Hoạt động của thày Hoạt động của trò - Giới thiệu và viết lần lượt các - Theo dõi nhãm nÐt lªn b¶ng - Cho HS nhËn diÖn c¸c nÐt so s¸nh - Tù béc lé c¸c nÐt trong cïng nhãm - Chỉ bảng khôn[r]
Trang 1Tuần 1 : Thực hiện từ đến
Học vần : ổn định tổ chức
A Giới thiệu nội dung môn học:
Qua môn học các em sẽ biết đọc, viết và biết nói theo đúng chủ đề nào đó và biết dùng từ thích hợp Nếu học tốt môn Tiếng Việt các em sẽ hiểu được nghĩa của từ, biết nói, diễn đạt hay viết văn hay nói giỏi
B Giới thiệu các đồ dùng dạy- học cho học môn tiếng Việt và một số sách,
vở cần thiết
- ĐDDH: Mỗi HS một hộp chữ ghép tiếng Việt, bảng, phấn, dẻ
- SGK, vở bài tập,
- HD HS bảo quản, giữ gìn sách vở, Đ.D học tập
- GD HS việc giữ gìn sách vở, Đ.D học tập sẽ giúp cho HS học tập được tốt hơn
C Hướng dẫn Học sinh một số hoạt động trong giờ tiếng Việt
I Một số lệnh HS cần biết:
O: Khoanh tay S: Dùng SGK V: Dùng vở
B: Dùng bảng
Đ: Sử dụng Đ.D.D.H N: Nhóm
II Các hoạt động cơ bản:
1 Bài cũ: - Đọc bảng- Đọc SGK- Viết bảng
2 Bài mới: Tiết 1
+ Giới thiệu bài
+ Dạy âm, vần thứ nhất
+ Dạy âm, vần thứ hai
( Thư giãn) + Luyện viết bảng âm, vần
+ Đọc từ ứng dụng
Tiết 2
+ Luyện đọc lại tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng trên bảng
+ Đọc SGK
(Thư giãn) + Luyện viết vở tập viết
+ Luyện nói
3 Củng cố bài, dặn dò
Trang 2Học vần : Các nét cơ bản
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS nắm vững các nét cơ bản của chữ viết trong tiếng Việt
- GD HS tình yêu tiếng mẹ đẻ
II Chuẩn bị: Kẻ sẵn bảng, phấn các màu.
III Các hoạt động dạy và học
Nội dung- KTCB Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Giới thiệu – luyện đọc
các nét cơ bản ( 15’)
Nét thẳng :
Nét móc :
Nét cong :
Nét khuyết:
Nét thắt :
- Giới thiệu và viết lần lượt các nhóm nét lên bảng
- Cho HS nhận diện các nét
- Chỉ bảng không theo thứ tự cho HS
đọc các nét vừa giới thiệu Nhận xét chung
- Theo dõi
- Tự bộc lộ
- Lần lượt đọc CN-ĐT
(Thư giãn: 3’)
2 Luyện viết các nét cơ
bản: (15’)
- HDHS so sánh các nét trong cùng nhóm
- HD quy trình viết từng nét
!B
- Theo dõi HS viết, giúp đỡ HS yếu kém, sửa nét chữ chưa chuẩn cho HS
- Tự bộc lộ
- Theo dõi
- Lấy bảng con -Viết các nét theo từng nhóm
3 Củng cố – dặn dò (3’) ? Các em vừa được học bài gì?
! Đọc lại các nét cơ bản vừa học
Nhận xét giờ học
-1HS 1-2HS
Học vần: Bài 1: e
A Mục đích, yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết
- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các “lớp học” của loài chim, ve, ếch, gấu và của HS
- Sách TV1, tập 1, vở tập viết tập 1
Trang 3- Bộ chữ cái thực hành tiếng Việt.
C Các hoạt động dạy và học:
Nội dung -Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ:(1’) - Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập củaHSTiết 1
Nhận xét chung
- Để các đồ dùng học tập phục vụ cho bài học lên bàn
II Dạy bài mới
1 Dạy âm e (16’)
(Thư giãn3’)
- Giới thiệu, viết chữ e lên bảng
? Chữ e gồm những nét nào tạo thành?
! Lấy chữ e
- Luyện đọc phát âm chữ e ( XD nề nếp đọc nối tiếp)
- Theo dõi 1-2 HS
- Thực hiện lệnh
- Lần lượt HS đọc - ĐT
2 Luyện viết bảng.(10’) - Hướng dẫn HS quy trình viết chữ e vừa viết vừa phân
tích
? Chữ e trông giống vật gì?
