- Lưu ý HS : tư thế, cách trình bày bài, gặp dấu chấm cần viết hoa không yêu cầu đẹp - Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để học sinh rà soát.. - Giáo viên sửa bài trên bảng.[r]
Trang 1Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
Chµo cê
¢m nh¹c (GV chuyªn d¹y)
TẬP ĐỌC:
HOA NGỌC LAN
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan cảu bạn nhỏ
* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh.
- GD HS tình cảm yêu mến các loài hoa và ý thức bảo vệ chúng
II ĐỒ DÙNG
- Viết sẵn bài tập đọc lên bảng, tranh minh hoạ phóng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra :(4’) GV kiểm tra
2 Bµi míi
Hướng dẫn HS luyện đọc
HĐ1: Giáo viên đọc mẫu (5 phút)
Giọng đọc tha thiết, truyền cảm
HĐ2: 20 phút
Học sinh luyện đọc
Đọc tiếng, từ ngữ
- Phân nhóm tìm từ khó
- Giáo viên gạch chân từ khó
- Giải nghĩa từ : lấp ló , ngan ngát
Đọc câu
- Giáo viên chỉ vào câu 1 trên bảng
( câu 2 , 3 … 8 )
- Thi đọc tiếp sức (2 lần)
Đọc đoạn , cả bài :
HĐ3: 10 phút
Ôn vần ăm – ăp
- Tìm tiếng trong bài có vần ăm – ăp
-Nói câu chứa tiếng có vần ăm – ăp
- 3 em đọc bài “Vẽ ngựa’’và trả lời câu hỏi
Hoạt động cả lớp
- Lắng nghe , tìm số câu (8 câu), số đoạn
Hoạt động nhóm
- Tìm theo nhóm : hoa lan , lấp ló , lá dày , ngan ngát
- Đánh vần , phân tích đọc trơn từ khó
Hoạt động cá nhân
- 3 em đọc câu 1 (câu 2 , 3 … 8)
- Mỗi em đọc 1 câu ( 8 em ) -Thi đọc tiếp sức từng câu
Hoạt động trò chơi
- Mỗi em đọc 1 đoạn : 3 em (3 lần )
- 3 em thi đọc cả bài
Hoạt động trò chơi
- 2 học sinh nêu : khắp
- 2 học sinh nói câu mẫu trong SGK
- Thi nói thành câu nhiều em
Trang 2Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
TIẾT 2
Hoạt động 4 : 32 phút
Luyện tập
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 64
1 em nêu câu hỏi 1: Nụ hoa lan màu gì ?
- 1 em nêu câu hỏi 2:
- Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Giáo viên đọc lại bài văn
b/ Luyện nói :
- Nêu yêu cầu bài luyện nói
Hoạt động nối tiếp: 3 phút
-Nhận xét, dặn dò
- Tổng kết , khen ngợi
Hoạt động nhóm nhỏ
- 2 em đọc cả bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu chọn 1 trong 3 ý sau :
a/ Bạc trắng b/ Xanh thẫm c/ trắng ngần
- Thơm ngan ngát , toả khắp nhà , khắp vườn
- 3 em đọc lại toàn bài
Hoạt động cá nhân
* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh
- Thảo luận theo cặp
- Vài cặp nêu trước lớp
-Theo dõi
Trang 3Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
CHÍNH TẢ
HOA NGỌC LAN
A/ MỤC TIÊU :
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hoa lan lấp ló mái tóc em”: 26 chữ/ 15’
- Điền đúng vần ăm/ăp vào chỗ trống
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn
- Bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (2 phút)
Hoạt động 2 : (18 phút)
Hướng dẫn tập chép
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn
- GV chỉ 1 số chữ học sinh dễ viết sai
- Lưu ý HS : tư thế, cách trình bày bài, gặp
dấu chấm cần viết hoa ( không yêu cầu đẹp )
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để
học sinh rà soát
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động 3 : 10 phút
Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần ăm hoặc ăp:
- Gọi 1 học sinh làm trên lớp
- Giáo viên sửa bài trên bảng
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-Trò chơi : Thi điền chữ ng/ngh vào chỗ
trống
-Tổng kết và tuyên dương
Tiết 2
Luyện đọc bài: Hoa ngọc lan
- 2 , 3 học sinh đọc lại đoạn văn
- Đánh vần, phân tích, đọc trơn :
- Viết bảng con: lấp ló, trắng ngần, xinh xinh
- Học sinh chép vào vở đoạn văn
- Đổi vở để kiểm tra
- Theo dõi , rà soát lại bài, gạch chân chữ sai , sửa ra lề
- Tự đếm và viết số lỗi
- Nêu yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở
- Học sinh đổi bài để kiểm tra
- 2 , 3 học sinh đọc kết quả -Chơi theo nhóm
-HS luyện đọc
TOÁN: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết dựa vào cấu tạo của số để so sánh 2 số có 2 chữ số; nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán; - Các bó chục và các que tính rời
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ :(3 phút)
-Gọi 2 học sinh so sánh
Hoạt động 1 : Thực hành (30 phút)
Bài 1 : >, <, =?
