Nhận xét HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập: Bài 1: Nối tranh với tiếng - GV nêu yêu cầu bài tập 1 - Yêu cầu HS nối - Nhận xét Bài 2: Điền vào chỗ trống ô hay ơ GV viết bài tập 2 lên bảng yêu[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 30/8/ 2010 Đến ngày 03/9/ 2010
SÁNG
Đạo đức 4 Gọn gàng sạch sẽ (Tiết 1) Tranh, VBT
2
8
30
CHIỀU
Thủ công 1 Xé dán HCN, hình tam giác Giấy, thước, hồ dán
3
8
SÁNG
4
9
01
CHIỀU
TH trường em 4
SÁNG
L TNXH 2 Ôn: Nhận biết các vật xq Vở bài tập, SGK L.Âm nhạc 3 Ôn: Mời bạn vui múa ca Song loan, trống
5
9
02
CHIỀU
K/C đạo đức 4
SÁNG
6
9
03
CHIỀU
H ĐTT 4 Sinh hoạt đội sao
Trang 2Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tiếng việt:
Bài 8: L – H (2 tiết)
I Mục tiêu: Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2
số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1) Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Le le
HS khá: bước đầu nhận biết được nghĩa 1 số từ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh ảnh bộ tranh dạy vần và trong SGK.
III. Hoạt dộng dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ghi bảng l Phát âm mẫu lờ
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy l Lấy thêm âm ê
đặt sau âm l Đọc mẫu lê
- Tiếng lê có mấy âm ghép lại?
Đánh vần mẫu lờ - ê - lê Đọc trơn mẫu lê
- Giới thiệu tranh từ khoá
* Dạy âm h tiến hành tương tự dạy âm l
HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng:
- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: Hướng dẫn viết bảng con
L và h có điểm gì giống, khác nhau
- Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết
- Quan sát uốn nắn HS viết
Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối giữa
l và ê, h và e, tư thế ngồi viết
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1. Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng.
- Đọc mẫu
Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết (VTV)
Lưu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách các
con chữ
3 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận
theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh
Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Hai con vật đang
- Đọc viết ê, v, bê, ve
Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Lấy cài l
- Ghép bảng cài lê Đọc
- Phân tích l trước ê sau
Đánh vần (tổ,lớp, cá nhân).Đọc lê
- Quan sát tranh
- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng
- So sánh
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát Đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bài
Viết 1/2 số dòng quy định
- HSKG viết đủ
- Quan sát
- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')
Trang 3- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
KL: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng
giống vịt trời nhưng nhỏ hơn , chỉ có một vài nơi ở
nước ta
III Củng cố dặn dò:
Trò chơi: Tìm chữ l, h có trong bài Nhận xét dặn
dò về nhà
- Một số cặp lên trình bày
- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần
- Thi tìm
Đạo đức:
Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)
I Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích
của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
HS khá: Phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức Lược chải đầu.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Giờ đạo đức trước các em học bài gì?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện
điều gì?
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc,
quần áo gọn gàng, sạch sẽ Nêu kết quả trước lớp
KL: GV nhận xét và khen HS được bình chọn
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài1: Y/cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?
+ Nêu kết quả thảo luận Hướng dẫn HS nhận xét
KL: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần rách cần
nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa
lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì các
bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ
Bài2:Y/cầu HS lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn
nam, 1 bạn nữ Nêu cách chọn của mình
- Hướng dẫn HS nhận xét
KL: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,
gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,
đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
Dặn giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch
sẽ Chuẩn bị cho bài sau
- 1 hS nêu
- 2 hS nêu
- HS quan sát theo tổ và nêu
- Vài HS nêu
+ HS thảo luận theo cặp
+ Vài cặp HS nêu
- HS nhận xét
+ HS làm cá nhân
+ Vài HS nêu
- HS nhận xét
Trang 4Luyện Tiếng Việt:
ễn: L – H
I Mục tiờu: Củng cố cỏch đọc và viết : ụ , ơ Tỡm đỳng tờn những đồ vật cú chứa õm l, h
- Làm tốt vở bài tập
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Nhắc lại tờn bài học
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ: Đọc bài SGK
- Cho HS mở sỏch đọc
Hướng dẫn viết bảng con
- GV cho HS lấy bảng con - GV đọc : e, ờ, v, ve, bờ
- Tỡm õm e, ờ,trong cỏc tiếng sau : vố, về, ve, bờ, vẻ,
bề, bế Nhận xột
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập:
Bài 1: Nối tranh với tiếng
- GV nờu yờu cầu bài tập 1
- Yờu cầu HS nối
- Nhận xột
Bài 2: Điền vào chỗ trống ụ hay ơ
GV viết bài tập 2 lờn bảng yờu cầu HS quan sỏt
tranh và điền sao cho đỳng õm vào chỗ chấm để
thành tiếng đỳng: Lờ, hộ, hẹ
- Nhận xột
Bài 3: Viết: Lề 1 dũng, hẹ 1 dũng
Trũ chơi: Đọc nhanh những tiếng cú chứa õm l, h
Cỏch chơi: GV cầm trờn tay một số tiếng như: lờ,
lề, lễ, hẹ, hố, hề,
-GV giơ lờn bất kỳ chữ nào, y/cầu HS đọc to chữ đú
- Bạn nào đọc đỳng, nhanh, bạn đú sẽ thắng
- Nhận xột - Tuyờn dương
III Dặn dũ: Về nhà tập đọc lại bài: L, h
- Xem trước bài tiếp theo: o, c
- L, h
- Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tỡm - gạch chõn
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- 2 HS lờn bảng điền -Lớp làm vào vở
- HS viết vào vở
- HS tham gia trũ chơi
Luyện toán:
Luyện các số từ: 1 – 5.
I Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết số lượng 1, 2, 3, 4, 5 Đọc , viết , đếm các số 1, 2, 3, 4, 5
II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng bảng con và vở ô li
III Hoạt động dạy học:
Trang 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
1 Nhận biết số lượng
-Tìm cho cô trong lớp ta có cái gì chỉ có 1?
- Cơ thể em có mấy tay , mấy chân , mấy
mắt? Những con vật nào có 4 chân? Bàn tay,
chân em có mấy ngón?
2 Đếm số, vị trí số
- Ghi bảng: 1,…, … ,4, 5
5,…, …., …,1
- Yêu cầu HS lên điền số còn thiếu vào chỗ
chấm
- Yêu cầu HS đếm xuôi , đếm ngược
Số 1 đứng liền sau số nào ?
Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào là số bé nhất?
số nào là số lớn nhất?
3 Viết số
- Hướng dẫn viết số: 1 , 2 , 3, ,4 ,5
Lưu ý: Các chữ số được viết độ cao 2 ô li
- Hướng dẫn HS viết vào bảng
- Nhận xét chữa lỗi cho HS
- Hướng dẫn viết vào vở
Lưu ý : Mỗi số một dòng
III Củng cố dặn dò:
Làm bài tập và xem trước bài tiếp theo
- Có một bàn giáo viên, một cô, một ảnh bác Hồ…
- Có 2 tay , 2 chân , 2 mắt Con bò , con trâu , con chó …
- Bàn tay, bàn chân có 4 ngón
- Lên điền số
- Đếm số ( đếm xuôI , đếm ngược )
- Số 1 đứng liền sau số 2
- Số 1 là số bé nhất , số 5 là số lớn nhất
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Viết vào vở ô li
Tự nhiên và xã hội:
Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu: Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được
các vật xung quanh HS khá: Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người
có một giác quan bị hỏng
II Đồ dùng: Một số vật thật để HS chơi trò chơi: Nhận biết các vật xq.Tranh minh hoạ
trong sgk
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Tuần trước các em học bài gì?
- Để giữ gìn Skhoẻ và nhanh lớn em cần nhớ thực hiện điều gì?
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát vật
- GV cho HS qsát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông hoa hồng, cốc
nước nóng, cốc nước lạnh, quả bóng
- HS nêu
- HS quan sát
Trang 6- Yêu cầu HS chỉ và miêu tả từng vật trước lớp Hdẫn HS nhận
xét, bổ sung GV nhận xét
Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các vật xquanh bằng gì?
KL: Để nhận biết các vật xung quanh chung ta phải sử dụng:
Mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác),
tay (xúc giác)
HĐ2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và hdẫn HS cách thảo luận Y/cầu mỗi nhóm
thảo luận 1 câu hỏi:
Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một vật? Nhờ đâu mà
bạn biết được hình dáng của một vật? Nhờ đâu mà bạn biết
được mùi vị của thức ăn? Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật cứng
mềm? Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót hay tiếng chó
sủa? Cho HS thực hành hỏi đáp trước lớp
- GV hỏi cả lớp: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị
hỏng? Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc? Điều gì
sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta mất hết cảm giác?