!B
- Theo dõi HS viết Nhận xét, sửa lỗi chữ
Nhận xét chung
- Theo dõi
- Tự bộc lộ
- Lấy bảng con
- Viết chữ e
3 Luyện tập
a Luyện đọc.(10- 12’)
- Đọc bảng
- Đọc SGK
Tiết 2
? Cô vừa dạy em âm và chữ gì?
- Chỉ bảng cho HS đọc phát âm Sửa lỗi phát
âm cho HS
- Tổ chức thi đọc theo nhóm bàn
(HDHS cách nhận xét, đánh giá) Nhận xét chung
1HS
- CN nối tiếp
7-8 nhóm Lớp nhận xét
b Luyện viết (7-8’)
( Thư giãn: 3’)
!V
- Giới thiệu và HD HS bảo quản, giữ gìn vở sạch, viết chữ cho đẹp
! Nêu nội dung luyện viết hôm nay
-Theo dõi HS luyện viết,giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm , chữa một số bài
Nhận xét chung
- Lấy vở tập viết
- Theo dõi
1-2HS
- Hoạt động cá nhân
c Luyện nói (7-8’) - Giới thiệu nội dung luyện nói
! Thảo luận nhóm 2: Quan sát các tranh dưới
đây và cho biết nội dung mỗi tranh nói gì?
- Theo dõi, HD HS thảo luận
- Tổ chức đánh giá kết quả thảo luận của các nhóm
Nhận xét chung
- Theo dõi
- Nhận lệnh
- Các nhóm lên trình bày trước lớp - Lớp nhận xét
III Củng cố - dặn dò
(3’)
? Các em vừa được học bài gì?
! Đọc lại bài
Nhận xét giờ học
Dặn: Học lại bài, chuẩn bị bài sau:
Bài 2: b
-1HS 1HS Nghe + ghi nhớ
Trang 4Học vần : Bài 2: b
A.Mục đích, yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b
- Chép được tiếng be
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lới nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau
của trẻ em và của các con vật
B Đ.D.D.H:
- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết
- Tranh minh hoạ hoặc các vật mẫu các tiếng : bé, bê, bóng, bà.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học bài, các bạn chơi xếp đồ
- Bộ đồ dùng ghép chữ tiếng Việt thực hành
C Các hoạt động dạy và học
Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ :
(3-4’)
II Dạy bài mới
1 Dạy âm b (13’)
Tiết 1
? Hôm trước các em học bài gì?
! Đọc: e
! B Nhận xét chung
- Giới thiệu, viết chữ b lên bảng
- Phát âm mẫu âm b
? Chữ b gồm những nét nào tạo thành?
1HS
- CN(4- 5 HS)- ĐT
- Viết bảng con : e
- Theo dõi Nghe, 3-4 HS phát âm lại
TL: Nét sổ ở bên trái và nét cong
ở bên phải của nét sổ
(Thư giãn: 3’)
! Lấy chữ b
- Luyện đọc phát âm chữ b
( Củng cố nề nếp đọc nối tiếp)
Nhận xét chung
- Thực hiện lệnh
- Đọc nối tiếp - ĐT
2.Ghép tiếng và phát
âm (8’)
b e
be
! Có chữ b, tìm chữ ghép tiếng be.
Nhận xét - Viết bảng
- Luyện đọc đánh vần- đọc trơn tiếng
Giảng: be là tiếng kêu của con dê.
! Hãy tìm trong thực tế tiếng kêu nào phát âm lên giống âm b vừa học.
Nhận xét chung
- Thực hiện lệnh
- Theo dõi
- CN-ĐT
- Nghe
- TL: ba ba, bà bà, bò,
3.Luyện viết bảng
(7-8’) - Viết mẫu và HD HS quy trình viết chữ b, be
- Theo dõi và sửa lỗi chữ cho HS
Nhận xét chung
- Theo dõi
- Viết bảng con
4 Luyện tập.
a Đọc bảng
b Đọc SGK
Tiết 2
- Luyện đọc lại nội dung tiết1
- Thi đọc theo nhóm bàn - CN nối tiếp
7-8 nhóm
Trang 5Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
( Thư giãn: 3’)
c.Luyện viết vở (7’)
d Luyện nói (7’)
Nhận xét chung
!V
! Nêu nội dung luyện viết hôm nay
- Cho HS nhận xét lại độ cao, khoảng cách các chữ cái trong một chữ
-Theo dõi và giúp đỡ HS
Chấm và chữa một số bài
Nhận xét chung
!S
! Nêu nội dung luyện nói - Viết bảng
! Thảo luận nhóm 2: Quan sát các tranh dưới đây và cho biết nội dung mỗi tranh nói lên điều gì?