36 16 56 67 87 70
64 46 98 89 60 79
Bài 2 : Khoanh vào số bé nhất
a) 43; 45; 54
b) 67; 76; 86
c) 43; 87; 34
Bài 3 : Khoanh vào số lớn nhất
a) 99; 67; 23
b) 65; 74; 52
c) 12; 17; 42
Hoạt động nối tiếp: 2’
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
2 nhóm thi điền số để có kết quả đúng:
36 < 67< 78> 87>
- Tổng kết , tuyên dương
- Nhận xét, dặn dò
12 22 35 53
53 23 37 39 -HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào vở
- 1 em làm ở bảng lớp
- Chữa bài
- học sinh nêu yêu cầu
- Lớp làm vào vở -Vài em nêu miệng
- Chữa bài
Hoạt động trò chơi
- Thi đua làm tính tiếp sức theo nhóm -Theo dõi
Trang 5
Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
TẬP VIẾT:
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G I.MỤC TIÊU :
- Học sinh tô được các chữ hoa : E, Ê, G
- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1, T2 (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần).
* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở TV.
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chữ mẫu - Bảng phụ viết sẵn bài tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : 5’
2 Bài mới Hoạt động 1 : 5’
Hướng dẫn tô chữ hoa
- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng
- Nêu số lượng nét
- Giáo viên tô lại chữ mẫu
Hoạt động 2: 10’
Hướng dẫn viết vần, từ
- Yêu cầu đọc vần, từ trên bảng
Hoạt động 3: 13’
Hướng dẫn viết vào vở
- Giáo viên nhắc nhở tư thế, nét lia bút,
khoảng cách …
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động nối tiếp: 2’
- Tuyên dương bài viết đẹp , đúng cỡ
HS cả lớp viết bảng con : gánh đỡ , sạch sẽ
Hoạt động cả lớp
- Học sinh quan sát so sánh chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết
-Theo dõi
Hoạt động cá nhân
- Đọc vần: 5 em
- Đọc từ: 5 em
- Quan sát, nhận xét chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết
- Viết bảng con 1 số vần , từ
Hoạt động cá nhân
- Tô chữ hoa
- Viết vần, từ ứng dụng
* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở TV
Trang 6Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
CHÍNH TẢ
NHÀ BÀ NGOẠI
I MỤC TIÊU :
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoàng 10-15’.
- Điền đúng vần ăm/ăp; chữ c/k vào chỗ trống; làm BT 2, 3 – sgk
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Viết sẵn đoạn văn và phần bài tập 2, 3 lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : 4’ gọi 1 số HS
2.Bµi míi
Hoạt động 1 :20’ Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên chỉ vào đoạn văn trên bảng :
- Giáo viên gạch chân từ khó
- Hướng dẫn cách trình bày, tư thế ngồi viết
- Hỏi : Đoạn văn này có mấy dấu chấm ?
- Nói : Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc 1
câu Chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa
- GV chỉ vào bảng và đọc chậm , GV chữa
lỗi phổ biến
- Giáo viên thu vở chấm 5, 7 bài
Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần ăm hay ăp :
- Nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm
- Cả lớp cùng làm vào sách giáo khoa
- Giáo viên sửa bài trên bảng
b/ Điền chữ c hoặc chữ k :
- Gọi HS đọc yêu cầu – 1hs làm trên bảng
lớp
- Giáo viên sửa bài trên bảng (ca, kéo, kể,
kiên, căn, cua)
Hoạt động nối tiếp:1’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại những chữ viết sai
Viết lại các từ chưa đúng ở tiết trước
Hoạt động cá nhân
- 2, 3 học sinh đọc đoạn văn
- Lớp đọc thầm, tìm chữ khó viết
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn từ khó
-Viết bảng con 1 số từ khó
- HS nêu: có 4 dấu chấm
- Lắng nghe
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh rà soát từng câu
- Đổi bài để kiểm tra, ghi số lỗi
Hoạt động nhóm
- Nêu y/c 4 học sinh của 4 nhóm lên làm bài
- 3 học sinh đọc lại kết quả
- Lớp sửa bài ( nếu sai )
Hoạt động cá nhân
- Nêu yêu cầu, lớp tự làm bài vào vở
- 4 em đọc lại kết quả
- Lớp sửa bài ( nếu sai )
- 3 em đọc lại toàn bài
-Theo dõi
Trang 7Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN , XIN LỖI
I.MỤC TIÊU:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.
