1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần 16 năm học 2011

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 164,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa bài - đọc kết quả - Gv giúp đỡ HS yếu làm bài.. - GV nhËn xÐt tiÕt häc..[r]

Trang 1

Tuần 16:

Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Chào cờ đầu tuần

-Tiết 2+3: Học vần

Bài 64: im – um.

I/mục tiêu :

- Đọc được vần im, um, chim câu, trùm khăn Từ và câu ứng dụng

- Viết được vần im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Xanh , đỏ, tím ,vàng

II/ Đồ dùng :

- GV : tranh mẫu, tranh sgk, bảng phụ

- HS : bảng con, bộ chữ cái

III/Hoat động dạy hoc :

Tiết 1

1, Bài cũ : - Lớp viết vào bảng con : trẻ em, ghế đệm ; 2 HS lên bảng viết

- 1HS đọc lại bài 63 trong SGK

2, Bài mới :

HĐ1: Dạy vần im

* Nhận diện vần.

- GV viết bảng : im

- GV yêu cầu HS nêu cấu tạo vần im

- GV yêu cầu HS ghép vần:im

- HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

* Ghép tiếng- từ khoá.

- Để có tiếng chim ta phải làm gì?

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : chim - HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng chim - HS thực hiện CN

- GV viết bảng tiếng chim

- HS đánh vần HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: chim câu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ

HĐ2: Dạy vần um ( Quy trình tương tự vần im).

* Nhận diện vần:

- GV viết bảng : um

- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần um – HS thực hiện cá nhân

- Gv yêu cầu HS ghép vần um - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần

- HS đánh vần - đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Trang 2

2

* Ghép tiếng- từ khoá.

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : trùm - HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng trùm - HS thực hiện CN

- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: trùm khăn

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng HS so sánh vần im với vần um giống và khác nhau như thế nào?

HĐ3: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh

HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.

- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : im, um

- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó

- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con

- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)

- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận

- HS luyện đọc CN, nhóm

- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh

HĐ2: Luyện nói.

- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét

HĐ3: Luyện viết.

- GV viết mẫu: im, um, chim câu, trùm khăn và nhắc lại quy trình viết

- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gv thu chấm, chữa một số bài

3)Củng cố bài.

- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học

- GV và lớp nhận xét, bổ sung

-Tiết 4: Toán (tiết 61)

Luyện tập

I mục tiêu :

Trang 3

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(cột 1, 2); bài 3, bài 4 (Dành cho HS khá, giỏi)

II Đồ dùng:

- GV: Tranh minh hoạ trong vở BT

- HS: Bảng con, vở BT

III Hoạt động dạy- học:

1)Bài cũ:

- 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

8 + 1 - 2 = 9 - 3 + 4 =

10 - 3 - 4 = 10 - 1 + 0 =

- Lớp làm vào bảng con

2)Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành

Bài 1: - 1 HS nêu Y/c của bài : Tính

- HS làm bài CN, GV giúp đỡ HS làm bài

- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài 2: - 1 HS nêu Y/c của bài : Số? (cột 1, 2)

- 1 HS dựa vào tranh vẽ nêu bài toán

- Gv chia lớp làm 2 nhóm, giao việc cho các nhóm

- HS làm bài theo nhóm, GV giúp đỡ HS làm bài

- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài 3: - 1 HS nêu Y/c của bài : Viết phép tính thích hợp.

- HS làm bài theo nhóm đôi, GV giúp đỡ HS làm bài

- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)

- 1 HS nêu Y/c của bài : Điền dấu < , > , = thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm bài CN, GV giúp đỡ HS làm bài

3) Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 10

- GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Toán (tiết 62)

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3; - bài 2, bài 4; (Dành cho HS khá, giỏi):

Trang 4

4

II Đồ dùng :

GV: Tranh minh hoạ trong SGK

HS: bảng con , bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ :

- 2 HS lên bảng làm bài:

6 + 3 = … 7 + 3 = …

5 + 3 = … 9 + 1 = …

- lớp làm vào bảng con.

2, Bài mới :

Hoạt động 1: Thành lập bảng cộng trừ trong phạm vi 10.

Bước 1: Gv treo tranh lên bảng.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm- tổ chức cho 2 nhóm thi tiếp sức để lập lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 tương ứng với tranh vẽ ( 1 đội lập bảng cộng, 1 đội lập bảng trừ)

- HS thực hiện

Bước 2: Đọc lại bảng công, trừ.