- Tổ chức nêu kết quả thảo luận
Nhận xét chung
- Lấy vở tập viết 1HS
- Hoạt động cá nhân
Mở SGK CN (1-2 HS) - ĐT
- Thực hiện lệnh
5-6 nhóm trình bày trước lớp
III.Củng cố - dặn dò
(3-4’)
! Đọc lại nội dung bài viết
- Dặn dò: Học lại bài, thường xuyên tập viết chữ cho đẹp hơn
Nhận xét giờ học
1 HS Nghe + ghi nhớ
Tập viết : Các nét cơ bản
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS củng cố và nắm vững các nét cơ bản trong tiếng Việt
- GD HS tình yêu tiếng mẹ đẻ
II Chuẩn bị:
Kẻ sẵn bảng, phấn các màu
III Các hoạt động dạy và học
Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Giới thiệu – luyện đọc các
nét cơ bản ( 15’)
Nét thẳng :
Nét móc :
Nét cong :
Nét khuyết:
Nét thắt :
- Giới thiệu và viết lần lượt các nhóm nét lên bảng
- Cho HS nhận diện các nét so sánh các nét trong cùng nhóm
- Chỉ bảng không theo thứ tự cho HS
đọc các nét vừa giới thiệu Nhận xét chung
- Theo dõi
- Tự bộc lộ
- Lần lượt đọc CN-ĐT
Trang 6Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
2 Luyện viết các nét cơ bản:
(15’)
a Luyện viết bảng:
(Thư giãn: 3’)
b Luyện viết vở
- HD quy trình viết từng nét
!B
- Theo dõi HS viết, giúp đỡ HS yếu kém, sửa nét chữ chưa chuẩn cho HS
!V
- Giới thiệu vở tập viết, hướng dẫn
HS cách giữ gìn, bảo quản vở, cách trình bày bài
- Chấm chữa, nhận xét bài
Nhận xét chung
- Theo dõi
- Lấy bảng con -Viết các nét theo từng nhóm
- Làm quen với kí hiệuV
- Nghe, nhớ để thực hiện
3 Củng cố – dặn dò (3’) ? Các em vừa được học bài gì?
! Đọc lại các nét cơ bản vừa học
Nhận xét giờ học
-1HS 1-2HS
Học vần : Bài 3: '
A.Mục đích, yêu cầu:
- HS nhận biết được dấu và thanh sắc( ')
- Biết ghép tiếng bé
-Biết được dấu và thanh sắc(') ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt động khác nhau của trẻ em
B.Đ.D.D.H :
- Kẻ sẵn bảng cho phần hướng dẫn viết
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các tiếng : bé, cá, lá( chuối), chó, khế.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Một số sinh hoạt của bé ở nhà, ở trường
- Bộ đồ dùng dạy ghép chữ Tiếng Việt
C.Các hoạt động dạy học:
Nội dung - Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ.
(5’)
Bài 2: b
Tiết 1
- Đọc bảng: b, be
- Đọc SGK
! B
Nhận xét chung
- 3-4 HS
- 2HS
- Viết : b,be
Trang 7Nội dung - Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu và dạy dấu
thanh sắc.(’)
- Nhận diện dấu và thanh
sắc
- Ghép chữ và phát âm
Thư giãn : (3’)
! Quan sát tranh SGK: Các tranh này vẽ gì?
Nói: Các tiếng: bé, cá, lá, chó, khế đều có
dấu thanh sắc
- Viết dấu (') và giới thiệu : Đây là dấu sắc
? Dấu thanh sắc giống cái gì?
! Lấy dấu thanh sắc
Nhận xét- yêu cầu HS đọc
! Ghép tiếng be
Nhận xét- yêu cầu HS đọc
! Ghép tiếng bé
- Luyện đọc be, bé.
Nhận xét chung
- Vẽ : cá, bé, lá, chó, khế.