* GDKNS: KN giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết cám ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
- GS HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II ĐỒ DÙNG :Vở bài tập Đạo đức; - Các cánh hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra : 5’ 2 học sinh lên nói lời cảm ơn, xin lỗi theo bài tập 1 ( ở tiết 1 )
2 Bài mới :
Khởi động: 3’
HS đóng vai nói lời cảm ơn, xin lỗi
Hoạt động 1 : 10’
Thảo luận bài tập 3
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm nhỏ
- Giáo viên kết luận :
- Câu a : ghi dấu x vào câu c
- Câu b : ghi dấu x vào câu b
Hoạt động 2 : 10’
Trò chơi : Ghép hoa
- Yêu cầu xem bài tập 5
- Hướng dẫn cách chơi: Mỗi nhóm nhận 2
nhuỵ hoa ghi : cảm ơn, xin lỗi
- Các cánh hoa ghi các tình huống khác nhau
- Lớp cùng nhận xét, chốt ý đúng
( sửa sai nếu có )
Hoạt động 3 : 10’
Làm bài tập 6
- Gọi 2 học sinh nêu yêu cầu bài tập 6
Kết luận : Các em cần nói:
- Cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp
đỡ , dù chỉ là 1 việc nhỏ
- Xin lỗi khi làm phiền lòng người khác
- Cảm ơn, xin lỗi để thể hiện sự tự trọng của
mình và tôn trọng người khác
Củng cố, dặn dò: 2’
- Tổng kết và tuyên dương
- HS thực hành đóng vai
Hoạt động nhóm nhỏ
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Thảo luận, đại diện vài nhóm nêu trước lớp
- Lớp nhận xét , bổ sung
Hoạt động trò chơi
- Quan sát bài tập 5
- Lắng nghe
- Nhận hoa và ghép theo 4 nhóm ( Cảm ơn : cánh hoa có tình huống cảm ơn thì ghép vào nhuỵ cảm ơn
- Xin lỗi : cánh hoa có tình huống xin lỗi thì ghép vào nhuỵ xin lỗi )
- Các nhóm lên trình bày trên bảng
Hoạt động cá nhân
- Điền “cảm ơn’’ hoặc “xin lỗi’’vào chỗ trống
- Học sinh tự làm bài
- Nhiều em đọc kết quả
-Theo dõi
Trang 8Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012 Thứ ba, ngày 6 tháng 03 năm 2012
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị
- Cã ý thøc häc m«n to¸n tèt
II ĐỒ DÙNG: Bộ Toán thực hành Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra 5’GV đọc số, HS viết số
2 Bµi míi: Thực hành 30’
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
GV đọc, hs viết vào bảng con
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài, tự
làm bài và đổi bài đểø kiểm tra
Bài 3: học sinh nêu yêu cầu, tự làm
bài, 1 em đọc kết quả,lớp tự KT
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, tự làm bài
và đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dò:2’
- Tổng kết tiết học, nhận xét tuyên dương
- HS viết số có 2 chữ số vào bảng con
- Viết số
ba mươi: 30…
- Viết số liền sau
Số liền sau của 23 là 24
* Làm phần c, d
- Điền dấu <,>= các chỗ chấm
34 < 50…
*Làm phần c
- Viết số theo mẫu
87 gồm 80 và 7 ta viết: 87 = 80 + 7
-Theo dõi
Trang 9Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012 Thứ tư, ngày 7 tháng 03 năm 2012
TOÁN
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99
- Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100
- Biết một số đặc điểm các số trong bảng
II ĐỒ DÙNG SD bảng số 1 đến 100 trong ĐDHT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra: 3’
2.Bài mới Hoạt động 1:
Giới thiệu về số 100 (10’)
- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 1
- Số liền sau của số 99 là số nào?
+ Giáo viên viết lên bảng: 100
+ GV đọc : Một trăm.
Số 100 là số có mấy chữ số? Đó là những
chữ số nào?
