Hoạt động 4 …phút: Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên -Ghi câu hỏi và bài tập về nhà -Nêu câu hỏi và bài tập về nhà -ghi những chuẩn bị cho bài s[r]
Trang 1Soạn ngày 19./8./2009 Tiết: 1
Bài : 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm : chuyển động, quỷ đạo của chuyển động.
- Nêu được những ví dụ cụ thể: Vật làm mốc, mốc thời gian
- Phân biệt được hệ toạ độ và hệ quy chiếu
- Phân biệt được thời điểm với rhời gian
1.2 Kĩ năng:
- Trình bày được cách xác định vị trí của chất điểm trên đường cong và trên mặt phẳng
- Giải được bài toán đổ mốc thời gian
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
- Xem SGK lớp 8 để biết học sinh đã học những gì ở THCS
- Chuẩn bị một số thí dụ thực tế về xác định vị trí của một điểm để cho học sinh thảo luận
2.2 Học sinh:
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động cơ học
- Nhắc lại kiến thức cũ về : chuyển động coe
học , vật làm mốc - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiến thức về chuyển động cơ học
- Gợi ý cách nhận biết một vật chuyển động
Hoạt động 2 ( phút): Ghi nhận các khái niệm : chất điểm, quỹ đạo, chuyển động cơ.
- Ghi nhận khái niêm chất điểm
- Trả lời C1
- Ghi nhận khái niệm : chuyển động cơ học,
quỷ đạo
- Lấy ví dụ về các dạng qũi đạo trong thực
tế
- Nêu và phân tích khái niệm chất điểm
- Yêu cầu trả lời C1
- Nêu và phân tích khái niệm: chuyển động
cơ, quĩ đạo
- Yêu cầu lấy ví dụ về chuyển động có dạng quĩ đạo khác nhau trong thực tế
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu cách khảo sát một chuyển động
- Quan sát hình 1.1 chỉ ra vật làm mốc
- Ghi nhận cách xác định vị tí của vật và vận
dụng trả lời C2, C3
- III.1 và III.2 để ghi nhận các khái niệm:
mốc thời gian, thời điểm và khoảng thời
gian
- TL : C4
- Yêu cầu chỉ ra vật làm mốc trong hình 1.1
- Nêu và phân tích cách xác định vị trí của vật trên quĩ đạo và trong không gianbằng vật làm mốc và hệ toạ độ
- Lấy ví dụ phân biệt : thời điểm và khoảng thời gian
- Nêu và phân tích khái niệm
Trang 2Hoạt động 4 ( phút): Giao nhệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Soạn ngày 19./8./2009 Tiết: 2
Bài : 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều Viết được dạng phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
1.2 Kĩ năng:
- Vận dụng được cơng thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều
- Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
- Thu thập thơng tin từ đồ thị như : xác định vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động…
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
- Đọc phần tương ứng trong SGK vật lý lớp 8 để xem ở THCS dã được học những gì
Chuẩn bị đồ thị toạ độ Hàng hoá 2.2 trong SGK phục vụ cho việc trình bày của HS hoặc GV
2.2 Học sinh:
- Ơn lại các kiến thức về hệ toạ độ, hệ quy chiếu
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ơn tập kiến thức về chuyển động thẳng đều
- Nhắc lại cơng thức tính vận tốc và quãng
đường đã học ở THCS - Đặt câu hỏi giúp học sinhb ơn lại kiến thức cũ
Hoạt động 2 ( phút): Ghi nhận các khái niệm : vận tốc trung bình, chuyển động thẳng đều
- Xác định đường đi của chất điểm :
= x2 – x1
x
- Mơ tả sự thay đổ vị trí của một chất điểm, yêu cầu học sinh xác định đường đi của
chất điểm
- Yêu cầu HS tính vận tốc trung bình
Trang 3- Tính vận tốc trung bình :
Vtb =
t s
- Nói rõ ý nghĩa của vận tốc truing bình; phân biệt vận tốc trung bình và tốc độ trung bình
- Đưa ra định nghĩa vận tốc trung bình
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng các công thức trong chuyển động thẳng đều
- Đọc SGK, lập công thức đường đi trong
chuyển động thẳng đều
- Làm việc nhóm xây dựng ptvị tí của chất
