- Gv yêu cầu HS ghép vần êt- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần.. - Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS.[r]
Trang 1
Tuần 17:
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 : Chào cờ
-Tiết 2+3 : Học vần
Bài 69 : ăt - ât I/ mục tiêu :
- Đọc được vần: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật Từ và câu ứng dụng
- Viết được vần: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II/ Đồ dùng : GV : Tranh mẫu, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ : - lớp viết vào bảng con ; 2 HS lên bảng viết : bánh ngọt, bãi cát
- HS đọc lại bài 68 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần : ăt
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ăt – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần: ăt - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV viết bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng.
- Để có tiếng mặt ta phải thêm âm và dấu gì ? – HS trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : mặt - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng mặt - HS thực hiện CN
- Tiềng mặt được tạo nên từ m và ặt
- GV viết bảng tiếng mặt
- HS đánh vần , đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: rửa mặt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Dạy vần ât : ( Quy trình tương tự vần ăt).
* Nhận diện vần:
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ât – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần ât - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- HS đánh vần, đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : vật- HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng vật - HS thực hiện CN
Trang 2
2
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: đấu vật
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS so sánh vần ăt với vần ât giống và khác nhau như thế nào?
HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : ăt , ât
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói : Nói lời cảm ơn.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
HĐ3: Luyện viết.
- GV viết mẫu: ăt , ât , rửa mặt, đấu vật và nhắc lại quy trình viết.
- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
-Tiết 4 : Toán (tiết 65)
Luyện tập chung
I mục tiêu:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được các số theo thứ tự quy định ; viết
được phép tinh thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 3, 4), bài 2; bài 3, bài 4 (Dành cho HS khá, giỏi)
II Đồ dùng : GV: Bảng phụ BT 1.
HS: bảng con, vở BT
Trang 3
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
- 3 HS lên bảng làm bài:
8 + 2 = … ; 9 - 5 = … 5 + 5 = …
10 - 4 = … 4 + 6 = … 7 + 2 = …
- lớp làm vào bảng con.
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: (cột 3, 4),
- 1 HS nêu Y/c của bài : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Gv hướng dẫn HS làm bài
- HS làm bài cá nhân- 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi
- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS
Bài 2 : - 1 HS nêu Y/c của bài : Viết các số 8, 6, 10, 5, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn và từ
lớn đến bé
- HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS lên bảng chữa bài - đọc kết quả
- Gv giúp đỡ HS làm bài
Bài 3 : - 1 HS nêu Y/c của bài : Viết phép tính thích hợp.
- HS quan sát tranh trong SGK rồi nêu phép tính thích hợp
- HS làm bài CN – 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi) : Vẽ hình thích hợp vào ô trống.
- HS làm bài theo nhóm , đại diện các nhóm lên chữa bài
- Gv nhận xét và giúp đỡ HS chữa bài
3, Củng cố bài :
- HS đọc lại phép cộng , trừ trong phạm vi10
- GV nhận xét - tuyên dương
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 : Toán (tiết 66)
Luyện tập chung
I/mục tiêu :
- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a, b cột 1); bài 3(cột 1, 2); bài 4
II/ Đồ dùng :
GV: bảng phụ viết BT1, 4
HS: bảng con , vở BT
III Hoạt động dạy- học:
1, Bài cũ :
- 2 HS làm bài: Viết các số 1, 9, 6, 4, 5, 7 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- lớp nhận xét.
Trang 4
4
2, Bài mới : Thực hành.
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài tập: Nối các chấm theo thứ tự.
- Gv hướng dẫn HS làm bài
- HS làm bài cá nhân- 2 HS lên bảng làm bài trên bảng phụ, lớp theo dõi
- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS
Bài 2 : (a, b cột 1)
- HS nêu yêu cầu của bài tập: Tính
- HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS lên bảng chữa bài
- Gv giúp đỡ HS làm bài
Bài 3: (cột 1, 2)
- HS nêu yêu cầu của bài tập: Điền dấu (< , > , = ) thích hợp vào ô trống:
- HS làm bài CN, 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
Bài 4 : - HS nêu yêu cầu của bài tập: Viết phép tính thích hợp.