+ GV chỉ cho hs thấy
Hoạt động 2: 10’
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
-Nêu yêu cầu bài tập 2
-Hãy tìm số liền trước và liền sau của số
(39, 45, 68, 76, 80,98…)
Hoạt động 3: 10'
Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng
các số từ 1 đến 100:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào
bảng trong bài tập 1 để làm bài
Hoạt động nối tiếp: 2’
-Nhận xét – Tuyên dương
-Dặn dò
- 3 HS trả lời miệng về số liền trước, liền sau của một số
- Học sinh quan sát bài tập 1
- Số liền sau của 99 là 100
- Học sinh đọc: Một trăm
- Số 100 là số có 3 chữ số (một chữ số 1 ở bên trái
và hai chữ số 0 đứng liền nhau bên phải chữ số 1)
- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu: Điền số còn thiếu vào ô trống
- Học sinh thi đọc tiếp sức các số từ 1 đến 100 (mỗi em 10 số)
-Sau đó thì điền số còn thiếu vào chỗ trống trong bảng
- Học sinh căn cứ vào bảng để tìm số liền trước và liền sau của các số theo y/c
Học sinh nêu yêu cầu, tự làm bài,nhiều em đọc kết quả,lớp đổi bài nhau để KT
-Theo dõi
Trang 10Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 4/2/2012
TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM
I.MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của trời đất
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài-sgk; Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
* Học thuộc lòng bài thơ
II.ĐỒ DÙNG :
-Viết sẵn bài đọc lên bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : 4’
2 Bài mới 30’
HĐ1: Giáo viên đọc mẫu
HĐ2: Học sinh luyện đọc
Đọc tiếng , từ ngữ :
- Phân nhóm tìm từ khó
- Giáo viên kết hợp gạch chân từ khó
- Giáo viên giải nghĩa từ :
vừng đông : mặt trời mới mọc
đất trời : mặt đất và bầu trời
Đọc câu :
- Hướng dẫn đọc đúng dấu câu, nghỉ hơi
đúng chỗ, giọng đọc nhẹ nhàng
Đọc khổ , cả bài :
HĐ3: Ôn vần ươn , ương
- 3 em đọc và trả lời câu hỏi bài “Hoa Ngọc Lan’’
- Lắng nghe, tìm số khổ thơ, số câu ở mỗi khổ, số tiếng ở mỗi câu
Hoạt động nhóm
- Nhóm 1 : tìm tiếng chứa vần ơm
- Nhóm 2 : tìm tiếng chứa vần ươn
- Nhóm 3 : tìm tiếng chứa vần ên , on
- Nhóm 4 : tìm tiếng chứa vần ơi
- Phân tích , đánh vần , đọc trơn từ khó
Hoạt động cá nhân
- Mỗi em đọc 1 câu
- Thi đọc tiếp sức từng câu
Hoạt động cá nhân
- Mỗi em đọc 1 khổ - Thi đọc từng khổ
- Thi đọc cả bài
Hoạt động cá nhân
Trang 11Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương ?
- Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương ?
- Giáo dục học sinh nên dậy sớm để tận
hưởng không khí trong lành
TIẾT 2
Hoạt động 4: Luyện tập (32 phút)
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 67
- Khi dậy sớm , có điều gì đang chờ đón
em ở ngoài vườn ?
- Trên cánh đồng có điều gì đang chờ đón
em?
- Trên đồi có điều gì đang chờ đón em ?
- Giáo viên đọc lại bài thơ trong SGK
b/ Học thuộc lòng bài thơ :
- Giáo viên tổ chức thi đọc thuộc tại lớp
c/ Luyện nói :
- Nêu yêu cầu tên phần luyện nói
Hoạt động nối tiếp: 3 phút
- Về học tiếp tục học thuộc bài thơ
- Tổng kết và tuyên dương
- Thi tìm theo cá nhân
- 2 học sinh đọc câu mẫu trong SGK
- Thi nói theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh đọc toàn bài
+1em đọc khổ thơ 1
- 3 em nêu : Có hoa ngát hương …
+1 em đọc khổ thơ 2
- 2 em nêu : Có vừng đông … +1 em đọc khổ thơ 3
- 2 em nêu : Cả đất trời đang …
- 2, 3 học sinh đọc lại cả bài
Hoạt động cá nhân
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* Học thuộc lòng bài thơ
Hoạt động nhóm nhỏ
* Hỏi nhau về những việc làm vào “ buổi sáng’’
-Theo dõi