điểm
- Giải các bài toán vớo toạ độ ban đầu xo và
vận tốc ban đầu V có đấu khác nhau
- Yêu cầu xác định đường đi trong chuyển động thẳng đều khi biết vận tốc
- Nêu và và phân tích bài toán xác định vị trí của một chất điểm trên một trục toạ độ chọn trước
- Nêu và phân tích khái niệm pt chuyển động
- lấy VD của các trường hợp khác về đấu của xo và v
Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu về đồ thị toạ độ thời gian
- Làm việc nhóm để vẽ đồ thị toạ độ thời
gian
- Nhận xét dạng đồ thị của chuyển động
thẳng đều
- Yêu cầu lập bảng ( x, t ) và vẽ đồ thị
- Cho HS thảo luận
- Nhận xét kết quả từng nhóm
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố
- Xác định thời điểm và vị trí gặp nhau của
hai chất điểm chuyển động trên cùng một
trục toạ độ
- Vẽ hình
- HD viết pt toạ độ của hai chất điểm trên cùng một hệ toạ độ và cùng một mốc thời gian
- nhấn mạnh khi hai chất điểm gặp nhau thì
x1 = x2 và hai đồ thị giao nhau
Hoạt động :6 ( … phút ) : Giao nhiệm vụ về nhà.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Thiết kế ngày21/8/2009 Tiết: 3
Bài :3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Viết được biểu thức định nghĩa và vẽ được véctơ biểu diễn của vận tốc tức thời, nêu được ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức
- Nêu đwocj định nghĩa của CĐT B Đ Đ, nhanh dần đều, CD Đ
- Viết được pt vận tốc của CĐT ND Đ, CD Đ
1.2 Kĩ năng:
- Giải được các bài tập đơn giản về CĐT BĐ Đ
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
- Một máng nghiêng dài 1m
- Một hòn bi ĐK 1cm
- Một đồng hồ bấm giây
2.2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ghi nhận các khái niệm : CĐT BĐ Đ, vectơ vận tốc tức thời
- Ghi nhận đại lượng vận tốc tức thời và
cách biểu diễnc vectơ vận tốc tức thời
- TL : C1, C2
- Ghi nhận các định nghĩa : CĐT BĐ Đ,
CĐT ND Đ và CĐT CD Đ
- Nêu và phận tích đại lượng vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc thời
- Nêu và phân tích định nghĩa :CĐT BĐ Đ, CĐT ND Đ và CĐT CD Đ
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Xác định độ biến thiên vận tốc và công
thức tính gia tốc trong CĐT ND Đ
- Ghi nhận đơn vị của gia tốc
- Biểu diễn véctơ gia tốc
- Gợi ý CĐT ND Đ có vận tốc tăng đều theo thời gian
- Nêu và phân tích điịnh nghĩa gia tốc
- chỉ ra gia tốc là đại lượng véc tơ
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng và vận dụng công thức trong CĐT ND Đ
- Xây dựng công thức tính vận tốc của CĐT
ND Đ
- TL : C3, C4
- Nêu và phân tích bài toán xác định vận tốc khi biết gia tốc của CĐT ND Đ
Yêu cầu vẽ đồ thị vận tốc - thời gian của CĐT
ND Đ Gợi ý giống cách vẽ đồ thị của CĐ TĐ
Hoạt động 4 ( phút):Giao nhiệm vụ về nhà
Trang 5Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Thiết kế ngày21/8/2009 Tiết: 4
Bài :3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Viết được biểu thức định nghĩa và vẽ được véctơ biểu diễn của vận tốc tức thời, nêu được ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức
- Nêu đwocj định nghĩa của CĐT B Đ Đ, nhanh dần đều, CD Đ
- Viết được pt vận tốc của CĐT ND Đ, CD Đ
1.2 Kĩ năng:
- Giải được các bài tập đơn giản về CĐT BĐ Đ
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
- Một máng nghiêng dài 1m
- Một hòn bi ĐK 1cm
- Một đồng hồ bấm giây
2.2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐT N Đ
- Xây dựng công thức đương đi và trả lời
C5
- Ghi nhận quan hệ giữa gia tốc, vận tốc và
đường đi
- Xây dựng pt chuyển động,
-Nêu và công thức tính vận tốc trung bình trong CĐ T ND Đ
Lưu ý mqh không phụ thuộc thời gian T Gợi ý toạ độ của chất điểm :
X = x0 + s
Hoạt động 2 ( phút): Thí nghiệm tìm hiểu một CĐ TN D Đ