- Hướng dẫn HS nhận xét, bổ sung
- KL: Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận biết được các
vật xung quanh Nếu 1 trong các giác quan bị hỏng thì ta sẽ
không nhận biết đầy đủ được các vật xung quanh Vì vậy
chúng ta cần phải bảo vệ và giữ vệ sinh an toàn cho các giác
quan của cơ thể
III Củng cố dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Nhắc HS giữ gìn vệ sinh và bảo vệ các giác quan
Xem trước bài: Bảo vệ mắt và tai
- Vài HS thực hiện HS nêu
- HS theo dõi
Các nhóm thảo luận
Cử đại diện trình bày
Nhận xét bổ sung
Thủ công:
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 2)
I.Mục tiêu: Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác Xé, dán được hình chữ nhật, hình
tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa thẳng HS khéo tay đường xé ít bị răng cưa, hình dán tương đối thẳng, có thể xé thêm được HCN có kích cở khác
II Đồ dùng: Bài xé mẫu Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
- GV kiểm tra đồ dùng môn học của HS Nhận xét
II Học sinh thực hành:
- GV nhắc lại cách xé, dán hình chữ nhật và hình tam
giác đã học
HS theo dõi
Trang 7- Gọi HS nhắc lại cách xé hình chữ nhật và hình tam
giác
- Cho HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam
giác
Yêu cầu HS vẽ theo 2 cách Xé, dán hình chữ nhật
Xé, dán hình tam giác
- Yêu cầu HS dán phẳng, đẹp
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm Cho HS nhận
xét, đánh giá bài của bạn
III Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau
- HS nêu HS tự làm
- HS xé và dán hình cho phẳng
đẹp
- HS bày theo tổ
Tiếng việt:
Bài 9: O - C.
I. Mục tiêu: Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng Viết được: o, c, bò, cỏ Luyện nói
từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: vó bè
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh BDD và trong SGK.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Đọc lê, hè, hẹ Yêu cầu HS đọc chữ vừa
viết và đọc bài trong SGK Nhận xét ghi điểm
II. Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm O gồm một nét cong kín
- Phát âm mẫu O Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài O
- Quan sát nhận xét trên bảng cài của HS
- Yêu cầu chọn âm b đặt trước âm o dấu huyền đặt trên
đầu âm o Y/cầu HS đọc thầm trên bảng cài tiếng vừa
ghép Ghi bảng bò Đọc mẫu bò
Tiếng bò có âm gì và dấu gì ghép lại
- Đánh vần mẫu bờ - o - bo - huyền - bò Sửa sai đvần
- Giới thiệu tranh tiếng khoá
* Giới thiệu âm c (tiến hành tương tự âm o)
HĐ2: Hướng dẫn đọc tiếng ứng dụng
(cách tiến hành tương tự bài trước)
HĐ3: Hướng dẫn viết o, bò, c, cỏ
-Hướng dẫn viết mẫu Hướng dẫn học viết (Viết chữ trên
không trung) Yêu cầu viết vào bảng con Nhận xét sửa
lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
- Viết vào bảng con (tổ 1: lê; tổ 2: hè; tổ 3: hẹ) Đọc
- Quan sát
- Phát âm O (cá nhân, tổ, lớp)
- Mở đồ dùng cài O
- Chọn cài tiếng bò
- Đọc thầm bò
Đọc (cá nhân, lớp, tổ)
- Phân tích tiếng bò
- Đánh vần (lớp, tổ, cá nhân)
- Đọc bò
- Quan sát
- Quan sát
-Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
Trang 81 Luyện đọc:
2 Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào VTV 1
Lưu ý: Tư thế ngồi và cách cầm bút viết, qui trình viết
3 Luyện nói (Cách tiến hành tương tự các bài trước)
Gợi ý : Trong tranh em thấy những gì? Vó bè dùng để
làm gì ? Vó bè thường đặt ở đâu ? …
III Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn học bài và xem trước bài: Ô, C
- Đọc bài trên bảng, đọc bài trong SGK
-Viết vào vở
HS luyện nói theo cặp
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.
II Đồ dùng: Bảng con, Vở ô li, VBT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
Điền số? Đọc số
II Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài1: Số?
- GV hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào? Y/cầu HS
đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô trống
Gọi HS nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là,
2 tam giác, 4 bông hoa Cho HS đổi bài kiểm tra
- Yêu cầu HS nhận xét bài
Bài2: Số?
- Y/cầu HS đếm số que diêm rồi điền số tương ứng
1 2 3 4 5
- Đọc lại kết quả Gọi HS nhận xét bài
Bài3: Số?