- GV cho HS đọc lại bảng cộng, trừ

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- Thi đọc giữa CN với CN, nhóm với nhóm

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài tập: Tính

- Gv hướng dẫn HS làm bài

- HS làm bài cá nhân- 3 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi

- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS yếu kém

Bài 2 : Yêu cầu HS nêu y/c của bài : (Dành cho HS khá, giỏi):

- GV chia lớp làm 3 nhóm, giao việc cho mỗi nhóm

- Các nhóm thảo luận và làm bài vào giấy rô ki , GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm làm việc

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả, lớp nhận xét, chữa bài vào vở BT

GV nhận xét, khen ngợi nhóm thắng cuộc

Bài 3: - HS nêu y/c của bài : Tính.

- HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS lên bảng chữa bài – lớp làm bài vào vở BT

- Lớp và GV nhận xét, chữa bài

Bài 4 : - HS nêu y/c của bài : Viết phép tính thích hợp (Dành cho HS khá, giỏi):

- HS quan sát tranh trong SGK rồi nêu phép tính thích hợp

- HS làm bài CN – 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

3, Củng cố bài :

- HS đọc lại phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10

Trang 5

- GV nhận xét, tuyên dương

-Tiết 2: ÂM Nhạc

-Tiết 3+4: Học vần

Bài 65: iêm - yêm.

I/mục tiêu :

- Đọc và viết được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm từ và câu ứng dụng

- Viết được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười

II/ Đồ dùng :

- GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk

- HS : bảng con, bộ chữ cái

III/Hoat động dạy- hoc :

Tiết 1

1, Bài cũ : - Lớp viết vào bảng con : con nhím, tủm tỉm ; 2 HS lên bảng viết

- HS đọc lại bài 64 trong SGK

2, Bài mới :

HĐ1: Dạy vần iêm

* Nhận diện vần

- GV viết bảng iêm

- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần iêm – HS thực hiện CN

- GV yêu cầu HS ghép vần iêm - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần

- HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

* Ghép tiếng

- Để có tiếng xiêm ta phải thêm âm gì? – HS trả lời

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : xiêm - HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng xiêm - HS thực hiện CN

- GV viết bảng tiếng xiêm

- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: dữa xiêm

- HS đánh vần : đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng

HĐ2: Dạy vần yêm ( Quy trình tương tự vần iêm).

* Nhận diện vần:

- GV viết bảng : yêm

- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần yêm – HS thực hiện cá nhân

- Gv yêu cầu HS ghép vần yêm - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần

- HS đánh vần - đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Trang 6

6

* Ghép tiếng- từ khoá.

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : yếm - HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng yếm - HS thực hiện CN

- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: cái yếm

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng

- HS so sánh vần iêm với vần yêm giống và khác nhau như thế nào?

HĐ3: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh

HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.

- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần iêm, yêm

- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó

- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con

- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)

- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận

- HS luyện đọc CN, nhóm

- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh

HĐ2: Luyện nói.

- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét

HĐ3: Luyện viết.

- GV viết mẫu: iêm , yêm, dừa xiêm, cái yếm và nhắc lại quy trình viết

- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gv thu chấm, chữa một số bài

3)Củng cố bài.

- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học

- GV và lớp nhận xét, bổ sung

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Trang 7

Tiết 1+2: Học vần

Bài 66: uôm – ươm.

I.mục tiêu :

- Đọc được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Từ và câu ứng dụng

- Viết được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

II/ Đồ dùng :

- GV : bảng phụ, tranh mẫu, tranh sgk

- HS : bảng con, bộ chữ cái

III/Hoat động dạy hoc :

Tiết 1

1, Bài cũ : - lớp viết vào bảng con : thanh kiếm, âu yếm ; 2 HS lên bảng viết

- HS đọc lại bài 65 trong SGK

2, Bài mới :

HĐ1: Dạy vần uôm

* Nhận diện vần

- GV viết bảng uôm

- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần uôm – HS thực hiện CN

- GV yêu cầu HS ghép vần: uôm - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần

- HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

* Ghép tiếng

- Để có tiếng buồm ta phải thêm âm và dấu gì? – HS trả lời

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : buồm - HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng buồm - HS thực hiện CN

- GV viết bảng tiếng buồm

- HS đánh vần - đọc nối tiếp (CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: cánh buồm

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng

HĐ2: Dạy vần ươm ( Quy trình tương tự vần uôm).