- Xây dựng phương án để xác định hòn bi
lăn trên mán nghiên có phải là CĐ TN D Đ
không
- Ghi lại kết quả thí nghiệm và rút ra nhận
xét về chuyển động của hòn bi
- Giới thiệu bộ dụng cụ
- Gợi ý cho xo = 0 , v0 = 0 để phương trình chuyển động đơn giản
- tiến hành thí nghiệm
Trang 6
-Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐ TN D Đ
- Xây dựng công thức tính gia tốc và cách
biểu diễn vecto gia tốc trong CĐ TN D Đ
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đồ thị
vận tốc - thời gian
- Xây dựng công thức đường đi và pt cđ
- Gợi ý CĐ TN D Đ có vận tốc giảm đều theo thời gian
- So sánh đồ thị vận tốc - thời gian của CĐ
TN D Đ và CĐT CD Đ
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng cũng cố
hợp
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Thiết kế ngày 28./8./2009 Tiết: 5
Bài : 4 SỰ RƠI TỰ DO
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- trình bày, nêu vd vadf phân tích được khái niệm về sự rơi tự do
- phát biểu được định luẩtơi tụ do
- Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do
1.2 Kĩ năng:
- Giải được một số bài tập dơn giản về sự rơi tự do
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
2.2 Học sinh:
- Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Trang 7( Tiết 1)
Hoạt động 1 ( phút):Tìm hiểu sự rơi trong không khí
- nhận xét sơ bộ về sự rơi của các vật khác
nhau trong không khí
- kiểm nghiệm sự rơi trong không khí của
các vật : cùng KL hình dạng khác nhau,
cùng hình dạng khác KL
- Ghi nhận các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi
của các vật trong không khí
- Tiến hành các thí nghiệm 1,2,3,4
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu nêu KQ thí nghiệm
- KL về sự rơi của các vật tong không khí
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
ảnh hưởng của không khí
Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hưởng của
không khí trong TN của Newton và Ga li lê
- TL : C2
- Mô tả TN của Newton và Ga li lê
- Đăt câu hỏi
- NX câu TL
- Đ/ n sự rơi tự do
Hoạt động 3 ( phút):Chuẩn bị phương án tìm đặc điểm của chuyển động rơi tự do
- C/m dấu hiệu nhận biết một CĐT ND Đ:
Hiệu quãng đường đi được giữa hai khoảng
thời gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số
- Gợi ý sử dụng công thức đường đi CĐT ND
Đ cho các khoảng t/g bằng nhau tđể tính được : s = a ( t) 2
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Sọan ngày 28./8./2009 Tiết:6
Bài : 4 SỰ RƠI TỰ DO
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- trình bày, nêu vd vadf phân tích được khái niệm về sự rơi tự do
- phát biểu được định luẩtơi tụ do
- Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do
Trang 81.2 Kĩ năng:
- Giải được một số bài tập dơn giản về sự rơi tự do
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
2.2 Học sinh:
- Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
( Tiết 2)
Hoạt động 1 ( phút):Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do
- Nhận xét về các đặc điểm cuảe chuyển
động rơi tự do
- Tìm phương án xác định phương chiều của
cđ rơi tự do
- Làm viêc nhóm trên ảnh hoạt nghiệm để
rút ra t/c của cđ rơi tự do
- Yêu cầu HS xem SGK
- HD : Xác định phương thẳng đứng bằng dây dọi
- Giới thiệu phương pháp chụp ảnh hoạt nghiệm
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết CĐT ND Đ
Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi tự do
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đường
đi trong cđ rơi tự do
- Làm bài tập : 7,8,9 SGK
- Gợi ý áp dụng các công thức CĐT ND Đ cho vật rơi tự do không có vận tốc đầu
- HD : h = ½ gt2 t =
g
h
2
Hoạt động 3 ( phút):
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Soạn ngày04/09/2009 Tiết:7.