Nghe
2HS đọc: “Dấu sắc”
- Tự bộc lộ
- Thực hiện lệnh Đọc: 3-4HS - ĐT
- Thực hiện lệnh
- Đọc : 3-4 HS - ĐT (đánh vần và đọc trơn)
- Thực hiện lệnh
Đánh vần - đọc trơn
2 Hướng dẫn viết
bảng.(5-7’
- Viết mẫu và phân tích quy trình viết dấu
thanh ( ') và tiếng bé.(lưu ý vị trí đánh dấu
thanh sắc trong tiếng bé)
- Theo dõi HS viết
Nhận xét chung
- Theo dõi
- Thực hành viết bảng
3 Luyện tập
a Đọc trên bảng
(5-7’)
b Đọc trongSGK.(57’)
(Thư giãn: 3’)
c Luyện viết ( 5-6’)
Tiết 2
- Lần lượt phát âm tiếng bé Sửa lỗi phát âm cho HS
- Hướng dẫn đọc theo nhóm bàn
Nhận xét chung
! V
! Nêu nội dung luyện viết hôm nay
? Chữ cái nào có độ cao 5 li?
? Chữ cái nào có độ cao 2 li?
Theo dõi HS viết
Chấm, chữa một số bài
Nhận xét chung
- Vừa nhìn chữ vừa đọc
- 8-10 HS
- Thực hịên lệnh
-1HS
- 1HS
- 1HS
d Luyện nói (5’) ! Nêu nội dung luyện nói hôm nay
- Ghi bảng : bé
! Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2: Các bức tranh này có gì giống nhau? Các bức tranh này
có gì khác nhau? Trong tranh cho biết các bạn
đang làm gì? Em thích bức tranh nào nhất?
Theo dõi, hướng dẫn HS thảo luận
- Hoạt động chung cả lớp:
? Ngoài các hoạt động kể trên còn những hoạt
động nào nữa?
? Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?
! Hãy đọc lại tên chủ đè luyện nói hôm nay
Nhận xét chung
2-3HS
Theo dõi Nghe và nhận lệnh
- Đại diện 3-4 nhóm lên trình bày trước lớp – Lớp nhận xét
- Tự bộc lộ
- Tự bộc lộ
1HS
III.Củng cố - dặn dò (5’) ! Nhắc lại tên bài
! Đọc lại bài Dặn: Học lại bài, chuẩn bị bài 4
1HS 1HS Nghe + ghi nhớ
Trang 8Tuần 2 Thực hiện từ đến
Học vần : Bài 4: ?,
A.Mục đích, yêu cầu:
Sau bài học, HS có thể :
- Nhận biết được các dấu thanh : hỏi (?), nặng (.)
- Ghép được các tiếng bẻ, bẹ.
- Biết được các dấu và thanh “ hỏi, nặng” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và trong sách báo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các bác nông dân trong tranh
B Đ.D.D.H:
- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật về: giỏ, thỏ, khỉ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô.
- Các tài liệu hoặc sách, báo để HS tìm dấu ? , và tiếng mới học.
- Bộ đồ dùng ghép chữ Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy và học:
Nội dung – kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 3: ' - Đọc bảng :', be, bé.Tiết 1
- Đọc SGK:
! B
Nhận xét chung
3-4HS 2HS
- Viết: be, bé
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu và dạy dấu
thanh hỏi(’) (4-6’)
- Nhận diện dấu và thanh
hỏi
! Quan sát tranh SGK: Các tranh này
vẽ gì?
Nói: Các tiếng: cái giỏ, con hổ, thỏ,
mỏ chim, khỉ đều có dấu thanh hỏi.
-Viết dấu(’)và giới thiệu: Đây làdấu hỏi
? Dấu thanh hỏi giống cái gì?
- Vẽ : cái giỏ, thỏ, khỉ, mỏ chim,
hổ
Nghe 2HS đọc: “Dấu hỏi”
- Tự bộc lộ
2 Giới thiệu dấu và thanh
nặng( ) (4-6’)
3 Ghép chữ và phát âm
(7-8’)
! Lấy dấu thanh hỏi
Nhận xét- Yêu cầu HS đọc
HD tương tự
! Ghép tiếng be
! Ghép tiếng bẻ, bẹ
- Giải nghĩa: bẻ, bẹ
- Luyện đọc: be, bẻ, bẹ
Nhận xét chung
- Thực hiện lệnh
Đọc: 3-4HS - ĐT
- Thực hiện lệnh
- Đọc : 3- 4 HS - ĐT (đánh vần và đọc trơn)
- Thực hiện từng lệnh
Nghe
- CN nối tiếp
Trang 9Nội dung – kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Thư giãn : (3’)
4 Hướng dẫn viết
bảng.(5-7’)
- Viết mẫu và phân tích quy trình
viết dấu thanh ( ’) ( )và tiếng bẻ, bẹ.(lưu ý vị trí đánh dấu thanh trong
tiếng bẻ, bẹ)
- Theo dõi HS viết
- Nghe
-Viết: ?, , bẻ, bẹ
Học vần: Bài: 5: `, ~
A.Mục đích, yêu cầu
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biét được các dấu và thanh(`), (~)
- Ghép được các tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu (`), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và các tác dụng của nó trong đời sống
B Đ.D.D.H:
- Kẻ sẵn bảng cho phần hướng dẫn viết
- Tranh hoặc vật mẫu minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè
- Bộ đồ dùng ghép tiếng việt thực hành
C Các hoạt động dạy và học.