* Nhận diện vần:

- GV viết bảng ươm

- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ươm – HS thực hiện cá nhân

- Gv yêu cầu HS ghép vần ươm - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần

- HS đánh vần - đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

* Ghép tiếng- từ khoá.

- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : bướm- HS thực hiện CN

- HS phân tích tiếng bướm- HS thực hiện CN

- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)

Trang 8

8

- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS

- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: đàn bướm

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng

- HS so sánh vần uôm với vần ươm giống và khác nhau như thế nào?

HĐ3: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh

HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.

- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : ươm, uôm

- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó

- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con

- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)

- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận

- HS luyện đọc CN, nhóm

- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh

HĐ2: Luyện nói.

- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét

HĐ3: Luyện viết.

- GV viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm và nhắc lại quy trình viết

- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gv thu chấm, chữa một số bài

3)Củng cố bài.

- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học

- GV và lớp nhận xét, bổ sung

-Tiết 3: Toán (tiết 63 )

Luyện tập

I mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2, 3); bài 2(phần 1); bài 3 ( dòng 1), bài 4

Trang 9

II.Đồ dùng:

- GV: bảng phụ ghi BT 2

- HS: Bảng con

III Hoạt động dạy- học:

1)Bài cũ:

- 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

3 + 7 - 6 = 8 + 2 - 7 = 6 + 3 + 1 = …

4 + 5 - 1 = 10 - 5 + 3 = 10 – 3 + 4 = …

- Lớp làm vào bảng con

2)Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập thực hành.

Bài 1: (cột 1, 2, 3);

- 1 HS nêu yêu cầu bài : Tính

- HS làm bài CN, GV giúp đỡ HS làm bài

- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài 2: - 1 HS nêu yêu cầu bài : Số? (phần 1)

- HS làm bài theo nhóm, GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm làm việc

- GV gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa bài - đọc kết quả

- Gv giúp đỡ HS yếu làm bài

Bài 3: ( dòng 1)

- 1 HS nêu yêu cầu bài : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm thích hợp

- HS làm bài CN, 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

Bài 4: - 1 HS nêu yêu cầu bài : Viết phép tính thích hợp.

- HS quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

- HS làm bài CN, 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại phép cộng và trừ trong phạm vi 10

- GV nhận xét tiết học

-Tiết 4: Mỹ Thuật

Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010 Tiết 1+2: Học vần

Bài 67 : Ôn tập

I-mục tiêu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Viết được các vần , các từ ngữ từ bài 60 đến bài 67.

Trang 10

10

- Nghe, hiểu và kể được1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn

II-Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng ôn, tranh trong SGK.

- HS: Bộ chữ cái, bảng con

III Hoạt động dạy- học :

Tiết 1

1)Bài cũ:

- 2 HS đọc lại bài 66 trong SGK.

- Lớp viết bảng con, 2 HS lên bảng viết: ao chuôm, vườn ươm

2)Bài mới:

a) GTB : GV dùng tranh để giới thiệu.

b) Ôn tập

HĐ1: Ôn các chữ đã học.

- GV treo bảng ôn- Gọi HS đọc các vần đã học- HS đọc cá nhân

- GV đọc vần - HS chỉ vào các vần đó

- GV cho HS yếu đọc nhiều lần

HĐ2: Ghép tiếng.

- Gv yêu cầu HS ghép các tiếng từ các phụ âm và các nguyên âm

- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép : HS thực hiện CN

- HS đọc nối tiếp các từ vừa ghép được(CN, nhóm)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng

HĐ3: Hướng dẫn HS viết bảng con.

- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần mới học

- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết một số vần như vần: im, um, iêm, yêm, uôm,

ươm

- 4 HS lên bảng viết bài – HS viết vào bảng con

- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)

- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận

- HS luyện đọc CN, nhóm

- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh

HĐ2: Luyện nói(Kể chuyện): Quạ và công.

- Gv yêu cầu HS đọc tên câu chuyện: Đi tìm bạn

- GV kể lần 1- kể lần 2 kèm theo tranh HS nghe và quan sát tranh

- HS kể trong nhóm, đại diện các nhóm lên thi kể, lớp theo dõi, nhận xét

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện Nhiều HS nhắc lại

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w