- HS quan sát tranh trong SGK rồi nêu phép tính thích hợp
- HS làm bài CN – 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
- Hs nêu cấu tạo của số 10
3, Củng cố bài :
- GV nhận xét - tuyên dương
Tiết 2 : âm nhạc
Tiết 3+4 : Học vần
Bài 70 : ôt - ơt
I/ mục tiêu :
- Đọc được vần: ôt , ơt, cột cờ, cái vợt Từ và câu ứng dụng
- Viết được vần: ôt , ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II/ Đồ dùng : GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy- hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ : lớp viết vào bảng con ; 2 HS lên bảng viết : đôi mắt, mật ong
- HS đọc lại bài 69 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần mới Vần : ôt
* Nhận diện vần
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ôt – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần: ôt - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV gài bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng
Trang 5
- Để có tiếng cột ta phải thêm âm và dấu gì ? – HS trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : cột - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng cột - HS thực hiện CN
- GV gài bảng tiếng cột và hỏi: Tiếng cột được đánh vần như thế nào?
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: cột cờ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Dạy vần ơt.
( Quy trình tương tự vần ôt)
* Nhận diện vần:
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ơt – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần ơt- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
? Vần ơt được đánh vần như thế nào?
- HS đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS so sánh vần ôt với vần ơt giống và khác nhau như thế nào?
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : vợt - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng vợt - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: cái vợt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : ôt , ơt
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
Trang 6
6
HĐ3: Luyện viết.
- GV viết mẫu: ôt, ơt, cột cờ , cái vợt và nhắc lại quy trình viết.
- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011
Tiết +2 : Học vần
Bài 71 : et - êt I/ mục tiêu :
- Đọc được vần: et, êt, bánh tét, dệt vải Từ và câu ứng dụng
- Viết được vần: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chợ tết
II/ Đồ dùng : GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ : lớp viết vào bảng con ; 2 HS lên bảng viết : cơn sốt, quả ớt
- HS đọc lại bài 70 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần mới Vần : et
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần et – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần: et - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV gài bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng.
- Để có tiếng tét ta phải thêm âm và dấu gì ? – HS yếu trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : tét- HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng tét - HS thực hiện CN
- GV gài bảng tiếng tét và hỏi: Tiếng tét được đánh vần như thế nào?
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: bánh tét
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Dạy vần êt.
( Quy trình tương tự vần et)
Trang 7
* Nhận diện vần:
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần êt – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần êt- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
? Vần êt được đánh vần như thế nào?
- HS đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS so sánh vần et với vần êt giống và khác nhau như thế nào?
* Ghép tiếng- từ khoá
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : dệt - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng dệt - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: dệt vải
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
HĐ4: Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : et, êt
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
HĐ3: Luyện viết.
- GV viết mẫu và nhắc lại quy trình viết.
- Gv nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS thi tìm tiếng, từ có các vần et, êt, bánh tét, dệt vải vừa học.
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
-Tiết 1 : Toán (tiết 67 )
Trang 8
8
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ ; nhận dạng hình tam giác
- Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(dòng 1); bài 3; bài 4
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ viết BT 4
- HS: bảng con, vở BT
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Gv gọi 3 HS lên bảng làm bài tập, Lớp làm vào bảng con
5 … 4 + 2 ; 8 + 1 … 3 + 6 ; 4 – 2 … 8 - 3
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:- HS đọc yêu cầu của bài: Tính.