Nội dung – kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
- Đọc: `, ~, be, bẻ, bẹ
- Đọc SGK
! B
Nhận xét chung
- CN - ĐT
- 2HS – 2HS nhận xét
- T1: be,T2: bẻ, T3: bẹ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu dấu và thanh
huyền(`)(4-6’)
2 Giới thiệu dấu và
thanh ngã(~)(4-6’)
! Quan sát tranh SGK: Các tranh này
vẽ gì?
Nói: Các tiếng: dừa, cò, gà, mèo đều
có dấu thanh huyền
-Viết dấu(`)và giới thiệu: Đây làdấu huyền
? Dấu thanh huyền giống cái gì?
! Lấy dấu thanh huyền
Nhận xét
HD tương tự
- Vẽ : dừa, gà, cò, mèo.
Nghe
2HS đọc
- Tự bộc lộ
- Thực hiện lệnh
Đọc: 3-4HS - ĐT
Trang 10Nội dung – kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò
3 Ghép chữ và phát âm
(7-8’)
(Thư giãn: 3’)
! Ghép tiếng be
Nhận xét
! Thêm dấu ghép tiếng bè, bẽ
- Luyện đọc
Nhận xét chung
- Thực hiện lệnh
- Đánh vần, đọc trơn
- Thực hiện lệnh
CN - ĐT
4 Hướng dẫn viết bảng (5’) - Viết mẫu và phân tích quy trình viết dấu
thanh (`)(~)và tiếng bè, bẽ.(lưu ý vị trí
đánh dấu thanh )
- Theo dõi HS viết- Nhận xét
Nghe
- Viết: `, ~, bè, bẽ
5 Luyện tập
a Đọc trên bảng.(5-7’)
b Đọc trongSGK.(57’)
(Thư giãn: 3’)
Tiết 2
- Lần lượt phát âm dấu huyền, dấu ngã, tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho HS
- HD đọc theo nhóm bàn
Nhận xét chung
- Vừa nhìn chữ vừa đọc
8-10 HS
c Luyện viết (5-7’) ! V
! Nêu nội dung luyện viết hôm nay
Tổ chức cho HS nhận xét độ cao, hình dáng các con chữ và chữ
Theo dõi HS viết
Chấm, chữa một số bài
Nhận xét chung
- Mở vở -1HS
Tô: bè, bẽ
d Luyện nói: (5-7’) ! Nêu nội dung luyện nói hôm nay
- Ghi bảng : bè
! Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2:
Tranh vẽ gì? Bè đi trên cạn hay đi dưới nước? Những người trong tranh đang làm gì? Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng bè?
- Theo dõi hướng dẫn HS thảo luận
? Những phương tiện nào đi dưới nước mà
em biết?
? Thuyền khác bè ở điểm nào?
! Nhắc lại chủ đề luyện nói
Nhận xét chung
2-3HS
- Nghe và nhận lệnh
- Đại diện vài nhóm lên trình bày trước lớp
Tự bộc lộ
-Thuyền có khoang dichuyển theo ý muốn của con người
Bè không có khoang, trôi bằng sức nước.Sức chở lớn 1HS
III Củng cố – dặn dò: (5’)
Các thẻ từ:
be bập be nói,
be đi, mẹ be cổ áo cho be, dê
kêu be be, be cau, bố đi be
trên sông
! Nhắc và đọc lại bài Trò chơi: Ghép dấu tạo câu:
Chuẩn bị các thẻ từ chưa hoàn chỉnh và các dấu `,~, , '.Yêu cầu HS lên tìm dấu và ghép
vào các chữ in nghiêng để được câu có nghĩa
- Tổ chức nhận xét, tuyên dương Dặn: Học lại bài, chuẩn bị bài 6
1HS Nghe + ghi nhớ Mỗi tổ 2HS tham gia – Lớp cổ vũ