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều
- Viết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng được hướng của vecto vận tốc của chuyển động tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị của vận tốc góc trong chuyển động tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị đo của chu kỳ, tần số
- Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
1.2 Kĩ năng:
- Chứng minh được các công thức (5.4), (5.5), (5.6), và (5.7) trong SGK cũng như sự hướng tâm của vecto gia tốc
- Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
- Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
1.3 Thái độ (nếu có):
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên:
- Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều
- Hình vẽ 5.5 trên giấy to dùng chứng minh
2.2 Học sinh:
- Ôn lại khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3
3 TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
chuyển động tròn đều
- Trả lời C.1
- Tiến hành các thí nghiệm minh hoạ chuyển động tròn
- Lưu ý dạng quỹ đạo của chuyển động
và cách định nghĩa chuyển động thẳng đều đã biết
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu các đại lượng của chuyển động tròn đều
- Xác định độ lớn vận tốc của chuyển
động tròn đều tại điểm M trên quỹ đạo
- Trả lời C.2
- Biểu diễn vecto vận tốc tại M
- Xác định đơn vị của tốc độ góc
- Trả lời C.3
- Trả lơi C.4
- Trả lời C.5
- Tìm công thức liên hệ giữa vận tốc dài
và vận tốc góc
- Trả lời C.6
- Mô tả chuyển động của chất điểm trên cung MM’ trong thời gian t rất ngắn
- Nêu đặc điểm của độ lớn vận tốc dài trong chuyển động tròn đều
- Hướng dẫn sử dụng công thức vecto vận tốc tức thời khi cung MM’ xem là đoạn thẳng
- Nêu và phân tích ra đại lượng tóc độ
góc
- Hướng dẫn: Xác định thời gian kim giây quay được một vòng
- Phát biểu định nghĩa chu kỳ
Trang 10- Phát biểu định nghĩa tần số.
- Hướng dẫn:Tính độ dài cung s =R.
Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Hoạt động 1 ( phút): Xác định hướng của vecto gia tốc
- Biểu diễn vecto vận tốc và tại MV1 V2 1
và M2
- Xác định độ biến thiên vận tốc
- Xác định hướng của vecto gia tốc, từ
đó suy ra hướng của gia tốc
- Biểu diễn vecto gia tốc của chuyển
động tròn đều tại một điểm trên quỹ
đạo
- Hướng dẫn: Vecto vận tốc của chuyển động tròn đều có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
- Tịnh tiến và đến trung điểm I của V1 V2
cung M1M2
- Vì cung M1M2 rất nhỏ nên có thể coi
M1 M2 I và = .V1 V2
- Nhận xét về hướng của gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều
Hoạt động 2 ( phút): Tính độ lớn của gia tốc hướng tâm
- Xác định độ lớn của gia tốc hướng tâm
ht
v a
t
- Vận dụng lien hệ giữa v và
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng - củng cố
- Làm bài tập 8, 10, 12 SGK - Gợi ý: Độ lớn vận tốc dài của một
điểm trên vành bánh xe bằng độ lớn vận tốc CĐTĐ của xe
Hoạt động ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
4 RÚT KINH NGHIỆM