-Yêu cầu HS tự điền các số vào ô trống cho phù hợp
- Gọi HS đọc lại các dãy số Cho HS nhận xét bài
III Củng cố dặn dò:
- GV chấm bài; nhận xét bài làm của HS
- Dặn HS về nhà làm bài tập
- HS điền, đọc số
HS thực hiện theo yêu cầu
HS đọc bài
Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010
Toán:
Trang 9Bé hơn Dấu <
I. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các
số
II. Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng các nhóm đồ vật tự làm.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết các số từ 1 – 5
Số 4 đứng liền sau số nào? Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS nhận biết dấu bé ( < )
- Gắn lên bảng bên trái một quả cam, bên phải 2 quả
cam Một quả cam so với hai quả cam thì ntn?
- Tương tự với một con gà so với hai con gà, một hình
tròn với hai hình tròn, và các vật mẫu khác hai với ba,
ba với bốn, bốn với năm
- Một ít hơn hai ta nói một bé hơn hai và viết 1 < 2
Giới thiệu dấu bé < Viết mẫu <
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết dấu bé
Lưu ý: Điểm đặt bút và chiều đi của các nét
Bài 2: Hướng dẫn làm vào bảng con
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: Hướng dẫn HS làm vào VBT
- Học sinh làm xong yêu cầu đổi vở cho nhau KT
Bài 4: Chuyển vào tiết luyện buổi chiều
III Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
dặn chuẩn bị tiết sau
- Đọc viết 1, 2, 3, 4, 5
- Số 4 đứng liền sau số 3
- Quan sát
- So sánh một quả cam ít hơn hai quả cam
- So sánh
- Đọc một bé hơn hai
- Đọc - viết vào bảng con
- Viết dấu bé vào VBT toán
- Hai em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào bảng con
- Làm bài vào vở
- Đổi chéo vở K
Tiếng việt:
Bài 10: Ô - Ơ (2 tiết)
I. Mục tiêu: Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng Viết được ô, ơ, cô, cờ
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : bờ hồ
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ trong bài (SGK).
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Đọc, viết bài 9
II. Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ghi bảng: ô Phát âm mẫu ô Lệnh chọn cài ô
- Lệnh chọn âm cờ đặt trước ô
-Dùng kí hiệu Đánh vần mẫu cờ - ô - cô Đọc trơn
- Đọc: bài o, c Viết: cỏ, bò
- Quan sát so sánh: ô với o
- Phát âm
- Mở đồ dùng cài ô Cài, cô,
Trang 10Giới thiệu tranh từ khoá.
HĐ2: Dạy âm ơ tiến hành tương tự
c Hướng dẫn viết mẫu: Ô Cô Ơ Cờ
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu úng dụng
b Luyện viết
c Luyện nói theo chủ đề
- Gọi một số cặp lên trình bày, chỉnh sửa HS viết thành
câu
III Củng cố, dặn dò: Trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa
học Nhận xét dận dò về nhà
- Xem và chuẩn bị bài: i, a
đọc Phân tích tiếng cô.Đánh vần Đọc: cô
- Quan sát
Quan sát - so sánh
- Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
- Viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Thảo luận (hỏi đáp theo cặp)
- Trình bày trước lớp
- Tham gia vào trò chơi
Luyện thủ công:
Thực hành
I Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch xộ thành thạo hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc Giỏo dục HS
giữ lớp sạch sau khi học
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: - Gọi HS nhắc lại tờn bài đó học ?
II Bài ụn: Giới thiệu bài
GV gọi HS nhắc lai cỏch kẻ hỡnh chữ nhật , hỡnh tam giỏc
- GV vẽ lờn bảng -hướng dẫn lại qui trỡnh xộ hỡnh chữ
nhật , hỡnh tam giỏc
Cho HS lấy giấy màu ra tập kẻ - GV theo dừi và giỳp đỡ
những em yếu trong lớp
- Cho HS tập xộ hỡnh rời khỏi tờ giấy
Nhận xột cỏch xộ của HS
- Hướng dẫn HS cỏch dỏn hỡnh: Bụi hồ sau mặt trỏi tờ
giấy màu - Dỏn vào vở
Chấm bài - nhận xột
III Dặn dũ:
- Về nhà tập xộ , dỏn lại cỏc hỡnh đó học
- xem trước bài tiếp theo
- Chuẩn bị tốt nguyờn vật liệu cho tiết học sau
- Xộ, dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc
- 4,5 HS nhắc lại
- HS theo dừi
- HS kẻ trờn giấy
- HS xộ hỡnh
- HS dỏn hỡnh
Luyện toỏn:
Luyện tập
I Mục tiờu: Biết sử dụng cỏc dấu < , > và cỏc từ bộ hơn, lớn hơn khi so sỏnh 2 số bước