- HS làm bài cá nhân, 4 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
- GV giúp đỡ HS làm bài
Bài 2: (dòng 1):
- HS đọc yêu cầu của bài: Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài CN
- Vài HS đọc lại bài vừa làm
Bài 3: :- HS đọc yêu cầu của bài:
a) Khoanh vào số lớn nhất: 6, 8 , 3, 5, 7
b) Khoanh vào số bé nhất: 9 , 2, 10, 0, 6
- HS làm bài CN, 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi, nhận xét
- GV giúp đỡ HS chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Gv chia lớp làm 2 nhóm, giao việc cho các nhóm
- Các nhóm thảo luận và đại diện lên bảng trình bày kết quả
- Lớp và Gv theo dõi, nhận xét, chữa bài
- Gv giúp HS yếu chữa bài vào vở BT
IV Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học
Tiết 4 : Mỹ Thuật
Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2010
Tiết 1+2 : Học vần
bài 72 : ut – ưt I/ mục tiêu
- Đọc được vần ut, ưt, bút chì, mứt gừng từ và câu ứng dụng.
- Viết được vần ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
II Đồ dùng:
Trang 9
- GV: Tranh trong SGK, bộ chữ cái, bảng gài
- HS: bảng con, bộ chữ cái
III Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
1) Bài cũ:
- 2 HS đọc bài 71 trong SGK
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: nét chữ, con rết
2) Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần ut:
* Nhận diện chữ:
- GV viết chữ ut lên bảng và nêu cấu tạo của vần ut
- Vần ut được tạo nên từ 2 con chữ u , t
- HS đánh vần u – tờ – út :(CN, nhóm)- GV theo dõi sửa sai cho HS
- HS đọc đồng thanh
* Ghép tiếng.
? Có vần ut muốn có tiếng bút ta thêm âm và dấu gì?
? Tiếng bút được đánh vần như thế nào?( bờ – út – bút – sắc – bút)
- HS đọc tiếp nối nhau : bút chì (CN, nhóm, lớp)
- GV sửa sai cho HS
Dạy vần ưt
* Nhận diện vần:
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ưt – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần ưt- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
? Vần ưt được đánh vần như thế nào?
HS đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS so sánh vần ut với vần ưt giống và khác nhau như thế nào?
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : mứt- HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng mứt - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra từ khoá: mứt gừng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
HĐ 3: HS đọc từ ứng dụng:
- GV giải thích từ ngữ (tranh vẽ, vật thật)
- GV đọc mẫu – HS luyện đọc(CN, nhóm, lớp)
- GV cho HS yếu đọc nhiều lần
HĐ4: Luyện viết vào bảng con.
- GV viết mẫu vần ut , ứt và nêu quy trình viết
- HS viết lên không trung sau đó viết vào bảng con
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết
- GV theo dõi sửa sai cho HS
Trang 10
10
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc.
- Gọi HS đọc lại bài của tiết 1- HS đọc CN, nhóm
- Gv theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc câu ứng dụng:
- Gv yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận theo nhóm
- HS luyện đọc: CN
- GV viết bảng câu ứng dụng- yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới- HS thực hiện CN
- GV đọc mẫu- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS yếu đọc nhiều lần
HĐ2: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: NGón út, em út, sau rốt.
- Gv yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
- GV chia lớp làm 3 nhóm, các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày, lớp nhận xét
- Gv nhận xét, sửa cách nói cho HS và chốt lời giải đúng
HĐ3: Luyện viết.
- Gv nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
- Gv nhắc lại quy trình viết vần ut , ưt cho đúng ly, đúng nét
- HS viết bài vào vở tập viết- Gv theo dõi HS viết bài
3) Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bài trong SGK- HS đọc CN
- Trò chơi: tìm tiếng có vần mới đã học
- Gv nhận xét- tuyên dương
-Tiết 3: Toán ( tiết 68 )
Kiểm tra định kì lần 2
Tiết 4: Đạo đức
Trật tự trong trường học( Tiết 2).
I mục tiêu:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
II Đồ dùng :
- GV: tranh trong vở BT
- HS: Vở BT đạo đức
III Hoạt động dạy -học:
Hoạt động 1: Thông báo kết quả thi đua.
darHS nêu nhận xét về việc giữ trật tự trong tổ của mình, tổ bạn trong tuần qua