. 1,2,3 B 1,3,4 C. 2,3,4 D 1,4,5

C©u 21 : Sự ẩm bào là gì?

A Là hiện tượng màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

B Là hiện tượng các thể lỏng đi vào tế bào do nhu cầu sống của tế bào

C Là hiện tượng các thể lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều gradien nồng độ

D Là hiện tượng các thể lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng, màng bao bọc lấy

giọt dịch vào trong túi màng rồi đưa vào bên trong tế bào

C©u 22 : Trong quá trình biến thái của ếch đuôi nòng nọc rụng ra nhờ yếu tố nào?

A. Enzim thủy phân của lizoxom B. Enzim thủy phân của glioxixom

C. Enzim thủy phân của bộ máy gôngi D. Enzim thủy phân của proxixom

C©u 23 : Dấu hiệu phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:

A. Có hay không có các bào quan có màng

bao bọc

B. Có hay không có thành tế bào và không bào

C. Có hay không có lông và roi D. Có hay không có riboxom và plas mit

C©u 24 : ARN vận chuyển mang bộ ba ở một đầu đó gọi là bộ ba gì?

A Bộ ba mã sao B Bộ ba đối mã C Bộ ba mật mã D.Bộ ba mã hóa C©u 25 : Cấu trúc của lưới nội chất hạt:

A Là một hệ thống ống và xoang dẹt thông với nhau

B Là một hệ thống xoang dẹt độc lập với nhau

C Là một hệ thống ống phân nhánh phức tạp

D Là một hệ thống xoang dẹt đan xen vào nhau

C©u 26 : Cấu trúc phân tử ATP gồm có :

A. Ađênin, đường C5 và 3 gốc photphat B. Ađênin, đường ribozo và 3 gốc photphat

C. Ađênin,đường C5 và protein D. Ađênin, đường ribozo và 3 gốc protein

C©u 27 : Lipit là gì?

A Là hợp chất hữu cơ luôn luôn ưa nước

B Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N

C Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

D Là hợp chất hữu cơ tan trong nước nhưng không tan trong dầu

C©u 28 : Riboxom là bào quan chuyên tổng hợp chất nào?

C. Photpholipit và Steroit D. Cacbohidrat

Trang 3

C©u 29 : Các đơn phân cấu tạo nên Saccarozo là:

A Glucozo và galactozo B Glucozo và mantozo

C Glucozo và fructozo D.Glucozo và lactozo

C©u 30 : Vật chất nào cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn?

C. Photpholipit và protein D. Xenlulozo và kitin

C©u 31 : Tại sao mỗi enzim thường xúc tác với một phản ứng ?

A Chỉ hoạt động khi có tính chất lí hóa phù hợp với cơ chất

B Thành phần hóa học của mỗi enzim chỉ tương thích với thành phần hóa học của 1 cơ chất nhất

định

C Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim chỉ tương thích với cấu hình không gian

của một cơ chất nhất định

D Sự hoạt động của enzim chỉ tương thích với trạng thái hoạt động của 1 cơ chất nhất định

C©u 32 : Enzim pepsin hoạt động tối ưu ở môi trường có độ pH là bao nhiêu ?

C©u 33 : Các trạng thái tồn tại của năng lượng :

A. Nhiệt năng và quang năng B. Điện năng và cơ năng

C©u 34 : Một đoạn của phân tử ADN có 3000 nucleotit chiều dài là bao nhiêu?

C©u 35 : Nhóm chất nào gồm toàn đường đơn?

A. Saccarozo, hexozo, glucozo, fructozo B. Fructozo, saccarozo, galactozo, glucozo

C. Hexozo, galactozo, fructozo, glucozo D. Saccarozo, mantozo, glucozo, hexozo

C©u 36 : Ưu điểm của tế bào có kích thước nhỏ là:

1 Tế bào có thể thay đổi hình dạng 1 cách nhanh chóng

2 Thực hiện trao đổi chất mạnh nên ít bệnh tật

3 Có tỉ lệ S/V lớn nên trao đổi chất với môi trường một cách thuận lợi

4 Giúp tế bào vận chuyển nhanh các chất trong tế bào

5 Có khả năng phân chia nhanh chóng

A 2,3,4 B.1,3,4 C 3,4,5 D.1,2,3 C©u 37 : Vận chuyển chủ động là:

A. Đi cùng chiều gra đian nồng độ, cần

protein màng

B. Đi ngược chiều nồng độ, cần năng lương

C. Cần có protein màng, không cần năng

lượng

D. Đi ngược chiều nồng độ, không cần năng lượng

C©u 38 : 1 2

ATP  ADP  ATP

1 và 2 là các dạng năng lượng nào sau đây :

A. 1 động năng, 2 thế năng B. 1 hóa năng, 2 cơ năng

C. 1 cơ năng, 2 nhiệt năng D. 1 thế năng, 2 động năng

C©u 39 : Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là :

A. Cơ năng, nhiệt năng, hóa năng B. Cơ năng, điện năng, hóa năng

C. Điện năng, nhiệt năng, hóa năng D. Điện năng, nhiệt năng, cơ năng

C©u 40 : Thế nào là dị hóa ?

A Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành những chất đơn giản

B Cung cấp năng lượng để tổng hợp ATP từ ADP

C Là 1 chuỗi các phản ứng phân hủy các chất hóa sinh trong tế bào

D Cả A và B

Trang 4

Môn sinh hoc 10 CƠ BẢN (Đề số 4)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô

đúng : 

PHIẾU TRẢ LỜI

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : sinh hoc 10 CƠ BẢN

Đề số : 4

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w